[r]
Trang 1§70: HÀM S LIÊN T C Ố Ụ (Giáo án gi ng d y ti t 1) ả ạ ế
Đ i tố ượng d y h cạ ọ : H c sinh l p 11ọ ớ A8- Ban nâng cao
GVHD : Nguy n Thễ ị Di u Anh.ệ
Ngườ ại d y :Nguy n Th Thu H ng.ễ ị ằ
I M C TIÊU Ụ TI T Ế H C Ọ
Sau khi h c xong ti t này h c sinh sẽ:ọ ế ọ
1.V ki n th c: ề ế ứ
- Hi u để ược th nào là hàm s liên t c t i m t đi m; trên m t kho ng và trênế ố ụ ạ ộ ể ộ ả
m t đo n.ộ ạ
- Hi u để ược th nào hàm s gián đo n t i m t đi m ế ố ạ ạ ộ ể
- Hi u để ược tính liên t c c a các hàm đa th c, hàm phân th c h u t ; hàmụ ủ ứ ứ ữ ỉ
lượng giác trên t p xác đ nh c a chúng.ậ ị ủ
2.V kĩ năng: ề
- Áp d ng đ nh nghĩa hàm s liên t c đ ch ng minh m t vài d ng hàm s liênụ ị ố ụ ể ứ ộ ạ ố
t c t i m t đi m; trên m t kho ng và trên m t đo n.ụ ạ ộ ể ộ ả ộ ạ
- Ch ng minh đứ ược m t hàm s gián đo n t i 1 đi m.ộ ố ạ ạ ể
- Ch ng minh đứ ược các hàm đa th c, hàm phân th c h u t , hàm lứ ứ ữ ỉ ượng giác liên t c trên t p xác đ nh c a chúng.ụ ậ ị ủ
3.V thái đ ề ộ
- T giác, tích c c trong h c t p.ự ự ọ ậ
- Sáng t o trong t duy.ạ ư
- T duy các v n đ c a toán h c m t cách logic và có h th ng.ư ấ ề ủ ọ ộ ệ ố
II – PH ƯƠ NG PHÁP D Y H C Ạ Ọ
- Phương pháp d y h c : Phạ ọ ương pháp gi ng gi i minh h a, v n đápả ả ọ ấ
III – CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
- Giáo viên : giáo án,đ dùng d y h c.ồ ạ ọ
Trang 2- H c sinh : ôn l i các ki n th c v gi i h n hàm s ,sgk,sbt,d ng c h cọ ạ ế ứ ề ớ ạ ố ụ ụ ọ
t p.ậ
IV- TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng ạ ộ
c a HS ủ
Trình chi u- Ghi b ng ế ả
Ho t đ ng 1: Ki m tra ạ ộ ể
bài cũ(5p)
1
lim
x → 0+
√x3
+x −√x
x3
2 lim
x →−∞(√x2−x +1+ x )
3. xlim 2
x
-HS lên
b ng làmả bài
1.ĐS:+∞
2.ĐS:-∞
lim
x →−∞(√x2−x+1+x )= lim
x →−∞
(x−1)2
√x2−x+1−x
¿ lim
x →−∞
(1−1
x)
2
√1x2−1
x3+1
x4−1
x
=−∞
3.Gi i : ả
2
1 1
x
Ho t đ ng 2: Đ a ra ạ ộ ư
khái ni m hàm s liên ệ ố
t c t i m t đi m.(20p) ụ ạ ộ ể
-GV đ t v n đ : ặ ấ ề Trong
đ nh nghĩa gi i h n c aị ớ ạ ủ
hàm s t i m t đi m taố ạ ộ ể
không gi thi t hàm s xácả ế ố
đ nh t i đi m đó N uị ạ ể ế
hàm s xác đ nh t i đi m ố ị ạ ể
đ ượ c xét thì gi i h n n uớ ạ ế
có và giá tr c a hàm s t iị ủ ố ạ
đi m đó ch a ch c đãể ư ắ
b ng nhau ằ
Trong bài này, ta xét TH
gi i h n và giá tr c a hàm ớ ạ ị ủ
-HS ghi bài
và nghe
gi ngả
1.Hàm s liên t c t i m t đi m ố ụ ạ ộ ể VD1:Cho hàm số : f x( )x32x1.
