- Biết được thương của phét chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.. - Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu k
Trang 1TUẦN 20:
Sáng thứ hai 17/ 1 / 2011 Đ/c Lưu soạn và giảng
********************************************************************
Ngày soạn: 14 /1 /2011 Ngày giảng: Chiều thứ hai 17/ 1 / 2011
BỐN ANH TÀI (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: lè lưỡi, tối sầm, khoét máng, quy hàng, …
- Đọc được toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợpnội dung câu chuyện
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấuchống yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi SGK)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : núc nác, núng thế,…
- Gd HS luôn có tinh thần đoàn kết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi 7 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng
bài" Chuyện cổ tích loài người "
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu - ghi đề.
b Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phân đoạn đọc nối tiếp
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc lần 1: GV sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây
gặp ai và được giúp đỡ như thế nào ?
- 7 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
+ Đoạn 2: Cẩu Khây hé cửa … đến từđấy bản làng lại đông vui
- HS đọc theo nhóm đôi
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp có một bà
cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ
ăn và cho họ ngủ nhờ
Trang 2+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn
anh em Cẩu Khây chống yêu tinh ?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây thắng được
yêu tinh ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
- Ý nghĩa của câu truyện nói lên điều gì?
d Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài HS cả lớp theo dõi để tìm
ra cách đọc hay
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
"Cẩu Khây mở cửa đất trời tối sầm lại"
+ Anh em Cẩu Khây được bà cụ giúp đỡ
và phép thuật của yêu tinh
- Nd: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinhthần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh,cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây
- 1HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- 2 HS tiếp nối nhau đọc và tìm cách đọc
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn mẫu
- Giúp HS biết cách tính diện tích hình bình hành thành thạo
-àen kĩ năng làm toán HS k.tật làm bài 1
- Phát triển tư duy toán học cho HS
II Chuẩn bị: - Bài dạy
- Vở luyện toán + VBT
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - Hình bình hành có đặc điểm gì ?
- Muốn tính diện tích hbh ta làm thế nào ?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Bài 1 : - Yêu cầu HS nêu đề bài
- Hỏi HS các dự kiện và yêu cầu đề bài
- 2 HS trả lời
- Lớp theo dõi giới thiệu
- 2HS nêu lại quy tắc và công
Trang 3Tính diện tích hbh biết cạnh đáy và chiều cao lần
- Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
Bài 2: - Yêu cầu HS nêu đề bài
Một mảnh ruộng hbh có độ dài cạnh đáy là 140
cm, chiều cao là 7 dm Tính diện tích mảnh vườn
hbh đó?
- Gọi 1 em lên bảng tính - cả lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét, chữa bài
Bài 3: - Gọi HS nêu đề bài
Tính chu vi và diện tích hbh có cạnh đáy và chiều
+ Tính diện tích hbh khi biết số
đo cạnh đáy và chiều cao
- HS nêu
- 1 HS lên bảng làm
- Đổi: 140 cm = 14 dmDiện tích mảnh vườn hbh là:
14 x 7 = 98 (cm 2)
- 1 em sửa bài trên bảng
a Chu vi hình bình hành là:
14 x 34 = 476 ( cm 2)b/ Diện tích hình bình hành là:
CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập2, BT3.
- Tranh minh hoạ ở hai bài tập BT3 a hoặc 3 b
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 4- thân thiết, nhiệt tình, quyết liệt, xanh
biếc, luyến tiếc, chiếc xe
- Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn viết chính tả:
- Gọi 1HS đọc đoạn văn.
+ Đoạn văn nói lên điều gì ?
* Hướng dẫn viết chữ khó:
- Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả:
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học
sinh viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soát
lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS Yêu
cầu HS thực hiện trong nhóm
a) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- HS trao đổi theo nhóm và tìm từ
- Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng
b) Tiến hành tương tự phần a
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau./
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm+ Đoạn văn nói về nhà khoa học ngườiAnh Đân-lớp từ một lần đi xe đạp bằngbánh gỗ vấp phải ống cao su
- Các từ: Đân-lớp, nước Anh, nẹp sắt, rấtxóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm,
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập
Như trẻ vui cười
b Cày sâu cuốc bẫm Thuốc hay tay đảm;
Trang 5- Biết được thương của phét chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Cần làm bài 1, 2(2 ý đầu), 3 HS k.tật chép bài 1
- Gd HS vận dụng tính toán thực tế
II Đồ dùng dạy - học :
- Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: - Gọi HS sửa bài tập 4 về nhà.
