1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chon toán 9- Chủ đề Biến đôie biểu thức chứa căn thức bậc hai

14 531 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 683 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ BA- BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAII- Môc tiªu : - Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phương, khai căn bậc ba - HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 1

CHỦ ĐỀ BA- BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I- Môc tiªu :

- Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phương, khai căn bậc ba

- HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải các bài tập dạng : tính toán, rút gọn các biểu thức dạng phân thức có căn thức bậc

hai,Làm thành thạo các phép biến đổi đơn giản, so sánh, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện xác định của biểu thức, tìm x, chứng minh các đẳng thức,giải các phương trình có căn bậc hai đơn giản Và các dạng biến đổi thường gặp trong các đề thi vào THPT

- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số

II- Chuẩn bị :

-Bảng phụ ghi hệ thống các kiến thức cơ bản trong chương : “Căn bậc hai – căn bậc ba”

- MTBT CaSiOfx500, Sách bài tập toán 9 T1- Tài liệu luyện thi Đại số 9

III.- Nội dung chi tiết

Ngày soạn: 05/ 01/ 2013

Tiết 19 LUYỆN TẬP VỀ BIỂU THỨC CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I-T ổ ch ức:

II- Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ

III- Bài m ớ i :

HĐGV

I-Khái quát lại ly thuyết

Hãy nhắc lại các Qui tắc biến đổi

đơn giản căn thức bậc hai:

- Khai phương một tích?

- Nhân hai căn thức bậc hai?

- Khai phương một thướng?

- Chia hai căn thức bậc hai?

- Đưa thừa số vào trong dấu

căn? Và ngược lại?

- Khử mẫu bài tập lấy căn?

- Trục căn thức ở mẫu?

Chú ý: các biểu thức liên hợp

II Bài tập

Bài tập 38 : Cho biểu thức:

A =

3

3

2

x

x

HĐHS

Hs thực hiện : 1) a b = a ba b= a b

2) b a = b ab a = b a 3) a>0; b 0

a b = a2ba2b = a b

4) a b =

b

b a

5) a a b

 =

b a

b a a

 (

- Có 3 cặp biểu thức liên hợp cần nhớ tự ghi lại

Hs thực hiện :

Trang 2

B =

3

3

2

X

X

a./ Tìm x để A có nghĩa ?

Tìm x để B có nghĩa ?

b./ Với giá trị nào của x thì A=B ?

Bài tập 40 (SBT- 9) :

a./ ( 0 )

7

63 3

y

y

y

b./ ( 0 )

3

48

5

3

x

x

x

c./

m

mn

20

45 2

(n,m>0)

Bài tập 42 (SBT-9)

Rút gọn :

1 3

2

4

x

x

x

tại x = 0,5

a./ A có nghĩa khi :

0 3

3 2

x

x

2x+3 0

x-3>0 x  1 , 5

 x >3

 2x+3<0 x-3<

b./ B có nghĩa khi :

 2x+3 0

x-3>0  x >3

Hs thực hiện : a./ ( 0 )

7

63 3

y y

y

= 3y

b./ ( 0 )

3

48

5

3

x x

x

= 3x

c./

m

mn

20

45 2

(n,m>0) = 3n2

Hs thực hiện :

1 3

2 4

x

x x

x

=  

x

x

3

2 2

3

1

2

x x

=   

x

x

3

2 2

3

1

2

x

x

( vì x<3) =   

 3

2 2

x

x

3

1

2

x x

4 35

x

x

= 1,2 ( tại x=0,5)

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Về nhà xem và giải lại các bài tập

- Giải tiếp các bài tập 42 phần còn lại , bài 41- SBT

Ngày soạn: 05/ 01 / 2013

Tiết 20 LUYỆN TẬP 1

Ngày giảng

Trang 3

Lớp Sĩ số 9A 9B

I-T

ổ ch ức:

II- Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ

III- Bài m ớ i :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 98 SBT: Chứng minh đẳng thức

a/ 2  3  2  3  6

) 5 2 (

4 )

5

2

(

4

GV hớng dẫn phần a / bình phơng hai vế

Gọi 2 hs lên bảng giải?

