Tiết 52 : LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu : Cho học sinh Củng cố lại khái niệm phương trình bậc hai một ẩn , xác định thành thạo các hệ số a , b , c ; đặc biệt là a 0 Giải thành thạo các phương[r]
Trang 1Chương IV : HÀM SỐ Y = AX2 ( A 0 ) – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Tiết 47 : HÀM SỐ Y = AX 2 ( A 0 )
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 ( a 0 ) , nắm được tính chất và nhận xét về hàm số y = ax 2 (
a 0 )
Biết cách tính giá trị hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến , thấy được tính chất hai chiều của toán học và thực tế
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi ? 1 , ? 2 , ? 4 , nhận xét
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Ví dụ mở đầu
Nêu ví dụ
Quảng đường của một vật rơi tự do được
tính bởi công thức sau : S = 5t2
Hãy điền vào các ô trống của bảng sau :
S
Ta nói công thức trên biểu thị một hàm số
, giải thích vì sao ?
Giới thiệu dạng hàm số
Hoạt động 2 : Tính chất của hàm số y =
ax2 ( a 0 )
Treo bảng phụ có ? 1
Điền vào các ô trống các giá trị tương ứng
của y trong hai bảng sau :
y = 2x2
y = - 2x2
Nêu ? 2
Rút ra tính chất
Nêu ? 3
Vì mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của S
y = - 2x2 -8 -2 0 -2 -8
1/ Ví dụ mở đầu
Quảng đường của một vật rơi tự do được tính bởi công thức sau : S = 5t2
Ta thấy : mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của S
Nên S = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y
= ax2 ( a 0 )
2 / Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a 0
) a) Tính chất :
Hàm số y = ax2 ( a 0 ) Xác định với mọi giá trị của x thuộc R Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x <
0 và đồng biến khi x > 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0
và nghịch biến khi x > 0
Nhận xét :
Trang 2Rút ra nhận xét
Làm ? 4
2 học sinh lên bảng làm đồng thời
Hoạt động 3 : Luyện tập
Hướng dẫn sử dụng MTBT để tính giá trị
của hàm số
Làm bài tập 1 SGK trang 30
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Tìm các đại lượng quan hệ nhau qua công
thức có dạng y = ax2
Làm bài tập 2 , 3 SGK trang 88
Đáp án :
a)
b ) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng 9 lần
c) R = 79,5 5,03
3,14
S
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
y = 0 Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y
= 0
Trang 3Tiết 48 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố tính chất của hàm số y = ax2 để vận dụng vào giải bài tập , biết tính giá trị của của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các đề bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
1/ Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )
2/ Sửa bài tập 2 trang 31 SGK
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 :
Biết rằng hình lập phương có sáu mặt đều là hình vuông Giả sử
x là độ dài của cạnh hình lập phương
a) Biểu diễn diện tích toàn phần S của hình lập phương qua
x
b) Điền vào các ô trống ở bảng giá trị sau :
2
2
H = 100 m
S = 4t2
A ) Sau 1 giây , vật rơi quãng đường là :
S1 = 4.12 = 4 ( m ) Vật còn cách mặt đất là :
100 – 4 = 96 ( m ) Sau 2 giây , vật rơi quãng đường là :
S2 = 4.22 = 16 ( m ) Vật còn cách mặt đất là :
100 – 16 = 84 ( m ) b) Vật tiếp đất khi 100 = 4t2 Suy ra : t2 = 25
Suy ra t = 5 giây
Bài tập 1 :
a) S = 6x2
2
2
2
2
Ta có : S1 = 6x12 và S2 = 6x22 Nếu : S 2 = 1 thì 6x2 =
16
1
6x 16
2
Trang 4c)Khi S giảm đi 16 lần thì x tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
c) Tính cạnh của hình lập phương khi S = 27
2
Bài tập 2 : Cho hàm số y = 2x2
a) Lập bảng tính các giá trị của y ứng với các giá trị của x
lần lượt bằng –2 , -1 , 0 , 1 , 2
b) Trên mặt phẳng toạ độ xác định các điểm mà hoành độ là
giá trị của x còn tung độ là các giá trị của y
Bài tập 3 : Cho hàm số y = -1,5x2
a) Nhận xét về sự đồng biến hay nghịch biến của hàm số
này khi x > 0 và khi x < 0
b) Các điểm A ( 1 ; -1,5 ) , B ( 2 ; 6 ) có thuộc đồ thị hàm số
không ? Vì sao ?
