C¸ch thøc tiÕn hµnh LuyÖn tËp- gîi më.. IV..[r]
Trang 1-Tuần: 3 tiết 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Soạn :
Giảng:
I.Mục tiêu:
-HS hiểu kỹ hơn về GTTĐ của một số hữu tỉ
_ Biết vận dụng để tìm GTTĐ của một số hữu tỉ bất kỳ và ngợc lại
? Nhắc lại Đ/n về GTTĐ của một số hữu tỉ
? Nêu T/c của GTTĐ của một số hữu tỉ
+ Nếu a 0 thì x = a
Trang 2
-Gi¸o ¸n: Tù chän to¸n 7
h÷u tØ x sao cho 3
4
x vµ x < 0
b x 0,35 vµ x > 0Bµi lµm
a 2,5 x 1,3
b 16 - x 0, 2 0
Bµi lµm
a 2,5 x 1,3 => 2,5 – x = 1,3 hoÆc 2,5 – x = - 1,3
NÕu 2,5 – x = 1,3 => x = 1,2NÕu 2,5 – x = - 1,3 => x = 3,8VËy x= 3,8 hoÆc x= 1,2
Trang 3- -HS đợc ôn lại KT về Đ/n , T/c , các phép toán của luỹ thừa một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa trên Q
- Phát triển t duy sáng tạo
II Ph ơng tiện thực hiện
Nhắc lại các phép toán về luỹ thừa của
Kết quả phần d mang giá trị gì ?
Xác định vai trò của x trong phép chia ?
1.Các phép toán về luỹ thừa n. m n m
( x.y)n = xn.yn
n
n n
Trang 4-Giáo án: Tự chọn toán 7
-Hãy nhận xét về các cơ số trong tổng S có
gì đặc biệt ( đều chia hết cho 2 )
áp dụng tính chát luỹ thừa của một tích
rồi XĐ thừa số chung của các số hạng
Ta có : S= (1.2)2 + (2.2)2 + (2.3)2 +…+ 10.+ (2.10)2
= 22( 12 +22+…+ 10.+102) = 22.385
= 4 385 = 1540Vậy S = 1540
3 Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Có m 1
m x
x
với m N*; x0VD: 3-3 = 12 1
-HS ôn tập về các phép tính nhân, chia luỹ thùa cùng cơ số và luỹ thừa của luỹ thừa
-Biết vận dụng để làm bài tập thành thạo
Trang 5
Rèn kỹ năng tính toán luỹ thừa
-II Ph ơng tiện thực hiện
Nhắc lạiđịnh nghĩa và các phép toán về
luỹ thừa của một số hữu tỉ
GV thực hiện mẫu phần a còn lại HS lên
bảng
Quy ớc x0 bằng bao nhiêu?
GV hớng dẫn HS quy trình bấm máy và
( x.y)n = xn.yn
n
n n
a
4 1 4
a
4 1 4
( 3,5)2 (-0,12)3 , (1,5)4 , (- 0,1)5(1,2)6
Bài làm Tính ( 3,5)2 quy trình ấn phím nh sau:
Trang 6
-> đợc kết quả -0,001728 Tơng tự đơc
(1,5)4 = 5,1625 (- 0,1)5 = - 0,1(1,2)6 = 2,985984Bài tập 3 Tìm x biết
x x x
Các phép toán đã học về luỹ thừa
Cách sử dụng máy tính bỏ túi
I.Mục tiêu bài học :
-HS ôn tập về các phép tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
-Biết vận dụng để làm bài tập thành thạo
-Rèn kỹ năng tính toán luỹ thừa
II Ph ơng tiện thực hiện
Trang 7Nhắc lạiđịnh nghĩa và các phép toán về
luỹ thừa của một số hữu tỉ
Gọi A là thừa số thứ hai thì x10 bằng tích
Mở rộng ( x.y.z ) n = xn.yn.zn2.Bài tập
Bài tập 1: Cho x là số hữu tỉ và x khác
2 3
a b
Trang 8Các phép toán đã học về luỹ thừa
Cách sử dụng máy tính bỏ túi
I.Mục tiêu bài học :
-HS nắm chắc hơn về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng làm bài tập thành thạo trong SGK SBT
Đàm thoại gợi mở + luyện tập
IV Tiến trình dạy học
Nhắc lạiđịnh nghĩa và các phép toán về
luỹ thừa của một số hữu tỉ
Gọi A là thừa số thứ hai thì x10 bằng tích
nào ?