Bài 100 SBT:Rút gọn biểu thức

a/ ( 2 3 ) 2 4 2 3

b/ 15  6 6  33  12 6

c/ (15 200  3 450  2 50 ) : 10

Gọi 3 hs lên bảng giải?

Bài 96 SBT

Nếu x thoả mãn điều kiện 3  x  3

thì x nhận giá trị là

A/ 0 ; B/ 6 ; C/ 9 ; D/ 36

Hãy chọn câu trả lời đúng

HS hoạt động nhóm

Mỗi bàn một nhóm

Mỗi bàn chia thành 2 nhóm nhỏ Một

Giải

Vế trái là số dơng , vế phải là số dơng nên ta bình phơng 2 vế :

Ta có ( 2  3  2  3)2

= ( 2  3 ) 2  2 2  3 2  3  ( 2  3 ) 2

= 2+ 3+2.1+2- 3=6 ( 6 ) 2=6

Vậy( 2  3  2  3)2= ( 6 ) 2

=> 2  3  2  3  6

b/Biến đổi vế trái , ta có:

2

2 ( 2 5 )

4 )

5 2 (

4

=

5 2

2 5 2

2

=

) 5 2 )(

5 2 (

) 5 2 ( 2 ) 5 2 ( 2

) 5 ( 2

5 2 4 5 2 4

1

8 5 4

8

Vậy vế trái bằng vế phải Đẳng thức đợc chứng minh

Giải a/ ( 2  3 ) 2  4  2 3

= 2  3  ( 1  3 ) 2

= 2- 3  1  3 =2- 3  3  1=1 b/ 15  6 6  33  12 6

= (  3 6 ) 2 + (  3 2 6 ) 2

= 3  6  3  2 6 = 3- 6  2 6  3= 6

c/ (15 200  3 450  2 50 ) : 10

= (15 100 2  3 225 2  2 25 2 ) : 10

= 15.10 2  3 15 2  2 5 2 ) : 10

= (150-45+10) 2: 10 =115 2 : 10=

5 23 5 : 5 5

Giải Nhúm 1: thay trực tiế lần lượt cỏc giỏ trị

để cú kết quả: x= 36 Nhúm 2: bỡnh phương hai vế cúx = 36

Trang 4

nhãm thay trùc tiÕp Mét nhãm ®i gi¶i

bµi to¸n : T×m x biÕt 3  x  3

Khi ra kÕt qu¶ th× thèng nhÊt chung

Vậy x nhận giá trị bằng 36

IV/ Cñng cè: HÖ thèng c¸c d¹ng bµi ®É luyÖn tËp

V/ H íng dÉn : Lµm bµi tiếp các phần còn lại 80-81 SBT

Ngày soạn: 05/ 01/ 2013

Ti t21: ết21: LUY N T P 2 ỆN TẬP 2 ẬP 2

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ

III/ Bài m ớ i :

Bài 82 SBT

a/ Chứng minh :

x2+x 3+1=(x+

2

3 )2+14

b/ Tìm giá trị hỏ nhất của biểu thức

x2+x 3+1

b/ Giá trị đó đạt được khi x bằng bao

nhiêu?

Gọi 2 hslên bảng giải theo 2 cách?

Bài 83 SBT

Chøng tá r»ng gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc

sau lµ sè h÷u tØ

a/

5 7

2 5

7

2

Giải Biến đổi vế phải ta có :

VP=(x+

2

3 )2+14 = x2+2x ) 2

2

3 ( 2

3

 + 41 =

x2+x 3+4341= x2+x 3+1 Vậy VP=VT Đẳng thức được chứng minh b/ Ta có :

P= x2+x 3+1

P =(x+

2

3

)2+14 Vì (x+

2

3

)2  0

=>(x+

2

3

)2+14  0+41 => P

4

1

Dấu bằng xảy ra khi (x+

2

3

)2=0x= 23 Vậy Min P=

4

1

 x=

2

3

Gi¶i a/ 72 5 72 5

 = 2((77 55))(27( 75)5)

