+ Kỹ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đơn thức có không qúa 3 hạng tử & không quá 2 biến.. Tiến trình bài dạy: - GV: chốt lại: Ta có t
Trang 1Ngày sọan: Chơng I
Ngày giảng: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu
+ Kiến thức: HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với
đơn thức theo công thức: A.(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức
với đơn thức có không qúa 3 hạng tử & không quá 2 biến
+ Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2:Kiểm tra: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát ?
2/ Quy tắc nhân hai đơn thức ? Lấy ví dụ ?
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau
& kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn
thức 3x với đa thức 5x2 - 2x + 4
GV: Hãy phát biểu qui tắc : Nhân 1 đơn
thức với 1 đa thức?
GV: Hãy nêu công thức tổng quát ?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
1) Qui tắc
?1 Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS
nêu ra) 3x(5x2 - 2x + 4)
= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x
= 15x3 - 6x2 + 24x
* Qui tắc: (SGK)
Tổng quát: A,B,C là các đơn thức ta có: A(B ± C) = AB ± AC
HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
* HĐ2: áp dụng qui tắc
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví
dụ trong SGK trang 4
Trang 2Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV: Chốt lại kết quả đúng:
S = 1
2 (5x+ + 3) (3x y+ ) 2y = 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
?3
S = 1
2 (5x+ + 3) (3x y+ ) 2y = 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
HS đối chiếu và trình bày vào vở
4- Củng cố:
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức
& áp dụng làm bài tập
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân &
làm theo hớng dẫn của GV nh bài 14
HS thảo luận nhóm :
Kết quả đúng?
B 3x2n - y2n
2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào biến?
Trang 3Ngày sọan: 20 / 8/2010 Tiết 2
Ngày giảng: / /2010 Nhân đa thức với đa thức
I-
Mục tiêu :
+ Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
+ Thái độ : Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II
Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt đông của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc
- GV: cho HS làm ví dụ
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với
nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi
hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn
thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của
2 đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc
nhân đa thức với đa thức?
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
2xy -1) ( x3 - 2x - 6) = 1
2xy(x3- 2x - 6)+ (-1) (x3 - 2x - 6) = 12x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
Hs nhận xét bài làm của bạn
* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Trang 4+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của
đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết
x2 + 3x - 5
X x + 3 + 3x2 + 9x - 15
-HS tiến hành nhân theo hớng dẫn của GV
-HS trả lời tại chỗ ( Nhân kết quả với -1)
2)áp dụng:
?2 Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5) = x2y2 + 5xy - xy - 5 = x2y2 + 4xy - 5b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5
* Cho HS Làm việc theo nhóm?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta
phải lựa chọn cách viết sao cho cách tính
thuận lợi nhất
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)+ Cách2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
1) Từ a+b+c = 0 ⇒a+b= - c ; a+c = - b; b+c = - a.
⇒M =a(a+b)(a+c) = a.b.cTơng tự N= a.b.c ; P = a.b.c
Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk) Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính
Trang 5Ngày sọan: 25/8/2010 Tiết 3
Ngày giảng : / /2010 Luyện tập
I- Mục tiêu :
+ Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức, nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày,
tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II
Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III Tiến trình bài dạy:
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho
kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ nhất với từng số
hạng của đa thức thứ 2 ( không cần các
phép tính trung gian)
Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2
đa thức trong tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn
thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết
dới dạng nh thế nào ?
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhóm
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
Trang 6a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x =0,15 thì A= - 0,15-15 = -15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
⇔(48x2-12x-20x +5)(3x+48x2-7+112x) = 81
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị
biến ta có thể tính đợc giá trị biểu thức
đ-ợc viết dới dạng t /quát nh thế nào ?
3 số liên tiếp đợc viết nh thế nào ?
