1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giáo án tuần 15 - Uyên

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 67,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thưc : Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học Nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp.. * Quyền bình đẳng giới.[r]

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn : 27/11/2015

Ngày giảng : Thứ 2, 30/11/2015

HỌC VẦN BÀI 60 : OM – AM I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc được từ và câu ứng dụng

- Viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông chiếu)

2 Viết: xinh tươi, lênh khênh

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm o trước, âm m sau

- Giống đều có âm o đầu vần, Khácvần om có âm m cuối vần, vần on có

Trang 2

- Gv ghi tên bài: om

- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ

- Lớp đồng thanh

+ Vần om gồm âm o trước, âm msau am gồm a trước m sau o, a, mcao 2 li

+ Giống đều có âm m cuối vần.+ Khác âm đầu vần o và a

+ viết liền mạch từ âm o(a) sang m

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Tiết 2

3 Luyện tập

Trang 3

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần am?

+Tại sao bé lại cảm ơn chị?

+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn chưa?

+Khi nào ta phải nói lời cảm ơn người khác?

+ Gọi 1 số HS lên nói lời cảm ơn trước lớp

- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá

*Hs có bổn phận phải kính trọng và biết ơn

các thầy cô giáo.

- Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ, giúp

đỡ

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Gv viết mẫu vần om HD quy trình viết,

khoảng cách,…

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- 1 Hs đọc: Mưa tháng

trái bòng

+ trám, rám, tám

- 2 Hs đọc+ có 2 dòng, mỗi dòng thơ có 6 tiếng

- Đại diện 6 số Hs lên trình bày

- Lớp Nxét

- Hs nêu

- Mở vở tập viết bài 60 (34 + 35)

- Hs viết bài

Trang 4

I - Mục tiêu.

1.Kiến thức : Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi 9 Viết được các phép

tính thích hợp với hình vẽ

- Các BT cần làm : Bài tập1 (cột 1,2), BT2( cột 1), BT3 ( cột 1, 3 ), BT4

2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ : Hs say mê học toán.

+HS làm bài Đổi bài kiểm traKQ

Trang 5

I - Mục tiêu

1/ Kiến thức:

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ

2/ Kĩ năng : Học sinh thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ.

3/ Thái độ: Tự giác đi học đều và đúng giờ.

II/ Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài.

-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ

- Kĩ năng quản lỹ thời gian để đi học đều và đúng giờ

III/ Đồ dùng dạy học:

- tranh ảnh (CNTT)

-Đồ vật chơi sắm vai: chăn, gối, đồ chơi,…

IV Các hoạt động dạy và học:

HĐ 1: H tự liên hệ (10')

- Hằng ngày, em đi học như thế nào ( chuẩn

bị, xuất phát, trên đường đi )?

- Đi học như thế có đều và đúng giờ không?

- Kiểm tra kết quả thảo luận

*KL: Gặp trời mưa gió nhưng các bạn vẫn đi

học bình thường, không quản ngại khó khăn

Các em cần noi theo các bạn đó để đi học

đều

HĐ3: Trò chơi sắm vai ( bài tập 4) (10')

* G giới thiệu hai tình huống ở các tranh theo

- H kể việc đi học của mình trước lớp

- Từng cặp H thảo luận

- H trình bày kết quả, bổ sung ý kiến

- Các nhóm H thảo luận, phân vai, chuẩn vị thể hiện qua trò chơi sắm

Trang 6

bài tập 4 và yêu cầu các nhóm H thảo luận về

Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh chân tới

lớp, không la cà kẻo đến lớp bị muộn

Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để đến lớp

học, như thế mới là đi học đều

- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

1 Đọc bài 60 trong SGK (phông chiếu)

2 Viết: trái cam, tối om

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

Trang 7

- Gv ghi tên bài: :ăm

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm+ Tìm tiếng mới có chứa vần ăm (âm), đọc đánh vần

Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)

+ Giống đều có âm m cuối vần

+ Khác âm đầu vần ă và â

- 2 Hs đọc, đồng thanh

- 2 Hs: tăm, thắm, mầm, hầm và đánhvần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

Trang 8

+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi vần ăm, âm?

+ So sánh ần ăm, âm viết thế nào?

- Gv Hd cách viết

- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn

nuôi tằm, hái nấm (tương tự)

+ Vần ăm gồm âm ă trước, âm m sau,vần âm gồm â trước m sau ă, â m cao

3 Luyện tập a) Đọc( 15')

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1(125) (CNTT) + Tranh vẽ gì?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ăm, âm?