= ( 7 ) 2 5 2

10 7 2 10 7 2

= 72025 2018 910

VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ mét sè h÷u tØ

Trang 5

b/

5 7

5 7 5

7

5

7

HS hoạt động nhóm Mỗi bàn một

nhóm

Bài 84 SBT :Tìm x ,biết

3

4 5

3 20

4x  xx 

9

1 2

15 25

25x  x   x

Gọi 2 hs khá lên bảng giải

b/

5 7

5 7 5 7

5 7

=

) 5 7 )(

5 7 (

) 5 7 )(

5 7 ( ) 5 7 )(

5 7 (

2 2

2 2

) 5 ( ) 7 (

) 5 ( 5 7 2 ) 7 ( ) 5 ( 5 7 2 ) 7 (

12

24 5

7

5 7 5 7

Vậy giá trị của biểu thức là một số hữu tỉ

Giải

3

4 5

3 20

4x  xx 

3

4 5

3 ) 5 (

4 x  xx 

3

4 5

3

x

 2 x 5  3 5 x  4 x 5  6

 3 x  5  6  x 5  6 : 3

x 5  2 x+5=22 x+5=4 x=-1

9

1 2

15 25

25x  x   x

3 2

15 ) 1 (

25 x  x   x

2

5

x

5 x 1  2 , 5 x 1  x 1  61,5 x 1  6

x 1  6 : 1 , 5 x 1  4 x-1=42 x=17

IV -Củng cố: Hệ thống các dạng bài đẫ luyện tập

V - H ớng dẫn : Làm bài 80-81 SBT.

Ngày soạn: 05/ 01 / 2013

Tiết 22 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Trang 6

Bài 1:

a) 2x - 50 = 0

b) 3x + 3 = 12 + 27

c) 3x2 - 12 = 0

d)

5

2

x

- 20 = 0

HD:

- Thực hiện các phép biến đổi

tương đương đưa về dạng PTr

bậc nhất 1 ẩn số

Bài 2:

Rút gọn biểu thức sau:

a)ab2

4

2

3

b

a víi a <0 ; b  0

b)

48

)

3

(

27 a 2 víi a > 3 Th× ( a - 3) >

0

c) 9 12 2 4 2

b

a

a 

 víi a 1 5 ;b  o

Giải : a) 2x - 50 = 0

=>x= 502 =

2

50 = 25 = 5

b) 3x + 3 = 12 + 27

3x = 12 + 27 - 3

3

x = 3 4 + 3 9 - 3

3x = 3( 4 + 9 - 1 )

x = 2 + 3-1 = 4

c) 3x2 - 12 = 0

3 (x2 - 4) = 0  x2 = 4

 x = 2

d)

5

2

x

- 20 = 0

5

2

x

= 20

x2 = 100

x2 = 10 => x =  10

Giải:

a)ab2

4 2

3

b

a víi a <0 ; b  0

= ab2 ( 2)2

3

ab = ab2 2

3

b

a = 2

2

.b

a

ab

= - 3

b) 3 2 2

4 3

) 3 (

2

2

) 3 (

2 a

a

=

2

3

a 

c) 9 12 2 4 2

b

a

a 

 víi a 1 5 ;b  o

 2 2 3 ( 2 ) ( 3 2 ) 3 2 3 2 3

2

2 2

2 2

Giải:

Trang 7

Bài 3:

Tỡm x biết:

9

)

3

x

9 3

9 ) 3 (

x

x

* Với x>3 thỡ cú x-3=9 => x=12

* Với x<3 thỡ cú x-3= -9 => x=-6

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương phỏp

- Giải tiếp cỏc bài tập 34, 35 SBT tập 1

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 23 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Bài 1:

Bài toán 21(6SBTToán9)

-Nêu lại yêu cầu :

- Rút gọn biểu thức sau:

- HD:Dùng các phép biến đổi đơn

giản

Lu ý: A 2 A

- Dùng máy tính kiểm tra lại

- Luôn xét điều kiện của x để

áp dụng A 2 A

Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

a) 4  2 3  3

b) 116 2 3 2

Nếu dùng máy tính thì sẽ ra kết quả

gần đúng

c) 9 2 2

x

Giải : a)

1 3 1 3 3 ) 1 3 (

3 1 3 2 ) 3 (

3 3 2 4

2 2

b)

2 2 2 3 2 3 2 2 2 3 2 3

2 3 2 2 3 2 9

2 3 2 6 11

2 2

c)

x x x x

x x x

5 2

3 2

3 2

9 2

d) x-4 + 16  8x  x2 (với x>4)