I Nội dung
1 Tính chất của tỉ lệ thức Từ
Trang 9- HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lợng tỉ lệ thuận
- Biết vận dụng tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận để giải bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
thì đại lợng y gọi là tỉ lệ thuận ví đại lợng x theo hệ số tỉ lệ k
và đại lợng x tỉ lệ với đại lợng y theo hệ số tỉ lệ 1
k
b Tính chất
Trang 10
-Giáo án: Tự chọn toán 7
Nếu x và y tỉ lệ thuận với nhau thì
- HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch để giải bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch
Trang 113 1
y x
Gọi thời gian để 8 ngời làm song cánh đồng cỏ đó là x giờ
Do số ngời làm và số giờ để hoàn thành công việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta
Trang 12- HS hiểu đợc khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số y= ax ( a0 ).
- HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
( tức là vẽ mmột đờng thẳng)ta cần biết
mấy điểm thuộc đồ thị hàm số
- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = 2x ta làm
1 Hàm số -Nếu đại ợng y phụ thuộc vào đại lợngthay đổi x sao cho với mỗi giá trị của
đại lợng x ta chỉ tìm đợc duy nhất mộtgiá trị của đại lợng y thì y gọi là hàm
số của x và x gọi là biến số
- Có 2 cách cho hàm số:
+HS cho bằng bảng + HS cho bằng công thức VD: cho hàm số ; y= 2xy= -3x2 +2x +6
2 Đồ thị của hàm số là gì?
- Khái niệm (SGK)-Các bớc vẽ đồ thị hàm số + Vẽ hệ toạ độ Oxy + Xác định trên mặt phẳng toạ độcác điểm biểu diễn các cặp giá trị (x;y) của hàm số
3 Đồ thị hàm số y= ax(a0)
Vẽ đồ thị hàm số y= 2.xBớc 1: Vẽ hệ trục toạ độ OxyBớc 2:
Khi x=1 thì y= 2.1 = 2 nên điểmA(1;2) thuộc đồ thị hàm số
-Đồ thị hàm số là đờng thẳng OA
-y
Trang 13-nh thế nào?
hãy cho x một giá trị cụ thể bất kỳ (
th-ờng lấy những giá trị tiêu biểu dễ tính )
HS lên bảng vẽ đồ thị HS y= -3x theo
các bớc đã học
GV: gợi ý
Một điểm thuộc đồ thị hàm số khi nào
( Khi toạ độ của điểm đó thoả mãn công
hai tam giác
Trang 14- Củng cố 2 trờng hợp bằng nhau của tam giác (c c c.)
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau cuă 2 tam giác(c c c.) để chỉ ra 2 tam giácbằng nhau, chỉ ra các cạnh, các góc tơng ứng bằng nhau
- Phát huy trí lực của HS
II Chuẩn bị:
1 GV:- Thớc thẳng, giáo án
2 HS:- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
III Tiến trình dạy - học
ABC và A’B’C’ có điều kiện gì thì
chúng bằng nhau theo trờng hợp C-C-C
- Khi 2 tam giác bằng nhau ta có thể suy
ra những yếu tố bằng nhau nào
GV hớng dẫn HS cách ghi GT- KL
1.Tính chất ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’ => ABC = A’B’C’
AC = A’C’ (c c c)
BC = B’C’
2 Bài tậpBài tập 19(SGK) D
A B
E
A
A’
Trang 15-HS lên bảng vẽ hình
Trình bày chứng minh phần b
HS vẽ hình ghi GT-KL
Để chứng minh OC là tia phân giác của
góc xOy ta phải chứng minh điều gì?
Hãy c/m OAC =OBC để suy ra
x
c A
1 2
O B yChứng minh
OC là tia phân giác của XOY
- T.H bằng nhau thứ nhất của hai tam giác C-C-C
- Chứng minh hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau
Trang 16-Giáo án: Tự chọn toán 7
- Củng cố 2 trờng hợp bằng nhau của tam giác (c g c.)