- Gv chỉ từ, cụm từ+ Đoạn văn có mấy ? + Những chữ cái nào trong câu viết hoa?

- Những sự vật trong tranh nói lên điều gì chung ?

- Em hãy đọc thời khoá biểu ?

- Ngày chủ nhật em thường làm gì ?

- Được nghỉ Tết emcó vui không?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? vì sao?

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

- quyển lịch thời khoá biểu

- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm

- 2Hs đọc

- Hs Nxét bổ sung

Trang 9

Gv nghe Nxét uốn nắn.

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Gv viết mẫu vần ăm HD quy trình viết,

khoảng cách,

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)

Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5 theo tổ

(mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết phép tính)

Quan sát tranh 1 SGK, nêu bàitoán

Lập phép tính: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10

2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh và viếtphép tính vào bảng con

T1: 7 + 3 = 10

3 + 7 = 10

Trang 10

T2: 6 + 4 = 10

4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10 b) Hướng dẫn H ghi nhớ bảng cộng trong

-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc

-2 HS nêu yêu cầu

+Quan sát tranh, nêu bài toán viếtphép tính

+ Nêu miệng kết quả

*****************************************

Ngày soạn :29/11/2015

Ngày giảng : Thứ 4, 02/12/2015

TOÁN TIẾT 60 : LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức : Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ : Hs say mê học toán.

II - Đồ dùng

Trang 11

Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu

III - Các hoạt động dạy - học.

-2 HS nêu yêu cầu +HS làm bài

-2 HS nêu yêu cầu

+HS quan sát tranh, nêu bài toán.+Nêu phép tính thích hợp

3 Củng cố: (5)

-GV củng cố ND bài.NX giờ học

-Về nhà học thuộc các bảng đã học

HỌC VẦN

Trang 12

BÀI 62: ôm - ơm

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức : Đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng

- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)

2 Viết: chăm làm, mâm xôi

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ô trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần Khácvần ôm có âm ô đầu vần, vần ơm có

Trang 13

- Có tiếng "tôm" ghép từ : con tôm

- Gv ghi tên bài: ôm

- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm

Gv giải nghĩa từ (CNTT)

- Nxét, tuyên dương

d) Luyện viết: ( 11')

ôm, ơm

* Trực quan: ôm, ơm (phần mềm TV)

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôm, ơm?

+ So sánh vần ôm với ơm?

+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầu vần

+ Vần ôm gồm âm ô trước, âm m sau

ơm gồm âm ơ trước âm m sau, ô, ơ, mcao 2 li

+ Vần giống nhau đều có âm m cuốivần Khác âm ô, ơ đầu vần

- Hs Qsát

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạnTiết 2

3 Luyện tập a) Đọc( 15')

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:

- 6 Hs đọc, đồng thanh

Trang 14

* Trực quan tranh 1 (CNTT)

+ Tranh vẽ gì?

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa?

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+ Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?

+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?

+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ? Ai

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 63

- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh đồi núi, cây, các bạn Hs dân tộc

+1 Hs đọc: Vàng mơ như trái chín

xôn xao

+ thơm lạ

- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : V, C, G, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ

- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm

Trang 15

Ngày soạn : 30/11/2015

Ngày giảng : Thứ 5, 03/12/2015

TOÁN TIẾT 61: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I - Mục tiêu.

1.Kiến thức : Làm được phép tính trừ trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích

hợp với hình vẽ

2.Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3.Thái độ : Yêu thích môn học.

Trang 16

3 Luyện tập.(15)

*Bài 1: Tính

a) Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột

b) Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép

Lưu ý: Tính kết quả của phép tính rồi so

sánh từ trái sang phải

HỌC VẦN BÀI 63: em - êm

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức :

-Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.

- Viết được : em, êm, con tem, sao đêm

Trang 17

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà.

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

3 Thái độ : Hứng thú học tập.

II - Đồ dùng dạy - học

Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III - Các hoạt động dạy - học

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc bài 62 SGK ( 128 + 129)

2 Viết: con tôm, đống rơm

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

em - tem - con tem

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: em

- Gv chỉ: em - tem - con tem

êm( 7')

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép em

- ghép âm e trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần.Khác vần em có âm e đầu vần, vần

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng temsau

Trang 18

( dạy tương tự như vần em)

+ So sánh vần êm với vần em

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

trẻ em ghế đệmque kem mềm mại+ Tìm tiếng mới có chứa vần em (êm), đọc

e, ê, m cao 2 li

+ Vần giống nhau đều có âm mcuối vần Khác âm e, ê đầu vần

Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống

ao

Trang 19

+ Từ nào chứa vần êm?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì sao?