Trang 8

d) x-4 + 16  8x  x2 (với x>4)

Bài 2:

Rỳt gọn biểu thức sau:

Bài 2.6Trang7SBT.Hãy CMR:

a) 9  1 9  1  8

b)2 2 ( 3 2 ) ( 1 2 2 ) 2 2 6 9

HD:Biến đổi bằng những phép biến

đổi thông thờng

- Không dùng máy tính để thay

cho phép biến đổi

- Chú ý sử dụng HĐT: (a-b)

(a+b)

= x-4 + ( 4  x) x 4  4  x  2x 8

Giải:

a) 9  1 9  1  8.Biến đổi vế trái:

8 64 17 81 17

9 ( ) 17 9 )(

17 9

(Đpcm) b)2 2 ( 3 2 ) ( 1 2 2 ) 2 2 6 9

VP

9 8 1

6 2 ) 2 2 ( 2 4 1 2 4 6 2

6 2 ) 2 2 1 ( ) 2 3 (

2 2

2 2

=>Đẳng thức đợc chứng minh

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương phỏp

- Giải tiếp Bài tập 29(7SBT.Toán T1)

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 24 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Bài 1:

GV: Đọc chậm và chép đề toán lên bảng

cho BT:Ax 2 x 3

B (x 2 )(x 3 )

a)Tìm x để A,B có nghĩa?

b)Với giá trị nào của x để A=B

*HD: Hãy xem xét kỹ điều kiện

để B thỏa mãn?

- Đa ra kết luận để x làm cho cả A và

B đều thỏa mãn?

- Khi nào A=B

Giải : a)Tìm x để A có nghĩa:

3 0

3

2 0

2

x x

x x

Do đó A có nghĩa khi x3

Điều kiện B có nghĩa khi:

0 ) 3 ).(

2 (xx  có 2 khả năng xảy ra: (1).Nếu 

0 3 0 2

x x

=>Giống nh ĐK của

A là x3

3 2 0 3 0 2

x x x x

Với Đk x-2 thì B thỏa mãn.Nhng A không thỏa mãn

b)Điều kiện để cả A và B thỏa mãn là: x

Trang 9

Bài 2:

Rỳt gọn biểu thức sau:

a)

6

1 3

216 2

8

6

3

2

3 1

5 15 2

1

7

14

Bài 3: rỳt gọn BTvoi a>0; b>0 và a b

b a ab

a

b

b

a

:

3 c)Tìm đk để A=B Nhận thấy A=B thì cả 2 phải tồn tại Khi

đó 2 vế thực hiện đợc phép nhân 2 căn thức bậc 2, để từ A->đến kết quả B.Hoặc ngợc lại

Vậy điều kiện để A=B là x3 Giải:

a)

6

1 3

216 2

8 6 3 2

3

3 2 2

2 2

3 2 3

6 2 1 2 2

2 2 3

16

= 2 6 16 2

6

2

1

3 1

5 15 2

1

7 14

3 1

5 5 3 2

1

7 7 2

2 1 7

=     



 7 2 5 2 = -2 Giải:

b a ab

a b b a

: =

) (

) (

b a ab

b a ab

= ( ab ( ab) = ( a) 2  ( b) 2 = a - b

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương phỏp; giải tiếp BT49( sgk)

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 25 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Trang 10

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau

a)

1 2

1 2

x

x

x

x (với x0 )

2

) 4 (

) 1 2 (

1

1

X

y y

y

x

( x 1; y  1 và y>0)

Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị BT biểu

thức sau:

a)

x

x x

x

3

1 )

3

(

)

2

2

4

với x < 3;

tính với x = 0,5

2

2 8

2 3

x

x x

với x > -2; tại x = - 2

Giải :

- Từ ĐK bài tập ta biến đổi như sau:

a)

1 2

1 2

x x

x

2

2

) 1 (

) 1 (

x

x

| 11

x

x |

2

) 4 (

) 1 2 ( 1

1

X

y y y

2

) 1 (

1 1

1

x

y y

1

1

x

Giải:

a)

x

x x

x

3

1 )

