* §èi víi HS khuyÕt tËt cã hiÓu biÕt ban ®Çu vÒ vßng tuÇn hoµn cña níc trong tù nhiªn... -HS viÕt tõ dÔ viÕt sai...[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2010
Tập đọc''Vua tàu thuỷ'' Bạch Thái Bởi
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu ND: Ca ngợi Bạch Thái Bởi, từ một cậu bé mồ côi cha, nhờ giàu nghị lực và ýchí vơn lên đã trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng
* Đối với HS khuyết tật đọc to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài
II Đồ DùNG DạY HọC
- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1,Kiểm tra bài cũ
- Mỗi em đọc thuộc lòng 7 câu tục ngữ đã học ở
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Cho HS đọc đoạn
- Luyện đọc từ ngữ dễ đọc sai :quẩy gánh, hãng
buôn, doanh, diễn thuyết…
- Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ
Giáo viên giải nghĩa thêm: ngời cùng thời
-Cho HS đọc
- HS lắng nghe-HS dùng bút chì đánh dấu -HS đọc nối tiếp 4 đoạn
-HS đọc từ theo hớng dẫn củaGV
H: Trớc khi mở công ti vận tải đờng thuỷ, Bạch
Thái Bởi đã làm những công việc gì?
H: Những chi tiết nào cho thấy anh là ngời rất có
H: Em hiểu thế nào là một bậc anh hùng kinh tế?“ ”
H: Theo em, nhờ đâu mà Bạch Thái Bởi thành
đôc chiếm các đờng sông miềnBắc
-Ông đã khơi dậy lòng tự hàodân tộc: “Ngời ta phải đi tàu
ta…-HS trả lời:
- Nhờ ý chí vơn lên, thất bạikhông nản lòng,
Trang 2- Cho HS thi đọc GV chọn đoạn 1 + 2.
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số
* Đối với HS khuyết tật BT2 chỉ cần làm đợc 1 cách
II Đồ dùng:
-Phấn màu
-Bảng phụ bài tập 1 SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là một mét vuông ?
1 m2 = 100 dm2 = 10 000 cm2
II Bài mới:
1.Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức.
- Cô có hai biểu thức sau :
Khi nhân một số với một tổng ta có thể làm thế nào ?
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với
từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
Trang 33 x 4 + 5 x 4 = 12 + 20 = 32
Vậy giá trị của hai biểu thức là nh nhau.
Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số
Bài tập 4: áp dụng tính chất nhân một số với một tổng
Khoa học
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc
I MụC TIÊU: Sau bài học, HS biết:
Hoàn thành sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
Mô tả vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên: chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi,ngng tụ của nớc trong tự nhiên
* Đối với HS khuyết tật có hiểu biết ban đầu về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
II Đồ DùNG DạY HọC
Hình vẽ trang 44, 45 SGK
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên phóng to
Mỗi HS chuẩn bị một tờ giấy trắng khổ A4, bút chì đen va bút màu
III HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 Khởi động (1 ) ’
2 Kiểm tra bài cũ (4 )’
GV gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 / 31 VBT Khoa học
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30 ) ’
Hoạt động 1 : Hệ thống hoá kiến thức về
vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên.
Mục tiêu :
Biết chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi
ng-ng tụ của nớc trong-ng tự nhiên
Cách tiến hành :
Bớc 1 :
- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ vòng tuần
hoàn của nớc trong tự nhiên Tr 48 SGK và
liệt kê các cảnh đợc vẽ trong sơ đồ
- HS quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của
n-ớc trong tự nhiên TR 48 SGK và liệt kêcác cảnh đợc vẽ trong sơ đồ
- GV treo sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc
trong tự nhiên phóng to lên bảng và giảng: - HS quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của n-ớc trong tự nhiên phóng to lên bảng và
nghe giảng
+ Sơ đồ ở trang 48 có thể hiểu đơn giản
nh sau ( GV vừa nói vừa vẽ lên bảng)
Trang 4Bớc 2 :
- yêu cầu HS: Chỉ vào sơ đồ và nói về sự
bay hơi và ngng tụ của nớc trong tự nhiên - HS trả lời.
Kết luận: Nh SGV trang 101.
