1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

kỹ sư lạc lối tổng hợp bài giảng điện tử môn toán lớp 6 7 8 9

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh!.[r]

Trang 1

1

Trang 2

BÀI TẬP

3 7

-13

a)

-7

b) 5

và -18

a)

5

7

13

b)

8

13

học hãy so sánh :

Trang 3

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

Trong hai phân số có cùng một

mẫu dương, phân số nào có tử lớn

hơn thì lớn hơn.

b)Ví dụ:

-3

7 vì - 3 < - 1

3

8 vì 3 -

TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè

Điền số thích hợp (< , >) vào ô vuông:

;

9

8

9

7

11

3

11

0 7

3

7

6

3

1

3

2

;

<

<

>

>

Bài 37/23/SGK

Điền số thích hợp vào chổ trống:

-1 7

5 8

<

Áp dụng:

So sánh

Trang 4

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

Trong hai phân số có cùng một

mẫu dương, phân số nào có tử lớn

hơn thì lớn hơn.

b)Ví dụ:

vì - 3 < - 1

vì 3 -

TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè

a)Quy tắc:

-3 7

-1 7

<

Trên vở bài tập của bạn

Lan có làm như sau:

  vì -3 < 8

Theo em bạn Lan giải

đúng hay sai?

Áp dụng:

Sai

Trang 5

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

b)Ví dụ:

Giải

TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè

a)Quy tắc:

2) So sánh hai phân số không

cùng mẫu

b) Quy tắc:

5 5

8 8

2 2.8 16

3 3.8 24

5 5.3 15

8 8.3 24

Vì -16 < -1 nên 16 15

24 24

Vậy: 2 5

 

(SGK)

a) Ví dụ:

So sánh : 2 5

*Ta có:

*Ta quy đồng 2 5

Trong hai phân số có cùng một

mẫu dương, phân số nào có tử

lớn hơn thì lớn hơn.

Trang 6

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

b)Ví dụ:

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

a)Quy tắc: (SGK)

2) So sánh hai phân số không

cùng mẫu

a) Ví dụ:

(SGK)

b) Quy tắc:

Áp dụng:

?2 So sánh :

Trang 7

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

b)Ví dụ:

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

a)Quy tắc: (SGK)

2) So sánh hai phân số không

cùng mẫu

a) Ví dụ:

(SGK)

b) Quy tắc:

Hoạt động nhóm Nhóm 1,2 : So sánh

với

2 3

với

3 5

với

2 7

0

0

0

>

>

<

<

c) Nhận xét: (SGK)

với

3

a)

c)

b)

d)

(Thời gian : 4 phút)

Nhóm 3,4 : So sánh

Trang 8

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

Áp dụng:

Trong các phân số sau, phân số nào dương, phân

số nào âm?

Giải:

Phân số dương: 60

72

;

41 49

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

b)Ví dụ:

a)Quy tắc: (SGK)

2) So sánh hai phân số không

cùng mẫu

a) Ví dụ:

(SGK)

b) Quy tắc:

c) Nhận xét: (SGK)

Trang 9

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

Bài 37b/23/SGK

Điền số thích hợp vào chổ trống:

Giải:

Ta có: -12 9

-11 -10 

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

b)Ví dụ:

a)Quy tắc: (SGK)

2) So sánh hai phân số không

cùng mẫu

a) Ví dụ:

(SGK)

b) Quy tắc:

c) Nhận xét: (SGK)

Trang 10

2

3 4

Trang 11

Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông:

-3

4 2

23 23 23

Câu hỏi 1:

Trang 12

Đoạn thẳng nào ngắn hơn : 7 3

Trang 13

1

Điền dấu thích hợp vào ô vuông:

5 18

1 18

>

Trang 14

Bạn hãy hát tặng thầy

10 Trong hai 10

phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào

có tử lớn hơn thì lớn hơn.

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân

số cò cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.

Bài tập về nhà : 37b; 38 (c, d) ; 39 (SGK/24)

Tiết sau luyện tập.

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

TiÕt 81: §6 So s¸nh ph©n sè

Trang 16

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo

cùng toàn thể các em học sinh!

Ngày đăng: 21/01/2021, 11:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w