1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8(2010)

10 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 17 - Tiết 35 Ngày soạn: 2005 Ngày dạy: 2005 luyện tập A. Mục tiêu: - Học sinh có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số, cách biến đổi biểu thức thành một phân thức đại số. - Rèn kĩ năng tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định, cách tính giá trị của một phân thức. - Có ý thức liên hệ với thực tiễn thông qua giải các bài tập. B. Chuẩn bị: - Giáo viên:máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài 51, 53, 56 (tr58-59 - SGK), phiếu học tập bài 55(tr58- SGK) - Học sinh: Giấy trong, bút dạ. C. Các hoạt động dạy học: I. Tổ chức lớp: (1') II. Kiểm tra bài cũ: (7') - 2 học sinh lên bảng làm câu a, b bài 50 (tr58 - SGK) III. Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Giáo viên đa đề bài lên máy chiếu và yêu cầu học sinh làm bài. - Cả lớp làm bài ra nháp. - 2 học sinh lên bảng trình bày. - Lớp nhận xét kết quả, cách trình bày. - Giáo viên chốt kết quả, lu ý cách trình bày khoa học - Giáo viên đa đầu bài lên máy chiếu, yêu cầu cả lớp thảo luận. - Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài Bài tập 51 (tr58 - SGK) (8') 2 2 2 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 ) : : ( )( ) . x y x a y x y y x x y x xy y xy xy x y x xy y xy xy x xy y x y + + + + = + + = + = + 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 ) : 4 4 4 4 2 2 ( 2) ( 2) ( 2)( 2) . 2 ( 2)( 2) 8 ( 2)( 2) 4 . 2 4 ( 2)( 2) b x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x + + + + + + + = + + = = + Bài tập 53a (tr58 -SGK) (5') * 1 1 1 x x x + + = Đại số 8 - THCS Thái hoà 47 ra giấy trong. - Giáo viên thu giấy trong của một số nhóm, đa lên máy chiếu - Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm. - Giáo viên đa phiếu học tập lên máy chiếu và giao cho từng học sinh. - Cả lớp làm bài cá nhân và làm bài vào phiếu học tập. - 1 học sinh lên bảng điền vào giấy trong (phiếu) các học sinh khác trao đổi bài cho nhau để nhận xét. - Giáo viên đa đề bài lên máy chiếu. - Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra giấy trong. - Giáo viên thu một số bài chiếu lên máy chiếu. - Lớp nhận xét. * 1 1 1 1 1 1 1 x x x + = + + + 2 1 1 1 1 x x x x + = + = + + * 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 x x x + = + + + + + 1 3 2 1 2 1 2 1 x x x x + + = + = + + Bài tập 55 (tr59 - SGK) (10') Cho phân thức: 2 2 2 1 1 x x x + + a) ĐKXĐ: 2 1 0 1x x 2 2 2 2 1 ( 1) 1 ) 1 ( 1)( 1) 1 x x x x b x x x x + + + + = = + c) Bạn sai khi x = -1 thì không thoả mãn đk của x Với các giá trị 1x thì cóa thể tính đợc giá trị của biểu thức. Bài tập 56 (tr59 -SGK) (10') a) ĐKXĐ: 2x 2 2 3 2 3 6 12 3( 21 4) ) 8 ( 2)( 2 4) 3 2 x x x x b x x x x x + + + + = + + = c) Vì 4001 2000 x = thoả mãn điều kiện XĐ khi đó giá trị của biểu thức bằng: 3 3.2000 6000 4001 4001 4000 2 2000 = = IV. Củng cố: (2') - Học sinh nhắc lại các bớc làm bài. - Giáo viên chú ý cho học sinh khi tính giá trị của biểu thức cần chú ý ĐKXĐ. V. H ớng dẫn học ở nhà : (2') - Làm các bài 52, 54 (tr58, 59 - SGK) - Bài 45, 47, 54, 55, 56 (tr25, 26 - sbt) - Trả lời câu hỏi 1 6 (Trong phần ôn tập chơng II) Đại số 8 - THCS Thái hoà 48 Tuần 17 - Tiết 36, 37 Ngày soạn: 2005 Ngày dạy: 2005 kiểm tra học kì I ( Đề của trờng) Trờng THCS Hồng khê Đề thi kiểm tra chất lợng học kỳ I Năm học: 2005 2006 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống a .