Trên tậphợp các đa thức cũng có những quy tắc của các phép toán tương tự như trên tập hợp các số vàđược thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức” Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc nhâ
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn : 20/8/2010
Ngày dạy : /8/2010
CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A/ Mục tiêu :
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng , nhân 2 đơn thức ,bảng nhóm
C/ Tiến trình dạy học :
I/ Ổn định lớp:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số : xm xn =
Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng : a(b + c) =
Nhắc lại thế nào là đơn thức, đa thưc? Muốn nhân hai đa thức ta làm thế nào?
III/ Bài mới :
GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8
GV giới thiệu chương I
Quy tắc nhân một số với một tổng được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tậphợp các đa thức cũng có những quy tắc của các phép toán tương tự như trên tập hợp các số vàđược thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc nhân đơn thức với
đa thức:
GV đưa ra ví dụ ?1 SGK
+ Hãy viết một đơn thức và một đa thức
+ Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa
thức vừa viết
Mỗi HS viết một đơn thức và một đa thức tùy ý
vào vở nháp và thực hiện
+ Cộng các tích tìm được
GV lưu ý lấy ví dụ SGK
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày
GV giới thiệu :
8x3 + 12x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx là tích của đơn thức 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx và đa thức
2x2 + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx 1
GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta
làm thế nào ?
1HS nêu quy tắc SGK
1 Quy tắc
a) Ví dụ :
4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx (2x2 + 3x 1)
= 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx.2x2 + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx.3x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx (1)
= 8x3 + 12x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx
b) Quy tắc
Trang 2 Một vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Aùp dụng quy tắc
GV đưa ra ví dụ SGK làm tính nhân :
Hãy chỉ ra đơn thức đa thức trong phép nhân?
Ta thực hiện như thế nào?
GV: cho hs trình bày cách nhân đơn thức với đa
thức
GV cho HS thực hiện ?2
(3x3y 21 x2 + 15 xy).6xy3
GV gọi 1 vài HS đứng tại chỗ nêu kết quả
Hs nhận xét cách trình bày của bạn
Hoạt động 3: hoạt động nhóm thực hiện ?3
GV: cho học sinh đọc ?3
?3 có mấy yêu cầu? Đó là những yêu cầu nào?
Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang? Chỉ
ra đáy bé, đáy lớn, chiều cao?
GV cho HS hoạt động theo nhóm
GV gọi đại diện của nhóm trình bày kết quả của
nhóm mình
Hs nhận xét và sửa sai
GV: Uốn nắn và bổ sung thêm
Hoạt động 3: luyện tập
HS thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
2 học sinh lên bảng trình bày hai câu
Hs nhận xét và bổ sung thêm vào cách trình bày
của bạn
Gv: Uốn nắn thống nhất cách trình bày
(sgk)
2 Áp dụng (Sgk)
ví dụ : Làm tính nhân (2x3)(x2 + 5x 21 )
= (2x3).x2 + (2x3).5x + (2x3) (12 )
= 2x3 10x4x là tích của đơn thức 4x và đa thức + x3
?2 : Làm tính nhân(3x3y 21 x2 + 51 xy).6xy3
= 3x3y.6xy3+(-21 x2).6xy3 + 51 xy.6xy2
=18x4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcy4x là tích của đơn thức 4x và đa thức 3x3y3 + 56 x2y4x là tích của đơn thức 4x và đa thức
?3 Hướng dẫn ta có :
+ S =
2
2 )].
4 3 ( ) 3 5 [( x x y y
= (8x+3+y)y = 8xy+3y+y2
IV/ Củng cố :
- Nêu quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức?
- Làm bài 1 câu c) (KQ: - 2x4x là tích của đơn thức 4x và đa thức y + 5
2 x2 y2 - x2 y)
- Làm bài 2 câu a ( KQ : x2 + y2 100
Yêu cầu hs nêu sự khác biệt củabài này ?
- Làm bài 3 câu a (KQ : x = 2 )
Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta phải làm gì ?
V/ Hướng dẫn về nhà :
Trang 3- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức , có kỹ năng nhân thành thạo , trình bày theo hướngdẫn
- Làm các BT còn lại trong SGK
- Đọc trước bài mới
- -Ngày soạn : 20/8/2010Ngày dạy : /8/2010
Tiết 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: Hs nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
Kĩ năng: Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
B CHUẨN BỊ
Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, phấn màu
Chuẩn bị của học sinh:sgk, bảng con
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
I.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số, tình hình chuẩn bị của lớp
II.Kiểm tra bài cũ: Hs1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức Sửa bt 1b
Hs2: Sửa bt 3 sgk
III.Bài mới:
ĐVĐ: Qua bài học vừa rồi ta thấy rằng qui tắc nhân đơn thức với đa thức tương tự như qui tắc nhân một số với một tổng Vậy qui tắc nhân đa thức với đa thức thì ntn?
Hoạt động 1: : Hình thành quy tắc nhân hai đa
thức :
GV cho HS làm ví dụ :
GV: Đa thưc thứ nhất có mấy hạng tử?
Hãy thực hiện các bước theo hướng dẫn theo SGK
HS thực hiện cách trình bày
GV: Hướng dẫn uốn nắn cách trình bày cho HS
GV : Như vậy theo cách làm trên muốn nhân đa
thức với đa thức ta phải thực hiện như thế nào?
Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
HS phát biểu quy tắc
GV: Nhắc lại quy tắc
GV: Em có nhận xét gì về tích của hai đa thức ?
GV cho HS làm bài ?1
HS : Áp dụng quy tắc thực hiện phép nhân
GV: Cho HS nhận xét và sửa sai của bạn
1 Quy tắc :
a) Ví dụ : Nhân đa thức x2với đa thức (6x25x+1)Giải
Trang 4GV: Khi nhân đa thức một biến như trên ta còn có
cách nhân khác như sau:
GV: Hướng dẫn HS trình bày cách nhân như SGK
Em có nhận xết gì về kết quả của hai cách nhân
trên?
Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc
Hãy vận dụng quy tắc để nhân các đa thức sau:
Để nhân hai đa thức ta thực hiện như thế nào?
Có thể lấy từng hạng tử của đa thức thứ hai nhân
với đa thức thứ nhất được không?
2 HS lên bảng trình bày cách giải
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách trình bày
của bạn
Hoạt động 3: Hoạt động theo nhóm thực hiện ?3
GV: Cho HS đọc ?3 và nêu yêu cầu của ?3
GV: Em hãy nêu công thức tính diện tích hình chữ
nhật? Chỉ ra chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật trên?
GV: Hướng dẫn HS trình bày cách thực hiện
GV gọi đại diện nhóm trình bày cách giải
HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho HS
Hoạt động 4: Luyện tập
Hãy thực hiện phép nhân hai đa thức sau:
GV:cho 2 HS lên bảng trình bày
GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai cho bạn
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho HS
** Từ câu b hãy suy ra kết quả của phép nhân
(x3 2x2 + x 1)(5 x)
Em có nhận xét gì về (5 – x) và (x – 5)?
GV: vì (5 x) và (x-5) là hai số đối nên :
6x3 5x2 + x 6x3 17xx2 + 11x 2
2 Áp dụng
?2 làm tính nhâna) (x + 3)(x2 + 3x 5)
= 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx2 2xy + 2xy y2
Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là :4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx2 y2
Nếu x = 2,5m ; y = 1m thì diện tích hình chữnhật : 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức (25 )2 12 = 24x là tích của đơn thức 4x và đa thức (m2)
Bài 7x tr 8 SGK Hướng dẫn a) (x2 2x + 1)(x 1)
= x3 x2 2x2 + 2x + x 1
= x3 3x2+ 3x 1b) (x3 2x2 + x 1)(5 x)
= 5x3 x4x là tích của đơn thức 4x và đa thức 10x2 + 2x3 + 5x x2 5 + x
= x4x là tích của đơn thức 4x và đa thức+ 7xx3 11x2 + 6x 5
vì (5 x) = (x 5)Nên(x32x2+x1)(5x)=x4x là tích của đơn thức 4x và đa thức+7xx311x2+6x5
+
Trang 5IV Cuỷng coỏ
– Neõu quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực?