Hoạt động 2 : Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn
của nớc trong tự nhiên
Mục tiêu:
- HS biết vẽ và trình bày sơ đồ vòng tuần
hoàn của nớc trong tự nhiên
Cách tiến hành :
Bớc 1 :
- GV giao nhiệm vụ cho HS nh yêu cầu của
Bớc 2 :
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập theo
yêu cầu trong SGK trang 49 - Làm việc cá nhân.
Bớc 3 :
- Hai HS trình bày với nhau về kết quả làm
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn Ngời chiến sĩ giàu nghị
lực.
- Làm đúng BT CT phơng ngữ 2a.
* Đối với HS khuyết tật viết đúng, rõ ràng bài chính tả
II Đồ DùNG DạY HọC
- Giấy khổ to chuẩn bị bài tập 2a hoặc 2b
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1,Kiểm tra bài cũ.
HS 1: Cho đọc đoạn thơ của Phạm Tiến Duật
Trang 5- Hớng dẫn HS viết một số từ ngữ dễ viết sai:
trận, bức, triễn lãm, trân trọng.
- GV đọc từng câu (hoặc từng cụm từ) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lợt
- GV chấm 5-7 bài
- GV nêu nhận xét chung
-HS viết chính tả
-HS soát lại bài
-HS đổi tập cho nhau để ràsoát lỗi và chữa ra bên lềtrang vở
c Hớng dẫn HS làm BT
Bài tập lựa chọn
a/ Điền vào chỗ trống tr hay ch.
- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc truyện Ngu Công
dời núi.
- GV giao việc
- Cho HS làm bài
- Cho HS thi dới hình thức tiếp sức
- GV nhận xét và khen nhóm làm bài nhanh, đúng +
chốt lại lời giải đúng: Trung Quốc, chín mơi tuổi, hai
trái núi, chắn ngang, chê cời, chết, chết, cháu chắt,
truyền nhau, chẳng thể, trời, trái núi.
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết thực hiện phép nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số
- Biết giải bài toán và tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân một số vớimột hiệu, nhân một hiệu với một số
*Đối với HS khuyết tật có hiểu biết ban đầu về phép nhân một số với một hiệu, nhân mộthiệu với một số
II Đồ dùng:
-Phấn màu
-Bảng phụ bài tập 1 SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
25 x ( 10 + 3) = 45 x 6 + 45 x 4 =
II Bài mới:
1.Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức.
- GV viết lên bảng hai biểu thức: 3 x (7 – 5) và
3 x 7 - 3 x 5 Tính giá trị của hai biểu thức trên?
- Giá trị biểu thức trên bằng nhau
Trang 6– 5) có dạng tích của một số(3) nhân với một hiệu(7
– 5)
- Đọc biểu thức phía bên phải dấu bằng( =)
Vậy khi thực hiện nhân một số với một hiệu, chúng ta
có thể làm thế nào?
Gọi số đó là a, hiệu là(b – c) hãy viết biểu thức a
nhân với hiệu (b – c)
- Biểu thức a x (b – c) có dạng là một số nhân với
một hiệu, khi thực hiện tính giá trị của biểu thức này ta
còn có cách nào khác ? Hãy viết biểu thức thể hiện
Vậy giá trị của hai biểu thức là nh nhau.
Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một hiệu với một
Lịch sửChùa thơì Lý
I Mục tiêu: Sau bài, học sinh biết:
Biết đợc những biểu hiện về sự phát triển của đạo Phật thời Lý
+ Nhiều vua Lý theo đạo Phật
+ Thời Lý, chùa đợc xây dựng ở nhiều nơi
+ Nhiều nhà s đợc giữ cơng vị quan trọng trong triều đình
* Đối với HS khuyết tật có một số hiểu biết ban đầu về sự phát triển của đạo Phật thời Lý
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
+ Hình minh hoạ nh SGK
+ Tranh ảnh, t liệu về chùa thời Lý
+ Phiếu học tập, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
Cho học sinh quan sát ảnh tợng Phật A – di - đà
và 1 số chùa chiền để dẫn dắt vào bài
Học sinh lắng nghe và mở SGKT.32
2 Tìm hiểu bài
Hoạt động 1:(Cá nhân)
+ Cho học sinh đọc từ đầu… “thịnh đạt” + 1 học sinh đọc trớc lớp, cảlớp đọc SGK+ Hỏi: Đạo Phật du nhập vào nớc ta từ bao giờ và
có giáo lí nh thế nào? + Từ rất sớm, khuyên ngời taphải thơng yêu đồng loại,
nh-ờng nhịn, giúp đỡ nhau,
- Vì sao nhân dân ta tiếp thu đạo Phật? - Vì đạo lí của Phật phù hợp với
lối sống, cách nghĩ của nhândân nên đợc tiếp nhận
+ Giáo viên tổng kết nội dung hoạt động 1
Hoạt động 2:(Nhóm)
Sự phát triển của đạo Phật dới thời Lý
+ Những sự việc nào cho ta thấy dới thời Lý đạo
Phật rất thịnh đạt + Học sinh làm việc nhóm 4cùng thảo luận câu trả lời+ Cho học sinh báo cáo kết quả + Đại diện nhóm phát biểu
Các nhóm khác nhận xét+ Giáo viên nhận xét và kết luận:
Dới thời Lý, đạo Phật rất phát triển và đợc xem là
Quốc giáo (là tôn giáo của quốc gia)
Hoạt động 3 : (Cá nhân)
+ Yêu cầu đọc SGK và trả lời:
Chùa gắn với sinh hoạt văn hoá của nhân dân ta
nh thế nào?
