- Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số - Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệ[r]
Trang 1Ngày
Tiết 1 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số.
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số
- Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệm của >? trình
- duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút
III tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV nêu vấn đề:
bài 1 Xét sự biến thiên của
các hàm số sau?(các hàm số
GV ghi lên bảng)
thông qua bài 1 rèn kĩ năng
tính chính xác đạo hàm và
xét chiều biến thiên cho HS
bài 2
nêu >? pháp giải bài 2?
giải các bài toán dựa vào kiến thức về tính đồng biến nghịch biến
HS lên bảng trình bày lời giải của mình, HS khác nhận xét,
bổ sung
xét sự biến thiên của hàm số trên các tập mà bài toán yêu cầu?
Bài 1 xét sự biến thiên của các hàm số sau?
11 6 2
3 2 4
3 3
8
2
2
1 1 1
2 3 4
2
x x x x y
x x y
x x y
Bài 2 Chứng minh rằng
a Hàm số
1 2
3
2 2
x
x x y
đồng biến trên mỗi khoảng xác
định của nó
b hàm số y x2 9đồng biến trên [3; +
c hàm số y = x + sin2x
đồng biến trên ?
Giải
Ta có y’ = 1 – sin2x; y’ = 0
Trang 2Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 2 Tổ: Toán Tin
? tự hàm số đồng biến
trên mỗi khoảng xác định
khi nào?
nên
hàm số đồng biến trên
, vậy hàm
k ; (k 1)
số đồng biến trên
Bài 3 Với giá trị nào của m thì
a hàm số
) 1 2 ( 2 3
1 3 2
y
nghịch biến trên R?
b hàm số
1
2
x
m x
y
đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
Giải
b
C1 nếu m = 0 ta có y = x + 2
đồng biến trên Vậy m = 0
thoả mãn
Nếu m 0 Ta có D = \{1}
2
y ' 1
(x 1) (x 1)
đặt g(x) = (x-1)2 – m hàm số
đồng biến trên các khoảng xác
định nếu y’ 0 với mọi x 1
Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0 có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nếu
g(x) 0 x g(1) 1
m 0
m 0
m 0
Vậy m 0 thì hàm số đồng biến trên các khoảng xác định
Cách khác
xét >? trình y’ = 0 và các
hợp xảy ra của
4 Củng cố – R dẫn học ở nhà
GV nhấn lại tính chất của hàm số đơn điệu trên một khoảng (a; b) để vận dụng trong bài
toán chứng minh bất đẳng thức hoặc chứng minh nghiệm của >? trình
Trang 3R dẫn học về nhà Nghiên cứu bài cực trị hàm số; xem lại định lý về dấu tam thức bậc hai; >? pháp chứng minh bất đẳng thức
Trang 4Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 4 Tổ: Toán Tin
Ngày
Tiết 2 Sự đồng biến nghịch biến của hàm số.
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố cách giải các dạng bài: xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số thoả mãn điều kiện nào đó, chứng minh bất đẳng thức
- Kĩ năng: rèn kỹ năng xét chiều biến thiên, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh tính chất nghiệm của >? trình
- duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập tự chọn, bảng phấn
- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút
III tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV hàm số lấy giá trị
không đổi trên R khi
nào?
Nêu cách tìm f(x)?
để chứng minh >?
trình có duy nhất
nghiệm có những cách
nào?
HS cần chỉ ra 4E
f’(x) = 0
Nếu f(x) không đổi thì
giá trị của f(x) bằng giá
trị hàm số tại một điểm bất kỳ
HS chỉ ra >? pháp theo ý hiểu
HS chứng minh bất
đẳng thức đã biết
Bài 1 Cho hàm số f(x)= 2- sin2x–sin2(a+x)–
2cosacosxcos(a+x)
a tính f’(x)?
b chứng minh rằng f(x) lấy giá trị không
đổi trên R? Tính giá trị không đổi đó? Gợi ý – R dẫn
a f’(x) = - sin2x – sin2(a+x) + 2sinxcos(a+x)cosa +
2cosacosxsin(a+x) = 0
b từ a ta có f(x) không đổi trên R Với x
= 0 ta có f(0) = 2 – sin2a – 2cos2a = sin2a
Bài 2 Chứng minh rằng
a >? trình x – cosx = 0 có duy nhất một nghiệm?
b >? trình 2x2 x2 13có một nghiệm duy nhất?