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau cuă 2 tam giác(c g c.) để chỉ ra 2 tam giácbằng nhau, chỉ ra các cạnh, các góc tơng ứng bằng nhau
- Phát huy trí lực của HS
II Chuẩn bị :
1 GV:- Thớc thẳng, giáo án
2 HS:- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
III Tiến trình dạy- học
ABC và A’B’C’ có điều kiện gì
thì chúng bằng nhau theo trờng hợp
- Khi 2 tam giác bằng nhau ta có thể
suy ra những yếu tố bằng nhau nào
1 Tính chất ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’ => ABC = A’B’C’
AC = A’C’ (c g c)
'
A A
2 Bài tậpBài tập 41SBT
A C O
1.AC = BD ; AC // BDXét AOC và BOD có
OA = OB ( gt)
OC = OD (gt) => AOC= BOD AOC BOD (đđ) ( c.g.c)
=>AC =BD (cạnh t/) -
Trang 172 AD = BC ; AD // BC chứng minh tơng tự ta có AD = BC và
AD // BCBài 44(101- SBT)
GT A0B, 0A = 0B, 0ˆ10ˆ2
KL a DA = DB
b OD ABChứng minh
- Củng cố 2 trờng hợp bằng nhau của tam giác ( g c g)
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau cuă 2 tam giác( g c.g) để chỉ ra 2 tam giácbằng nhau, chỉ ra các cạnh, các góc tơng ứng bằng nhau
- Phát huy trí lực của HS
II Chuẩn bị :
1 GV:- Thớc thẳng, giáo án
2 HS:- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
III Tiến trình dạy - học
Trang 18-Gi¸o ¸n: Tù chän to¸n 7
-3 Bµi míi:
ABC vµ A’B’C’ cã ®iÒu kiÖn g×
th× chóng b»ng nhau theo trêng hîp
Muèn chøng minh hai ®o¹n th¼ng
b»ng nhau ta thêng chøng minh nh
thÕ nµo ?
OAC = vOBD cã nh÷ng yÕu tè
nµo b»ng nhau råi?
GT OA = OB; OAC= OBD
KL AC = BD D A
O B CChøng minh
Trang 19- HS ôn lại và củng cố về đ/n, t/c của tam giác cân , các dấu hiệu nhận biết tam giác cân
- Biết vận dụng để giải bài tập thành thạo
- Rèn kĩ năng trìng bày bài
II Chuẩn bị :
1 GV:- Thớc thẳng, giáo án
2 HS:- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
III Tiến trình dạy - h ọc
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Nêu Đ/n, T/c của tam giác cân?
Có mấy cách để c/m tam giác cân ?
Trang 20Giáo án: Tự chọn toán 7
-HS đọc đầu bài,vẽ hình ghi GT_KL? Thờng c/m hai góc bằng nhau bằng cách nào? Cặp tam giác nào chứa hai góc cần bằng nhau? Sử dụng dấu hiệu nào để c/m IBC cân? HS lên bảng trình bầy bài ? GV vẽ hình lên bảng HS đọc hình vẽ ghi GT-KL Trong hình vẽ có những tam giác nào là tam giác cân?
D E
I B C ABC, AB = AC GT AD = AE BD cắt CE = I KL a so sánh ABD và ACE b IBC là tam giác gì? Vì sao? Chứng minh a ABD và ACE có AB = AC => ABD = ACE AD = AE (c.g.c) =>ABD = ACE ˆA chung b ABD = ACE (cmt) => ˆB C1 ˆ1 (2 góc tơng ứng) Mà ˆB C ˆ (2 góc đáy của tam giác ABC) => B Bˆ ˆ1 C Cˆ ˆ1 => ˆB C2 ˆ2 => IBC là tam giác cân tại I Bài 74SBT(107) D GT
ABC; 0 90 A ; AB = AC BD = BC; B AD
KL
?; ? ACD ADC Chứng minh
-B
Trang 21- HS nắm chắc hơn về định lí Pitago thuận và đảo
- Biết áp dụng định lí thuận để tính toán và định lí đảo để c/m tam giác vuông
- Rèn kĩ năng tính toán trong hình học và kĩ nă2ng c/m hình học
- GD tính chính xác cẩn thận, tính yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1 GV:- Thớc thẳng, giáo án SGK+ SBT + TLTK
2 HS:- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, SGK+ SBT
III Tiến trình giờ dạy
Hãy phát biểu định lí Pitago thuận và
Trang 22Giáo án: Tự chọn toán 7
(Dùng để c/m tam giác vuông)
-HS đọc đầu bài,vẽ hình
ghi GT_KL?