+ Học sinh làm việc cá nhân rồi
1 em trả lời, lớp nhận xét bổsung
-Là nơi tu hành của nhà s
- Nơi tế lễ của đạo Phật
- Là trong văn hoá các làng xã,nhân dân đến lễ Phật, hội họpvui chơi…
Hoạt động 4:(Tổ)
Tìm hiểu 1 số ngôi chùa thời Lý
+ Chia học sinh thành 4 tổ, yêu cầu các tổ trng bày,
tranh ảnh về các ngôi chùa thời Lý đã su tầm đợc
+ Chọn để thuyết minh giới thiệu về một ngôi
chùa
+ Giáo viên tổng kết, khen ngợi tổ làm tốt
+ Học sinh trng bày t liệu theotổ
+ Đại diện các tổ trình bày
3 Tổng kết – dặn dò
+ Cho học sinh đọc ghi nhớ
+ Nhận xét tiết học + 1 – 2 học sinh đọc+ Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 8Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:ý chí - nghị lực
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Biết thêm một số từ ngữ( kể cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói về ý chí, nghị lực của conngời; bớc đầu biết xếp các từ Hán Việt( có tiếng chí) theo hai nhóm nghĩa (BT1); hiểunghĩa từ nghị lực( BT2); điền đúng một số từ( nói về ý chí, nghị lực) vào chỗ trống trong
đoạn văn (BT3); hiểu ý nghĩa chung của một số câu tục nhữ theo chủ điểm đã học(BT4)
* Đối với HS khuyết tật không làm BT4
II Đồ DùNG DạY HọC
- Bốn, năm tờ giấy to đã viết nội dung BT1, 3
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1, Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Tìm tính từ trong đoạn văn a (phần Luyện
- Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
chí: có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức đọc cao
-Lớp nhận xét
chí phải, chí lí, chí thân, chí tình, chí công
ý chí, chí khí, chí hớng, quyết chí
-Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- Cho HS làm bài: GV phát giấy + bút dạ cho một
số HS chọn những chữ cần thiết để điền vào chỗ
trống
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: Các ô trống
cần điền là: nghị lực, nản chí, quyết tâm, kiên nhẫn,
quyết chí, nguyện vọng.
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân Một số HSlàm bài vào giấy GV phát
-Những HS làm bài vào giấy dánkết quả lên bảng lớp
-Lớp nhận xét
-HS chép lời giải đúng vào vở
- Cho HS đọc yêu cầu của BT4 -1 HS đọc to,lớp lắng nghe
Trang 9-GV giải nghĩa đen các câu tục ngữ.
I mục tiêu: Học sinh biết đợc:
- Con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹ,
đã sinh thành, nuôi dạy mình
* Đối với HS khuyết tật không làm BT5
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao phải tiết kiệm thời giờ?
- Thế nào là tiết kiệm thời giờ?
Em đã tiết kiệm thời giờ cha? Cho VD
- GVđánh giá, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hát tập thể bài “Cho con” - Nhạc và lời:
Phạm Trọng Cầu
Lời bài hát có đoạn:
“ Ba sẽ là cánh chim, đa con đi thật xa.
Mẹ sẽ là cành hoa, cho con cài lên ngực ”
Tập đóng kịch dựa vào nội dung câu chuyện
- Bà cảm thấy nh thế nào trớc việc làm của
H-ng?