+ Gọi 2 HS nêu cấu tạo của phân số
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu - ghi đề
+ GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy quả ?
+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được mấy phần cái bánh ?
+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ GV h.dẫn HS thực hiện chia như SGK
3 : 4 =
4
3
( cái bánh )
+ Ngoài phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0, thương tìm được
là một số tự nhiên thì còn có trường hợp
nào có thể xảy ra ?
b Luyện tập:
Bài 1 : - Gọi HS nêu đề bài
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét ghi điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét ghi điểm HS
Bài 3: - Yêu cầu HS nêu đề bài
- GV nêu yêu cầu viết các phân số như
SGK
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Yêu cầu 2 HS đọc tên các phân số vừa
+ Lắng nghe
- Là trường hợp phép chia một số tựnhiên cho một số tự nhiên khác 0,thương tìm được là một phân số
- 2HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 2 em lên bảng sửa bài
7 : 9 = 97 ; 5 : 8 = 85
6 : 19 = 196 ; 1 : 3 = 13
- 1em đọc đề bài xác định yêu cầu đề
- 2 em lên bảng sửa bài
36 : 9 = 369 = 4 ; 88 : 11 = 8811 =8
0 : 5 = 50 = 0 ; 7 : 7 = 77 = 1
- 1 HS đọc thành tiếng + Thực hiện vào vở, 1HS lên bảng viếtcác phân số
+ chữa bài: 6 = 16 ; 1 = 11 ;
27 = 271 ; 0 = 10 ; 3 = 13
Trang 6- Vậy muốn viết các số tự nhiên dưới
dạng phân số ta viết như thế nào ?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Hãy nêu cách viết các số tự nhiên dưới
dạng phân số? Cho ví dụ ?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà học bài, làm bài; xem trước bài
“ Phân số và phép chia số tự nhiên tt”./
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thànhmột phân số có tử số là số tự nhiên đó
- Nắm được kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết câu
kể đó trong đoạn văn Xác định được Chủ ngữ, Vị ngữ trong câu kể tìm được
- Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ?
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu ) có 2, 3 câu kể đã học
- Gd HS vận dụng vào thực tế
II Đồ dùng dạy - học:
- Giấy khổ to và bút dạ để HS làm bài tập 3
- Một số tờ phiếu viết từng câu văn ở bài tập 1
- Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp ( gợi ý viết đoạn văn BT2)
III Các hoạt động dạy - học:
Bài 1: - Yêu cầu HS đọc nội dung và trả
lời câu hỏi bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu kiểu
Ai làm gì ? có trong đoạn văn.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- 3 HS thực hiện viết các câu thành ngữ,tục ngữ
- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng
+ Tàu chúng tôi buông neo trong vùng biển Trường Sa.
+ Một số chiến sĩ / thả câu
CN VN
Trang 7Bài 3:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo tranh minh hoạ cảnh HS đang làm
trực nhật lớp
+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?
+ Yêu cầu HS viết đoạn văn
- Mời HS đọc đoạn văn của mình
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng từ
diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
- HS viết đoạn văn
- Tiếp nối đọc đoạn văn mình viết
- HS cả lớp theo dõi nhận xét bài làmcủa bạn
- HS cả lớp
***************************************
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG RAU HOA
Đ/c Nhi soạn và giảng
********************************************************************
Chiều thứ ba 18/ 1 / 2011 Đ/c Lưu soạn và dạy
********************************************************************
Ngày soạn: 15 / 1 /2011 Ngày giảng: Thứ 4 / 19 / 1 /2011
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác
không có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- Cần làm bài 1, 3 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2 HS k.tật chép bài 1
- Gd HS vận dụng vào trong thực tế
II Chuẩn bị: - Các hình minh hoạ như phần bài học SGK
III Các hoạt động dạy - học:
a Giới thiệu bài - Ghi đề
b Phép chia số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0.
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 8+ Ví dụ 1:
* Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam
thành 4 phần bằng nhau Vân ăn 1 quả
cam và 41 quả cam Viết phân số chỉ số
phần quả cam Vân đã ăn
* Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn được
mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 4 phần hay 44 quả cam
- Vân ăn thêm 14 quả cam tức là ăn
thêm mấy phần nữa ?
* Như vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần ?
- Ta nói Vân ăn 5 phần hay 45 quả cam
+ Ví dụ 2:
* Có 5 quả cam, chia đều cho 4 người
Tìm phần cam của mỗi người ?
- GV yêu cầu HS tìm cách thực hiện
chia 5 quả cam cho 4 người
* Vậy sau khi chia thì phần cam của
mỗi người là bao nhiêu ?