Gợi ý – R dẫn
a Hàm số liên tục trên R và đồng biến trên R nên >? trình có duy nhất một nghiệm
b TXĐ: D = [2; +) Hàm số đồng biến trên [2; +) nên từ bảng biến thiên ta
Trang 5có >? trình có duy nhất nghiệm Bài 2.chứng minh các bất đẳng thức sau?
a 2sinx + tanx > 3x với x 0;
2
b 22sinx + 2tanx > 2.23x/2 với x 0;
2
Gợi ý
a xét hàm số f(x) = 2sinx + tanx - 3x trên
0;
2
Ta có f(x) đồng biến trên 0; nên ta có
2
f(x) > f(0) với x 0;
2
b áp dụng bất đẳng thức cosi cho 2 số
22sinx , 2tanx ta có
3x 2sin x tan x 2
VT 2 2 2
4 củng cố – R dẫn học ở nhà
GV nhấn lại tính chất của hàm số đơn điệu trên một khoảng (a; b) để vận dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc chứng minh nghiệm của >? trình
Bài về nhà
1) Xét chiều biến thiên của hàm số
a Y = | x2 – 3x +2|
b Y = 2
x x x 1
c
3
2
2) Cho hàm số
2
2x m y
x 1
a Tìm m để hàm số đồng biến trên R
b Tìm m để hàm số nghịch biến trên (1;+)
Trang 6Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 6 Tổ: Toán Tin
Ngày
Tiết 3 Cực trị hàm số.
cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV: nêu các quy tắc tìm cực trị hàm số?
HS: trả lời tại chỗ.
3 Bài mới.
GV: nêu vấn đề
Gợi ý 7: nêu quy tắc áp
dụng trong ý 7?
Tìm nghiệm của >?
trình trong [0; ]?
HS: giải quyết các bài tập,
chú ý kĩ năng diễn đạt
ý 7: HS chỉ ra 4E quy tắc 2; các nghiệm trong [0; ]
và so sánh để tìm ra cực trị
Bài 1.
Tìm điểm cực trị của các hàm số sau:
1 y = 2x3 – 3x2 + 4
2 y = x(x 3)
3 y x 1
x
4
2
x 2x 3 y
x 1
5 y = sin2x
6
2
x y
10 x
y sin x 3 cos x trong 0;
8 y x sin x
2
%0 dẫn
trong [0; ], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx = - 3 x= 0; x = ; x=
2
5 6
mặt khác y’’ = 2cos2x + 3cosx nên
ta có y”(0) > 0 nên x = 0 là điểm cực tiểu
Trang 7hỏi: hàm số có cực trị tại x
= 1 khi nào?
cần F ý HS khi tìm ra giá
trị của m phái kiểm tra lại
GV kiểm tra kĩ năng của
các HS
hàm só không có cực trị khi
nào?
HS cần chỉ ra 4E# x = 1
là một nghiệm của >?
trình y’ = 0
HS giải bài toán độc lập không theo nhóm
khi >? trình y’ = 0 vô
nghiệm
? tự y”() >0 nên x = là điểm cực tiểu
y’’(5 ) <0 nên x = là điểm cực
6
6
đại
Bài 2 Xác định m để hàm số
có cực trị
3
tại x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
R dẫn:
, hàm số có
y ' 3x 2mx m
3
cực trị tại x = 1 suy ra m = 25/3
Bài 3 Xác định m để hàm số
không có cực trị?
2
x 2mx 3 y
x m
R dẫn
nếu m = 1 thì hàm số không có cực
trị
nếu m 1thì y’ = 0 vô nghiệm
hàm số sẽ không có cực trị
4 Củng cố – 0 dẫn học ở nhà.
GV: chốt lại điều kiện để hàm số có n cực trị; khi nào dùng quy tắc 2 tìm cực trị là thuận
lợi
Bài tập về nhà:
2
x mx 1 y
x m
2 2
x 2x m y
x 2
m?
Trang 8Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 8 Tổ: Toán Tin
Ngày
Tiết 4 Cực trị hàm số.
cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số
III Tiến trình.
GV chữa bài tập về nhà
theo yêu cầu của HS
(nếu có)
bài tập mới:
GV gợi ý:
gọi x là hoanh độ cực trị,
nêu cách tìm tungđộ của
cực trị?
( y = u ')
v '
Trao đổi với GV về bài tập về nhà
HS giải các ý của bài tập theo gợi ya của GV
HS nêu theo ya hiểu
HS cần chỉ ra 4E y1.y2
< 0
Bài 1.
x m
đại, cực tiểu với mọi số thực m?
b Tìm m để giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu?
d Tìm quỹ tích trung điểm của
đoạn thẳng nối 2 cực trị?
e tìm m để hai điểm cực trị của
Oy?
thẳng y = x?
%0 dẫn:
gọi x0 là hoành độ điểm cực trị ta có
y 2x m 1
e
Trang 9Hai cực trị nằm về hai
phía của Oy khi toạ độ
của chúng phải thoả
mãn điều kiện gì?