Hng kính yêu bà, chăm sóc bà, muốn cho bà
đợc vui lòng Hng là một đứa cháu hiếu thảo
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về việc làm thể
hiện lòng hiếu thảo:
Bài 5: Hãy kể với các bạn một tấm gơng hiếu
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS trả lời
- HS trình bày tiểu phẩm
- HS trả lời câu hỏi
- HS thảo luận cả lớp theo 3 câu hỏitrong SGK
- 1 HS giỏi lên điều khiển cả lớpthảo luận
- HS trao đổi, ghi ý kiến vào bài
- HS trình bày ý kiến của mình
- HS rút ra ghi nhớ
- 1 vài HS đọc lại
Trang 10thảo mà em biết và cảm nghĩ của em.
Chú ý: Nhắc HS nêu rõ em biết truyện đó từ
nguồn nào? (ngời thật việc thật trong cuộc sống
quanh em, hoặc từ báo chí, truyền hình )
C Củng cố - Dặn dò:
- HS thực hiện tốt bài học nh phần ghi nhớ đã
nêu; su tầm thêm các câu chuyện, câu ca dao,
thành ngữ, tục ngữ về những tấm gơng hiếu
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Vận dụng đợc tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân, nhân một số với một tổng (hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh
* Đối với HS khuyết tật không làm BT4
B Đồ dùng:
-Phấn màu
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
Muốn nhân một số với một hiệu em làm thế nào ?
II Bài mới:
1.Củng cố kiến thức đã học.
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân ?
- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân ?
- Muốn nhân một tổng với một số em làm thế nào ?
- Nêu cách nhân một hiệu với một số ?
Trang 11Nhắc lại tính chất giao hoán của phép nhân ?
Muốn nhân một số vớ một hiệu em làm thế nào ?
- 2 HS trả lời
1 HS
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Dựa vào gợi ý( SGK), biết chọn và kể lại đợc câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về một ngời có nghị lực, ý chí vơn lên trong cuộc sống
- Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính câu chuyện
* Đối với HS khuyết tật kể tóm tắt 1 đoạn truyện về một ngời có ý chí, nghị lực vơn lên trong cuộc sống
II Đồ DùNG DạY HọC
- Một số truyện viết về ngời có nghị lực
- Bảng lớp viết đề bài
- Bảng phụ để viết gợi ý,tiêu chuẩn đánh giá bài KC
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1,Kiểm tra bài cũ:
- Dựa vào tranh 1,2,3 kể lại phần đầu câu chuyện
- GV đa bảng phụ ghi dàn ý kể chuyện và tiêu
chuẩn đánh giá bài kể chuyện lên để HS đọc lại
-1 HS đọc đề bài
-4 HS lần lợt đọc các gợi ý.-1 HS đọc gợi ý 1
-HS phát biểu
-1 HS đọc to,cả lớp đọc thầm theo
-HS đọc những gì ghi trên bảng phụ
c HS thực hành kể chuyện
- - Cho HS kể chuyện theo cặp + trao đổi ý nghĩa
của câu chuyện mình kể
-Lớp nhận xét
Trang 123, Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học.Khuyến khích HS về nhà kể lại
cho ngời thân nghe
Kỹ thuật
I/Mục tiêu:
- HS biết cách khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha
- Khâu viền đợc đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha.Các mũi khâu tơng đối đềunhau Đờng khâu có thể bị dúm
- Yêu thích sản phẩm mình làm đợc
* Đối với HS khuyết tật khâu đợc 1 số mũi khâu viền đờng gấp mép bằng mũi khâu đột
II/Đồ dùng dạy-học:
- Mẫu đờng khâu ghép 2 mép vải bằng các mũi khâu đột
-Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
+ 2 mảnh vải hoa giống nhau kích thớc 20 cm x 30 cm
+Kim khâu, kéo, chỉ, thớc, phấn vạch
III/Các hoạt động dạy-học:
I.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách khâu viền mép vải bằng mũi khâu đột
GV nhận xét
II.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
GV: Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục thực hành
khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu đột tha hoặc
đột mau
GV ghi đầu bài
2,Hoạt động 3: HS thực hành khâu viền đờng gấp
GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS
-Tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm thực hành
+Gấp đợc mép vải Đờng gấp mép vải tơng đối
thẳng , phẳng , đúng kỹ thuật
+Khâu viền đợc đờng gấp mép vải bằng mũi khâu
đột
+ Mũi khâu tơng đối đều thẳng , không bị dúm
+ Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian quy định
-Đọc phần ghi nhớ cuối bài
- HS tự đánh giá sản phẩm thựchành dựa vào tiêu chuẩn GV nêu
Trang 13Trò chơi:'' Mèo đuổi chuột"
I Mục tiêu :
- Thực hiện đợc động tác thăng bằng của bài thể dục phát triển chung.