– Hửụựng daón HS caựch thửùc hieọn nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
– Hửụựng daón HS laứm baứi taọp 9 SGK
V Daởn doứ
– Veà nhaứ hoùc thuoọc quy taộc nhaõn hai ủa thửực
– Laứm baứi taọp 10; 12; 13; 14x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực; SGK – Chuaồn bũ tieỏt tụựi luyeọn taọp
Toồ trửụỷng kớ
8B:
luyện tập
A Mục tiêu
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II/ Kiểm tra bài cũ
- HS1: Muốn nhân đa thức với đa thức ta làm thế nào? Chữa BT 8/ SGK tr 8
( KQ: a x3y2 – 2x2y3 - 21 x2y + xy2 + 2xy – 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy2
b x3 + y3)
- HS2: Chữa BT6b-SBT tr 4
(KQ: x3+ 2x2 – x – 2)
GV nhận xét và cho điểm hai HS
III/ Bài mới:
Hoạt đông của gV và HS Nội dung bài học
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết
quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa
thức thứ 2 ( không cần các phép tính trung
gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức
trong tích & thực hiện phép nhân
Trang 6- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến
viết dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên
tiếp đợc viết nh thế nào ?
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15
b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
Trang 7I/ ổn định lớp
II/ Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa BT 15a SGK tr 9
GV nhận xét và cho điểm
III/ Bài mới
Liệu có cách nào tính nhanh BT 15 không các em sẽ nghiên cứu trong bài học ngày hôm nay
Hoạt động 1 : Bình phơng một tổng
?GV yeõu caàu HS laứm ? 1
Hs laứm taùi lụựp , moọt HS leõn baỷng thửùc hieọn
-GV:Vụựi a > 0, b >0 coõng thửực naứy ủửụùc minh hoaù
bụỷi dieọn tớch caực hỡnh vuoõng vaứ hỡnh chửừ nhaọt
trong hỡnh 1
GV ủửa hỡnh 1 ủaừ veừ saỹn treõn baỷng phuù ủeồ giaỷi
thớch : Dieọn tớch hỡnh vuoõng lụựn laứ ( a + b ) 2 baống
toồng dieọn tớch cuỷa hai hỡnh vuoõng nhoỷ ( a2 vaứ b2 )
vaứ hai hỡnh chửừ nhaọt ( 2.ab )
?GV yeõu caàu HS thửùc hieọn ?2
HS : Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng hai bieồu thửực
baống bỡnh phửụng bieồu thửực thửự nhaỏt coọng hai laàn
tớch bieồu thửực thửự nhaỏt vụựi bieồu thửực thửự hai coọng
bỡnh phửụng bieồu thửực thửự hai
-GV chổ laùi haống ủaỳng thửực vaứ phaựt bieồu chớnh
xaực
Aựp duùng : a , Tớnh ( a + 1 ) 2
? Haừy chổ roừ bieồu thửực thửự nhaỏt bieồu thửực thửự hai
Bieồu thửực thửự nhaỏt laứ a , bieồu thửực thửự hai laứ 1
GV hửụựng daón HS aựp duùng cuù theồ :
-GV Haừy so saựnh keỏt quaỷ laứm luực trửụực ?
HS : Baống nhau
- GV yêu cầu HS làm câu b
GV gụùi yự x2 laứ bỡnh phửụng bieồu thửực thửự nhaỏt , 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực
= 22 laứ bỡnh phửụng bieồu thửực thửự hai , phaõn tớch
4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx thaứnh hai laàn tớch bieồu thửực thửự nhaỏt vụựi bieồu
thửực thửự hai
1 Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng ?1 Vụựi a, b laứ hai soỏ baỏt kỡ ta coự:
(a + b) (a + b) = a(a + b) +b(a + b) = = a2 + ab +ab + b2 = a2 + 2ab + b2
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
?2 Hửụựng daón:Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng baống
bỡnh phửụng cuỷa bieồu thửực thửự nhaỏt coọng hai laàn tớch bieồu thửực thửự nhaỏt vụựi bieồu thửực thửự hai, coọng bỡnh phửụng bieồu thửực thửự hai
AÙp duùng :a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b) x2 + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực = (x + 2)2
c) 512 = (50 + 1)2= 2500 + 100 + 1= 2601
3012 = (300 + 1)2= 90000 + 600 + 1 = 90601
Trang 8HS làm
-GV yêu cầu làm c Tớnh nhanh : 512 ; 3012
GV gụùi yự taựch 51 = 50 +1 roài aựp duùng vaứo haống
ủaỳng thửực
Hai HS leõn baỷng laứm
- Gv nhaọn xeựt
Hoạt động 2 : Bình phơng của một hiệu
-GVchia 2 nhóm yeõu caàu HS tớnh ( a – b )2 theo hai
Haừy phaựt bieồu haống ủaỳng thửực bỡnh phửụng moọt
hieọu hai bieồu thửực baống lụứi
HS phaựt bieồu
+ So sánh công thức (1) và (2)?
HS : Hai haống ủaỳng thửực khi khai trieồn coự haùng tửỷ
ủaàu vaứ cuoỏi gioỏng nhau , hai haùng tửỷ giửừa ủoỏi nhau
Aựp duùng Cả lớp cùng làm?4
1 hs làm câu a
HS traỷ lụứi mieọng , GV ghi laùi
GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm làm b,c
HS hoaùt ủoọng theo nhoựm ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
baứi giaỷi HS caỷ lụựp nhaọn xeựt
2 Bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu ?3 Hửụựng daón : Vụựi a, b tuyứ yự
Caựch 1 ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2
Caựch 2 ( a – b )2 = a( b )2
= a2 + 2 a (-b ) + (-b )2 = a2-2ab +b2
Vụựi A ; B laứ hai bieồu thửực tuứy yự ta coự :(A B)2 = A2 2AB + B2 (2)
?4 Hửụựng daón : Bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu
baống bỡnh phửụng cuỷa bieồu thửực thửự nhaỏt trửứ hai laàn tớch bieồu thửực thửự nhaỏt vụựi bieồu thửực thửự hai, coọng bỡnh phửụng bieồu thửực thửự hai
AÙp duùng :a) (x 12 )2 = x2 x + 14b)(2x3y)2=4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx212xy+ 9y2
-GV lửu yự HS phaõn bieọt bỡnh phửụng moọt hieọu
( A – B ) 2 vụựi hieọu hai bỡnh phửụng A2 – B2
3 Hieọu hai bỡnh phửụng
?6 Hửụựng daón: Hieọu cuỷa hai bỡnh phửụng
baống tớch cuỷa toồng vụựi hieọu hai bieồu thửực ủoự
Trang 9-GV gọi 3 HS làm áp dụng
3 hs lên làm áp dụng
-GV: Đa trên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt động nhóm
Sau đó đa kết quả
HS trình bày theo nhóm
-GV nhaỏn maùnh : Bỡnh phửụng cuỷa hai ủa thửực ủoỏi
nhau thỡ baống nhau
AÙp duùng :a) (x + 1)(x 1) = x2 1b) (x 2y)(x + 2y) = x2 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy2
c) 56 64x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực = (60 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực)(60 + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực) = 602 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2
= 3600 16 = 3584x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực
– Hửụựng daón HS laứm baứi taọp 17x SGK
- Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt: ( P – Q )2 =
B ( x + y )2 = x2 + y2 D ( 2a + 3b ) ( 3b – 2a ) = 9b2 – 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựca2
V/ Hửụựng daón veà nhaứ
- Hoùc thuoọc vaứ phaựt bieồu ủửụùc thaứnh lụứi ba haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc , vieỏt theo hai chieàu ( tớch toồng )
- Baứi taọp veà nhaứ : 16, 17x, 18, 19, 20 Tr 12 SGK
11 , 12, 13 Tr 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực SBT
Toồ trửụỷng kớ
Trang 10
* Giaựo vieõn : Giaựo aựn, SGK, phaỏn, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh : Vụỷ ghi , duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
C TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
I OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
II Baứi cuừ:
HS1: Hãy dấu (x) vào ô thích hợp:
* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có viết đợc
dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không trớc hết ta phải làm
xuất hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của một tổng
hoặc một hiệu:
a) 4y2 + 4y +1 c) (2x - 3y)2 + 2 (2x - 3y) + 1
b) 4y2 - 4y +1 d) (2x - 3y)2 - 2 (2x - 3y) + 1
Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập 22/12 (sgk)
GV: baống caựch naứo ủeồ tớnh nhanh ủửụùc keỏt quaỷ ?