? tự cho hợp
ii và iii?
? tự cho các
hợp còn lại
iii gọi I là trung điểm của đoạn thảng nối
2 điểm cực trị Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua y = x khi I nằm trên y = x và I là giao của y = x với 4 thẳng đi qua hai
điểm cực trị
ta có toạ độ điểm I(-m – 1; -m – 1)
GV củng cố lại các tính chất của bài tập ở trên, cách tìm điều kiện của bài toán khi cho vị trí
của các điểm cực trị
Bài tập về nhà: nghiên cứu bài Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
a Chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại?
b Có ba cực trị?
Trang 10Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 10 Tổ: Toán Tin
Ngày
Tiết 5 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
- Kiến thức: củng cố các *R tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng đạo hàm; các *R lập bảng biến thiên của hàm số
- Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trên tập bất kì
- duy, thái độ: tích cực, tự giác trong quá trình lĩnh hội kiến thức; biết quy lạ về quen; biết đánh giá bài làm của khác
II Thiết bị.
HS: ngoài vở ghi, bút, SGK còn có: kiến thức cũ về GTLN, GTNN, bảng biến thiên,
hàm số FE giác
GV: ngoài giáo án, bảng, phấn cần trang bị R cho HS hệ thống bài tập để HS
nghiên cứu Cụ thể:
Bài 1 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau?
2
2x 5x 4 y
x 2
1 y
x x 6
y 2 sin x sin x trong 0;
3
III Tiến trình.
1 ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV: kiểm tra quá trình chuẩn bị bài của HS ở nhà thông qua cán sự lớp.
3 Bài mới.
GV chữa bài tập theo
yêu cầu của HS
HS nêu yêu cầu chữa bài tập
HS chữa các bài tập
Bài 1.
3 y = sin 2 x – 2sinx + cosx + x trong [- ;]
ta có hàm số xác định và liên tục trên [- ;]
y’ = 2sinxcosx- 2cosx – sinx + 1 = (sinx -1)(2cosx -1) Trong [- ;] ta có y’ = 0
x 2 sin x 1
x 1
3 cos x
2 x 3
Trang 11Nêu cách giải 5?
GV R dẫn HS nên
42 các hàm số FE
giác về các hàm đa
thức để giải
GV phân túch *R giải
của bài toán?
Có nhận xét gì về
nghiệm tìm 4EW
Nêu >? pháp giải
Chứng minh pt có nghiệm; xác định nghiệm và phân tích
đặc điểm của nghiệm
Kquả: maxy = -1, minxy = -1 –
5 ta có y = sin3x + cos3x = (sinx + cosx)(1 – sinxcosx)
đặt t = sinx + cosx, |t| 2 khi đó ta có Sinxcosx = và với |t|
2
t 1 2
3t t y
2
Hàm số liên tục trên 2; 2 và y’=0t = 1 hoặc t = -1
Kquả: maxy = 1 , miny = -1
trình
R đẫn
Có ’ = (a – b – 3)2-(a – b – 3) +10 > 0 với mọi a, b khi đó nghiệm lớn của pt là
2
y (a b 3) (a b 3) (a b 3) 10
đặt t = (a b 3)ta có t -2 và
2
y t t t 10
Dễ chứng minh 4E hàm số nghịch biến trên ( - ; -2] nên maxy = y(-2) = 2
4 Củng cố – 0 dẫn học ở nhà.
GV F ý cho HS các *R giải của bài toán; cách chuyển từ hàm FE giác về hàm đa thức với điều kiện của ẩn phụ
%0 dẫn học ở nhà: nghiên cứu lại các quy tắc tìm cực trị, quy tắc xét sự biến thiên của
hàm số từ đó tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Trang 12Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 12 Tổ: Toán Tin
Ngày
Tiết 6 cực trị hàm số.
trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
GTLN, GTNN của một hàm số
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
II Thiết bị.
GV: ngoài giáo án, bảng, phấn còn có hệ thống bài tập bổ trợ.
Bài tập bổ trợ:
Bài 1 cho hàm số
2
x mx 1 y
x m
a tìm m để hàm số có 2 cực trị, khi đó viết >? trình 4 thẳng đi qua hai
điểm cực trị của đồ thị hàm số
b Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 2?
c Tìm m để hàm số có hai cực trị, khi đó tìm quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số?
Bài 2 Xác định m để hàm số 3 2 2 có cực trị tại
3
x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
HS: ngoài sách vở, đồ dùng học tập còn có: kiến thức cũ về cực trị và sự biến thiên
của hàm số,
III Tiến trình.