Có những tam giác nào vuông ?
Trong tam giác ABC đã biết độ dài
=> AB2 = AH2 + HB2 = 144 + 25 = 169
AB = 13 Vậy chu vi tam giác ABC là
AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54 Cm Bài tập 2 BT 89 SBT( 108)
GT ABC; AB = AC
BH AC; AH = 7; HC = 2
KL BC = ?
Bài giải -
A
C
A
Trang 23-Ta có ABC cân tại A => AB = AC
Mà AC = AH + HC = 7 + 2 = 9
AB = 9Xét ABH vuông tại H
=> AB2 = BH2 + HA2 ( Pitago)=>
HB2 = AB2 - AH2 = 81 -49 = 32Xét CBH vuông tại H
Ngày giảng:
I.Mục tiêu
- HS ôn lại và nắm chắc hơn về các TH bằng nhau của tam giác vuông
- Biết áp dụng chứng minh hai tam giác cuông bằng nhau
- Rèn kĩ năng tính toán trong hình học và kĩ năng c/m hình học
- GD tính chính xác cẩn thận, tính yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1 GV:- Thớc thẳng, giáo án SGK+ SBT + TLTK
2 HS:- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, SGK+ SBT
III Tiến trình dạy - học
Nêu các TH bằng nhau của tam giác
vuông đã biết?
1.Các TH bằng nhau của tam giác vuông
a TH hai cạnh góc vuông bằng nhau
b TH cạnh góc vuông và cạnh huyền bằngnhau
c TH cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau
d TH cạnh góc vuông và góc nhọn bằng -
Trang 24HS chép nội dung bàI, ghi GT- KL
Hãy ứng dụng tam giác vuông bằng
nhau để c/m AO là tia fân giác góc A
nhau 2.BàI tập Bài 65(137 – SGK) A
K H I
B C
AK = AH(cmt) => AIK = AHI
AI chung (c huyền, c góc vuông => KAI = HAI có
=> AI là phân giác của ˆA.BàI tập :
GT ABC
BO là tia fân giác góc B
CO là tia fân giác góc C -
B
O
CA
Trang 26- Phát triển t duy sáng tạo, tính nhanh nhẹn , chính xác, cẩn thận
II Ph ơng tiện thực hiện
2 Kiểm tra bàI cũ
Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh thế nào?
3 BàI mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức đại
b Khi tính giá trị biểu thức có dạng gì?
Phân số không có nghĩa khi nào?
Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức A ta
đ-ợc 3(-1) -2.2 = -3 -4 = -7 Thay m= -1 , n= 2 vào biểu thức B ta đợc 7(-1) +2.2 – 6 = -7 +4 -6 = - 9
Trang 27
b Khi x = 1 hoặc y = -2 thì mẫu của biểu thức bằng 0 => biểu thức không xác định
4 Củng cố bàI
- Cách tính giá trị của biểu thức đại số tại giá trị cụ thể của biến
- Giá trị của phân số không xác định khi nào?( mẫu số bằng 0)
- Các biểu thức dạng mẫu bằng 1 (không có mẫu ) luôn xác định hay có nghĩa với mọi giá trị của biến
I Mục tiêu bàI học
- HS thực hiện thành thạo việc tính giá trị của một biểu hức đại số tại giá trị cụ thể của biến
- Biết sử dụng kĩ năng tính giá trị của biểu thức để giảI bàI toán có lời văn
- Rèn kĩ năng tính toán : cộng , trừ, nhân, chia số thực
- Phát triển t duy sáng tạo, tính nhanh nhẹn , chính xác, cẩn thận
II Ph ơng tiện thực hiện
2.Kiểm tra bàI cũ
Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh thế nào?