- Trò chơi : “Mèo đuổi chuột” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi đợc
* Đối với HS khuyết tật biết tham gia cùng các bạn trong lớp
II Đặc điểm – ph ơng tiện :
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học
-Khởi động:
+Đứng tại chỗ xoay các khớp cổ chân,
cổ tay, đầu gối, hông, vai
+Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
quanh sân tập
+Trò chơi: “Trò chơi hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản:
a) Bài thể dục phát triển chung:
* Ôn 5 động tác của bài thể dục phát
* GV treo tranh: HS phân tích, tìm hiểu
các cử động của động tác theo tranh
-Cán sự lớp điều khiển hô nhịp để HS
cả lớp tập
-GV chia tổ tập luyện do tổ trởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho
HS các tổ
-Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ
thi đua trình diễn GV cùng HS quan sát,
nhận xét, đánh giá GV sửa chữa sai sót,
biểu dơng các tổ thi đua tập tốt
* GV điều khiển tập lại cho cả lớp để củng
cố
b) Trò chơi : Mèo đuổi chuột“ ”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi
1 – 2 phút
2 – 3 phút
1 – 2 phút
18 – 22 phút
12 – 14 phút
2 lần mỗi
động tác
2 x 8 nhịp
4 – 5 lần
1 – 2 lần
5 – 6 phút
-Lớp trởng tập hợp lớp báocáo
Trang 14Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Vẽ trứng
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Đọc đúng tên riêng nớc ngoài: Lê-ô-nác đô đa Vin-xi,Vê-rô-ki-ô; bớc đầu đọc diễn
cảm đợc lời thầy giáo( nhẹ nhàng, khuyên bảo ân cần)
- Hiểu ND: Nhờ khổ công rèn luyện,Lê-ô-nác đô đa Vin-xi trở thành một hoạ sĩ thiên tài
* Đối với HS khuyết tật đọc to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài
II Đồ DùNG DạY HọC
- Chân dung Lê-ô-nác đô đa Vin-ci trong SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1,Kiểm tra bài cũ.
- Đọc từ đầu đến không nản chí bài Vua tàu thuỷ“ ”
- GV đọc mẫu toàn bài
-GV chia đoạn: 2 đoạn
- Luyện đọc những từ ngữ khó: Lê-ô-nác đô đa
Vin-xi,Vê-rô-ki-ô,khổ luyện,kiệt xuất…
- HS đọc thầm chú giải + giải nghĩa từ.
- HS lắng nghe-HS dùng viết chì
-HS đọc nối tiếp: Đoạn 1 cho 3
HS đọc…(đọc 2-3 lần cả bài)-HS đọc từ khó
- 1 HS đọc to,cả lớp đọc thầm-Một vài HS giải nghĩa từ trongSGK
c Tìm hiểu bài
* Đoạn 1
-Cho HS đọc thành tiếng đoạn 1
H:Vì sao trong những ngày đầu học vẽ,cậu bé
Lê-ô 1 HS đọc to,lớp lắng nghe.-Vì suốt mời mấy ngày,cậuphải vẽ rất nhiều trứng
Trang 15nác đô đa Vin-xi cảm thấy chán ngán?
H:Thầy vẽ Vê-rô-ki-ô cho học trò vẽ thế để làm gì?
* Đoạn 2
Cho HS đọc thành tiếng đoạn 2
H: Lê- ô- nác đô đa Vin- xi thành đạt nh thế nào?
H: Theo em nguyên nhân nào khiến cho Lê- ô- nác
đô đa Vin- xi trở thành hoạ sĩ nổi tiếng?
H: Trong những nguyên nhân trên, nguyên nhân nào
là quan trọng?
