hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh2/ Kiểm tra bài cũ việc giải phơng trình nh thế nào chúng ta nghiên cứu các bài học của chơng Hoạt động 1: Phơng trình một ẩn... Bài tập 3:
Trang 1hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
việc giải phơng trình nh thế nào chúng
ta nghiên cứu các bài học của chơng
Hoạt động 1: Phơng trình một ẩn.
Trang 2GV: Tìm x biết 2x + 5 = 3(x - 1) + 2
GV: Gọi HS lên bảng tìm x và yêu cầu
HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Với x = 6 Hãy tính giá trị chủa mỗi
vế của phơng trình 2x + 5 = 3(x – 1) + 2
?
GV: Vậy với x = 6 giá trị của vế trái bằng
giá trị của vế phải của phơng trình 2x + 5
HS: Trả lời2x + 5 = 3(x – 1) + 2 là một phơng trình ẩnx
HS: Nêu định nghĩa phơng trình ẩn x
Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x)
là hai biểu thức của cùng một biến x.
HS: Lấy ví dụ phơng trình ẩn y
2t – 1 = t + 5HS: Hoạt động nhóm làm ?1a) Ví dụ phơng trình ẩn yb) Ví dụ phơng trình ẩn uHS: Lên bảng làm tính
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3(6 – 1) + 2 = 17
HS: Lên bảng làm ?3a) Với x = - 2
VT = 2(- 2 + 2 ) – 7 = - 7
VP = 3 – (- 2) = 3 + 2 = 5Vậy với x = - 2 VT ≠ VP, x = - 2 khôngthoả mãn phơng trình hay x = - 2 không lànghiệm của phơng trình
b) Với x = 2
VT = 2(2 + 2 ) – 7 = 1; VP = 3 – 2 = 1Vậy với x = 2 VT = VP, x = 2 thoả mãn ph-
ơng trình hay x = 2 là một nghiệm của
ph-ơng trình
Trang 3hợp tất cả các nghiệm của một phơng
trình đợc gọi là tập nghiệm của phơng
trình đó và thờng đợc kí hiệu là S
GV: Cho HS hoạt động làm ?4
Điền vào chỗ trống
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Khi bài toán yêu cầu giải phơng
trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm của
phơng trình
HS: Hoạt động nhóm làm ?4a) Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là S
GV: Với mỗi phơng trình sau, hãy xét
xem x = - 1 có là nghiệm của nó không ?
a) 4x – 1 = 3x – 2
b) x + 1 = 2(x – 3)
HS: Lên bảng làm bài tậpa) 4x – 1 = 3x – 2 Với x = - 1, VT = 4(- 1) – 1 = - 5, VP = 3(-1) – 2 = - 5 Vậy VT = VP, x = - 1 là một
Trang 4c) 2(x + 1) + 3 = 2 – x Với x = - 1, VT = 2(- 1 + 1) + 3 = 3, VP = 2– (- 1) = 3 Vậy VT = VP, x = - 1 là mộtnghiệm của phơng trình trên.
5/ Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập và làm các bài tập 2 – 5 SGK – Tr6, 7
Bài tập 2: Thay các giá trị t = -1, t = 0, t = 1 vào các VT và VP của phơng trình nếu
VT = VP thì giá trị đó là nghiệm của phơng trình
Bài tập 3: Phơng trình đúng với mọi x nghĩa là có vô số nghiệm, tập nghiệm S = R
+ Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu dạng tổng quát về
Trang 5bậc nhất một ẩn x và ĐVĐ vào bài mới.
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn.
GV: Cho các phơng trình 2x – 1 = 0 và
3 – 5y = 0 là các phơng trình bậc nhất
một ẩn Vậy em hãy cho biết dạng tổng
quát của phơng trình bậc nhất một ẩn
khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia, ta phải đổi dấu hạng tử đó
Vậy đối với phơng trình ta cũng làm nh
vậy
Ví dụ: x + 2 = 0, chuyển hạng tử +2 từ vế
trái sang vế phải và đổi dấu thành – 2, ta
đợc x = - 2
GV: Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?