+ 6xy + y 2 = ( .+ .) 2 b. 8x 3 - = ( 1)( .+ .+1) Câu 2: Tìm x biết a. 3(x 2) x = 0 b. (x + 1) 2 9 = 0 c. 2x 2 50x = 0 Câu 3: Cho biểu thức: A = 2 2 2 2 3 2 4 2 3 : 2 4 2 2 x x x x x x x x x x + + a. Rút gọn A. b. Tính giá trị của A khi x 3 = 2 Câu 4: Cho biểu thức A = 2 2 2 4 4 x x a. Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A xác định. b. Tính giá trị của biểu thức A khi x = - 28. Câu 5: Cho ABC trên cạnh BC lấy 2 điểm D và E sao cho BD = DE = EC qua D kẻ DK // AB ( K thuộc AC), qua E kẻ EH // AC ( H thuộc AB), DK cắt EH tại I. a. Chứng minh IH = IE, IK = ID suy ra tứ giác DHKE là hình gì? b. AI cắt BC tại M. Chứng minh MD = ME. Tuần 18 - Tiết 38 Ngày soạn: 2005 Ngày dạy: 2005 ôn tập học kì I A. Mục tiêu: Đại số 8 - THCS Thái hoà 49 - Học sinh đợc ôn lại các phép toán trên đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, nhân chia các đa thức. - Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, phân tích đa thức thành nhân tử - Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học. B. Chuẩn bị: - Giáo viên:máy chiếu, giấy trong ghi các bài tập và 1 số kiến t2hức. * Bài tập 1:Điền vào dấu để đợc hằng đẳng thức đúng. ( Phiếu học tập) a) 2 2x x 2 + + = ( + ) b) 4 2 2 (3x y xy 2 1 + = ) 4 c) (3x 2 2 = )( +2 ) d) 3 2 15x x x x y 3 + + + = ( + ) e) 3 2 36 54x x x 3 + = ( ) f) 2 ( )(25 10 )x xy 3 3 + + = g) (2 )( 9)x 3 3 + = * Bài tập 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 2 2 2 ) 4 ) 16 )4 4 a x x b x c x xy y + + + 3 2 2 2 2 ) 1 ) 2 1 ) 5 6 d x x x e x x y f x x + + + + + + C. Các hoạt động dạy học: I. Tổ chức lớp: (1') II. Kiểm tra bài cũ: (') III. Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Giáo viên đa bài tập 1 lên máy chiếu và phát phiếu học tập - Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm ra phiếu học tập - Nêu nội dung các hằng đẳng thức. - 2 học sinh lên bảng viết 7 hđt và phát biểu bằng lời. ? Nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử. - Học sinh đứng tại chỗ trả lời. - Giáo viên đa bài tập lêm máy chiếu. - cả lớp suy nghĩ và làm bài theo nhóm ra giấy trong I. Lý thuyết (15') * 7 hằng đẳng thức đáng nhớ * Phân tích đa thức thành nhân tử - Đặt nhân tử chung - Dùng hằng đẳng thức - Nhóm các hạng tử - Phối hợp nhiều phơng pháp - Tách hạng tử Đại số 8 - THCS Thái hoà 50 - Giáo viên thu giấy trong đa lên máy chiếu - Học sinh nhận xét - Giáo viên đa đề bài lên máy chiếu - Học sinh suy nghĩ làm bài. ? Nêu cách làm. - Học sinh: + Cách 1: thay trực tiếp + cách 2: biến đổi sau đó thay giá trị của x vào. - Giáo viên đa lên máy chiếu nội dung bài tập 2 - 2 học sinh lên bảng làm bài. - Cả lớp làm bài độc lập. - Giáo viên đa bài tập 3 lêm máy chiếu - Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng trình bày * Chia đa thức cho đa thức (A+B):C = A:C + B:C Đa thức A chi hết cho đa thức B nếu tồn tại Q / A = B.Q thì A M B II. Luyện tập Dạng toán 1: Tính giá trị của biểu thức (8') Bài tập 1: Tính giá trị của bt 2 49 70 25x x + với a) x = 5 b) x = 1 7 Ta có 2 2 2 49 70 25 (7 ) 2.7 .5 5x x x x + = + + = 2 (7 5)x + Khi x = 5 giá trị của biểu thức là: 2 2 (7.5 5) 40 1600+ = = Khi x = 1 7 giá trị của biểu thức là: 2 2 1 7. 