- Chia đều quả cam cho 4 người thì mỗi
người được 45 quả cam Vậy 5 : 4 = ?
+ Nhận xét:
- 54 quả cam và 1 quả cam thì bên nào
có nhiều cam hơn ? Vì sao ?
* Hãy so sánh 45 và 1
* Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân
số 45
+ Kết luận: Những phân số có tử số lớn
hơn mẫu số thì lớn hơn 1
* Hãy viết thương của phép chia 4 : 4
dưới dạng phân số và dưới dạng số TN
- HS lắng nghe
- 1 quả cam nhiều hơn 41 quả cam
Trang 9Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
Bài 2: - GV yêu cầu HS đọc đề.
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hai hình và
yêu cầu tìm phân số chỉ phần đã tô màu
của từng hình
* Hình 1:
+ Hình chữ nhật được chia thành mấy
phần bằng nhau ?
+ Đã tô màu mấy phần ?
+ Vậy đã tô màu mấy phần hình chữ
nhật ?
* Hình 2:
+ Hình chữ nhật được chia thành mấy
phần bằng nhau ?
+ Đã tô màu mấy phần ?
+ Vậy đã tô màu mấy phần hình chữ
- HS đọc
- HS làm bài và trả lời:
Hình 1: 76 ; Hình 2: 127+ Hình chữ nhật được chia thành 6 phầnbằng nhau
+ ô màu hết 1 hình chữ nhật, tô thêmmột phần nữa Vậy tô tất cả 7 hình.+ Đã tô 67 hình chữ nhật
Trang 10- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn: chính đáng, xung quanh, hươu nai,săn bắn, thần linh, thuần hậu, khát khao, muông thú,…
- Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa cáccụm từ
- Bước đầu biết đọc diễn cảm 1đoạn văn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
- Hiểu nội dung: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo làniềm tự hào của người Việt Nam.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: chính đáng, văn hoá Đông Sơn, vũ công, nhân bản,
- Biết tự hào về nền văn hóa Việt cổ
II Chuẩn bị: - Ảnh Trống đồng Đông Sơn sgk.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- 2 HS đọc bài Bốn anh tài và trả lời:
+ Tới nơi yêu tinh ở, bốn anh em gặp ai
và đã được giúp đỡ như thế nào ?
+ Vì sao anh em Cầu Khẩy chiến thắng
được yêu tinh?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi đề:
b Luyện đọc:
- HS đọc bài, GV phân đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu đến hươu nai có gạc
- Đoạn 2: còn lại
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1, kết hợp tìm
từ khó
- Gọi HS luyện đọc từ ngữ khó đọc: trang
trí, sắp xếp, tỏa, khát, khấu hao,
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2, giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 3
- Gọi HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
c Tìm hiểu bài
* Đ1: - Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi
và trả lời câu hỏi
+ Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế
nào?
+ Văn hoa trên mặt trống đồng được diễn
tả như thế nào?
* Đ2: - HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+ Những hoạt động nào của con người
được miêu tả trên trống đồng?
+ Vì sao có thể nói hình ảnh con người
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi
- Trống đồng Đông sơn đa dạng cả vềhình dáng, kích cỡ lãn phong cách trangtrí, sắp xếp hoa văn
- Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiềucánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Những hoạt động như : đánh cá, sănbắn, đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khíbảo vệ quê hương, tưng bừng nhảy
- Vì hình ảnh về hoạt động của con
Trang 11chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống
đồng?
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của người Việt Nam ta?
+ Nêu nội dung của bài?
- Về đọc lại bài văn và kể về những nét
đặc sắc của trống đồng Đông Sơn cho
người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau: Anh hùng Lao động
người là hình ảnh nổi rõ nhất trên hoavăn Các hình ảnh khác chỉ góp phần
- Vì trống đồng Đông Sơn là cổ vật quý
đã phản ánh trình độ văn minh của conngười Việt cổ xưa,
DI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI; TRÒ CHƠI: LĂN BÓNG BẰNG TAY
Đ/c Khê soạn và dạy
****************************************
MIÊU TẢ ĐỒ VẬT ( Kiểm tra viết )
I Mục tiêu:
- HS biết viết hoàn chỉnh bài văn miêu tả đồ vật đúng yêu cầu đề bài, có đầy đủ
3 phần: (mở bài, thân bài và kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý
- Gd HS cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết sẵn nội dung dàn bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cách
kết bài trong bài văn tả đồ vật
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : GV giới thiệu ghi đề.
b Tìm hiểu bài: GV ghi dề lên bảng.