GV: áp dụng quy tắc chuyển vế Giải các
GV: Nh các em đã biết, chia cả hai vế của
phơng trình cho 2 nghĩa là nhân cả hai vế
a, Quy tắc chuyển vế
HS: Nêu quy tắc chuyển vế
Trong một phơng trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
HS: Làm ?1a) x – 4 = 0 ⇔ x = 4b) 3
HS: Phát biểu quy tắc chia cả hai vế của
ph-ơng trình cho một số khác 0
Trang 6của phơng trình với 1
2 Vậy em hãy phátbiểu quy tắc chia cả hai vế của phơng
HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm
HS: Nghiên cứu ví dụ 1 và ví dụ 2 SGK
4/ Củng cố:
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3
Giải phơng trình: -0,5x + 2,4 = 0 HS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày lờigiải
- 0,5x + 2,4 = 0
⇔ - 0,5x = - 2,4
Trang 75/ Hớng dẫn học ở nhà.
- Học thuộc định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn, các quy tắc chuyển vế và
nhân, cách giải tổng quát phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
⇔ 4x = 0 + 20
⇔ 4x = 20
⇔ 4x: 4 = 20: 4
⇔ x = 5Tập nghiệm S = { }5
b) x – 5 = 3 – x
⇔ x = 3 – x + 5
⇔ x = 8 – x
Trang 8GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các
HS: Nhận xét
Hoạt động 1: 1 Cách giải.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc và
nghiên cứu ví dụ 1 SGK
GV: Em hãy cho biết các bớc để giải
hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ
của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể đa
- Thực hiện các phép tính để bỏ dấungoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc(phơng trình dạng ax + b = 0)
HS: đọc nghiên cứu ví dụ 2
- Quy đồng mẫu hai vế
- Khử mẫu hai vế
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế, các hằng số chuyển sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận ợc
đ-Hoạt động 2: 2.áp dụng.
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải phơng trình ở HS: Lên bảng giải phơng trình
Trang 9ví dụ 3 HS còn lại cùng làm sau đó nhận
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
1) Khi giải một phơng trình, ngời ta
thờng tìm cách biến đổi để đa
ph-ơng trình đó về dạng đã biết cách
giải (đơn giản nhất là dạng ax + b
= 0) Việc bỏ dấu ngoặc hoặc quy
x - 5 2
6
x+ = 7 3
Trang 102) Quá trình giải có thể dẫn đến trờng
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập
13
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Bạn Hoà giải sai vì khi chia cả hai
vế cho x mà cha có điều kiện x
HS: Lên bảng giải phơng trình
x + 1 = x + 1
⇔ x – x = 1 – 1
⇔ 0x = 0 (luôn đúng)Phơng trình có vô số nghiệm
HS: Hoạt động nhóm xem bạn Hoà giải
đúng, hay sai? Vì sao ?
5/ Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài và làm các bài tập: 10 – 12; 14 – 20 SGK-Tr12, 13, 14
- Bài 10 tơng tự nh bài 13 đã chữa, tìm đúng sai vì sao ?
- Bài tập 11, 12: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm
- Bài tập 14: Thay mỗi số vào hai vế của phơng trình nếu giá trị hai vế bằng nhauthì nó là nghiệm, ngợc lại nó không là nghiệm
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
Trang 11hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
a, Quy tắc chuyển vế
Trong một phơng trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
b, Quy tắc nhân
- Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
- Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0.
HS: Trả lời
- Để kiểm tra xem các số – 1; 2; -3 có
Trang 12- Để kiểm tra xem các số – 1; 2; -3
có là nghiệm của phơng trình (1);
(2); (3) không ? Thì ta làm nh thế
nào ?
