- Gióp HS cñng cè vÒ c¸ch thøc thùc hiÖn phÐp trõ (kh«ng nhí vµ cã nhí).. PhiÕu häc tËp.. III.. b) Trung thµnh, trung nghÜa, trung thùc, trung hËu, trung kiªn..[r]
Trang 1- Hiểu ý nghĩa của các từ trong bài.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca thể hiện tình cảmyêu thơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗilầm của bản thân
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 – 3 HS đọc thuộc lòng
bài thơ “Gà Trống và Cáo”
- Nhận xét về tính cách 2 nhân vật Gà
Trống và Cáo
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a GV đọc diễn cảm toàn bài:
b Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1 (từ đầu
đến mang về nhà):
- GV gọi 1 vài em đọc đoạn 1 kết hợp
quan sát tranh và sửa lỗi phát âm cho
HS
HS: 1 – 2 em đọc đoạn 1
- Luyện phát âm tên riêng nớcngoài
- Giải nghĩa từ “dằn vặt” - Đặt câu với từ “dằn vặt”
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả đoạn
- Đọc thầm lại đoạn 1 và trả lời câuhỏi:
? Khi câu chuyện xảy ra, An – đrây –
ca lúc đó mấy tuổi? Hoàn cảnh gia đình
thế nào
HS: … lúc đó An - đrây – ca 9tuổi, em đang sống cùng ông và mẹ
Ông đang ốm rất nặng
? Mẹ bảo An - đrây – ca đi mua thuốc
cho ông, thái độ của An - đrây – ca thế
nào
HS: … An - đrây – ca nhanh nhẹn
đi ngay
? An - đrây – ca đã làm gì trên đờng đi
mua thuốc cho ông
HS: Đợc các bạn rủ chơi đá bóng,mải chơi quên lời mẹ dặn, mãi saumới nhớ ra ……… mua mang về
Trang 2- GV hớng dẫn HS cả lớp tìm giọng đọc
và luyện đọc diễn cảm cả đoạn văn hoặc
1 vài câu trong đoạn
HS: Luyện đọc trong nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm
c Đọc và tìm hiểu đoạn 2 (còn lại):
- GV nghe, sửa lỗi phát âm HS: 2 – 3 em nối tiếp nhau đọc
đoạn 2
- Từng cặp HS luyện đọc
- 1 vài em đọc lại cả đoạn
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Chuyện gì xảy ra khi An – đrây – ca
HS: Oà khóc khi thấy ông đã qua
đời Bạn cho rằng chỉ vì mình mảichơi quên mua thuốc về chậm mà
ông chết An - đrây – ca kể hếtmọi chuyện cho mẹ nghe Mẹ an ủibảo An - đrây – ca không có lỗi
An - đrây – ca rất có ý thức tráchnhiệm, trung thực và nghiêm khắcvới nỗi lòng của bản thân
Trang 3II Đồ dùng: Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ bài 3.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS lên bảng chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
GV hỏi các câu hỏi đã có - 1 số HS nhìn vào SGK và trả lời 3
? Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 bao
nhiêu mét vải hoa
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu bài tập So sánh
với biểu đồ cột trong tiết trớc đểnắm đợc yêu cầu về kỹ năng của bàinày
- GV gọi mỗi HS lên bảng làm 1 phần,
cả lớp làm vào vở sau đó GV và cả lớp
nhận xét, bổ sung
a) Tháng 7 có 18 ngày mab) Tháng 8 có 15 ngày maTháng 9 có 3 ngày ma
Số ngày ma tháng 8 nhiều hơntháng 9 là:
15 – 3 = 12 (ngày)c) Số ngày ma trung bình của mỗitháng là:
(18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)+ Bài 3:
- GV treo bảng phụ cho HS quan sát
HS: Nêu đầu bài dựa vào quan sátbiểu đồ trên bảng
- GV nhận xét và sửa chữa nếu cần
Trang 4Tranh ảnh, đồ dùng hoá trang, …
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 1 – 2 HS đọc nội dung phần
ghi nhớ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
Các nhân vật: Hoa, bố Hoa, mẹ Hoa
b Cho HS thảo luận:
? Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ
Hoa, bố Hoa về việc học tập của Hoa
? Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình nh
thế nào? ý kiến của bạn Hoa có phù hợp
- GV kết luận:
Mỗi ngời đều có quyền có những suy
nghĩ riêng và có quyền bày tỏ ý kiến của
mình
* HĐ3:
HS: Trình bày các bài viết, tranh vẽ
Trang 5- HS biết cách khâu đột mau và ứng dụng của khâu đột mau.
