1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ham so bac hai_tiet1

17 472 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số bậc hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 693 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số quay bề lõm lên trên khi nào?. Quay bề lõm xuống dưới khi nào?. Khi a>0 đồ thị quay bề lõm lên trên... Khi a>0 đồ thị quay bề lõm lên trên.. Khi a0: O là điểm thấp nhất

Trang 2

Đồ thị của hàm số quay bề lõm lên

trên khi nào?

Quay bề lõm xuống dưới khi nào?

Khi a>0 đồ thị quay bề lõm lên trên

Khi a<0 đồ thị quay bề lõm xuống dưới

a > 0

o

y

x

o

y

x

Nhắc lại các kết quả đã biết về đồ thị của hàm số yax2 ( a  0)

2

y ax

a < 0

2

y ax

Trang 3

Tọa độ đỉnh của parabol

?2

y ax (a 0)  

Đỉnh parabol là điểm O(0;0)

* a>0: O là điểm thấp nhất của đồ thị

* a<0: O là điểm cao nhất của đồ thị

a > 0

o

y

x

a < 0

o

y

x

Nhắc lại các kết quả đã biết về đồ thị của hàm số yax2 ( a  0)

Nhận xét về vị trí của O so

với các điểm khác trên đồ

thị hàm số

Như vậy

Trang 4

Khi a>0 đồ thị quay bề lõm lên trên

Khi a<0 đồ thị quay bề lõm xuống dưới

Đồ thị đối xứng qua trục Oy

a < 0

Đỉnh parabol là điểm O(0;0)

* a>0: O là điểm thấp nhất của đồ thị

* a<0: O là điểm cao nhất của đồ thị

o

y

x

a > 0

o

y

x Nhận xét về đồ thị của hàm số y ax  2 ( a  0)

Trang 5

Thực hiện phép biến đổi đã biết ở lớp 9, ta có thể viết:

Từ đó ta có nhận xét sau:

2

 

Nếu

b x

2a

I ; 2a 4a

 

  

  thuộc đồ thị của hs y ax bx c (a 0)  2   

Nếu a 0  Do đó I là điểm thấp nhất của đồ thị

Nếu a 0  Do đó I là điểm cao nhất của đồ thị

y

4a

 

thì

y , x

4a

 

thì

y , x

4a

 

thì

So sánh và nhận xét

0

0

Nhận xét về vị trí của

điểm I so với các điểm

khác trên đồ thị hàm số

Nhận xét về vị trí của

điểm I so với các điểm

khác trên đồ thị hàm số

Trang 6

a < 0

Đỉnh parabol là điểm O(0;0)

* a>0: O là điểm thấp nhất của đồ thị

* a<0: O là điểm cao nhất của đồ thị

o y

x

a > 0

o

y

x

2 ( 0)

y axa

b

I ; 2a 4a

 



  thuộc đồ thị của hs

y ax   bx c a  

a > 0 : I là điểm thấp nhất của đồ thị

a < 0: I là điểm cao nhất của đồ thị

Điểm

Như vậy, điểm đối với đồ thị của hàm số đóng vai trò như đỉnh O(0;0) của parabol

2

y ax   bx c (a 0)   2

y ax 

b

I ; 2a 4a

 

 



 

 

Hãy so sánh vai trò của

I đối với đồ thị hàm số y

= ax 2 +bx+c với vai trò của O đối với

đồ thị hs y = ax 2

Trang 7

2 4

 

Nếu đặt

2

b

X x

a

   

  thì hs trên có dạng: 2

4

y aX

a

Nếu đặt tiếp

4

Y y

a

  thì hs trên có dạng YaX2

Em có nhận xét gì về hình dáng của đồ thị hàm số:

2

y ax

2

y ax   bx c  với đồ thị hàm số ?

Trả lời:

Hình dạng hai đồ thị này giống nhau

2

y ax   bx c

2

y ax

x

y

O

b 2a



4a

 

I

y

2

y ax

2

y ax   bx c

I

b 2a



4a

 

Nhận xét về hình dáng đồ thị hàm số này

Trang 8

Đồ thị của hàm số: y ax  2  bx c a  (  0) chính là đường parabol

sau một số phép “dịch chuyển”

2

y ax

x

y

O

b 2a



4a

 

x

y

O

2

y ax

2

y ax

2

  

y ax bx c

2

  

y ax bx c

I

b 2a



4a

 

I

Trang 9

a 

x

y

O

b 2a



4a

 

I

y

0

a 

I

b 2a



4a

 

Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0)

Đỉnh

Trục đối xứng

Trang 10

Hãy chọn kết quả đúng.