Tính lim ( )0
, f(0)
Gi i: ả
0
lim ( )
3 0
lim( 2 1)
=1
f(0)=1
Nh n th y :ậ ấ lim ( )0
=f(0)
Trang 3s t i m i đi m mà nó xác ố ạ ỗ ể
đ nh là b ng nhau ị ằ Các
hàm s có tính ch t nhố ấ ư
th g i là hàm s liên t c.ế ọ ố ụ
- GV đ a ra đ nh nghĩaư ị
hàm s liên t c.ố ụ
-GV yêu c u HS đ a ra cácầ ư
bước xét tính liên t c c aụ ủ
hàm s t i m t đi m.ố ạ ộ ể
-GV yêu c u HS đ c VD1 vàầ ọ
VD2 sgk Yêu c u HS xemầ
hàm s gián đo n t i đi mố ạ ạ ể
đang xét đã vi ph m tạ ừ
bước nào trong các bước
trên
-HS đ cọ
đ nh nghĩa.ị
-HS suy nghĩ
tr l i câuả ờ
h i.ỏ
-HS đ cọ sách giáo khoa và trả
l i.ờ
Đ nh nghĩa: ị Hàm s f(x) xác đ nh trênố ị (a;b), x0 (a;b) Hàm s f(x) liên t c t iố ụ ạ
x0 n u ế lim ( )0 ( )0
Hàm s không liên t c t i xố ụ ạ 0 thì g i là ọ gián đo n t i xạ ạ 0
*Các b ướ c xét tính liên t c c a hàm ụ ủ
s t i m t đi m ố ạ ộ ể
thu c TXĐộ +N u xế 0 không thu c TXĐ thì k t lu nộ ế ậ hàm s không liên t c t i xố ụ ạ 0 hay hàm
s gián đo n t i ố ạ ạ x0
+N u ế x0thu c TXĐ thì ta làm bộ ước 2 B2: xét s ự lim
x → x0f ( x )
B3:so sánh
0
( )
lim ( )
KL:
Trang 4+GV ch d n trên đ thỉ ẫ ồ ị
tính gián đo n c a hàm sạ ủ ố
t i đi m đang xét.ạ ể
-GV cho HS làm VD2
+GV g i m cho HS mu nở ở ố
tính được lim ( )1
c nầ
ph i tính đả ược gi i h nớ ạ
trái và gi i h n ph i t iớ ạ ả ạ
x=1
+GV đ a ra minh h a b ngư ọ ằ
đ th cho HS theo dõi.ồ ị
+N u ế x → xlim−0
f ( x )
t n t i vàồ ạ
lim
x → x−0
f ( x )
=f(x0) thì hàm số
y=f(x) đượ ọc g i là liên t c ụ
trái t i xạ 0
+V y hàm s nh th nào ậ ố ư ế
đượ ọc g i là liên t c ph i ụ ả
-HS theo dõi
VD và ghi bài
-N uế
lim
x → x+0
f ( x )
t
n t i và
ồ ạ
0
lim ( )
=f(x0) thì hàm s ố y=f(x) được
VD2: Xét tính liên t c c a hàm s sauụ ủ ố
t i đi m x=1.ạ ể
2
2 ( )
1
x
f x
x
Gi i : ả
* TXĐ : D=R, x=1D
*
2
lim ( ) lim( 2) 1
lim ( ) lim(1 1 1) 2
lim ( ) lim ( )1 1
, v y không t n ậ ồ
t i ạ lim ( )1
V y hàm s không liên t c t i x=1 t c ậ ố ụ ạ ứ
là gián đo n t i x=1.ạ ạ
Nh n xét: ậ
1
lim ( ) (1) 1
vớix 1 với x 1
Trang 5t i ạ x0? g i là liên ọ
t c ph i t i ụ ả ạ
x0
Hàm s đố ượ ọc g i là liên t c trái t i ụ ạ
x=1
Ho t đ ng 2: Đ a ra ạ ộ ư
đ nh nghĩa hàm s liên ị ố
t c trên m t kho ng, ụ ộ ả
m t ộ
đo n.(15p) ạ
-GV đ a ra đ nh nghĩa hàmư ị
s liên t c trên (a;b) vàố ụ
trên [a;b]
-GV đ t câu h i: hàm sặ ỏ ố
liên t c t i m i đi m xụ ạ ọ ể 0
thu c (a;b) có nghĩa là gì?ộ
(x 0(a;b) thì
-HS ghi bài.