GV: AÙp duùng haống ủaỳng thửực naứo ủeồ tớnh nhanh caực
bieồu thửực treõn?
Haừy chổ ra haống ủaỳng thửực caàn aựp duùng cho moói bieồu
thửực?
GV: Cho 3 HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch tớnh
HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho HS
1- Chữa bài 17/11 (sgk)
Chứng minh rằng:
(10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25
Ta có(10a + 5)2 = (10a)2+ 2.10a 5 + 55
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
5- Chữa bài 23/12 sgk
Trang 11*HĐ 2: Củng cố và nâng cao
Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập 23/12 (sgk)
GV: Cho HS ủoùc baứi vaứ neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
GV: Chửựng minh ủaỳng thửực coự maỏy phửụng phaựp?
Haừy neõu caực phửụng phaựp ủoự?
GV: Vụựi caực bieõỷu thửực treõn ta bieõựn ủoồi veỏ naứo?
Haừy neõu caựch trỡnh baứy?
GV: Cho 2HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch chửựng minh
Haừy aựp duùng tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực treõn?
AÙp duùng tớnh :
a) (a b)2 bieỏt :a + b = 7x ; ab = 12
b) (a + b)2 bieỏt :a b = 20 ; ab = 3
HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung vaứo caựch trỡnh baứy cuỷa baùn
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho HS
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab +
IV) Củng cố:
- HD bài 25/12sgk
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
8B: / / 2010
Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
A MUẽC TIEÂU
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập
phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của
biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
B CHUAÅN Bề
* Giaựo vieõn : Giaựo aựn, SGK, phaỏn, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh : Vụỷ ghi, duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
C TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
I OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
II Baứi cuừ: Vieỏt coõng thửực bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng
Vieỏt coõng thửực bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu
III Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
Trang 12Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hằng đẳng thức mới
GV: Em hãy thực hiện ?1
HS thực hiện và nêu kết quả
GV: Với các biểu thức A, B ta có điều gì?
HS phát biểu hằng đẳng thức
GV: Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
GV: Hướng dẫn HS phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức trên
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách phát biểu
GV: Uốn nắn và thống nhất cách phát biểu cho
HS
Hoạt động 2: Aùp dụng hằng đẳng thức
a) (x + 1)3
b) (2x + y)3
GV:Hãy chỉ ra biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ
hai trong tích trên?
GV: Hãy thực hiện tích trên
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho HS
Hoạt động 3: Tìm hằng đẳng thức mới
GV yêu cầu HS tính ?3
HS thực hiện phép nhân trên
GV: Tương tự với A ; B là các biểu thức ta có : (A
+ B)3 = ?
GV yêu cầu HS viết tiếp để hoàn thành công thức
GV: Hãy phát biểu thành lời hằng đẳng thức
trên?
GV: Uốn nắn và thống nhất cách phát biểu cho
HS
Hoạt động 4: Vận dụng hằng đẳng thức
GV: Hãy áp dụng tính
a) (x 13)3
b) (x 2y)3
GV: Hãy chỉ ra biểu thức thứ nhất và biểu thức
4 Lập phương của một tổng ?1 Tính (a + b) (a + b)2 = (a + b)( a2 + 2ab +
Áp dụng :a) (x + 1)3= x3+3x2 .+ 3x 12 +13= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3= (2x)3 + 3(2x)2.y + 3.2xy2 + y3
?4 Lập phương của một hiệu bằng lập phương
biểu thức thứ nhất trừ ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai trừ lập phương biểu thức thứ ba
Áp dụng :a) (x 13)3
= x3 3x2 31+ 3x.19 (31)3
= x3 x2 + 31x 271
Trang 13thứ hai trong tích trên?
GV: Vận dụng đẳng thức để tính các luỹ thừa
trên?
GV: Hướng dẫn HS trình bày cách thực hiện
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho HS
GV: Em có nhận xét gì về quan hệ của (A B)2
với (B A)2 ; của (A B)3 với (B A)3
- Lµm bµi 29/trang14 ( GV dïng b¶ng phơ)
+ H·y ®iỊn vµo b¶ng
8B: 15 / 09 / 2010
Trang 14A.MỤC TIÊU
HS nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
B CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
II Bài cũ: Viết hằng đẳng thức : (A + B)3 ; (A B)3
Giải bài tập 28a 14x là tích của đơn thức 4x và đa thức
Giải : x3 + 12x2 + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức8x + 64x là tích của đơn thức 4x và đa thức = x3 + 3x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức + 3x 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức2 + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức3 =
= (x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức)3 = ( 6 + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức)3 = 103 = 1000III Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu hằng đẳng thức tổng hai
lập phương
GV yêu cầu HS làm ?1
(với a, b các số tùy ý)
GV: Yêu cầu HS viết tiếp hằng đẳng thức?
GV: (A2 AB + B2) quy ước gọi là bình
phương thiếu của hiệu hai biểu thức
GV: Em nào có thể phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức tổng hai lập phương?
HS đứng tại chỗ phát biểu
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn cách phát biểu cho HS
Hoạt động 2: Vận dụng hằng đẳng thức
GV: Em hãy viết biểu thức dưới dạng A3 + B3
GV: Chỉ ra biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ
hai?
HS: Lên bảng thực hiện
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách thực
?2 Tổng hai lập phương bằng tích của tổng với
bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó
Trang 15GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày.
Hoạt động 3: Tìm hiểu hằng đẳng thức hiệu
hai lập phương
GV yêu cầu HS làm ?3
GV: Hãy thực hiện phép nhân các đa thức trên?
GV: Cho HS đứng tại chỗ trình bày
HS bổ sung thêm
GV: Vậy A3 B3 = ?
GV: Gọi 1 HS viết tiếp hằng đẳng thức
GV: Giới thiệu với HS (A2 + AB + B2) là bình
phương thiếu của tổng hai biểu thức
GV: Em hãy phát biẻu thành lời đẳng thức hiệu
hai lập phương
HS đứng tại chỗ trình bày cách phát biểu
GV: Uốn nắn cách phát biểu cho HS
Hoạt động 4: Vận dụng hằng đẳng thức
GV cho HS áp dụng tính
GV: Biểu thức thuộc dạng hằng đẳng thức nào?
GV: Hãy chỉ ra biểu thức thứ nhất và biểu thứ thứ
hai?
GV: gọi 1 HS nêu kết quả
GV: Hãy viết 8x3 dưới dạng lập phương?
Gọi 1HS lên bảng giải
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách thực
hiện cho HS
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
GV: Viết câu c lên bảng (x + 2)(x2 2x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức)
GV: Hãy chọn kết quả đúng?
GV: Biểu thức trên có dạng nào?
GV: Gọi HS lên bảng trình bày cách lựa chọn
GV: Hệ thống lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
GV: Cho các HS lần lượt nêu các hằng đẳng thức
(x + 1) (x2 x + 1) = = x3 + 13 = x3 + 1
2 Hiệu hai lập phương
?3 Tính (a b)(a2 + ab + b2) = = a3+ a2b + ab2 a2b ab2 b3
= a3 b3
Vậy a3 b3 = (a b)(a2 + ab + b2)Với A, B là các biểu thức tùy ý tacó :
A3B3= (A B)(A2+AB+B2 ) (7x)
?4 Hướng dẫn: Hiệu hai lập phương bằng tích
của hiệu với bình phương thiếu của tổng hai biểu thức đó
Áp dụng
a) Tính (x 1)(x2 + x + 1)?