Hoạt động 3 : Dăn dò
Vây : Khi S giảm đi 16 lần thì x giảm đi 4 lần Khi S = 27 ta có : 6x2 = suy ra : x =
2
27 2
3 2 Bài tập 2 : a) Bảng giá trị tương ứng
Biểu diễn lên mặt phẳng toạ độ
O 1
2 D -1
C
2 -2
8
Bài tập 3 : Xét hàm số y = -1,5x2 a) a = -1,5 < 0 nên hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b) Xét điểm A ( 1 ; -1,5 )
Ta có xA = 1 , -1,5xA2 = -1,5 12 = -1,5 = yA Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số
Xét điểm B ( 2 ; 6 )
Ta có xB = 2 , -1,5xB2 = -1,5 22 = -6 y B Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số
Trang 5Về nhà làm các bài tập còn lại , xem trước bài Đồ thị của hàm
số y = ax2 ( a 0 )
Tiết 49 : ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = AX 2 ( A 0 )
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 ) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a > 0 và a < 0
Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ tính chất đó với tính chất của hàm số
Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 )
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghicác bảng giá trị của các hàm số , đề bài
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và giới thiệu các
ví dụ
1/ Cho hàm số y = x1 2
2 a) Điền vào những ô trống các giá trị
tương ứng của y trong bảng sau
Y
b) Trên mặt phẳng toạ độ xác định các
điểm mà hoành độ là giá trị của x
còn tung độ là các giá trị của y
2/ Cho hàm số y = - x1 2
2 Câu hỏi như trên
1/
2
2
2
1/2
-2
2
B B'
2/
2
2 2
Ví dụ 1 : Vẽ hàm số y = x1 2
2 Bảng giá trị tương ứng của x và y
2
2
2
Đồ thị của hàm số
1/2
-2
2
B B'
Ví dụ 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = - x1 2
2 Bảng giá trị tương ứng của x và y
Trang 6( hai học sinh lên bảng làm đồng thời )
Hoạt động 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2
( a 0 )
Đồ thị của hàm số là gì ?
Với tất cả các giá trị của x thuộc R , dự
đoán đồ thị hai hàm số trên là gì ?
Giới thiệu Pa ra bol và nhận xét đồ thị hai
hàm số trên
Hoạt động 3 : Luyện tập
Cho làm ? 3 ( Làm theo nhóm )
Nêu chú ý
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 6 , 7 , SGK trang 38
-1
1/2
2
Kết quả : A/ Trên đồ thị xác định điểm D có hoành
độ là 3 thì tung độ của nó là -4,5 B/ Trên đồ thị có hai điểm có tung độ là
-5 Hoành độ của hai điểm đó là -3,2 và 3,2
2
2 2
Đồ thị của hàm số :
-1
1/2
2
Nhận xét : SGK trang 35
Trang 7Tiết 50 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 qua việc vẽ và rèn luyện kĩ năng vẽ và ước lượng các giá trị , các vị trí của một
số điểm biểu điễn các số vô tỉ
II / Chuẩn bị : Bảng phụ vẽ sẵn các đồ thị của các bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
A/ Hãy nhận xét đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
B/ Làm bài tập 6 a, b SGK trang 38
Bài tập 6 a, b SGK trang 38 :
Bảng giá trị tương ứng của x và y
Đồ thị của hàm số y = x2
Trang 8Hoạt động 2 : Luyện tập
Hướng dẫn làm bài 6c , d
Dùng đồ thị để ước lượng giá trị ( 0,5)2 ; ( 1,5)2 ; ( 2,5)2
D/ Dùng đồ thị để ước lượng các điểm trên trục hoành biểu diễn
các số 3 , 7
Giá tri y tương ứng của x = 3 là bao nhiêu ?