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm
làm bài tập 14 SGK sau đó nhận xét bài
làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm từng
Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe
máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và
làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
GV: Yêu cầu HS nộp bảng nhóm
là nghiệm của phơng trình (1); (2);(3) không Thì ta thay các giá trị -1;2; -3 vào VT và VP của các phơngtrình Nếu hai vế bằng nhau thì nó lànghiệm, ngợc lại nó không là nghiệm.HS: Lên bảng làm bài tập
a) x = x (1)
- Với x = -1, giá trị VT = − 1 = 1, giá trị VP
= - 1 Vậy -1 không là nghiệm của phơngtrình (1)
- Với x = 2, giá trị VT = 2 = 2, giá trị VP =
2 Vậy x = 2 là một nghiệm của phơng trình
- Với x = - 3, giá trị VT = − 3 = 3, giá trị
VP = - 3 Vậy -3 không là nghiệm của
- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)2 + 5.(-3) + 6
= 0, giá trị VP = 0 Vậy x = -3 là mộtnghiệm của phơng trình (2)
HS: Đọc yêu cầu bài toán 15
HS: Trả lời câu hỏi gợi ý
Quãng đờng = vận tốc x thời gian
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
- Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì
ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy
đi đợc thời gian là x + 1 giờ
- Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằngnhau Vậy ta có phơng trình:
32.(x + 1) = 48.x
Trang 13GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm
cùng giải 3 phơng trinhg trên sau đó nhận
xét bài làm của các bạn
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
2) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x
⇔ x – 1 – 2x + 1 = 9 – x
⇔ x – 2x + x = 9 + 1 – 1
⇔ 0x = 9Phơng trình vô nghiệm
HS: Nhận xét bài làm của bạn
5/ Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 15- GV: Giáo án, SGK, Chuẩn kiến thức, TBDH
- HS: Vở ghi, Sgk, bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp học 8C
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phân tích đa thức sau thành
nhân tử P(x) = (x2 – 1) + (x – 1)(x –
2)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
= (x + 1)(2x - 3)HS: Nhận xét bài làm của bạn
Trang 16GV: Vậy phơng trình trên có hai nghiệm
GV: Vậy muốn giải phơng trình tích
A(x).B(x) = 0, ta giải hai phơng trình
A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ 2(x + 1)(x + 4) = (2 - x)(2 + x)
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìmnghiệm rồi kết luận
HS: Hoạt động nhóm làm ?3(x - 1)(x2 + 3x - 2) – (x3 - 1) = 0
Trang 17{0; 1 − }
HS: Nhận xét bài làm của bạn
5/ Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập phơng trình tích, cách đa phơng trình về phơng trình tích và cách giải tìmtập nghiệm
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải p]ơng trìnhtích
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
Trang 18hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy viết dạng tổng quát
⇔0,5x(x - 3) – (x - 3)(1,5x - 1)
⇔(x - 3)(0,5x – 1,5x + 1) = 0
⇔(x - 3)(1 - x) = 0
⇔ x – 3 = 0 hoặc 1 – x = 0 ⇔ x = 3 hoặc x =1
Trang 19x - 1)(1 - x) = 0
⇔ 7
HS: Hoạt động nhóm và làm bài tập vào bảng nhóm.a) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0
⇔(x - 1)2 – 22 = 0
⇔ (x – 1 – 2)(x – 1 + 2) = 0
⇔ (x - 3)(x + 1) = 0
⇔ x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0 ⇔ x = 3 hoặc x =-1
Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 = 3; x2 = - 1b) x2 – x = -2x + 2
⇔ x(x - 1) + 2 (x - 1) = 0
⇔ (x - 1)(x + 2) = 0
⇔x – 1 = 0 hoặc x + 2 = 0
⇔ x = 1 hoặc x = - 2Tập nghiệm của phơng trình S = {1 ; − 2}
⇔ x(x - 1) – 6(x - 1) = 0
⇔ (x - 1)(x - 6) = 0
⇔ x – 1 = 0 hoặc x – 6 = 0
⇔ x = 1 hoặc x = 6Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 = 6
HS: Nhận xét chéo các nhóm
4/ Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải
ph-ơng trình đa đợc về phph-ơng trình HS: Nêu các bớc giải phơng trình tích.- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình
Trang 20GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm.
tÝch (chuyÓn c¸c h¹ng tö vÒ vÕ tr¸i, vÕ ph¶ib»ng 0 Ph©n tÝch vÕ tr¸i thµnh nh©n tö)
- Bíc 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch t×m nghiÖm råi kÕtluËn
VËy ph¬ng tr×nh cã 3 ng x1 = - 3; x2 = 0; x3 = 212) (3x - 1)(x2 + 2) = (3x - 1)(7x - 10)
⇔ (3x - 1)(x2 + 2 – 7x + 10) = 0
⇔ (3x - 1)(x2 – 4x – 3x + 12) = 0
⇔ (3x – 1)[x(x - 4) – 3(x - 4)] = 0
⇔ (3x - 1)(x - 4)(x - 3) = 0 ⇔3x – 1 = 0 hoÆc x – 4 = 0 hoÆc x – 3 = 0 ⇔ x = 1
3 hoÆc x = 4 hoÆc x = 3VËy ph¬ng tr×nh cã 3 ng x1 = 1
3; x2 = 4; x3 = 3
5/ Híng dÉn häc ë nhµ.