1)Số a chia 3 d 1, số b chia 3 d 2
Đặt a= 3m+1, b = 3n + 2
Suy ra ab - 2 = 3( 3mn + 2m + n)M32) A = = (10 b + 5)2 = 99 952
b=99 9 n số 9
Trang 7Ngày soạn: Tiết 4
Ngày giảng: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu và nhớ thuộc tất cả công thức và phát biểu thành lời về bình phơng của
tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của
? Nêu kết quả của câu ?1
? Cho biết bình phơng một tổng hai số
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
kết quả GV cho HS dới lớp nhận xét
Hoạt động 2: 2- Bình phơng của một hiệu ( 10 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
Trang 8? Trả lời câu ?4
Cho HS làm các bài tập ở phần áp dụng
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng:tr10Đại diện lên bảng trình bày lời giải.a/ = x2 - x +
4
1 ; b/ = 4x2 - 12xy + 9y2
c/ 992 = (100 - 1)2 = = 9801
Hoạt động 3: 3- Hiệu hai bình phơng ( 9 phút)
? Nêu kết quả câu ?5
? Từ bài tập trên, viết công thức tổng quát
A2 - B2 = ⇒ Tổng quát
? Trả lời câu ?6
? Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập ở
phần áp dụng
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả ⇒ GV treo bảng phụ kết quả
b) Nếu n chẵn thì B = n(n+1):2 Nếu n lẻ thì B = - n(n+1):2
Ngày soạn: Tiết 5
Ngày giảng: Luyện tập
Trang 9I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bình phơng của 1 hiệu và
hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị
của biểu thức đại số
- Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.
II
Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS : Bảng phụ QTắc nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy:
GV yờu cầu HS nờu đề bài
GV:Cõu a cần phỏt hiện bỡnh phương của
biểu thức thứ nhất,bỡnh phương biểu thức
thứ hai,rồi làm tiếp hai lần biểu thức thứ
Gọi hai HS lờn bảng làm,cỏc HS khỏc làm
bài vào vở,GV theo dừi HS làm bài dưới
lớp
GV lưu ý: cỏc cụng thức này ngoài việc
HS trả lờiKết quả trờn sai vỡ hai vế khụng bằngnhau
HS Muốn chứng minh đẳng thức ta biếnđổi vế trỏi bằng vế phải hoặc vế phảibằng trỏi
HS 1 : a , ( a+b)2 = ( a –b)2 +4abBiến đổi VP = ( a –b)2 +4ab = a2 -2ab + b2 +4ab
Trang 10núi lờn liờn hệ giữa bỡnh phương của một
tổng và bỡnh phương của một hiệu,cần ghi
nhớ ỏp dụng cho cỏc bài tập sau
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
Trang 11I Mục tiêu:
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời
về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả Cho HS dới lớp nhận xét
HS thảo luận làm ?1, sau đó báo cáo kq
HS: Tính (a + b)(a + b)2 (Với a, b tuỳ ý) ⇒ (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3a b2 + b3
Hoạt động 2: 2- lập phơng của một hiệu ( 13 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
HS thảo luận và trả lời câu ?4
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng: tr10
Đại diện lên bảng t/bày lời giải phần a,b
Trang 12- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
? Muốn kiểm tra phần c khẳng định nào
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm
các bài tập 26; 27a, 29 (Sgk trang 14)