Tìm điểm biểu diễn 3 trên trục hoành như thế nào ?
Bài tập : Trên hình vẽ có một điểm M thuộc đồ thị hàm số y =
ax2
A/ Hãy tìm hệ số a B/ Điểm A ( 4 ; 4 ) có thuộc
đồ thị không ? C/ Hãy tìm thêm hai điểm nửa ( không kể điểm O ) để
vẽ đồ thị D/ Tìm tung độ của điểm thuộc pa rabol có hoành độ
là -3 E/ Tìm các điểm thuộc Pốbol có tung độ là 6,25 F/ Qua đồ thị hãy cho biết khi x tăng từ –2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là bao nhiêu ?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại , đọc thêm phần có thể em chưa biết
Các giá trị đó là 0, 25 ; 2,25 ; 6,25
Giá tri y tương ứng của x = 3 là 3
Từ điểm 3 trên trục Oy gióng đường vuông góc với Oy , cắt đồ thị y = x2 tại N , từ N dóng đường vuông góc với Ox cắt Ox tại
3
Tương tự với x = 7
Bài tập :
A/ Điểm M ( 2 ; 1 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 , ta có : 1 = a.22
a =
4 Hàm số có dạng y = x1 2
4 B/ Xét điểm A ( 4 ; 4 )
Ta có xA = 4 ; x1 A2 = 42 = 4 = yA
4
1 4 Vậy điểm a thuộc đồ thị hàm số
Trang 9C/ Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm O ) để vẽ đồ thị là hai điểm đối xứng với M và A qua Oy là M/ ( -2 ; 1 ) và A/ ( -4 ; 4 ) D/ x = -3 y = ( -3 ) 1 2 = 2,25
4 E/ y = 6,25 6,25 = x 1 2 x2 = 25 x = 5
Hai điểm đó là B ( 5 ; 6,25 ) và B / ( -5 ; 6,25) F/ Qua đồ thị hãy cho biết khi x tăng từ –2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất của y = 0 khi x = 0 và giá trị lớn nhất của y = 4 khi x = 4
Tiết 51 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn dạng tổng quát , dạng đặc biệt , luôn chú ý a 0
Biết phương pháp giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt , biết biến đổi phương trình dạng tổng quát để giải
Thấy được tính thực tế của phương trình bậc hai một ẩn
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài toán mở đầu , hình vẽ , ? 1
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Bài toán mở đầu
Treo bảng phụ có đề và hình vẽ bài toán
mở đầu
Gọi bề rộng mặt đường là x , đơn vị ?
điều kiện ?
Chiều dài phần đất còn lại là bao nhiêu ?
Chiều rộng phần đất còn lại là bao nhiêu ?
m , 0 < x < 12
32 –2x ( m )
24 –2x ( m )
1/ Bài toán mở đầu : ( SGK )
Giải : Gọi bề rộng mặt đường là x ( m ) điều kiện 0 < x < 12
Chiều dài phần đất còn lại : 32 –2x ( m ) Chiều rộng phần đất còn lại là 24 –2x ( m ) Diên tích hình chữ nhật còn lại là 560
Trang 10Biết diên tích hình chữ nhật còn lại là 560
, hãy lập và thu gọn phương trình ?
