1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ham so bac hai

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

* Giải các phương trình sau :

3

x

•Kl: Pt có một

nghiệm x = -3

•Kl: Pt vô nghiệm

•Kl: Pt vô số nghiệm

Khi giải pt ax + b = 0 có mấy khả

năng nghiệm số của pt này?

Trang 2

I Giải và bl pt ax + b =0

I/Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 (1) :

II Pt ax 2 + bx + c = 0

III.Định lí Vi-ét

CỦNG CỐ

TNKQ

Công việc ở nhà :

KIỂM TRA BÀI CŨ

1) a  0 :Pt có một nghiệm duy nhất x b

a



2) a  0 và b  0 : pt vô nghiệm 3) a  0 và b  0 : pt có nghiệm đúng

với mọi x

Vd1: Giải và biện luận pt sau theo tham số m

( 1) 2 1 (1)

m x   x

Lời Giải (1) <=> ax = -b

Trang 3

I/ Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0:

( 1) 2 1 (1)

m x   x

Lời Giải

2

m

2

m

: pt (1a) có nghiệm duy nhất 1

2

m x

m

: pt (1a) trở thành 0x = 3,

Kết luận :

2

m

  : (1) có nghiệm duy nhất x m 12

m

I Giải và bl pt ax + b =0

II Pt ax 2 + bx + c = 0

III Định lí Vi-ét

CỦNG CỐ

TNKQ

Công việc ở nhà :

KIỂM TRA BÀI CŨ

Pt này vô nghiệm

Trang 4

II/Pt bậc hai ax2 + bx + c = 0 (2)

0:

 

b ac

2

b x

a

  

2

b x

a

  

 0

 

2

b x

a



0

 

; : Pt (2) có nghiệm kép : : Pt (2) vô nghiệm

Pt (2) cĩ hai nghiệm phân biệt :

I Giải và bl pt ax + b =0

II Pt ax 2 + bx + c = 0

III.Định lí Vi-ét

CỦNG CỐ

TNKQ

Cơng việc ở nhà :

KIỂM TRA BÀI CŨ

(a 0)

*Vd2: Tìm m để pt

cĩ hai nghiệm phân biệt

xmx m   m  

Trang 5

*Vd2:Tìm m để pt

có hai nghiệm phân biệt

xmx m   m  

Lời Giải

I Giải và bl pt ax + b =0

II Pt ax 2 + bx + c = 0

III.Dịnh lí Vi-ét

CỦNG CỐ

TNKQ

Công việc ở nhà :

KIỂM TRA BÀI CŨ

•Pt có hai nghiệm phân biệt

0

 

 4m2  4(m2  m  2) > 0

2 2

4m 4m 4m 8

4 m 8

m

 > 2

•Kl: Với m > 2 pt có hai nghiệm phân biệt

Trang 6

2 0

III/ Định lí Vi-ét : Hai số x1 và x2 là các nghiệm của pt bậc hai

Khi và chỉ khi chúng thỏa mãn các hệ thức

1 2

b

x x

a

  và x x1 2 c

a

I Giải và bl pt ax + b =0

II Pt ax 2 + bx + c = 0

III.Định lí Vi-ét

CỦNG CỐ

TNKQ

Công việc ở nhà :

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 7

1) Pt (m + 4)x = m-3 có nghiệm duy nhất khi:

4 /

3

A m  / 4

3

B m  C m / 4 D m / 4

2) Với giá trị nào của m thì pt x2 – x + m = 0

vô nghiệm:

1 /

4

/ 0

4

/

4

C m  D m/

3) Pt x2 + 3x - 4 = 0 có nghiệm :

I Giải và bl pt ax + b =0

II Pt ax 2 + bx + c = 0

III.Định lí Vi-ét

CỦNG CỐ

TNKQ

Công việc ở nhà :

KIỂM TRA BÀI CŨ

*Bài tập trắc nghiệm: Chọn phương án đúng trong các câu sau

III/ Định lí Vi-ét :(SGK)

Ngày đăng: 24/04/2021, 05:54

w