-HS tr l i.ả ờ
2.Hàm s liên t c trên m t kho ng, ố ụ ộ ả
m t đo n ộ ạ
Đ nh nghĩa: ị
* Cho t p J (là (aậ ;b) ho c h p c a các ặ ợ ủ kho ng)ả
f(x) liên t c trên J n u ụ ế f(x) xác đ nh ị trên J và x0J , f(x) liên t c t i xụ ạ 0
* f(x) xác đ nh trên [aị ;b], f(x) liên t c ụ trên [a;b] n u:ế
+ f(x) liên t c trên (aụ ;b)
Trang 6lim ( )
-GV gi i thích đ nh nghĩaả ị
hàm s liên t c trên [a;b]ố ụ
T i đi m x=a hàm s chạ ể ố ỉ
c n liên t c ph i t c làầ ụ ả ứ
lim ( ) ( )
, t i x=b chạ ỉ
c n ầ x blim ( )f x f b( )
-GV h i HS cách xét tínhỏ
liên t c c a hàm s f(x)ụ ủ ố
trên [a;b]
xem [a;b] có thu c TXĐộ
không
+ Xét tính liên t c trênụ
(a;b), x0 (a;b), tính
0
lim ( )
, f(x0)
+ t i a: tính ạ x alim ( )f x
; f(a) +t i b: Tính ạ x blim ( ) f x
; f(b)
K t lu n ế ậ
-GV đ a ra chú ý.ư
-GV đ a ra VD3 và hư ướng
-HS nghe bài
và ghi bài
-HS tr l iả ờ câu h i.ỏ
-HS ghi bài
-HS nghe
gi ng và trả ả
+
lim ( ) ( )
(hàm s liên t c ph i t i a)ố ụ ả ạ
+
lim ( ) ( )
(hàm s liên t c trái t i b).ố ụ ạ
-Tính liên t c c a hàm s trên các n aụ ủ ố ử kho ng ả a b; , ; , ; a b a , ;b
được đ nh nghĩa tị ương t nh tínhự ư liên t c c a hàm s trên m t đo n.ụ ủ ố ộ ạ
Chú ý:
+ Đ th c a m t hàm s liên t c trênồ ị ủ ộ ố ụ
m t kho ng là m t “độ ả ộ ường li n” trênề kho ng đó.ả
+Khi ta nói hàm s y=f(x) liên t c màố ụ không ch ra trên kho ng nào thì cóỉ ả nghĩa là hàm s liên t c trên t p xácố ụ ậ
Trang 7d n HS làm bài.ẫ
+Xét tính liên t c c a hàmụ ủ
s trên ta c n làm nh ngố ầ ữ
gì?
-GV đ a ra nh n xét.ư ậ
l i câu h i.ờ ỏ
-HS ghi bài
đ nh c a nó ị ủ
VD3: Xét tính liên t c c a hàm sụ ủ ố
2
f x x trên [0;1]
Gi i: ả
* TXĐ : D=R [0;1]R
* x0 (0;1) ta có
Hàm s liên t c trên (0;1)ố ụ
*
2
lim ( ) lim 1 1 (0)
*
2
lim ( ) lim 1 2 (1)
V y hàm s liên t c trên [0;1].ậ ố ụ
Nh n xét ậ : 1) N u f(x), g(x) liên t c t i xế ụ ạ 0
[f(x) g(x)]; f(x).g(x);
( ) ( )
f x
g x
( ( ) 0)g x là nh ng hàm liên t c t i xữ ụ ạ 0 2)
* Hàm đa th c :ứ f(x)=anxn + an-1xn-1 + an-2xn-2 + …+ a1x+a0
* Hàm lượng giác:
f(x) = sinx ; f(x)=cosx;
f(x)=tanx; f(x)=cotx
* Hàm phân th c h u t :ứ ữ ỷ
Trang 8-GV đ a ra các VD minhư
h a cho các nh n xét.ọ ậ
+GV h i HS trong trỏ ường
h p a,b,c hàm s liên t cợ ố ụ
trên đâu? Gi i thích?ả
a) hàm số liên t c trênụ
;1 b)hàm số liên t c trênụ R
c) hàm số liên t c trênụ
2;
( ) ( )
( )
g x
f x
h x
(trong đó g(x);h(x) là các đa th c.)ứ
là nh ng hàm liên t c trên TXĐ c aữ ụ ủ chúng
VD:
a)f x( ) 1 x 2 x
b)
( )
2sin 3
g x
x
c)h(x)=
3
2
x
IV.C NG C VÀ GIAO BÀI T P V NHÀ.(5p) Ủ Ố Ậ Ề
Trang 9-Nh c l i ắ ạ các bướ đ c ể xét tính liên t cụ c a hàm s ủ ố t i m t đi mạ ộ ể
-Hàm số nh th nào đư ế ượ ọc g i là gián đo n t i m t đi m.ạ ạ ộ ể
-Nh c l i ắ ạ các bước xét tính liên t c ụ c a hàm s ủ ố trên m t kho ng, m t đo n.ộ ả ộ ạ
-V nhà h c bài và làm bài t p ề ọ ậ 46,47,48 trong sách giáo khoa và 4.60; 4.61; 4.62 trong sách bài t p.ậ