Giới thiệu phương trình bậc hai một ẩn
số
Hoạt động 2 : Định nghĩa
Giới thiệu định nghĩa , lưu ý ẩn và hệ số
Cho ví dụ
Làm ? 1
Hoạt động 3 : Một số ví dụ về giải
phương trình bậc hai :
Cho học sinh giải các phương trình sau :
A/ 3x2 –6x =0
B/ x2 –3 = 0 ( khuyết b )
C/ x2 + 4 = 0
Hướng dẫn học sinh giải phương trình ở
bài toán mở đầu
Hoạt động 4 : Củng cố
Phương trình bậc hai khuyết c luôn có
( 32 –2x ) ( 24 –2x) = 560
x2 –28 x + 52 = 0
Là 0
Ta có phương trình : ( 32 –2x ) ( 24 –2x) = 560
x2 –28 x + 52 = 0
Phương trình trên gọi là phương trình bậc hai một ẩn
2/ Định nghĩa : SGK
Ví dụ : 3x2 –6x =0 ( Khuyết c )
x2 –3 = 0 ( khuyết b )
x2 –50x + 15000 = 0
3/ Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai :
Ví dụ 1 : Giải phương trình 3x2 –6x = 0 Giải : 3x2 –6x = 0 3x( x –2 ) = 0 Khi 3x = 0 suy ra x = 0
Hoặc x –2 = 0 suy ra x = 2 Phương trình có hai nghiệm x1 = 0 ; x2 = 2
Ví dụ 2 : Giải phương trình x2 –3 = 0 Giải : x2 –3 = 0 x2 3 x 3
Phương trình có 2 nghiệm x1 = 3 ; x2 = - 3
Ví dụ 3 : Giải phương trình x2 + 4 = 0 Giải : x2 + 4 = 0 x2 = -4
Vì x2 0
Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 4 : Giải phương trình x2 –28 x + 52 = 0 Giải : x2 –28 x + 52 = 0
x2 –28x = -52
x2 –28x + 196 = -52 + 196
( x –14 )2 = 144
x –14 = 12
Khi x = 26 hoặc x = 2 Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 = 26 ; x2 = 2
Trang 11nghiệm , trong đó luôn có 1 nghiệm là
bao nhiêu ?
Phương trình bậc hai khuyết b có nghiệm
khi nào ? Hai nghiệm như thế nào với
nhau ? vô nghiệm khi nào ?
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 12 , ? 6 , ? 7
Có nghiệm khi c < 0 , hai nghiệm đối nhau
Vô nghiệm khi c > 0
Tiết 52 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố lại khái niệm phương trình bậc hai một ẩn , xác định thành thạo các hệ số a , b , c ; đặc biệt là a 0 )
Giải thành thạo các phương trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b và khuyết c )
Biết và hiểu cách biến đổi một phương trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 để được một phương trình có vế trái là một bình phương , vế phải là hằng số
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
1/ Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số và cho một ví dụ
? Hãy chỉ rõ hệ số a , b , c của phương trình
Trang 122/ Sửa bài tập 12 b , d SGK trang 42
Hãy giải phương trình
c) 5x2 –20 = 0
d) 2x2 + 2x = 0
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 : Giải phương trình
a) - 2x2 + 6x = 0
b) 3,4x2 + 8,2x = 0
Bài tập 2 : Giải phương trình
a) 1,2x2 –0,192 = 0
b) 1172,5x2 + 42,18 = 0
Bài tập 3 : Giải phương trình ( 2x - 2)2 –8 = 0
Bài tập 4 : Giải phương trình x2 –6x + 5 = 0
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại , đọc trước bài Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai
Bài tập 12 b , d SGK trang 42 b)5x2 –20 = 0 x2 4 0 x2 4 x 2
Phương trình có hai nghiệm : x1 = 2 ; x2 = -2 d)2x2 + 2x = 0 x x2 2 0
Khi x = 0 hoặc 2x + 2 = 0 x = 2
2
Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0 ; x2 = 2
2
Bài tập 1 :