3 (

) 2

2

4

=

x

x x

x

3

1 3

) 2

=

x

x x x x

x x

x x

3

1 4

4 3

1 3

4

2

=

x

x x

 3

3 4

2 2

*) Thay x= 0,5 vào BT rút gọn có

 3 5 , 0

3 ) 5 , 0 ( 4 ) 5 , 0 (

5 , 2

5 , 1 5

, 2

3 2 5 , 0 5

, 2

3 2 25 , 0 2

= 53

b) 4x -

2

2 8

2 3

x

x x

= 4x - 2 2 +

2

) 2 (

2

x

x x

= 4x - 2 2 + | x | = 4x - 2 2 - x

Trang 11

Bài 3: tìm x biết

b) 2 4 2 2

= 3x - 2 2

thay x = - 2 vào biểu thức có:

3 2 - 2 2 = 2 Giải:

x = 0  (x 3 )(x 3 )  3 x 3 = 0  x 3( x 3 - 3 ) = 0

0

3 

x => x - 3 = 0 => x = 3

3

x - 3 = 0 => x 3 = 3  x 3 = 9

*) Với x < -3 có x + 3 = 9 => x = 6

*) Với x >-3 có x+ 3 = -9 => x = -12

IV-Củng cố HDVN

- Học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự giải tiếp bài tập 64; 65- SBT Toán 9 tập 1

Chú ý giải các dạng bài tập CM đẳng thức chứa căn thức bậc 2 bằng 2 phương pháp

Ngày soạn : 10/01/ 2013

Tiết 26 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

Trang 12

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Bài 1: Cho Biểu thức

x

x x

x

4

5 2 2

2 2

1

a) Rút gọn P nếu x 0 ;x 4

b) Tìm x để P = 2

HD:

- Hãy qui đồng mẫu

thuuwcs rồi thực hiện

phép toán trên tử thức

- Chú ý đổi dấu hợp lý

các hạng tử để thuận lợi

việc tìm mẫu thức

chung

Bài 2:

Cho BT

Q = (

) 1

2 2

1 ( : )

1

1

1

a a

a a

a

a)Rút gọn biểu thức sau với

a>0; a 4; và a 1

b) Tìm giá trị của a để Q

dương

Giải : a) Rút gọn P nếu x 0 ;x 4

x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

2

2 2

1

x

x x

x x

x

=

4

) 5 2 ( 2 ).

2 ( ) 2 )(

1 (

x

x x

x x

x

=

4

5 2 4 2 2 2

x

x x

x x

x x

=

4

6 3

x

x

x = ( 3 2()( 2)2) 3 2

x

x x

x

x x

b) P = 2 khi 2

) 2 (

3

x

x

3

4 2 3 ) 2 (

x

x  4  x = 16 Giải:

a)Rút gọn biểu thức sau với a>0; a 1

1

2 2

1 ( : )

1 1

1

a a

a a a

=

) ) 2 )(

1 (

) 1 )(

2 ( ) 1 )(

2 (

) 1 )(

1 ( ( : ) ) 1 (

1 )

1

a a

a a

a a

a a a

a a

a a

= :( 1)(( 1)2)(( 12))( 2)

) 1 (

1

a a

a a

a

= ( a 11) a

 ( 12)(( 4)1)

a a

a a

Trang 13

Bài 3:

CMR:

6 3 2

3

HD:

- Xét VT ta nhận thấy vế

tái không âm đồng thời

VP cũng không âm

- Do đó bình phương hai

vế ta sẽ đước kết quả

giống nhau

=> Đẳng thức được CM

=

a

a

3

2

b) Tìm a để Q dương: Q> 0 khi :

a

a

3

2

 > 0

a 2  0  a  2  a > 4 Vậy Q dương khi a > 4

Giải:

- Do hai vế đều không âm nên ta bình phương hai vế

sẽ được đẳng thức tương đương

6 3 2 3

 2 + 3 + 2 ( 2  3 )( 2  3 )  2  3 = 6

 4 + 2 2 2 3

 = 6

 4 + 2 = 6 Hai vế đều có cùng giá tri trị vậy đẳng thức CM

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương pháp

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 27 LUYỆN TẬP - KIỂM TRA

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

Ngày đăng: 24/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w