- Khâu đợc các mũi khâu đột mau theo đờng vạch dấu
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu lại cách khâu đột mau
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
- Nêu tiêu chuẩn đánh giá
+ Khâu đợc mũi khâu theo đờng
Trang 6vạch dấu.
+ Các mũi khâu tơng đối bằng nhau
và khít
+ Đờng khâu thẳng, không bị dúm.+ Hoàn thành sản phẩm đúng thờigian
- Mẫu đờng khâu, vải, kim chỉ …
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi tên bài:
2 Các hoạt động:
* HĐ1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
- GV giới thiệu mẫu HS: Quan sát mẫu để nhận xét về
đặc điểm đờng khâu viền gấp mép
- Gọi HS thực hiện thao tác vạch hai
đ-ờng dấu lên mảnh vải HS: Thực hiện thao tác gấp
- GV nhận xét các thao tác của HS
- GV hớng dẫn HS thao tác theo nội
dung SGK
Trang 7- Hớng dẫn HS kết hợp đọc nội dung
của mục 2, mục 3 với quan sát hình 3, 4
SGK để trả lời câu hỏi và thực hiện các
thao tác khâu viền đờng gấp mép bằng
mũi khâu đột
HS: Quan sát và lắng nghe GV hớngdẫn để nắm đợc cách gấp mép vải
Một số truyện viết về lòng tự trọng, giấy khổ to …
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 1 HS kể lại câu chuyện mà
em đã đọc về tính trung thực
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi tên bài:
Trang 8ý nghĩa câu chuyện:
HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể trớc lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, tính điểm
cho bạn kể hay nhất
- Bình chọn câu chuyện hay nhất, ngời
kể chuyện hấp dẫn nhất
- Giúp HS ôn tập củng cố về viết, đọc so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
vào chỗ chấm
GV gọi HS quan sát biểu đồ viết tiếp vào
chỗ chấm
a) Khối 3 có 3 lớp là 3A, 3B, 3C.b) - Lớp 3A có 18 HS giỏi toán
Trang 9- Lớp 3B có 27 HS giỏi toán.
- Lớp 3C có 21 HS giỏi toán.c) Trong khối lớp 3 thì lớp 3B cónhiều HS giỏi toán nhất, lớp 3A có
ít HS giỏi toán nhất
d) Trung bình mỗi lớp 3 có 22 HSgiỏi toán
+ Bài 4: GV cho HS tự làm rồi chữa bài HS: Tự làm bài vào vở
a) Năm 2000 thuộc thế kỷ XXb) Năm 2005 thuộc thể kỷ XXIc) Thế kỷ XXI kéo dài từ năm
- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa âm đầu s/x hoặc có thanh hỏi, ngã.
II Đồ dùng dạy - học:
Sổ tay chính tả, 1 vài tờ phiếu khổ to…
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết HS: 2 em lên bảng viết các từ bắt
đầu bằng l / n Cả lớp viết giấy.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc 1 lợt bài chính tả HS: - Theo dõi trong SGK
Trang 10- 1 HS đọc lại, cả lớp nghe, suynghĩ nói về nội dung mẩu chuyện.