(x 1)(x2 + x + 1) = = x3 13 = x3 1
b) Viết 8x3 y3 dưới dạng tích 8x3 y3 = (2x)3 y3
=(2x y)[(2x)2 + 2xy + y2] = (2x y)(4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx2 + 2xy + y2)
c)Tích :(x+ 2)(x2 2x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức) bằng:
x3 8(x + 2)3
Trang 16(AB) 3 = A 33A2 B+3AB 2B3 (5)
A 3 +B 3 =(A+B)(A 2 AB+ B2 ) (6)
A 3B3 = (A B)(A 2 + AB+ B 2 ) (7x)
IV Củng cố
– Hãy phát biểu thành lời bảy hằng dẳng thức đáng nhớ
– Hướng dẫn HS làm bài tập 32 SGK
V Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lòng và phát biểu thành lời bảy hằng đẳng thức trên để vận dụng vào giải cácbài tập
Làm các bài tập : 31 ; 33 ; 36 16 17x chuẩn bị bài tập phần luyện tập
8B: 16 / 09 / 2010
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B)2 để xét giá trị của một số tam thức
bậchai
B CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Học thuộc bảy hằng đẳng thức
Làm bài tập đầy đủ
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
II Bài cũ: 3 HS lên bảng viết 7x hằng đẳng thức
III Bài luyện tập
Hoạt động 1: Bài tập áp dụng
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện
Dạng 1: Vận dụng hằng đẳng thức
Bài 33 16 SGK a) (2 + xy)2 = 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức + xy+x2y2
b)(53x)2 = 25 30x + 9x2
c) (5 x2)(5 + x2) = 25 x4x là tích của đơn thức 4x và đa thức
d) (5x 1)3
= 125x3 7x5x2 + 15x + 1
Trang 17GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hs
e) (2x y)(4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx2 + 2xy + y2) = 8x3 y3
f) (x + 3)(x2 3x + 9) = x3 + 27x
Hoaùt ủoọng 2: Vaọn duùng ruựt goùn
GV: Cho HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu yeõu caàu cuỷa baứi
toaựn
GV yeõu caàu HS quan saựt kyừ bieồu thửực ủeồ phaựt
hieọn ra haống ủaỳng thửực :
GV: Hửụựng daón HS trỡng baứy caựch giaỷi
HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho
hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 3: Tớnh nhanh
GV: Cho HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu yeõu caàu cuỷa baứi
toaựn
- GV em hãy nhận xét các phép tính này có đặc
điểm gì? Cách tính nhanh các phép tính này ntn?
GV cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm
HS hoaùt ủoọng theo nhoựm
Nhoựm 1, 2, 3 caõu a
Nhoựm 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực ; 5 ; 6 caõu b
Goùi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy baứi laứm
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho
hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 4: Chửựng minh ủaỳng thửực
GV: Cho HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu yeõu caàu cuỷa baứi
toaựn
GV: ẹeồ chửựng minh ủaỳng thửực ta laứm nhử theỏ
naứo?
Coự maỏy phửụng phaựp chửựng minh ủaỳng thửực?
Vụựi ủaỳng thửực treõn ta bieỏn ủoồi veỏ naứo?
HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch chửựng minh
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho
hoùc sinh
Daùng 2: Ruựt goùn bieồu thửực
Baứi 34x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 17x SGK a) (a + b)2 (a b)2
= (a+b+ab)(a + b a + b)
= 2a 2b = 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựca.bb) (a + b)3 (a b)3 2b3
= (a3+3a2b+3ab2+b3)
(a33a2b+3ab2 b3) 2b3
= a3+3a2b+3ab2+b3 a3 +3a2b 3ab2 + b3 2b3
= 6a2bc) (x + y +z)2 2(x+y +z).(x + y) + (x+y)2 = [(x+y+z (x+y)]2 = z2
Daùng 3: Vaọn duùng haống ủaỳng thửực tớnh nhanh
Baứi 35 17x SGK a) 34x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2 + 662 + 68 66
= 34x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2 + 662 + 2 34x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 66
= (34x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực+66)2 = 1002 = 10000b) 7x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2+ 24x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực8 7x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực
= 7x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2 + 24x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực2 2.25.7x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực
= (7x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 24x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực)2 = 502 = 2500
Daùng 4: Chửựng minh ủaỳng thửực
Baứi 38 tr 17x SGK Hửụựng daón a) (a b)3 = (b a)3
ta coự : (b a)3 = (b3 3b2a +3ba2 a3)
= a3 3a2b + 3ab2 b3
= (a b)3 ( = veỏ phaỷi)b) (a b)2 = ( a + b)2
ta coự : (a b)2 =
= (a)2 2.(a).b + b2 =
= a2 + 2ab + b2 =
Trang 188B:
Trang 19§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
A MỤC TIÊU
HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
B CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
*Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
II Bài cũ: Hãy nêu tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng?
III Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách phân tích đa thức
thành nhân tử
GV cho HS làm ví dụ 1
GV: Em hãy viết đa thức trên thành dạng tổng?
GV trong ví dụ vừa rồi ta viết 2x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx thành tích
2x (x 2), việc biến đổi đó được gọi là phân tích
đa thức 2x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx thành nhân tử
GV: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?
GV: Hãy cho biết nhân tử chung ở ví dụ trên?
GV: Làm thế nào để nhận biết được nhân tử
chung?
GV: Người ta có cho dạng có sẵn nhân tử chung
không?
GV cho HS làm tiếp ví dụ 2 tr 18 SGK
GV : Nhân tử chung trong ví dụ này là bao
nhiêu ?
GV : Hệ số của nhân tử chung có quan hệ gì với
các hệ số nguyên dương của các hạng tử 15, 5,
10?
GV: Lũy thừa bằng chữ của nhân tử chung (x)
quan hệ như thế nào với lũy thừa bằng chữ của
các hạng tử ?
GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
Giải :2x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx = 2x x 2x 2 = 2x (x 2)
– Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừasố) là biến đổi đa thức đó thành một tích củanhững đa thức
Cách làm trên gọi là phân tích đa thức thànhnhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
b) Ví dụ 2 Phân tích đa thức :15x3 5x2 + 10x thành nhântử ?
Giải :15x3 5x2 + 10x
= 5x 3x2 5x x + 5x 2
= 5x (3x2 x + 2)
2 Áp dụng ?1 Hướng dẫn: Phân tích các đa thức thành
Trang 20Hoạt động nhóm thực hiện
GV cho HS làm ?1
GV hướng dẫn HS tìm nhân tử chung của mỗi đa
thức, lưu ý đổi dấu ở câu c
GV: Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
học sinh
GV : Ở câu b, nếu dừng lại ở kết quả :
(x 2y)(5x2 15x) có được không? Vì sao?
GV nhấn mạnh : Nhiều khi để làm xuất hiện
nhân tử chung, ta cần đổi dấu các hạng tử ; dùng
tính chất A = (–A)
GV cho HS làm ?2
Tìm x sao cho 3x2 6x = 0
GV gợi ý phân tích 3x2 6x thành nhân tử Tích
trên bằng 0 khi nào? Các thừa số bằng 0 thì cho
GV: Cho HS lên bảng trình bày bài giải
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
học sinh
nhân tửa) x2 x = x x x 1 = x (x 1)b) 5x2(x2y) 15x (x 2y)
= (x 2y)(5x2 15x)
= (x 2y) 5x (x 3)
= 5x (x 2y)(x 3)c) 3(x y) 5x(y x)
= 3(x y) + 5x(x y)
= (x y)(3 + 5x)
Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tửchung, ta cần đổi dấu các hạng tử
(Áp dụng t/c A = (–A))
?2 Hướng dẫn: Tìm x sao cho 2x2 – 6x = 0
Ta có : 3x2 6x = 0 3x(x 2) = 0 x = 0 hoặc x = 2
Bài 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức0 (b) 19 SGK b) x(x 1) y(1 x)
– Phân tích đa thức tành nhân tử là gì? Cách thực hiện như thế nào?