5 6 36 7 + = = Dạng toán 2: Chứng minh đẳg thức (10') Bài tập 2: CMR: 2 2 2 2 ) ( ) ( 2 ) ) 2 1 0 , a x y y x x y b x xy y x y R + = + + + > Bg: 2 2 ) ( ) ( )( ) ( 2 ) a VT x y y x y y x y y x x y VP = + = + + + = + = 2 2 2 ) 2 1 ( 1) 1b x xy y x + + = + Vì 2 2 ( ) 0 ( ) 1x y x y o + > ,x y R Dạng toán 3: Tìm x (8') Bài tập 3: Tìm x biết: 2 2 ) 2 1 25 )(5 2 ) 16 0 a x x b x + = = Đs: a) x = 6, x= -4 b) 1 9 , 2 2 x x= = V. H ớng dẫn học ở nhà : (2') - Ôn tập toàn bộ kiến thức chơng I (ôn theo câu hỏi phần ôn tập chơng) - Làm lại các bài tập ở dạng trên, chú ý bài toán phân tích đt thành nhân tử. Đại số 8 - THCS Thái hoà 51 Tuần 18 - Tiết 39 Ngày soạn: 2005 Ngày dạy: 2005 ôn tập học kì I (t2) A. Mục tiêu: - Học sinh ôn tập lại các phép toán trên phân thức đại số, các tính chất của phép tón đó. - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán rút gọn phân thức đại số, tìm ĐKXĐ của phân thức, tính giá trị của phân thức. B. Chuẩn bị: - Giáo viên: bảng phụ ghi các tc các phép toán (tr60 - SGK) - Học sinh: Ôn tập và trả lời các câu hỏi từ câu 4 12 C. Các hoạt động dạy học: I. Tổ chức lớp: (1') II. Kiểm tra bài cũ: (') III. Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Giáo viên yêu cầu cả lớp trả lời các câu hỏi trong SGK - Cả lớp nghiên cứu sau đó từng học sinh đứng tại chỗ trả lời. - Giáo viên đa bảng phụ tr60 lên bảng. - Học sinh ghi nhớ. - Giáo viên đa ra bài tập - Cả lớp nghiên cứu đề bài - Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài: + Nêu thứ tự thực hiện các phép toán ? + 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời. + Thực hiện các phép toán trong ngoặc vuông ? - Cả lớp làm bài dới sự hỡng dẫn của giáo viên I. Lí thuyết (10') II. Luyện tập (30') Dạng toán 1: Rút gọn và tìm giá trị của biểu thức Bài tập 1: Cho biểu thức 2 2 2 4 2 2 4 2 2 2 2 : ( ) ( ) 2 ( )( ) y x y x y A xy x y x y x x y y x y x x y = + + + + Bg: Đại số 8 - THCS Thái hoà 52 ? Rút gọn biểu thức. - 1 học sinh lên bảng làm tiếp. ? Để tính giá trị của biểu thức ta làm nh thế nào. - Giáo viên đa ra bài tập. ? Nêu cách làm bài. - HS: biến đổi VT VP - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài 2 2 2 2 2 2 2 2 : ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) y x y x y A xy x y x y x y x y x x y x y = + + + + 2 2 2 2 2 ( ) 2 ( ) : ( ) ( ) y x y x y x y x x y A xy x y x y + = + 2 2 2 ( ) ( ) : ( ) ( ) y x x y y x A xy x y x y + = + 2 2 2 2 ( ) ( ) . ( ) ( ) ( ) y x x y x y A xy x y y x x y A xy + = + = b) Khi x = 5, y = 4 thì giá trị của 2 (5 4) 1 5.4 20 A = = Dạng toán 2: Chứng minh đẳng thức Bài tập 1: Chứng minh rằng 2 3 99 1 1 20 4 : 5 5 5 5 5 1 x xy x x x x y xy + + + = + 2 99 1 1 20 : 5( 1)( 1) 5( 1) 1 4 : ( 1) x VT x x x x xy x + = + + + 2 2 99 1 ( 1) 20.5( 1) ( 1) . 5( 1) 4 x x x xy x x + + + = 2 2 100 ( 1) . 5 5( 1) 4 xy x xy VP x = = = V. H ớng dẫn học ở nhà : (4') - Ôn tập lại toàn bộ nội dung câu hổi các chơng đã học (đại số và hình học) - Chuẩn bị thi học kì I Tuần 18 - Tiết 40 Ngày soạn: 2005 Ngày dạy: 2005 trả bài kiểm tra học kì (Phần đại số) A. Mục tiêu: Đại số 8 - THCS Thái hoà 53 - Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp phân môn: Đại số - Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán. - Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp. - Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài. B. Chuẩn bị: - Giáo viên: chấm bài, đánh giá u nhợc điểm của học sinh. - Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập C. Các hoạt động dạy học: I. Tổ chức lớp: (1') II. Kiểm tra bài cũ: (2') - Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh. III. Tiến trình bài giảng: 1. Đề bài: Câu 1: Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống a .