- Cả lớp đọc thầm lại truyện,chú ý những từ dễ viết sai, cáchtrình bày
- GV nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng
Sau khi chấm xuống dòng phải viết hoa,
lùi vào 1 ô li, …
- 1 em đọc lại yêu cầu, cả lớp theodõi
- 1 em nhắc lại kiến thức về từ láy
- GV chỉ vào mẫu, giải thích cho HS
hiểu
HS: Làm bài vào vở
VD: suôn sẻ, xôn xao là các từ láy
có chứa âm đầu lặp lại nhau
- GV nhận xét, sửa chữa cho HS
- Sau bài học, HS có thể kể tên các cách bảo quản thức ăn
- Nêu ví dụ về 1 số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
Trang 11- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách
sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 24, 25 SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
- Chỉ ra và nói những cách bảo quảnthức ăn trong từng hình
- Kết quả làm việc của nhóm ghivào mẫu
+ Bớc 2: Gọi đại diện nhóm trình bày
+ Bớc 2: Nêu câu hỏi: HS: Thảo luận theo câu hỏi
? Nguyên tắc chung của việc bảo quản
thức ăn là gì
- Làm cho thức ăn khô, các vi sinhvật không phát triển đợc
+ Bớc 3: Cho HS làm bài tập
? Trong các cách dới đây, cách nào làm
cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt
động? Cách nào ngăn không cho các vi
sinh vật xâm nhập vào thực phẩm
a) Phơi khô, sấy, nớng
b) Ướp muối, ngâm nớc mắm.c) Ướp lạnh
d) Đóng hộpe) Cô đặc với đờng
Đáp án:
Trang 12+ Làm cho vi sinh vật không có điều
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi
đều, vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Trò chơi: “Kết bạn” yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng…
II Địa điểm, ph ơng tiện:
số, đi đều, vòng phải, vòng trái, đổi chân
khi đi đều sai nhịp
Trang 13b Trò chơi vận động:
- GV tập hợp theo đội hình chơi
- Nêu tên trò chơi, giải thích luật chơi
2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài
3 Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài đọc
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Trang 14b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn và trả lời
- Cô nói dối ba nh vậy đã nhiều lần cha?
Vì sao cô lại nói dối đợc nhiều lần nh
vậy?
- Cô nói dối rất nhiều lần đến nỗikhông biết lần này là lần thứ mấy.Cô nói dối nhiều lần nh vậy vì bấylâu nay ba vẫn tin cô
- Vì sao mỗi lần nói dối, cô chị lại thấy
ân hận?
- Vì cô thơng ba, biết mình đã phụlòng tin của ba nhng vẫn tặc lỡi vìcô quen nói dối
Trang 15- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số, xác
định số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm các số
- Mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng hoặc thời gian
- Thu thập và xử lý 1 số thông tin trên biểu đồ
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
c) Hoà đọc nhiều sách nhấtg) Trung đọc ít sách nhấth) TB mỗi bạn đã đọc đợc:
(33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30(quyển)
+ Bài 3: Cho HS làm bài vào vở HS: Đọc đầu bài, làm bào vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải:
Ngày thứ hai bán là:
120 : 2 = 60 (m)Ngày thứ ba bán là:
Trang 16Tập làm văn
Trả bài văn viết th
I Mục tiêu:
- Nhận thức về lỗi trong lá th của bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ
- Biết tham gia cùng bạn trong lớp, chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cáchdùng từ đặt câu, lỗi chính tả Biết tự chữa lỗi thầy cô yêu cầu chữa trong bài viết củamình
- Nhận thức đợc cái hay của mình đợc khen
II Đồ dùng dạy - học:
Giấy khổ to, phiếu học tập để thống kê các lỗi
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2.Nhận xét chung về kết quả bài viết
đề bài, kiểu bài viết th
+ Những thiếu xót hạn chế: Nội dung th
cha đầy đủ, diễn đạt lộn xộn, câu rờm rà
quá dài không có dấu chấm Chữ viết
xấu, sai nhiều lỗi chính tả
- Thông báo điểm số cụ thể (giỏi, khá,
- Viết vào phiếu các lỗi trongbài theo từng loại (lỗi chính tả, từ,câu, diễn đạt, ý) và sửa lỗi
- Đổi bài làm, đổi phiếu chobạn bên cạnh để soát lỗi còn sót,soát lại việc sửa lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
b Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
lớp
HS: 1 – 2 em lần lợt lên bảng chữatừng lỗi Cả lớp tự chữa trên giấy
Trang 17- Trao đổi về bài chữa trên bảng
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu - Chép bài vào vở
- Học xong bài này HS biết vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa
- Tờng thuật trên lợc đồ diễn biến của cuộc khởi nghĩa
- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều
đại phong kiến phơng Bắc đô hộ
II Đồ dùng dạy - học:
Hình trong SGK phóng to, lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
- GV đa câu hỏi cho các nhóm thảo luận:
- Khi tìm hiểu nguyên nhân của cuộc
khởi nghĩa Hai Bà Trng có 2 ý kiến:
+ Do nhân dân ta căm thù quân xâm lợc,
đặc biệt là Thái thú Tô Định
+ Do Thi Sách, chồng của bà Trng Trắc
bị Tô Định giết hại
Trang 18Theo em, ý kiến nào đúng? Tại sao?