GV hớng dẫn bài 27a chi tiết:
? - x3 viết bằng lập phơng của bt nào
? Quan sát ( )3 3 2 3 1
+
− +
−x x x cho biết cóthể đa về hđt nào?Cho biết số thứ nhất
27 4
9 8
1
3 2
− +
3
3 − + = − + +
HS tìm đợc từ chìa khoá: NHÂN HÂU
5: H ớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Ghi nhớ 2 hằng đẳng thức đã học trong giờ
Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp Làm các BT 27, 28 (SGK tr 12)
- HD bài 28 SGK tr 14: Vận dụng các hđt đã học viết về dạng tích rồi thay giá trị của xvào tính
Trang 13- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt
đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với kháiniệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng"
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ
GV cho HS thảo luận làm câu ?1
?Hãy phân biệt sự khác nhau giữa (a+b)3
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả Cho HS dới lớp nhận xét
Thảo luận làm câu ?1, sau đó báo cáo kq
?1 Tính (a+ b)(a2 - ab+b 2 ) (Với a, b tuỳ ý)
Hoạt động 2: 2- Hiệu hai lập phơng ( 13 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
? Vậy a3 - b3 =
? Nếu A và B là biểu thức ta có kết quả
HS thảo luận làm câu ?3
?3 Tính (a - b)(a2 + ab + b 2 ) = a 3 - b 3
HS nêu CTTQ (SGK-15)
Trang 14tơng tự , vậy A3 - B3 =
- Gv nêu chú ý về bình phơng thiếu của
một tổng
? Trả lời câu ?4
Cho HS làm các bài tập ở phần áp dụng
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
kết quả.- GV treo bảng phụ kết quả ⇒
HS dới lớp so sánh, nhận xét, sửa sai
? Hãy viết lại các hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học và phát biểu thành lời
A 3 - B 3 = (A- B)(A 2 + AB + B 2 ) (7)
HS thảo luận và trả lời câu ?4
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng:tr15 Đại diện lên bảng trình bày lời giải
phần a,b,c
a/ (x - 1)(x2 + x + 1) = x3 - 1b/ 8x3 - y3 = (2x)3 - y3
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
- HS lên bảng viết các hằng đẳng thức đángnhớ và phát biểu thành lời
1) A= (x+y)2 - 4(x+y) + 1 = 32 - 4 3 + 1 = - 2
2) B = x3 + y3+ 3xy = x3 + y3+ 3xy(x+y) = (x+y)3 = 1
3) Từ x+ y = 2 và x2 + y2= 10
⇒ (x+y)2 = 4 và xy = - 3
C = x3 + y3=(x+y)3 - 3xy(x+y) = 23 - 3.(-3).2 = 26
5: H ớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Ghi nhớ 2 hằng đẳng thức đã học trong giờ
- Làm các BT 33 đến 36 (SGK tr 16-17)
HD bài 35 SGK tr 17: Tách 68 = 2.34 và vận dụng các hđt đã học
*Bài chép: Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
HDBT 20 SBT/5 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
- Bài tiếp theo: Tiết 8 " Luyện tập".
Ngày giảng: luyện tập
Trang 15I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
? Cách giải loại bài tập trên ntn
? Còn cách nào biến đổi khác không
- GV hớng dẫn chung cho cả lớp
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung đối với loại bt trên
3.Bài 36 : Tính giá trị của biểu thức:
x +4x 4+ = x 2+ thay x = 98 vào ta
có giá trị bt là: ( )2 2
98 2+ =100 =10000
Trang 16a) A=x3+y3+ 3xy= (x+y)(x2-xy+y2)+3xy = = (x+y)2= 1 Vậy A=1.