- ¤n tËp ph¬ng tr×nh tÝch, c¸ch ®a ph¬ng tr×nh vÒ ph¬ng tr×nh tÝch vµ c¸ch gi¶i t×mtËp nghiÖm
Trang 21+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS.
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
x
x = − +
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ SGK HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK
Trang 22GV: Thử lại phơng trình ban đầu thì x = 1 không
phải là nghiệm vì với x = 1 thì 1
1
x− không cónghĩa Vậy x = 1 không là nghiệm của phơng
trình
GV: Vậy khi biến đổi phơng trình mà làm mất
mẫu chứa ẩn của phơng trình thì phơng trình
nhận đợc có thể không tơng đơng với phơng
trình ban đầu
Vậy khi giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
chúng ta phải tìm điều kiện xác định của phơng
GV: Vậy để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta
đều phải tìm điều kiện để các mẫu chứa ẩn khác
0 Việc đó gọi là tìm điều kiện xác định của
ph-ơng trình, viết tắt là ĐKXĐ của phph-ơng trình
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm và tìm ĐKXĐ
+
− = 1Vì x – 2 = 0 ⇔ x = 2 nên ĐKXĐcủa phơng trình 2 1
2
x x
Trang 23x = + x
Nếu x – 1 = 0 thì x = 1 Vậy ĐKXĐcủa phơng trình là x ≠ 1
= 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
II.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, SGK, Chuẩn kiến thức, TBDH
- HS: Vở ghi, Sgk, bảng nhóm, đồ dùng học tập
Trang 24III tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp học
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Tìm điều kiện xác định của
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vậy để tìm nghiệm của phơng
2
x x
≠
≠
Hoạt động 1: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu
GV: Chuẩn hoá và nhấn mạnh các
b-ớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
HS: đọc, nghiên cứu ví dụ 2Giải phơng trình x+x2=2(2x x+−32)
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng
Trang 25GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
HS: đọc và nghiên cứu ví dụ 3 SGK
HS: Lên bảng làm bài tập ?3HS: Lên bảng giải phơng trình
S = { }2
x x
Trang 26⇔ x – 2 = 0
⇔ x = 2 (không thoả mãn ĐKXĐ của phơngtrình)
x
x − = +GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của
bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng
áp dụng giải phơng trình sau:
3 5
x
x − = +
⇒ 2x – 5 = 3(x + 5)
⇔ 2x – 3x = 15 + 5
⇔ - x = 18
⇔ x = - 18 (thoả mãn ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = { }− 18
Bài tập: 29 Kiểm tra xem giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã đủ các bớc cha ?
- Đọc nghiên cứu tiếp bài Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 27+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b = 0hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó.
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn
ở mẫu ? HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩnở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của
Trang 28GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
⇔ 3x = 1 + 1 + 1 ⇔ 3x = 3
⇔ x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
ý kiến của các em thì sao ?
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập: Giải các phơng trình sau:
- Giải nh Sơn hoặc Hà
- Tìm đợc nghiệm x = 5 loại vì khôngthoả mãn ĐKXĐ của phơng trình
ĐKXĐ của phơng trình: x ≠ 2(1) ⇔ 1 + 3(x - 2) = - (x - 3) ⇔ 1 + 3x – 6 = - x + 3 ⇔ 3x + x = 3 + 6 – 1 ⇔ 4x = 8
Trang 29GV: Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu các nhóm dới lớp hoạt động nhóm làm
bài tập vào bảng nhóm
⇔ x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
≠
≠ −
(2) ⇔ (x + 1)2 – (x - 1)2 = 4 ⇔ (x + 1 – x + 1)(x + 1 + x - 1) = 4 ⇔ 4x = 4
⇔ x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
4/ Củng cố
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu HS dới lớp hoạt động nhóm và sau đó
⇔ - 3x2 + 3x – x2 – 1 = 0 ⇔ - 3x(x - 1) – (x - 1)(x + 1) = 0 ⇔ (x - 1)(-3x – x – 1) = 0
⇔ x – 1 = 0 hoặc – 4x – 1 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = - 1
⇔ x(x2 + x - 2) = 0 ⇔ x(x2 – 1 + x - 1) = 0 ⇔ x(x - 1)(x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -2
x = -2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = { }0;1