– Hướng dẫn HS làm bài tập 39 trang 19 SGK
V Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
Làm các bài tập : 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức0(a) ; 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức1 ; 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức2 trang 19 SGK
8B:
§7x PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
A.MỤC TIÊU
Trang 21 HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tư.û
B.CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
II.Bài cũ: Viết tiếp vào vế phải để được các hằng đẳng thức
III Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm cách mới phân tích đa thức
thành nhân tử:
GV đưa ra ví dụ :
Phân tích đa thức thành nhân tử : x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức
GV: Dùng được phương pháp đặt nhân tử chung
không? Vì sao?
GV: Đa thức có 3 hạng tử em hãy nghĩ xem có thể
áp dụng hằng đẳng thức nào để biến đổi?
GV giới thiệu cách làm như trên gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng
đẳng thức
GV: yêu cầu HS tự suy nghĩ làm ví dụ b và c SGK
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp dùng hằng đẳng thức nghĩa là gì? Dùng công
GV: Đa thức này có 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức hạng tử em có thể áp dụng
hằng đẳng thức nào? Các phép toán trong đa thức
Giảia) x2 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx + = x2 2x 2 + 22 = (x 2)2
b) x2 2 = x2 ( 2 )= (x 2 )(x + 2 )c) 1 8x3 = 13 (2x)3 = (1 2x) (1 +2x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx2)
Cách làm như trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
?1 Phân tích các hằng đẳng thức sau thànhnhân tử:
a) x3 + 3x2 + 3x + 1= x3 + 3x2.1 + 3x 12 + 13
= (x + 1)3
b) (x + y)2 9x2 = (x + y)2 (3x)2
Trang 22Đa thức trên có dạng nào? Vận dụng hằng đẳng
thức nào?
Vậy biến đổi tiếp như thế nào để được hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương?
GV yêu cầu HS làm tiếp ?2
GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học
sinh
Hoạt động 3: Vận dụng
GV cho ví dụ : CMR :
(2n + 5)2 25 chia hết cho 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức với mọi số nguyên
GV: Để c/m đa thức chia hết cho 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức với mọi số
nguyên n, cần làm thế nào?
GV: cần biến đổi đa thức đó thành một tích trong
đó có thừa số là bội của bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn HS trình bày cách c/m
Hoạt động 4: luyện tập
GV cho HS làm bài 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức3 ; HS làm bài độc lập, rồi lần
lượg gọi HS lên bảng trình bày
GV gợi ý : HS nhận xét đa thức có mấy hạng tử để
lựa chọn hằng đẳng thức áp dụng cho phù hợp
GV: Cho HS lên bảng trình bày
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học
sinh
= (x + y + 3x)(x + y 3x) = (4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx + y)(y 2x)
?2 :Tính nhanh
Hướng dẫn
1052 25 = 1052 52
= (105 + 5)(105 5) = 110 100 = 11000
2 Áp dụng
Ví dụ Chứng minh rằng:
(2n + 5)2 25 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức với mọi số nguyên n
= 2n(2n + 10) = 2n.2(n + 5)= 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcn(n + 5)
Vì 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcn(n + 5) 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcnên : (2n + 5)2 25 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức
IV Củng cố
– GV nhấn mạnh lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
– Hướng dẫn HS làm bài tập 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức5 20 SGK
V Hướng dẫn về nhà
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức4x là tích của đơn thức 4x và đa thức; 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức6 SGK
Ôn lại bài, chuẩn bị bài mới
Tổ trưởmg kí
Trang 23Tuần 6 Ngày soạn: 22/9/2010
* Giaựo vieõn: Giaựo aựn, SGK, phaỏn, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh : Vụỷ ghi, duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- HS1: Giaỷi baứi taọp 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcc (20) SGK
Giaỷi : (a + b)3 + (a b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 + a3 3a2b + 3ab2 b3 = 2a(a2 + 3b2)
(GV coự theồ hửụựng daón theõm caựch 2 duứng haống ủaỳng thửực toồng hai laọp phửụng)
- HS2: Chửừa BT 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực5a SBT/tr20
3 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: ẹeồ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ coứn coự theõm phửụng phaựpnhoựm caực haùng tửỷ Vaọy nhoựm nhử theỏ naứo ủeồ phaõn tớch ủửụùc ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ?
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu caựch phaõn tớch ủa thửực qua
vớ duù.
- GV đa VD lên bảng cho HS làm thử Nếu làm đợc
thì GV khai thác ,nếu không làm đợc GV gợi ý:
? Với VD trên có thể sử dụng hai phơng pháp đã học
Trang 24- GV : Hãy đặt nhân tử chung của các nhóm
- GV Em có thể nhóm các hạng tử theo cách khác
đ-ợc không ?
- GV:Lu ý khi nhóm các hạng tử mà đặt dấu “-“trớc
ngoặc thì phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc
- GV : Hai cách làm nh VD trên gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
.Hai cách trên cho ta kết quả duy nhất
- GV ủửa ra vớ duù 2 :
- GV: Yeõu caàu HS tỡm caực caựch nhoựm khaực nhau
ủeồ phaõn tớch ủửụùc ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
- GV: Goùi HS ủửựng taùi choó trỡnh baứy
- GV cho HS nhaọn xeựt
- GV: Coự theồ nhoựm ủa thửực laứ : (2xy+3z)+(6y+xz)
ủửụùc khoõng ? Taùi sao ?
HS: khoõng
- GV từ đó chốt lại vấn đề ; lu ý hs khi nhóm phải
nhóm các hạng tử thích hợp để mỗi nhóm đều có thể
phân tích đợc, sau khi nhóm thì quá trình phân tích
phải tiếp tục đợc…
- GV: Nêu thêm ví dụ : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử 9 – x2 +2xy – y2
- GV yêu cầu HS tìm cách nhóm
GV : Có thể nhóm đa thức là : ( 9- x2 ) +( 2xy –y2)
đ-ợc không ? Tại sao ?
HS: Nếu nhóm nh vậy , mỗi nhóm có thể phân tích tiếp
đợc , nhng quá trình phân tích không tiếp tục đợc ( 9-
x2 ) +( 2xy –y2) = ( 3-x ) ( 3+x) +y( 2x-y)
GV : Vậy khi nhóm các hạng tử phải nhóm thích hợp ,
cụ thể là : Mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc Sau
khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì
quá trình phân tích phải tiếp tục
= x(x 3) + y(x 3)
= (x 3)(x + y)Caựch 2 :
= (x + 3) (2y + z)CaựÙch 2 : 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + xz) + (3z + 6y) = x (2y + z) + 3 (2y + z) = (2y + z) (x + 3)
9 – x2 +2xy – y2
= 9 – ( x2 – 2xy + y2) = 32 – ( x – y ) 2
=[ 3 – ( x – y ) ] [ ( 3 + ( x – y ) ] = ( 3 – x + y ) ( 3 + x – y )
Trang 25GV giụựi thieọu : Caựch laứm nhử caực vớ duù treõn ủửụùc
goùi laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng
phaựp nhoựm haùng tửỷ
Hoaùt ủoọng 2: Hoaùt ủoọng nhoựm vaọn duùng
- GV cho HS laứm baứi ?1 vaứ ?2
- GV: Tớnh nhanh nghúa laứ thửùc hieọn nhử theỏ naứo?
HS : Laứ ta coự theồ tớnh nhaồm ủửụùc
- GV: Em coự nhaọn xeựt gỡ veà bieồu thửực treõn?
- GV: Vụi bieồu thửực treõn ta laứm theỏ naứo ủeồ tớnh
nhanh?
- GV: Nhoựm caực haùng tửỷ naứo vụựi nhau?