b) B= x3+ y3=(x+y)(x2-xy+y2)= 3( 5 - xy)
Từ x+y = 3 và x2+ y2 = 5 suy ra xy= 2
Do đó B= = 9
c) Bài 1: Cho x+y = a
Tính giá trị của A=x3+y3+ 3xy theo a Bài 2: Cho x+y= a và x2+ y2 = b
Tính giá trị của B= x3+ y3 theo a , b Bài 3:Cho x1000+y1000= m và x2000+ y2000=n Tính giá trị của B= x3000+ y3000
HS đọc đề 17a, suy nghĩ nêu cách giảiHS: Rút gọn VT về bằng vế phải vận dụng hđttổng hai bình phơng và hiệu hai bình phơng
VT = = + + − =a3 b3 a3 b3 2a3=VPb) (a2+b2)(c2+d2) = a2c2+ a2d2+ b2c2 + b2d2
(ac+bd)2+(ad-bc)2=a2c2+a2d2+b2c2+b2d2
HS: a = (5k+ 4)2= 25k2 + 40k+ 16 Vì (25k2 + 40k) chia hết cho 5; còn 16chi 5 d 1 Vậy a2 chia 5 d 1
BToán: Biết số tự nhiên a chia 5 d 3
Chứng minh a3 chia 5 d 2
HS dới lớp nhận xét, sửa sai sót
4: Củng cố: ( 3 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc củng cố về những kiến thức gì
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai lầm mà HS thờng mắc phải
Trang 17- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành
tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không
(HS2 ): ? Viết biểu thức sau thành bình phơng một tổng: x2 +4x 4+
(HS3 ): ? Viết biểu thức sau thành tích: x3 −8
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3.Bài mới:
Hoạt động 1: 1- Ví dụ ( 10 phút )
? Liên hệ lại phép nhân 2x(x-2) đầu giờ
nêu nhận xét về yêu cầu VD1 và phần kt
HS trả lời
Hoạt động 2: 2- áp dụng ( 10 phút)
? HS thảo luận nhóm làm bài tập ?1
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng t/bày
3 HS thực hành trên bảng
?1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ = x(x -1 )
Trang 18- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Qua câu c/ ⇒ Gv nêu chú ý
Ghi nhớ chú ý (SGK-18)
?2 Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0HS: Biến đổi VT thành tích ⇒ x = 0 hoặc x = 2
4: Củng cố : ( 16 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm
A=x6- 2x4+ x3+ x2- x= x6- x4 -x4+ x2 + x3- x = x3(x3- x) - x(x3- x) + (x3- x )
= 6x3- 6x + 6 = 6(x3- x)+ 6 = 6 6 + 6 = 42Cách 2: A= x6- x2 - 2x4+ 2x2+ x3- x = = 42
5: H ớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm chắc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung;Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- Làm các bài tập :21 đến 25 SBT tr 5 ; 6
- HD bài 21a SBT tr 5: nhân 5 và 3 vào với nhau, sau đó đặt nhân tử chung là 12,7
-Tiết 10 " Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp dùng hđt".
Tiết 10: phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 19a) 3x2y + 6xy2 b) 2x2y(x - y) - 6xy2(y - x)
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và vào giờ luyện tập
áp dụng cho HS thảo luận làm ?1 , ?2
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả và
sửa chữa sai sót
- HS đọc VD (Sgktr 19)
HS suy nghĩ nêu cách giải
HS đứng tại chỗ trình bày lại VD a/ x2 - 4x + 4 = = (x - 2)2
b/ x2 - 2 = = (x - 2)(x + 2)c/ 1 - 8x3 = = (1 - 2x)(1 + 2x + 4x2)
HS dới lớp ghi vào vở
HS: dùng hằng đẳng thức đa biểu thức thànhdạng tích
HS thảo luận làm ?1 , ?2 trong 3 phút : ?1 a/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
b/ = (x + y - 3x)(x + y + 3x) = (y - 2x)(y + 4x)
?2 =( 105 - 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000
Hoạt động 2: 1- áp dụng . ( 10 phút )
Trang 20- Gv giới thiệu bài tập áp dụng trên
1 HS thực hành trên bảng ( Nh SGK tr 20)
HS đọc bài toán, suy nghĩ trả lời
HS: phân tích VT thành tích, áp dụng t/c a.b = 0 khi it nhất một trong hai số bằng 0
giải mỗi loại nh thế nào
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai
Trang 21Ngày giảng: bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm
để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
xy - 3y có nhân tử chung
HS: đặt nhân tử chung theo từng nhóm trên
HS đại diện các nhóm thực hành trên bảng:
VD1: = (x2 - 3x) + (xy - 3y) = x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3)(x + y)
VD2: = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(x + 3) = (x + 3)(x + 2y)
HS nêu cách nhóm khác
Hoạt động 2: 2- áp dụng (7 phút)
? Để tính nhanh kết quả ?1 ta làm ntn HS thảo luận làm Sau đó báo cáo kết quả
trên bảng