3.BàI mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
1.BàI tập
Trang 28
-Giáo án: Tự chọn toán 7
Nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức đại
-số ?
Gv thực hiện mẫu VD
Lu ý cách trình bày bàI
GV lu ý HS khi cần phảI tính giá trị của
biểu thức tại nhiều giá trị của biến ta có
thể tính tại các giá tgrị sau đó KL chung
Biểu thức B và C HS lên bảng trình bày bàI
tính
GV lu ý HS khi làm lối đI xung quanh
v-ờng rộng bao nhiêu m thì kích thớc mỗi
chiều sẽ giảm đI gấp 2 lần
Hãy viết biểu thức biểu thị chiều dàI, chiều
x
C = x – 2y2 + z3 tại x= 4 ; y = 1 ; z = 1
+ 1= 3Vậy giá trị của biẻu thức A tại 1 1
;
x y
là 3Thay x= 1 vào biểu thức B ta đợc 3.12 – 2.1 -5 = - 4
Thay x = -1 vào biểu thức B ta đợc
3 (-1)2 – 2.(-1) – 5 = 0
; 3
x vào biểu thức B ta đợc
3
2 5 3
; 3
x là 0Thay x= 4 ; y = -1 ; z = -1 vào biểu thức
C ta đợc
4 – 2 (-1)2 + (-1)3 = 1 Vởy giá trị của biểu thức C tại x= 4 ; y = -
1 ; z = -1 là 1
BàI tập 2
Mảnh vờn HCN có chiều dài: x (m), chiềurộng y(m) ( x,y> 4)
Ngời ta làm lối đI xung quanh vờn ( thuộc
đất của vờn ) rộng 2(m)a.Hỏi chiều dàI và cgiều rộng của khu vờn còn lại bao nhiêu đất để trồng trọt ?
b.Tính diện tích đất khu vờn trồng trọt biết
x = 15 m ; y= 12 m
BàI giảI -
Trang 29-a Khi làm lối đI xung quanh vờng rộng 2
m thì chiều dàI còn lại là x -4 (m)Chiều rộng còn lại là: y – 4 (m)
=>DT còn lại để trồng trọt là (x – 4) ( y – 4) (m)
b ta có DT vờn còn lại là (x – 4) ( y – 4)(m)
Khi x = 15 m ; y= 12 m thì DT vờn là :( 15 – 4 ) ( 12 – 4 ) = 88 (m)
5 Củng cố bàI
- Cách tính giá trị của biểu thức đại số tại giá trị cụ thể của biến
Cách giảI bàI toán có lời văn
- Vận dụng làm bàI tập thành thạo
7 Kiểm tra bàI cũ
Kiểm tra trong giờ dạy
hệ số khác 0 và có cùng phần biến VD: 3x2y và -2x2y và yx2 là những đơn thức đồng dạng
2 Quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng tacộng hay trừ hệ số và giữ nguyên phần biến
Trang 30
đơn thức đồng dạng rồi tính tổng các đơn thức đó
BàI tập 2Tính tổng
Trang 31- VËn dông lµm bµi tËp thµnh th¹o
2.KiÓm tra bµi cò
KiÓm tra trong giê d¹y
Trang 32
2.Bài tập Bài tập 1Tính giá trị của biểu thức
Vậy giá trị của biểu thức 1 5 3 5 5
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống -
Trang 33-a, + 5xy = -3xy
b, 3x2y + = 5x2y Bài làm
a, Ta có = 3xy – 5xy = ( 3
-5 )xy = -8 xyVậy cần điền vào ô trống đơn thức -8 xy
b,
ta có = 5x2y - 3x2y = (5 – 3 ) x2y = 2x2yVậy đơn thức cần điền là 2x2y
4.Củng cố bàI
- Quy tắc cộng , trừ đơn thức đồng dạng
- Cách giải bài toán tính giá trị của biểu thức : Thu gọn biểu thức( nếu có thể ) sau
đó mới thay giá trị của biến
I Mục tiêu bài học
- HS nắm chắc hơn định nghĩa đa thức,biết cộng trừ đa thức, xác định đợc bậc của đathức
- Vận dụng làm bài tập thành thạo
2.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong giờ dạy
3.Bài mới :