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
-Để biết cách quan sát sự vậtmột cách tỉ mỉ
-HS đọc thành tiếng
- HS trả lời
- .nguyên nhân khổ côngluyện tập của ông
d H ớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Hớng dẫn đọc đoạn: Thầy Vê- rô- ki- ô đén nh ý
- Cho HS thi đọc - HS luyện đọc theo cặp- 3-4 HS thi đọc diễn cảm
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách nhân với số có hai chữ số
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số
*Đối với HS khuyết tật bớc đầu làm quen với phép nhân với số có hai chữ số
B Đồ dùng:
-Phấn màu
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân?
- Muốn nhân một số với một hiệu em làm thế nào?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Giờ toán hôm nay cô sẽ hớng dẫn các em cách thực
hiện phép nhân với số có hai chữ số
Nếu phép tính nhân nào cũng thực hiện nh vậy thì rất
mất công.Cô sẽ hớng dẫn các em đặt tính viết nh sau:
Trang 16I MụC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
- Nêu đợc vai trò của nớc trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt.
+ Nớc giúp cơ thể hấp thu đợc những chất dinh dỡng hoà tan lấy từ thức ăn và tạothành các chất cần cho sự sống của sinh vật Nớc giúp thải các chất thừa, chất độc hại
+ Nớc đợc sử dụng trong đời sống hằng ngày, trong sản xuất nông nghiệp, côngnghiệp
* Đối với HS khuyết tật kể đợc một số vai trò của nớc trong đời sống, sản xuất, sinh hoạt
II Đồ DùNG DạY HọC
Hình vẽ trang 50, 51 SGK
Giấy A0, băng keo, bút dạ đủ dùng cho các nhóm
Su tầm những tranh ảnh và t liệu về vai trò của nớc
III HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 Khởi động (1 ) ’
2 Kiểm tra bài cũ (4 )’
GV gọi 2 HS làm bài tập 1 / 32 VBT Khoa học
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30 ) ’
Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò của nớc
đối với sự sống của ngời, động vật, thực
vật.
Mục tiêu :
Nêu một số ví dụ chứng tỏ nớc cần cho sự
sống của con ngời, ĐV va TV
+ N 1: Tìm hiểu và trình bày về vai trò của
nớc đối với cơ thể ngời
+ N 2: Tìm hiểu và trình bày về vai trò của
- Nghe GV nêu nhiệm vụ
Trang 17nớc đối với động vật.
+ N 1: Tìm hiểu và trình bày về vai trò của
nớc đối với thực vật
- GV giao t liệu , tranh ảnh có liên quan
cho các nhóm làm việc cùng với giấy A0 ,
băng keo, bút dạ
- Nhận tranh ảnh và đồ dùng học tập
Bớc 2 :
- Cả nhóm cùng nghiên cứu cùng nhau bàn
cách trình bày - Các nhóm trình bày vấn đề đợc giao trêngiấy A0.Bớc 3:
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV cho cả lớp cùng thảo luận về vai trò
của nớc đối với sự sống của sinh vật nói
chung
Kết luận: trang 50 SGK
Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò của nớc
đối với nông nghiệp, công nghiệpvà vui
chơi giải trí.
Mục tiêu:
Nêu đợc dẫn chứng về vai trò của nớc
trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp
và vui chơi giải trí
Cách tiến hành :
Bớc 1 :
- GV nêu câu hỏi: Con ngời còn sử dụng
n-ớc vào những việc gì khác - Một số HS trả lời.
- GV ghi các ý kiến của HS lên bảng
Bớc 3:
- GV lần lợt hỏi về từng vấn đề và yêu cầu
HS đa ra ví dụ minh họa về vai trò của nớc
trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp
và vui chơi giải trí
- HS trả lời và đa ra ví dụ minh họa về vaitrò của nớc trong sản xuất nông nghiệp,công nghiệp và vui chơi giải trí
Kết bài trong bài văn kể chuyện
I Mục đích, yêu cầu
- Nhận biết đợc hai cách kết bài( Kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng) trong bài
văn kể chuyện
- Bớc đầu viết đợc đoạn văn kết bài cho bài văn kể chuyện theo cách mở rộng
* Đối với HS khuyết tật không làm BT3
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học
Trang 181,Kiểm tra bài cũ
H: Có mấy cách mở bài trong bài văn kể chuyện?