- GV: Cho HS ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy
caựch laứm
- GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
- GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho
hoùc sinh
GV goùi HS nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai
1 vaứi HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung
GV đa ?2 lên bảng phụ yêu cầu HS nêu ý kiến của
mình về lời giải của bạn
HS Bạn An làm đúng , bạn Thái và bạn Hà cha phân
tích hết vì còn có thể phân tích tiếp đợc
Hai HS lên bảng phân tích tiếp với cách làm của bạn
Thái và bạn Hà
Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ :
Caựch laứm nhử treõn goùi laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp nhoựm haùng tửỷ
ẹoỏi vụựi moọt ủa thửực coự theồ coự nhieàu caựchnhoựm nhửừng haùng tửỷ thớch hụùp
2 AÙp duùng
?1 : Tớnh nhanh15.64x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực+ 25.100 +36.15 + 60.100
= (15.64x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực + 36.15) + (25.100 + 60.100)
= 15 (64x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực + 36) + 100 (25 + 60)
* x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 9x3 + x2 9x
= x (x3 9x2 + x 9)
= x[(x3 + x) (9x2 + 9)]
= x[x(x2 + 1) 9(x2 + 1)]
= x (x2 + 1) (x 9)
Trang 26x2 + 6x + 9 y2
GV: Vụựi ủa thửực treõn ta nhoựm caực haùng tửỷ naứo?
GV: Neỏu ta nhoựm caực haùng tửỷ nhử sau:
(x2 + 6x) + (9 y2) coự ủửụùc khoõng?
GV: Hửụựng daón HS leõn baỷng trỡnh baứy
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hoùc
sinh
GV: Cho HS laứm baứi taọp 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực8 SGK
GV: Cho 2 HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hoùc
(x2 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2 )=
= (x – y)2 – (z – t)2 =
= [(x – y) + (z – t)][(x – y) – (z – t)]= (x y + z t)(x y z+ t)
4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực Cuỷng coỏ , luyeọn taõp:
– Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp nhoựm nhieàu haùng tửỷ coự gỡ khaực vụựicaực caựch ủaừ hoùc?
Khi phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp nhoựm haùng tửỷ caàn nhoựm thớch hụùp Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 48 Tr22 SGK: Nửa lớp làm bài 48(b) Nửa lớp làm bài 48(c) (GV : Lu ý nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung thì nên đặt nhân tử chung rồi mới nhóm
Khi nhóm chú ý tới các hạng tử hợp thành hằng đẳng thức )
–Hửụựng daón HS laứm baứi taọp 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực7x SGK
5 Hửụựng daón veà nhaứ
– Hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp
Trang 274x là tích của đơn thức 4x và đa thức7x; 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức8 (a); 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức9 (a); 50 (b) 22 23 SGK
– Chuẩn bị bài mới
8B: / / 2010LUYỆN TẬP
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử em đã học
3 Bài mới
Hoạt động 1: Phân tích đa thức theo phương pháp
thứ nhất
GV: Đa thức trên có nhân tử nào chung?
GV: Với biểu thức trên ta vận dụng phương pháp
nào?
GV: Làm thế nào để có nhân tử chung?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học
c) x3+y3+ z3+3xyz
GV: Các đa thức trên có dạng hằng đẳng thức nào?
Căn cứ vào hạng tử của đa thức có thể xác định
được dạng hằng đẳng thức không?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện
Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Bài tập 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:a) 10x(x – y) – 8y(y – x) =
=[a + b – a + b] [(a + b)2 + (a+b) (a–b)+(a – b)2]
= 2b[(a2 + 2ab + b2) + (a2 – b2) + (a2 – 2ab + b2)]
= 2b[a2 + 2ab + b2 + a2 – b2 + a2 – 2ab + b2]
Trang 28GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hoùc
GV: Caực ủa thửực treõn coự theồ phaõn tớch thaứnh nhaõn
tửỷ theo phửụng phaựp naứo?
GV: Ta nhoựm caực haùng tửỷ naứo? Muùc ủớch nhoựm laứ
gỡ?
GV: Hửụựng daón HS trỡnh baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hoùc
sinh
Baứi taọp 4 : CMR: n 3 – n chia hếeỏt cho 3
GV: Moọt bieồu thửực chia heỏt cho 3 khi naứo?
GV: Em coự nhaọn xeựt gỡ veà bieồu thửực n3 – n?
GV: Haừy phaõn tớch bieồu thửực ủoự thaứnh nhaõn tửỷ
GV: Ba STN lieõn tieỏp coự chia heỏt cho 3 khoõng?
- Yêu cầu làm bài tập 50
- Cả lớp làm nháp
- Hai học sinh khá lên trình bày
- Giáo viên uốn nắn cách làm, cách trình bày, kết quả
= 2b[ 3a2 + b2]c) x3+y3+ z3+3xyz
Daùng 3: Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp nhoựm haùng tửỷ
Baứi taọp 3: Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ:a) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 =
= 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 =
= 3(x2 + 2xy + y2 – z2 ) = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2 ]
= 3[(x + y)2 – z2]=
=3(x + y + z)(x + y – z)b) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2 = = (x2 – 2xy + y2 )– (z2 – 2zt + t2) =
Vậy : n3 – n chia hết cho 3
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2+xy+x+y b) 3 2
x -3xy+5x-5y
c) 2
x +y +2xy-x-y2
Trang 29- Xem trớc bài : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều ph“ ơng pháp
Toồ trửụỷng kớ
* Giaựo vieõn : Giaựo aựn, SGK, phaỏn, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh : Vụỷ ghi, duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
C TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
I OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
II Kieồm tra baứi cuừ:
HS1: Haừy neõu caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ? Chửừa BT 50b-SGK/tr23(ẹS: x = 3 hoặc x =
5
1)III.Baỉi mụựi:
GV : Trên thực tế khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thờng phối hợp nhiều phơng pháp Nên phối hợp các phơng pháp đó nh thế nào ? Ta sẽ rút ra nhận xét thông qua các ví dụ
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung kieỏn thửực
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu caựch phaõn tớch ủa thửc
thaứnh nhaõn tửỷ baống caựch phoỏi hụùp nhieàu phửụng
phaựp
GV ủửa ra vớ duù 1 SGK
GV ủeà thụứi gian cho HS suy nghú
GV: Vụựi baứi toaựn treõn em coự theồ duứng phửụng phaựp
naứo ủeồ phaõn tớch ?
HS suy nghú
GV: Caực haùng tửỷ coự nhaõn tửỷ chung khoõng?
HS: Vì ba hạng tử đều có 5z nên dùng phơng pháp đặt
nhân tử chung
GV: ẹeỏn ủaõy baứi toaựn ủaừ dửứng laùi chửa? Vỡ sao?
HS: Còn phân tích tiếp đợc vì trong ngoặc là hằng
đẳng thức bình phơng của một hiệu
GV: Nhử vaọy ủaừ duứng nhửừng phửụng phaựp naứo?
HS: đầu tiên ta dùng phơng pháp đặt nhân tử chung ,
Trang 30GV: Em coự theồ duứng phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ
chung khoõng? Vỡ sao?
HS Vì cả bốn hạng tử của đa thức đều không có nhân
GV đa bài tập lên bảng phụ và nói : Hãy quan sát và
cho biết cách nhóm sau có đợc không ? vì sao ?
GV choỏt laùi : khi phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
neõn theo caực bửụực.
-Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử
chung
-Dùng hằng đẳng thức nếu có
-Nhóm nhiều hạng tử ( thờng mỗi nhóm có nhân tử
chung hoặc là hằng đẳng thức ) nếu cần thiết phải
đặt dấu - tr“ “ ớc ngoặc và đổi dấu hạng tử
GV cho HS laứm baứi ?1
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ :
GV goùi 1HS leõn baỷng giaỷi
Goùi HS khaực nhaọn xeựt
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hoùc
sinh
Hoaùt ủoọng 2: Vaõn duùng
GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm ?2 a SGK
HS hoaùt ủoọng theo nhoựm Trỡnh baứy baứi laứm
vaứo baỷng nhoựm
GV: ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy baứi laứm
GV cho caực nhoựm kieồm tra keỏt quaỷ baứi cuỷa moói
nhoựm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho HS
GV: Baùn Vieọt ủaừ sửỷ duùng nhửừng phửụng phaựp naứo
ủeồ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?
x 2– 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy2 – 16
Giaỷi
x 2– 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy2 – 16 = (x2 – 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy2 ) – 16 = ( x – 2y )2 - 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 2
= ( x – 2y + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực ) ( x – 2y – 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực )
?1 Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ:
2x3y 2xy3 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy2 2xy
y2 taùi x = 94x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5 vaứ y = 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5
Giaỷi
*Phân tích x 2 + 2x + 1 – y2 thành nhân tử
x2 + 2x + 1 y2 = (x2 + 2x + 1) y2
= (x + 1)2 y2 = (x +1 + y)(x +1 y)Thay x = 94x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5 ; y = 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5 vào đa thức sau khiphân tích ta có : (x+1+y)(x+1 y)
= (94x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5 + 1 + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5)(94x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5 + 1 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực,5)
= 100 91 = 9100
Trang 31b) Baùn Vieọt ủaừ sửỷ duùng caực phửụng phaựp:nhoựm haùng tửỷ, duứng haống ủaỳng thửực, ủaởtnhaõn tửỷ chung
IV Cuỷng coỏ
Baứi 51 b ,c SGK
- GV cho hs chơi trò chơi : thi giải toán nhanh
Đề : Phân tích đa thức thành nhân tử và nêu các phơng pháp mà đội mình đã làm
Đội 1 : 20z2 – 5x2 – 10xy – 5y2
Đội 2 : 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
Yêu cầu của trò chơi : Mỗi đội cử ra 5 HS Mỗi HS chỉ đợc viết một dòng ( Trong quá trình phân tích đa thức thành nhân tử ) HS cuối cùng viết các phơng pháp mà đội mình đã dùng khi phân tích
HS sau có quyền sửa sai cho HS trớc Đội nào làm nhanh và đúng là thắng cuộc
V Hửụựng daón veà nhaứ
8B: / / 2010
Luyện tập
A Mục tiêu
- Học sinh đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử (3 phơng pháp cơ bản)
- Học sinh biết thêm phơng pháp '' tách hạng tử'' cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng một hạng tử vào biểu thức
III Bài mới
Trang 32HS : phân tích đa thức vế trái thành nhân tửáp dụng
A.B=0A=0 hoặc B=0
- GV: Cả lớp làm bài, 3 học sinh trình bày trên bảng.
HS: ba em lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại cách làm.
Học sinh bổ sung nếu sai, thiếu, cha chặt chẽ
- GV: Nhaỏn maùnh laùi caựch tỡm giaự trũ cuỷa x khi coự moọt
veỏ baống 0
? Nêu yêu cầu của bài toán/
HS:Tính nhanh giá trị của đa thức:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 56 theo nhóm
HS hoạt động nhóm theo yêu cầu GV
- GV hớng dẫn học sinh phân tích- Giới thiệu đa thức trên
là một tam thức bậc hai có dạng ax2+bx+c với a=1; b=-4
3c) x2(x 3) + 12 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx = 0
x2(x 3) + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực (3 x) = 0
x2 (x 3) 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực (x 3) = 0 (x 3) (x2 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực) = 0 (x 3) (x 2) (x + 2) = 0
2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng vài phơng pháp khác(20 ph)
Bài tập 57 (tr 25-SGK)
a) x2 – 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx + 3
Trang 33- GV hd hd thªm h¹ng tư nµo th× ph¶i bít h¹ng tư Êy
- GV ghi l¹i ®a thøc x4+4=x4+4x2-4x2+4
?Em h·y ph©n tÝch tiÕp?
HS mét em lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vµo vë
- GV sưa ch÷a vµ nªu thªm mét ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a
thøc thµnh nh©n tư
= x2 – x – 3x + 3 = (x2 – x) – (3x – 3) =x(x – 1) –3(x – 1) = (x – 1)( x –3)
b) x2 + 5x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức
= x2 + x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx+ 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức = (x2 + x) + (4x là tích của đơn thức 4x và đa thứcx+ 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức) = x(x + 1) + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức(x+ 1) = (x + 1)(x + 4x là tích của đơn thức 4x và đa thức)
C¸ch 2:
a) 2
x -4x+3 = x2-4x+4-1
= (x-2) (x+2) - 3(x-2)
Trang 34?áp dụng phân tích đa thức 4x +1 thành nhân tử?
- GV chốt và khắc sâu?
= (x-2) (x+2-3) = (x-2) (x-1)
d) x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực = x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx2 + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx2
= (x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx2 + 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực) 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx2
Cách phaõn tớch ax 2 + bx + c thaứnh nhaõn tửỷ baống caựch taựch bx theo caực bửụực:
Bửụực 1: Tỡm tớch acBửụực 2: Phaõn tớch ac thaứnh tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn baống moùi caựchBửụực 3: Choùn hai thửứa soỏ coự tớch baống ac noựi treõn maứ coự toồng baống b
- Ôn tập lại quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- Xem trớc bài Chia đơn thức cho đơn thức“ ”
Tổ trởng kí
8B: / / 2010
Trang 35Đ11 CHIA ẹễN THệÙC CHO ẹễN THệÙC
A MUẽC TIEÂU
– Hoùc sinh hieồu ủửụùc khaựi nieọm ủụn thửực A chia heỏt cho ủụn thửực B
– Hoùc sinh naờm vửừng khi naứo ủụn thửực A chia heỏt cho ủụn thửực B
– Hoùc sinh thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp chia ủụn thửực cho ủụn thửực
B CHUAÅN Bề
* Giaựo vieõn: Giaựo aựn, SGK, phaỏn, thửụực thaỳng
* Hoùc sinh: Vụỷ ghi, duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
Ôn tập lại chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
C TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
I OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
II Kieồm tra baứi cuừ:
HS1: Theỏ naứo goùi laứ moọt ủụn thửực? ẹụn thửực goàm maỏy phaàn? ẹoự laứ nhửừng phaàn naứo?HS2: Phát biểu quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số? áp dụng thực hiện phép tính:
III Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
? Nhắc lại định nghĩa về một số nguyên a chia
hết cho 1 số nguyên b
- Học sinh : a = b.q
- Giáo viên phân tích: Khi đó a:b = q
Trong đa thức cũng nh vậy
? Nêu định nghĩa ?
GV khẳng định lại và giới thiệu khái niện đa
thức A chia hết cho đa thức B khác 0 nh SGK-25
?Đọc lại khái niệm?
HS đọc bài
GV khác sâu:Cho 2 đa thức A và B (B0) Nếu
tìm đợc một đa thức Q sao cho A = B.Q thì nói
rằng AB và A:B=Q hay Q= A
B
A gọi là đa thức bị chia
B gọi là đa thức chia
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài ít phút sau đó học sinh đứng tại
chỗ đọc kết quả Lu ý hs các phép chia đều có
* Khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức
B (5 ph)
- Trong phép chia đa thức cho đa thức ta cũng có
định nghĩa sau:
+ Cho 2 đa thức A & B , B 0 Nếu tìm đợc 1
đa thức Q sao cho A = Q.B thì ta nói rằng đa thức
A chia hết cho đa thức B A đợc gọi là đa thức bị chia, B đợc gọi là đa thức chia Q đợc gọi là đa thức thơng ( Hay thơng)
Kí hiệu: Q = A : B hoặc
Q = A
B (B 0)
1 Qui tắc(15 ph)
Trang 36đk x0
? Nêu cách làm
- Giáo viên chốt: Khi chia đơn thức 1 biến cho
đơn thức đơn thức 1 biến ta chia phần hệ số cho
phần hệ số, phần biến cho phần biến Rồi nhân
kết quả với nhau
Hoaùt ủoọng 2: Chia caực luyừ thửứa
- Yêu cầu học sinh làm ?2 theo nhóm
- Các nhóm thảo luận và làm bài ra giấy
?Lên bảng làm?