Đồ thị của hàm số: y  2 x2  3 x  1 nhận đường thẳng

Bài trắc nghiệm số 1

làm trục đối xứng;

3 2

x 

a)

làm trục đối xứng

3 4

x 

d) làm trục đối xứng;

3 4

x 

b)

làm trục đối xứng;

3 2

x 

c)

Đáp án

y

0

a 

I

b 2a



4a

 

Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0)

0

a 

x

y

O

b 2a



4a

 

I

Trang 11

o x y

0

a 

I

b 2a



4a

 

Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0)

Bài trắc nghiệm số 2

Tọa độ đỉnh của parabol là:y  2 x2  4 x  3

a) (1;1) , b) (  1;1) , c) (1;  1) , d) ( 1; 1)  

Hãy chọn kết quả đúng

Đáp án

C)

O

0

a 

x

y

b 2a



4a

 

I

Trang 12

a 

y

b 2a



4a

 

I

y

0

a 

I

b 2a



4a

 

Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0)

Trang 13

Cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c

1) Xác định toạ độ đỉnh

2) Vẽ trục đối xứng

3) Xác định toạ độ các giao điểm của Parabol với trục tung (điểm (0; c) )

và trục hoành ( nếu có )

4) Vẽ Parabol

Khi vẽ parabol cần chú ý đến dấu của hệ số a

( a > 0 bề lõm quay lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống dưới)

;

2 4

b I

 



2

b x

a



Trang 14

Ví dụ: Vẽ Parabol y = 3x2 – 2 x - 1

Giải:

Ta có:

+ Toạ độ đỉnh 1 4

;

3 3

I     

1

-1

I

x

y

O

1 3



1 3

4 3



+ Trục đối xứng là đường

thẳng

Giao điểm với Oy là:

Giao điểm với Ox là:

1 3

x 

2/3

A

1 3

x 

+ Giao với các trục:

(0; 1)

A 

(1;0)

B

1

;0 3

C     

+ Điểm khác:

điểm đối xứng với A qua đường x = 1/3 là 2

' ; 1 3

A     

B C

A’

Trang 15

Ví dụ 2: Vẽ parabol y = -2x2 + x + 3

+ Toạ độ đỉnh 1 25

;

4 8

I    

+ Trục đối xứng là đường thẳng 1

4

x 

+ Giao với các trục toạ độ:

Giao với Oy: A (0;3)

Giao với Ox: B  ( 1;0)

3

;0 2

C    

Giải

x

y

O

3

A

25 8

1 4

x 

Trang 16

Luyện tập

Xác định toạ độ của đỉnh và các giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu có) của mỗi parabol

2

a y x   xb y )  2 x2  4 x  3

2

c y x   x d y )  x2  4

Đáp số:

Toạ độ đỉnh Giao với Oy Giao với Ox

3 1

;

2 4

I     

 1; 1 

I 

 1; 1 

I 

 0; 4 

I

(0; 3)

A 

(0;0)

A

(0;4)

A

(2;0)

C

(2;0)

C

(0;0)

B

( 2;0)

B 

và Không có và

a)

b)

c)

d)

2

e y x  

 0; 4 

Trang 17

Yêu cầu qua bài này cần: nắm vững cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

Bài tập về nhà:

1) Vẽ các parabol ở BT1 (trang49)

2) Từ đồ thị các hàm số này hãy kết luận về sự biến thiên của các hàm số và lập bảng biến thiên

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  của hàm số quay bề lõm lên - Ham so bac hai_tiet1
th ị của hàm số quay bề lõm lên (Trang 2)
Đồ thị đối xứng  qua trục Oy. - Ham so bac hai_tiet1
th ị đối xứng qua trục Oy (Trang 4)
Đồ thị hs y = ax 2 - Ham so bac hai_tiet1
th ị hs y = ax 2 (Trang 6)
Hình dạng hai đồ thị này giống nhau - Ham so bac hai_tiet1
Hình d ạng hai đồ thị này giống nhau (Trang 7)
Đồ thị của hàm số: y ax  2  bx c a    (  0) chính là đường parabol - Ham so bac hai_tiet1
th ị của hàm số: y ax  2  bx c a  (  0) chính là đường parabol (Trang 8)
Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a    (  0) - Ham so bac hai_tiet1
th ị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0) (Trang 9)
Đồ thị của hàm số:  y  2 x 2  3 x  1 nhận đường thẳng - Ham so bac hai_tiet1
th ị của hàm số: y  2 x 2  3 x  1 nhận đường thẳng (Trang 10)
Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a    (  0) - Ham so bac hai_tiet1
th ị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0) (Trang 11)
Đồ thị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a    (  0) - Ham so bac hai_tiet1
th ị của hàm số bậc hai: y ax  2  bx c a  (  0) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w