HS: Nguyên nhân sâu xa là do lòngyêu nớc, căm thù giặc của hai bà
* HĐ2: Làm việc cá nhân
- GV giải thích cho HS cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trng diễn ra trên diện rộng
HS: Dựa vào lợc đồ và nội dungcủa bài để trình bày diễn biến chínhcủa cuộc khởi nghĩa
- 1 – 2 em lên bảng trình bày dựatrên lợc đồ
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét, cho điểm
HS: 1 em nhắc lại nội dung cần ghinhớ
1 em làm bài tập 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
Trang 192 Phần nhận xét:
cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng HS: 2 em lên bảng làm bài
- GV dùng phiếu ghi lời giải:
a) Sông: Tên chung để chỉ những dòng
nớc chảy tơng đối lớn
b) Cửu Long: Tên riêng 1 dòng sông
c) Vua: Tên chung chỉ ngời đứng đầu
nhà nớc phong kiến
d) Lê Lợi: Tên riêng của 1 vị vua
Kết luận: - Những tên chung của 1 loại
sự vật nh sông, vua đợc gọi là danh từ
- GV chốt lại lời giải đúng:
+ Tên chung của dòng (sông) không viết
hoa Tên riêng của 1 dòng sông cụ thể
(Cửu Long) viết hoa
+ Tên chung của ngời đứng đầu (vua)
không viết hoa Tên riêng của vua (Lê
Lợi) viết hoa
3 Phần ghi nhớ:
HS: 2 – 3 em đọc phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập:
bài cá nhân vào vở bài tập
Trang 20+ Bài 2: HS: - 1 em đọc yêu cầu.
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu- ghi đầu bài:
2 Củng cố cách thực hiện phép cộng:
- GV nêu phép cộng: 48352 + 21026 HS: Đọc và nêu cách thực hiện
1 em lên bảng thực hiện và nói nhSGK
- GV hớng dẫn tơng tự
+ Đặt tính viết số này dới số kia…
+ Tính: cộng theo thứ tự từ phải sang trái HS: Vài em nêu lại
3 Thực hành:
vừa nói nh trong bài học
GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm x HS: Đọc yêu cầu và tự làm
x – 363 = 975
x = 975 + 363
x = 1 338
Trang 21- HS biết đợc vị trí của cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ.
- Trình bày đợc 1 số đặc điểm của Tây Nguyên
- Dựa vào lợc đồ, bảng số liệu, tranh ảnh để tìm ra kiến thức
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh và t liệu về cao nguyên
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS nêu phần ghi nhớ bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Tây Nguyên – Xứ sở của các cao
nguyên xếp tầng:
* HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV chỉ vị trí của khu vực Tây Nguyên
trên bản đồ và nói:
Tây Nguyên là vùng đất cao rộng lớn,
gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp
khác nhau
HS: Quan sát bản đồ GV chỉ
HS: Chỉ vị trí của các cao nguyêntrên lợc đồ H1 trong SGK và đọctên các cao nguyên đó theo hớng từBắc đến Nam Xếp các cao nguyêntheo thứ tự từ thấp đến cao
* HĐ2: Làm việc theo nhóm HS: Chia 4 nhóm, mỗi nhóm có 1
số tranh ảnh và t liệu về caonguyên:
Nhóm 1: Cao nguyên Đắc Lắc.Nhóm 2: Cao nguyên Kon Tum.Nhóm 3: Cao nguyên Di Linh.Nhóm 4: Cao nguyên LâmViêm
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận trình
bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của các cao
Trang 22- GV nghe, nhận xét, bổ sung
HS: Đại diện các nhóm lên trìnhbày
3 Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt: Mùa
ma và mùa khô.
* HĐ3: Làm việc cá nhân HS: Đọc mục 2 và bảng số liệu để
trả lời:
? ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào tháng
nào? Mùa khô vào tháng nào
? Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa?
- HS kể đợc tên 1 số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Nêu cách phòng tránh 1 số bênh do thiếu chất dinh dỡng
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 26, 27 SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
Đọc ghi nhớ bài trớc và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi tên bài:
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm HS: Quan sát H1, H2 trang 26 SGK
nhận xét, mô tả các dấu hiệu củabệnh còi xơng, suy dinh dỡng, bớucổ