-GV nhận xét + cho điểm
- Có 2 cách mở bài : Mở bàitrực tiếp và mở bài gián tiếp
2, Bài mới
Phần nhận xét
- Cho HS đọc yêu cầu BT1
- GV giao việc: Đọc lại truyện Ông trạng thả diều và
chú ý phần kết của câu truyện
- HS làm việc
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS đọc truyện
- Cho HS đọc yêu cầu BT2
- GV giao việc:Tìm đoạn kết của truyện Ông trạng
thả diều.
- Cho HS làm việc
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: Từ '' Thế
rồi nớc Nam ta.''
- Cho HS đọc yêu cầu BT4
- GV giao việc: Trên bảng cô có 2 cách kết bài, các
- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
- HS nói về nd cần ghi nhớ không cần nhìn sách -HS đọc phần ghi nhớ.
Phần luyện tập
- Cho HS đọc yêu cầu của BT1 + đọc 5 kết bài
a,b,c,d,e
- GV giao việc: Các em đọc 5 kết bài đã cho và cho
biết đó là những kết bài theo cách nào
-Ghi lời giải đúng vào vở
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
Trang 19- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
của An-đrây-ca + suy nghĩ
-HS lần lợt đọc kết bài của mình
- Thực hiện đợc động tác nhảy của bài thể dục phát triển chung.
-Trò chơi: “Mèo đuổi chuột” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi đợc
* Đối với HS khuyết tật biết tham gia cùng các bạn
II Đặc điểm – ph ơng tiện :
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học
-Khởi động:
+Đứng tại chỗ xoay các khớp cổ chân,
cổ tay, đầu gối, hông, vai
+Giậm chân tại chỗ, vỗ tay và hát
+Trò chơi: “Trò chơi hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản:
b) Bài thể dục phát triển chung:
* Ôn 6 động tác của bài thể dục phát
triển chung đã học
+GV chia tổ tập luyện do tổ trởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho
HS các tổ
+Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ
thi đua trình diễn GV sửa chữa sai sót,
6 – 10 phút
18 – 22 phút
5 – 6 phút
-Lớp trởng tập hợp lớpbáo cáo
4 nhóm ở vị trí khácnhau để luyện tập
Trang 20biểu dơng các tổ thi đua tập tốt
a) Trò chơi : Mèo đuổi chuột“ ”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi
-HS đứng theo đội hình 4hàng ngang
-Đội hình hồi tĩnh và kếtthúc
Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Tính từ
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Nắm đợc một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm,tính chất
- Nhận biết đợc từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm,tính chất; bớc đầu tìm đợc một
số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất và tập đặt câu với từ tìm đợc
* Đối với HS khuyết tật biết thêm đợc một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tínhchất
II Đồ DùNG DạY HọC
- Bút dạ + giấy khổ to
- Một vài trang từ điển phôtô(nếu có)
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
V
Trang 211,Kiểm tra bài cũ.
- Làm lại bài tập 3: Chọn từ trong ngoặc đơn điền
-Cho HS đọc yêu cầu BT1 + đọc 3 câu a,b,c
- GV giao việc: Các em phải chỉ ra đợc sự khác nhau
về đặc điểm của các sự vật đợc miêu tả trong 3 câu
a,b,c
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
Vậy mức độ đặc điểm của các tờ giấy thể hiện bằng
từ ghép (trắng tinh) hoặc từ láy (trăng trắng) từ tính
từ (trắng).
-1 HS đọc to + cả lớp lắng nghe(hoặc lớp đọc thầm theo)
-HS làm bài cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến.-Lớp nhận xét
- HS chép lời giải đúng vào vở(VBT)
-Cho HS đọc yêu cầu BT2 + 3 câu a, b, c
- GV giao việc: Các em phải chỉ ra đợc ý nghĩa
mức độ đợc thể hiện bằng những cách nào trong 3
Ghi nhớ
-Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
-HS có thể trình bày ghi nhớ không cần nhìn SGK
-3, 4 HS đọc Cả lớp theo dõi trong SGK
-HS chép lời giải đúng vào vở
Trang 22-Cho HS đọc yêu cầu của BT2.