1 ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV: nêu các *R lập bang biến thiên? Các *R tìm cực trị? Từ đó tìm GTLN,
GTNN của hàm số y = x+2+ 1 trên khoảng (1; +)?
x 1
HS: trả lời các câu hỏi vào vở, GV kiểm tra một số HS.
3 Bài mới.
GV tổ chức cho HS
chữa các bài tập bổ
trợ
Hàm số có hai cực trị
khi nào?
Chữa bài tập và đánh giá kĩ năng của bản thân thông qua các bài tập
HS chỉ ra điều kiện g(x) = 0 có hai nghiệm
Bài 1
Ta có hàm số xác định trên \{-m}
Và y = x + 1 y’ = 1 -
1 (x m)
a hàm số có hai cực trị khi g(x) = (x+m)2 – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác – m và g(x) đổi dấu hai lần Dễ
Trang 13Khi đó hãy tìm quỹ
tích trung điểm của
đoạn thẳng nối hai
cực trị?
Hỏi: Điều kiện để
hàm số đạt cực trị tại
x = 1? Cách kiểm tra
x = 1 là cực đại hay
cực tiểu?
và đổi dấu
HS tìm quỹ tích
HS nêu hai cách để xét xem x = 1 là điểm cực
đại hay cực tiểu
thấy – m không là nghiệm của >? trình
và pt luôn có hai nghiệm là x=1 – m ; x = 1 – m, hai nghiệm phân biệt khi m 0
b khi đó a có toạ độ hai cực trị là ( 1- m;2(1 – m) + m); ( 1+m; 2(1+m) + m) Tọa độ trung điểm của đọan thẳng nối hai cực trị là (1; 2 + m) quỹ tích là 4 thẳng x
= 1
Bài 2 Xác định m để hàm số
có cực trị tại
3
x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
R dẫn:
Để hàm số đạt cực trị tại x = 1 cần y’(1) = 0 Hay m = 7/3, khi đó y”(1) = 4/3 > 0 nên x = 1
là điểm cực tiểu
4 Củng cố – R dẫn học ở nhà
GV củng cố lại các tính chất của cực trị hàm số, điều kiện để hàm số có n cực trị, các quy tắc xét cực trị
Bài tập: nghiên cứu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Trang 14Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 14 Tổ: Toán Tin
Ngày
tắc tìm cực trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
cực trị, tìm GTLN, GTNN của một hàm số
cách đánh giá kĩ năng của bản thân
II Thiết bị.
GV: giáo án, bảng, phấn, bài tập cho về nhà để HS nghiên cứu R
Cụ thể:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của (1) với m = 1
b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với 4 thẳng y = 13x + 1
c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của >? trình
4x3 + x = 2k
d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)
Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2
a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?
HS: nghiên cứu R các kiến thức và bài tập.
III Bài mới
1 ổn định tổ chức lớp
2 kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi: các **R xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số?
HS trả lời tại chỗ
3 bài mới
GV chữa các vấn đề của
bài 1 theo yêu cầu của
HS
GV nêu cách vẽ đồ thị
HS nêu các vấn đề của bài tập
HS nêu cách vẽ
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị ( C) của (1) với m = 1
b Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến song song với 4 thẳng y = 13x + 1
c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của >? trình
|4x3 + x| = 2k
d tuỳ theo m hãy lập bảng biến thiên của hàm số (1)
R dẫn:
b tiếp tuyến y = 13x – 18 và
y = 13x + 18
Trang 15hàm trị tuyệt đối?
GV đồ thị hàm số tiếp
xúc với trục hoành tại hai
điểm khi nào?
HS nêu cách giải
c k < 0 vô nghiệm; k = 0 coa nghiệm duy nhất x = 0; k > 0 có hai nghiệm phân biệt
d xét các hợp m < 0; m > 0
Bài 2 cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2
a khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt; tại một điểm?
R dẫn:
b đồ thị tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt cần pt f’(x) = 0 có
3 nghiệm phân biệt và fCT = 0 hay m
= 2
4 Củng cố – R dẫn học ở nhà
GV nhắc lại cách trình bày bài toán khảo sát; cách vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối; điều kiện của tiếp tuyến
Bài tập: ôn tập các **R xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số; nghiên cứu các xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số phân thức hữu tỷ và làm các bài tập trong SBT
... Trang 12 < /span>Giáo viên: Trần Ngọc Tuyến 12 Tổ: Toán Tin
Ngày ... cosx + x [- ;]
ta có hàm số xác định liên tục [- ;]
y’ = 2sinxcosx- 2cosx – sinx + = (sinx -1 ) (2cosx -1 ) Trong [- ;] ta có y’ =
x sin x 1< /b>
x... thiên hàm số (1)
R dẫn:
b tiếp tuyến y = 13 x – 18
y = 13 x + 18
Trang 15hàm