+ 6xy + y 2 = ( .+ .) 2 b. 8x 3 - = ( 1)( .+ .+1) Câu 2: Tìm x biết a. 3(x 2) x = 0 b. (x + 1) 2 9 = 0 c. 2x 2 50x = 0 Câu 3: Cho biểu thức: A = 2 2 2 2 3 2 4 2 3 : 2 4 2 2 x x x x x x x x x x + + a. Rút gọn A. b. Tính giá trị của A khi x 3 = 2 Câu 4: Cho biểu thức A = 2 2 2 4 4 x x a. Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A xác định. b. Tính giá trị của biểu thức A khi x = - 28. 2. Đáp án và biểu điểm: (Ghi vào bài em Nguyễn Đức Chính) Câu 1: Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống (2đ) a) 9x 2 + 6xy + y 2 = (3x + y) 2 b. 8x 3 - 1 = (2x - 1)(4x 2 + 2x + 1) Câu 2: Tìm x (1,5đ) Đại số 8 - THCS Thái hoà 54 a. 3(x - 2) - x = 0 3x- 6 - x = 0 2 = 6 x = 3 x → → → 2 b. (x + 1) - 9 = 0 (x + 1 +3)(x + 1 - 3) = 0 ( x + 4 )(x - 2) = 0 x + 4 = 0 x = -4 x - 2 = 0 2x → → →  →  → =  2 . 2 50 0 2 ( 25) 0 2 0 0 25 0 25 c x x x x x x x x − = → − = = → =  →  − = → =  C©u 3: Cho biÓu thøc: (2,5®) A = 2 2 2 2 3 2 4 2 3 : 2 4 2 2 x x x x x x x x x x   + − − − −   − − + −   2 2 2 2 3 2 2 2 4 2 3 ) : 2 4 2 2 2 4 2 ( 3) : 2 (2 )(2 ) 2 (2 ) x x x x x a A x x x x x x x x x x A x x x x x x   + − − = − −   − − + −     + − − = + −   − + − + −   2 2 2 2 2 2 2 2 (2 ) 4 (2 ) (2 ) . (2 )(2 ) 3 4 4 4 4 4 . (2 ) 3 4 8 4 ( 2). . 2 3 ( 2)( 3) 4 3 x x x x x A x x x x x x x x x A x x x x x x x x A x x x x x A x + + − − − = + − − + + + − + − = + − + + = = + − + − = − 2 2 ) 3 2 4.5 100 3 2 5 50 5 3 2 4.1 4 3 2 1 2 1 3 2 b x x x A x x A − =  − = → = → = = =   − →   − = − → = → = = = −  − −  C©u 4: Cho biÓu thøc A = 2 2 4 4 − − x x (1®) a) BiÓu thøc x¸c ®Þnh khi 2 2 4 0 2 x x x ≠  − ≠ →  ≠ −  b) 2 2 4 2( 2) 2 4 ( 2)( 2) 2 x x A x x x x − − = = = − + − + * NÕu x = -28 th× 2 2 2 1 2 28 2 26 13 A x = = = = − + − + − §¹i sè 8 - THCS Th¸i hoµ 55 3. Nhận xét: - Bài 1: Một số em làm tốt, điền chính xác, trình bày khoa học tuy nhiên một số em không biết tìm biểu thức A, B - Không lên chép đề mất thời gian. - Làm bài không đợc viết bằng bút chì: Yến - Lâm: 2x = 6 3x = 3 x(2x - 50) = 0 2x - 50 = 0 Câu 4: x - 4 0 x + 2 2 - Câu 4b: Không biết thay số nh thế nào: 2 Thuỷ, Vũ Phơng Trung, Xim Tuấn a: 2 2 2 28 2x = + + = -12 - Vinh, Nhạn: (x+2)(x-2) 0 x 0, x 2 - Bài 1 nhiều em điền sai: Nhung, Hơng. Đại số 8 - THCS Thái hoà 56 . trên phân thức đại số, các tính chất của phép tón đó. - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán rút gọn phân thức đại số, tìm ĐKXĐ của phân thức, tính giá trị của phân thức. B. Chuẩn bị: - Giáo viên: bảng. các chơng đã học (đại số và hình học) - Chuẩn bị thi học kì I Tuần 18 - Tiết 40 Ngày soạn: 2005 Ngày dạy: 2005 trả bài kiểm tra học kì (Phần đại số) A. Mục tiêu: Đại số 8 - THCS Thái hoà . THCS Thái hoà 53 - Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp phân môn: Đại số - Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán. - Học sinh đợc củng cố

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w