-GV giao việc: theo nội dung bài
- Cho HS làm bài GV phát giấy + một vài trang từ
điển cho HS làm bài (phát cho 3 nhóm)
- Cho HS trình bày kết quả bài làm.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe.-3 nhóm làm bài vào giấy
-HS còn lại làm vào giấy nháp.-Đại diện 3 nhóm làm bài vàogiấy lên dán trên bảng lớp vàtrình bày
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện đợc nhân với số có hai chữ số
- Vận dụng đợc vào giải bài toán có phép nhân với số có hai chữ số
* Đối với HS khuyết tật không làm BT 4
B Đồ dùng:
-Phấn màu
-Bảng phụ bài tập 2 SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
Trang 23I/Mục tiêu: Học xong bài này , HS biết :
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, sông ngòi của đồng bằng Bắc Bộ
- Nhận biết đợc vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ( lợc đồ) tự nhiên Việt Nam
III/Các hoạt động dạy-học:
I.Kiểm tra bài cũ:
với đỉnh ở việt trì và cạnh đáy là đờng bờ biển
kéo dài từ Quảng Yên xuống tận Ninh Bình
- Em hãy chỉ vị trí đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ
và nhắc lại hình dạng của đồng bằng này
- Các em dựa vào kí hiệu, xác định và tô màu
- Yêu cầu HS đọc các câu hỏi
- Kiểm tra sách vở của HS
- HS nghe và ghi đầu bài
- HS quan sát bản đồ ĐLTN ViệtNam và yêu cầu HS chú ý lên bản
đồ
- 1 HS khá
- HS cả lớp thực hiện yêu cầu
- Treo bảng phụ ghi các câu hỏi
- HS làm việc theo nhóm GV chialớp làm 8 nhóm
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm HS trình bày
Trang 24- GV lắng nghe nhận xét khen các nhóm trả lời
đúng GV yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK, ghi
vào giấy nháp tên những con sông của đồng bằng
Sông Hồng bắt nguồn từ Trung Quốc
- Tại sao Sông lại có tên là Sông Hồng?
Sông có nhiều phù sac ho nên nớc sông quanh
- GV theo dõi HS chơi – nhận xét
- 2 - 3HS lên bảng , vừa nói , vừachỉ trên bản đồ
- HS thảo luận nhóm đôi và trả lờicâu hỏi
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- HS viết bài văn kể chuyện đúng yêu cầu đề bài,có nhân vật,sự việc,cốt truyện(mởbài,diễn biến,kết thúc)
- Diễn đạt thành câu, trình bày sạch sẽ; độ dài bài khoảng 120 chữ
* Đối với HS khuyết tật viết đợc đoạn văn kể chuyện
II Đồ DùNG DạY HọC
- Giấy bút làm bài để kiểm tra
- Bảng lớp viết đề bài,dàn ý vắn tắt của một bài văn kể chuyện
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1, Giới thiệu bài
Sau khi học về văn KC,hôm nay chúng ta sẽ làm bài
Trang 25kiểm tra về văn KC.Qua bài viết của các em,cô sẽ biết
Ngời tìm đờng lên các vì sao
I MụC ĐíCH,YÊU CầU
- Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki, biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki,nhờ nghiên cứu kiên trì,bền bỉ suốt 40 năm,đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì sao
* Đối với HS khuyết tật đọc to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài
II Đồ DùNG DạY HọC
- Tranh ảnh về khinh khí cầu,tên lửa…
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1,Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Đọc đoạn 1 + trả lời câu hỏi
H:Thầy Vê-rô-ki-ô cho HS vẽ trứng để làm gì?
HS 2: Đọc đoạn còn lại + trả lời câu hỏi
H:Lê-ô-nác đô đa Vin-xi thành đạt nh thế nào?
-HS 1 lên bảng đọc + trả lời.-Vẽ trứng để biết quan sát sựvật một cách tỉ mỉ
-Trở thành nhà danh hoạ kiệt
Trang 26xuất…thời đại Phục Hng.
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV chia đoạn: 4 đoạn
-1,2 em đọc cả bài
-Cả lớp đọc thầm chú giải.-Một vài em giải nghĩa
-HS đọc thành tiếng
-Ông đọc bao nhiêu làsách,ông làm thí nghiệm rấtnhiều lần Ông sống tiếtkiệm…
-HS đọc thành tiếng
-Ông có ớc mơ chinh phục cácvì sao,vì ông có nghị lực, -Cá nhân trình bày tên truyệnmình đặt
-Lớp nhận xét
d Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Cho HS đọc diễn cảm
- Cho HS luyện đọc 1 đoạn khó đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét + khen những HS đọc hay
-HS nối tiếp đọc 4 đoạn
-HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
_
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm số có