HS: Đại diện một nhóm lê bảng làm?
- Giáo viên kiểm tra ,đánh giá kết quả một số
nhóm, hớng dẫn lại phơng pháp làm
?Em đã thực hiện phép chia này nh thế nào?
HS: - chia hệ số cho nhau
- Lấy lũy thừa của mỗi biến trong đơn thức
thứ nhất chia cho lũy thừa của biến đó trong đơn
thức thứ 2
?Kết quả ở câu b cho biết phép chia ở câu b có
là phép chia hết không?Tại sao?
+ Các biến trong B phải có mặt trong A
+ Số mũ của mỗi biến trong B không đợc lớn
?Không làm tính em cho biết trong các phép
chia sau phép chia nào là phép chia hết?Vì sao?
Hoaùt ủoọng 3: Vaọn duùng.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
GV: Theỏ naứo goùi laứ ủụn thửực chia vaứ ủụn thửực
bũ chia?
GV: ẹeồ tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực taùi giaự trũ
c) 20x5 : 12x = 35x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực
Trang 37cuỷa bieỏn ta laứm nhử theỏ naứo? Coự theồ thay giaự
trũ vaứo tớnh hay khoõng?
GV: Hửụựng daón HS caựch trỡnh baứy
GV: Cho 2HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc
hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy
cho hoùc sinh
GV sửa chữa sai và khắc sâu phơng pháp làm
- GV: Chốt lại:
- Khi phải tính giá trị của 1 biểu thức nào đó trớc
hết ta thực hiện các phép tính trong biểu thức đó
và rút gọn, sau đó mới thay giá trị của biến để tính
ra kết quả bằng số
- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào đó
cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết dới dạng
dùng dấu gạch ngang cho dễ nhìn và dễ tìm ra
HD: bài 40/SBT Coi mỗi ngoặc là một đơn thức có một biến
- Xem trớc bài : Chia đa thức cho đơn thức.
8B: / / 2010
Trang 38Đ11 CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC
A Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử của đa thức A chia hết cho B
- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Học sinh vận dụng qui tắc vào giải thành thạo các bài toán và biết trình bày một cách ngắn gọn
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung ?2a
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 66 (tr29-SGK)
I.ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
?HS1: Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B, ĐK đơn thức A chia hết cho đơn thức
B, phát biểu quy tắc chia hai đơn thức?
III Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa Gv vaứ HS Noọi dung caàn ủaùt
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu quy taộc chia ủa thửực cho
ủụn thửực :
GV yeõu caàu HS thửùc hieọn ?1 cho ủụn thửực :
GV: Haừy vieỏt moọt ủa thửực coự caực haùng tửỷ ủeàu
chia heỏt cho 3xy2?
HS cho vớ duù
GV: Chia caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực ủoự cho 3xy2?
GV:Haừy coọng caực keỏt quaỷ vụựi nhau?
GV: Keỏt quaỷ 2x2 + 3xy 34 goùi laứ thửụng cuỷa
pheựp chia (9x2y3+6x3y24x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy2) : 3xy2
GV: Muoỏn chia moọt ủa thửực cho moọt ủụn thửực
ta laứm theỏ naứo?
GV: Coự phaỷi ủa thửực naứo cuỷng chia heỏt cho ủụn
thửực baỏt kỡ hay khoõng?
GV: Moọt ủa thửực muoỏn chia heỏt cho ủụn thửực
thỡ caàn ủieàu kieọn gỡ?
GV: Haừy neõu quy taộc chia ủa thửực cho ủụn
thửực?
GV: Nhaỏn maùnh laùi quy taộc
1 Quy taộc ?1 Cho ủụn thửực 3xy2 vieỏt ủa thửực coự caựchaùng tửỷ chia heỏt cho 3xy2
Vớ duù:
(9x2y3+6x3y24x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy2) : 3xy2
=(9x2y3 : 3xy2) + (6x3y2 : 3xy2) + (4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcxy3 : 3xy2) =
= 3xy + 2x2 34
Quy taộc :
Muoỏn chia ủa thửực A cho ủụn thửực B (trửụứnghụùp caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực A ủeàu chia heỏt cho
Trang 39GV: Haừy thửùc hieọn vớ duù sau:
GV: Goùi HS ủửựng taùi choó trỡnh baứy
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Cho HS neõu chuự yự SGK
GV lửu yự cho HS trong thửùc haứnh coự theồ tớnh
nhaàm vaứ boỷ bụựt moọt soỏ pheựp tớnh trung gian
nhử vớ duù treõn ta coự theồ laứm nhử sau:
(30x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy3 25x2y3 3x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực) : 5x2y3 =
GV yeõu caàu HS thửùc hieọn ?2
GV: Haừy kieồm tra xem ban Hoa thửùc hieọn pheựp
chia nhử treõn ủuựng hay sai?
GV gụùi yự : Em haừy thửùc hieọn pheựp tớnh theo
quy taộc?
GV: Baùn Hoa giaỷi ủuựng hay sai? Vỡ sao?
GV: ẹeồ chia moọt ủa thửực cho moọt ủụn thửực, ngoaứi
aựp duùng quy taộc, ta coứn coự theồ laứm nhử theỏ naứo?
GV: Ta coứn coự theồ phaõn tớch ủa thửực bũ chia thaứnh
nhaõn tửỷ maứ coự chửựa nhaõn tửỷ laứ ủụn thửực chia
GV: Em haừy thửùc hieọn pheựp chia ủa thửực cho ủụn
thửực sau:
GV goùi 1 HS leõn baỷng thửùc hieọn caõu b
GV: Cho HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy cho hoùc
sinh
ủụn thửực B), ta chia moói haùng tửỷ cuỷa A cho B,roài coọng caực keỏt quaỷ vụựi nhau
Vớ duù :
(30x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy3 25x2y3 3x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực) : 5x2y3
=(30x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy3:5x2y3)+(25x2y3:5x2y3)+(3x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực:5x2y3)
= 6x2 5 53x2y
Chuự yự : (SGK)
2 AÙp duùng ?2 Hửụựng daón
a) Ta coự :(4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực 8x2y2 + 12x5y) : (4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx5)
= (4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửực : (4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx5) 8x2y2 : (4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx5) + 12x5y) : (4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx5)
= x2 + 2y2 3x3yNeõn baùn Hoa giaỷi ủuựng
b) (20x4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcy 25x2y2 3x2y) : 5x2y
= 4x laứ tớch cuỷa ủụn thửực 4x vaứ ủa thửựcx2 5y 53
IV Củng cố kiến thức
?Nêu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B?Nêu các phơng pháp chia đa thức cho đơn thức?
Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
?Làm bài tập 65/SGK-29?
Đs; 3x y 22x y 5
Trang 40?Làm bài tập 66 /SGK-29 Giáo viên treo bảng phụ bài 66 lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm
(Quang nói đúng)
GV treo bảng phụ cho hs chơi trò chơi Thi giải toán nhanh
Luật chơi:có 2 đội chơi, mỗi đội 5 ngời chơi theo kiểu tiếp sức đội nào làm nhanh và đúng là
GV cùng hs kiểm tra kết quả của 2 đội và tuyên dơng đội thắng
GV hệ thống lại kiến thức toàn bài, khắc sâu kiến thức cơ bản: quy tắc chia đa thức cho đơn thức
V Hớng dẫn học ở nhà(2 ph)
- Học theo SGK Nắm chắc qui tắc chia đa thức cho đa thức
- Làm bài tập 4447/SBT-8 HD: Bài 46/SBT: áp dụng ĐK đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Xem trớc bài : Chia đa thức một biến đã sắp sếp
Toồ trửụỷng kớ
- Giáo viên: Phấn màu
- Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết và p-hép chia có d của 2 số tự nhiên
III Bài mới
* HĐ1: Tìm hiểu phép chia hết của đa thức 1 biến