Đề 1: Hãy tả một đồ vật em thích nhất ở
trường(Chú ý mở bài theo cách gián tiếp)
Đề 2: Hãy tả một đồ vật gần gũi nhất với
- 2 HS thực hiện
- Lắng nghe
- 4 HS đọc thành tiếng
Trang 12em ở nhà (kết bài theo kiểu mở rộng)
Đề 3: Hãy tả một đồ chơi mà em thích
nhất (Chú ý mở bài theo cách gián tiếp)
Đề 4: Hãy tả quyển sách giáo khoa Tiếng
Việt 4, tập hai của em (Chú ý kết bài
theo kiểu mở rộng )
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết
TLV Luyện tập giới thiệu địa phương.
+ Thực hiện viết bài văn miêu tả đồ vậttheo các cách mở bài và kết bài như yêucầu
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV
- Phiếu điều tra khổ to
- Hình minh hoạ trang 78, 79 SGK phóng to
- HS sưu tầm tranh ảnh thể hiện bầu kh trong lành và bầu không kh bị ô nhiễm
- PP / KTDH: động não, quan sát thảo luận nhóm
III Các hoạt động dạy - học:
- Tại sao em lại cho rằng bầu không khí ở
địa phương em là sạch hay bị ô nhiễm ?
- Hình nào thể hiện bầu không khí sạch ?
chi tiết nào đã cho em biết điều đó ?
- Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô
nhiễm? chi tiết nào đã cho em biết điều
- 2 HS ngồi gần nhau trao đổi và quansát hình để tìm ra những dấu hiệu đểnhận biết bầu không khí trong hình vẽ
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 13- Gọi HS trình bày Gọi HS khác nhận
xét, bổ sung
*HĐ2: Nguyên nhân gây ô nhiễm kh khí
- HS hoạt động nhóm 4 với các câu hỏi:
- Nguyên nhân nào gây ô nhiễm bầu
*HĐ3: Tác hại của không khí bị ô nhiễm.
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi
trả lời các câu hỏi sau:
- Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối
với đời sống của con người và động vật,
- Dặn HS về nhà ôn lại các kiến thức đã
học để chuẩn bị tốt cho bài sau: Bảo vệ
bầu không khí trong sạch./
- Đại diện nhóm trình bày các nhómkhác nhận xét bổ sung
- Do khí thải của nhà máy
- Bụi đất trên đường bay lên do có quánhiều phương tiện chạy qua lại
- Khói từ bếp nấu than của các gia đình
- Sử dụng nhiều chất hoá học, phân bón,thuốc trừ sâu
- Lắng nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận
về những tác hại của bầu không khí bị ônhiễm HS tiếp nối lần lượt trả lời
- Gây bệnh viêm phế quản mãn tính
- Gây bệnh ung thư phổi
- Bụi vào mắt sẽ làm gây ra các bệnh vềmắt
- Lắng nghe
- HS cả lớp
********************************************************************
Ngày soạn: 16/ 1/ 2011 Ngày giảng: Thứ 5 / 20 / 1 / 2011
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết đọc, viết phân số; biết quan hệ giữa phép chia số TN và phân số
- Cần làm bài 1, 2, 3 HS khá, giỏi làm thêm bài 4, 5 HS k.tật chép bài 1
- Gd HS vận dụng tính toán thực tế
II Đồ dùng dạy - học:
- Các mô hình hoặc các hình vẽ về độ dài các đoạn thẳng trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 14Bài 1: - Gọi HS nêu đề bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi HS đọc chữa bài
+ Yêu cầu 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở và
chữa bài bạn
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 2:
- Gọi 1 em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng viết các phân số
+ Yêu cầu dưới lớp nhận xét và chữa bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng viết các phân số
- Nhận xét ghi điểm từng
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng viết các phân số sau
khi so sánh
- HS dưới lớp nhận xét và chữa bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 5: (dành cho HS khá, giỏi)
- Gọi 1em nêu yêu cầu đề bài
+ GV hướng dẫn HS làm mẫu một bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng viết các phân số sau
khi so sánh
+ HS dưới lớp nhận xét và chữa bài
- Đọc các số đo đại lượng dưới dạngphân số
+ Phân số67 chỉ phần đã tô màu của H1 + 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm+ Thực hiện vào vở, 1HS viết các p.số
+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.+ Thực hiện vào vở, 1HS lên bảng viếtcác phân số
+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầmtrao đổi
+ Thực hiện vào vở, 1HS lên bảng viếtcác phân số
+ Nhận xét bài bạn
- HS lắng nghe