a)- 2x2 + 6x = 0 2x2 –6x = 0 x ( 2x –6 ) = 0 Khi x = 0 hoặc 2x –6 = 0 x = 3 2
Phương trình có 2 nghiệm x1 = 0 ; x2 = 3 2 b)3,4x2 + 8,2x = 0 34x2 + 82x = 0 17x2 + 41x = 0
x ( 17x + 41 ) = 0
Khi x = 0 hoặc 17x + 41 = 0 x = 41
17
Bài tập 2 :
a)1,2x2 –0,192 = 0 x2 = 0,16 x = 0,4
Phương trình có hai nghiệm : x1 = 0,4 ; x2 = -0,4 b)1172,5x2 + 42,18 = 0
Vì 1172,5x2 0 ; Nên 1172,5x 2 + 42,18 > 0 Vậy phương trình vô nghiệm
Bài tập 3 :
( 2x - 2)2 –8 = 0 ( 2x - 2)2 = 8 2x - 2 = 2 2 Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 2 2 ; x2 = -2 2
Bài tập 4 : x2 –6x + 5 = 0 x2 –6x = - 5 x2 –6x +9 = -5 + 9 ( x –3 )2 = 4 x –3 = 2
Suy rá x = 5 hoặc x = 1 Phương trình có hai nghiệm : x1 = 5 ; x2 = 1
Trang 13Tiết 53 : CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Nhớ biệt thức = b 2 –4ac và nhớ kĩ các điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghgiệm kép , có
hai nghiệm phân biệt
âp dụng được ccông thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghikết luận chung
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Hãy biến đổi phương trình sau thành 3x2 –12x + 1 = 0
Trang 14phương trình có vế trái là một bình
phương , vế phải là một hằng số
3x2 –12x + 1 = 0
Hoạt động 2 : Công thức nghiệm
Tương tự thực hiện với phương trình bậc
hai tổng quát ax2 + bx + c = 0
Kí hiệu = b 2 –4ac
Nêu ?1
Nêu Kết luận chung
Hoạt động 3 : áp dụng
Cho học sinh làm theo nhóm ? 3
Trình bày và viết thành áp dụng
x2 –4x + = 0
3
x2 –4x = -
3
x2 –4x + 4 = - + 4
3 ( x –2) 2 =
3
ax2 + bx + c = 0
2
2 2
2
0
4
x
Trả lời ?1 a)
2a
x1 = ; x2 =
2
b a
2
b a
c) 0
x = 2
b a
c) Vì ( ) 2 0
2
b x a
1/ Công thức nghiệm :
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a
0 ) và biệt thức = b2 –4ac
Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt : x1 = ; x2 =
2
b a
2
b a
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm
kép : x1 = x2 =
2
b a
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
2/ áp dụng :
Ví dụ 1 :
5x2 –x +2 = 0
= 1-40 = -39 < 0
Phương trình vô nghiệm
Ví dụ 2 :
Trang 15Hoạt động 4 : Chú ý và củng cố
Nếu a < 0 thì nên làm thế nào ?
Vì sao a , c trái dấu thì phương trình luôn
có hai nghjiệm phân biệt
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
Học thuộc kết luận chung , làm bài tập 15
, 16 SGK trang 44
Đọc thêm phần “ Có thể em chưa biết “
Biến đổi thành phương trình tương đương có a > 0
Ac < 0 suy ra –4ac > 0
Mà b2 0
Nên b2 –4ac > 0 Hay > 0
4x2 –4x + 1 = 0
= 16 –16 = 0
Phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 = 4 1
2.4 2
Ví dụ 3 :
-3x2 + x + 5 = 0
3x2 –x –5 = 0
= 1 + 60 = 61 > 0
61
Phương trình có hai nghiệm :
x1 = 1 61 ; x2 =
6
6
Chú ý : SGK
Tiết 54 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Nhớ kĩ các điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghgiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
Vận dụng được công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình một cách thành thạo
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài và đáp án mọt số bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập 15b/ 5x2 + 2 10 x + 2 = 0