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Họ đang làm gì?

+ Anh chị em trong nhà còn gọi là anh chị em

gì?

+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em phải đối

xử với các em như thế nào?

+ Nếu là em trong nhà, em phải đối xử với anh

chị như thế nào?

+ Em có anh, chị em không? Hãy kể tên anh

chị em trong nhà em cho các bạn nghe?

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu

thương giúp đỡ lẫn nhau

Gv nghe Nxét, uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: em, êm, con tem, sao đêm

- Gv viết mẫu vần em HD quy trình viết,

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- 2 Hs đọc: Anh chị em trong nhà

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngượclại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ hai anh em

+Đang ngồi rửa quả+ Anh chị em ruột+

Trang 20

TẬP VIẾT TUẦN 13: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh

viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng : viết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ

3 Thái độ :Có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II - Đồ dùng

- Mẫu chữ, bảng phụ

- Bảng con, phấn

III - Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ nào?

- Gv đọc: vầng trằng, cây sung

- Gv chấm 6 bài tuần 12

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Viết bài tuần 13

- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn làng,hiền

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng "nhà" viết chữ

ghi âm nh lia bút viết chữ ghi âm a sát điểm

dừng bút của chữ nh, chữ "trường " ta rê bút

viết liền mạch từ chữ ghi âm tr sang chữ ghi

vần ương rồi lia bút viết dấu ghi thanh huyền

+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết saudấu huyền trên ơ

+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao 3 li, g, h cao 5 li

- Hs Qsát

- Hs Qsát

- Hs viết bảng con

Trang 21

- Nêu tư thế ngồi viết và cách cầm bút, đặt vở.

- Gv viết mẫu HD Hs viết từng dòng

- Qsát HD Hs viết yếu

4 Chấm chữa bài: ( 5')

- Gv chấm 8 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng

- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì

III Củng cố, dặn dò: ( 4')

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ

-Xem bài viết tuần 14

- 1 Hs nêu: chữ trường viết liền mạch từ chữ ghi âm đầu tr sang chữ ghi vần ương dấu huyền trên ơ

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức : Viết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế

đệm, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng : Viết đúng kỹ thuật và đúng tốc độ.

3 Thái độ : rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.

II - Đồ dùng

Phấn màu.Chữ mẫu

III - Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 13 các em đã học viết từ nào?

Trang 22

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv viết bảng:Tuần 14 đỏ thắm, mầm non,

chôm trẻ em, ghế đệm, quả trám

- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ

Chú ý: khi viết chữ " đỏ thắm" viết chữ ghi âm

đầu lia phấn viết chữ ghi vần , âm sát điểm

dừng của chữ đầu

- Gv viết HD : đỏ thắm

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, quả

trám( dạy tương tự: xưa kia)

- Gv chấm 8 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng

- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì

III Củng cố, dặn dò: ( 4')

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ

-Xem bài viết tuần 13

- Hs quan sát

- 2 hs đọc, giải nghĩa từ

-1 Hs nêu: từ gồm 2 tiếng + chữ "con" gồm chữ ghi âm c viết trước, chữ ghi vần on viết sau + chữ "ong" gồm chữ ghi âmô viết trước, chữ ghi âm ng viết sau + c, o, n cao 2 li, h cao 5 li

Trang 23

I/ Mục tiêu

1 Kiến thưc : Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học

Nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp

* Quyền bình đẳng giới.

- Quyền được học hành.

- Bổn phận chăm ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cô giáo

2 Kĩ năng : Nhớ tên lớp, tên các bạn, tên cô giáo và các đồ dùng trong lớp học.

3 Thái độ : Yêu quý thầy cô, bạn bè trong lớp học, biết giữ gìn đồ dùng trong lớp II/ Đồ dùng dạy học

Tranh SGK (CNTT)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

A KT Bài cũ:( 5')

+Khi ở nhà em không chơi những đồ vật gì để

tránh tai nạn xảy ra?

+ Khi bị chảy máu tay, chân không có người lớn

ở nhà em cần làm gì?

Gv nhận xét, tuyên dương

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài.(1’)

? Các con học trường nào ? lớp nào ?

+ Bạn thích lớp học nào ? tại sao ?

=> KL: Trong lớp nào cũng có thầy giáo( cô

giáo) và HS Trong lớp có các đồ dùng phục vụ

học tập như : lọ hoa, tranh ảnh,…Việc có nhiều

đồ dùng, đồ dùng cũ hay mới, đẹp hay xấu tuỳ

vào ĐK của từng trường

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:17

w