1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 6 năm học 2018 2019 (3)

31 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 8,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thảo luận, trả lời câu hỏi.-Từng bạn đọc thầm và trả lời các câu hỏi và ghi ra giấy nháp ý trả lời của mình.. -Việc 1: Viết xong, Em chủ động chia sẻ câu trả lời của mình cho bạn bên cạn

Trang 1

TUẦN 6

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018 Toán: biểu đồ cột (t2)

I Mục tiờu:

1/ Kiến thức: Bước đầu biết về biểu đồ cột Biết đọc một số thụng tin trờn biểu

đồ cột.Bước đầu xử lớ được số liệu trong biểu đồ cột Lập được biểu đồ cột đơn giản

2/ Kĩ năng: Biết vận dụng vào đời sống thực tiễn

3/ Thỏi độ: GD lũng say mờ học toỏn

4/ Năng lực: Năng lực tớnh toỏn, tư duy

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Biểu đồ HS chuẩn bị (nếu có)

III Điều chỉnh nội dung dạy học: Không

IV.Điều chỉnh hoạt động:

1.HĐ TH2,3: Theo TL

*Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ đỏnh giỏ:

+HS xỏc đinh đỳng số liệu trờn từng biểu đồ cột.

+ Biết xử lớ cỏc số liệu trong biểu đồ.

+ Nắm được cỏc thụng tin cho trước.

+ Lập được biểu đồ cột đỳng với cỏc số liệu cho trước.

+Trỡnh bày biểu đồ đẹp mắt, cỏc cột bằng nhau, khoảng cỏch giữa cỏc cột đều nhau.

+Khả năng hợp tỏc trong nhúm, khả năng trỡnh bày trước lớp.

VI Hớng dẫn phần ứng dụng: Lập được biểu đồ cột biểu thị số cõn nặng của

cỏc thành viờn trong gia đỡnh

********************

Tiếng việt : ĐIỀU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC

Bài 6A : Dũng cảm nhận lỗi (T1)

I.Mục tiờu

1 KT: Đọc – hiểu bài Nỗi dằn vặt của An- đrõy- ca.

2.KN - Biết đọc với giọng kể chậm rói,tỡnh cảm,bước đầu biết phõn biệt lời nhõn

vật với lời người kể chuyện

Trang 2

- Hiểu nội dung : Nỗi dằn vặt của An – drây – ca thể hiện tình yêu thương và ý

thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm

của bản thân (trả lời được các CH trong SGK)

3 TĐ: Giáo dục HS tình yêu thương ,lòng trung thực

4.NL: - Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ, diễn đạt mạch lạc, tự tin

II Hoạt động học:

*Khởi động:

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học

- HS viết tên bài học vào vở

- HS đọc mục tiêu bài và chia sẻ về mục tiêu bài học:

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá:

+ Tham gia trò chơi tích cực, hào hứng.

+ Nắm được mục tiêu bài học.

-Việc 3: NT đề nghị bạn thư kí tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo

cáo với thầy cô giáo

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá:

+ Nói được nội dung phù hợp với hình ảnh minh họa.

+ Dự đoán bài đọc nói về câu chuyện gì?

- Phương pháp: vấn đáp

- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi

2.Nghe thầy cô ( hoặc bạn) đọc bài Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca.

-GV đọc toàn bài, cả lớp lắng nghe.

* Đánh giá:

Trang 3

- Tiêu chí đánh giá:

+Nắm được vị trí ngắt nghỉ, những từ ngữ cần nhấn giọng, giọng đọc toàn bài.

- PP: vấn đáp

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

III.Đọc từ ngữ và đọc lời giải nghĩa.

- Em hãy đọc thầm các từ ngữ và lời giải nghĩa

- Em trao đổi với bạn bên cạnh về nghĩa của từ

- Việc 1: NT yêu cầu mỗi bạn đặt 1 câu với từ : Dằn vặt, ngồi nức nở.

- Việc 2: Nhận xét cách đặt câu của bạn

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Hiểu nghĩa các từ:

+An - đrây- ca: Tên nhân vật trong câu chuyện.

+Dằn vặt: làm cho mình đau đớn, buồn khổ một cách dai dẳng.Tự trách mình +Ngồi nức nở: ngồi khóc.

- PP: vấn đáp

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

IV Cùng luyện đọc.

Việc 1: Em đọc từ ngữ ở HĐ 4a; đọc câu ở HĐ 4b; đọc đoạn, bài ở HĐ4c

Việc 2: NT tổ chức cho mỗi bạn đọc 1 đoạn, nối tiếp nhau đến hết bài

Việc 3: Đổi lượt và đọc lại bài

Việc 4: NT tổ chức cho các bạn trong nhóm nhận xét, đánh giá và góp ý cho nhau

Trang 4

V Thảo luận, trả lời câu hỏi.

-Từng bạn đọc thầm và trả lời các câu hỏi và ghi ra giấy nháp ý trả lời của mình

-Việc 1: Viết xong, Em chủ động chia sẻ câu trả lời của mình cho bạn bên cạnh

để bạn có ý kiến đánh giá và cùng trao đổi lại và bổ sung nếu thiếu

-Việc 2: Em và bạn đổi vai hỏi và trả lời

- Việc 1: Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý

nghe, đánh giá và bổ sung cho mình

-Việc 2: Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.

- Việc 3: Nhóm trưởng, đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của

cả nhóm và báo cáo cô giáo

- HĐTQ tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài

- GV tương tác với HS

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: hiểu nội dung bài đọc của học sinh.

+Câu 1: Cậu chơi đá bóng cùng các bạn.

+ Câu 2: Mẹ đang khóc nấc lên vì ông đã qua đời.

+ Câu 3: Em nghĩ rằng ông mất do mình mải chơi nên mua thuốc về chậm +Câu 4:Biết thương ông, trung thực và biết hối hận về lỗi lầm của mình.

+ HS nêu được ý nghĩa của câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An – drây – ca thể

hiện tình yêu thương và ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và

sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.

- PP: vấn đáp

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

VI Híng dÉn phÇn øng dông:- Luyện đọc diễn cảm toàn bài.

******************

TiÕng ViÖt : Bµi 6A Dòng c¶m nhËn lçi (t2)

Trang 5

3.TĐ: HS cú ý thức viết đỳng tờn mỡnh, tờn riờng người và tờn địa lớ.

4.NL: Phỏt triển năng lực ngụn ngữ, tự học và giải quyết vấn đề.

II.Chuẩn bị ĐD DH:

GV: SHD, thẻ từ, phiếu

HS: SHD, Bì th

IV Điều chỉnh ND DH: Không điều chỉnh

III Điều chỉnh hoạt động từng lô gô: Không điều chỉnh

1.HĐCB 6: Theo TL

*Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS nắm được nội dung cơ bản của một bức thư

+ Phần đầu thư: HS nắm được:

Cõu 1: a.sụng; b Cửu Long; c.vua; d Lờ Lợi.

Cõu 2:+ Sụng: tờn chung để chỉ những dũng nước chảy tương đối lớn, trờn đú thuyền bố đi lại được.

+Cửu Long: tờn riờng của một dũng sụng cú chớn nhỏnh ở đồng bằng sụng Cửu Long.

+Vua: tờn chung chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến.

+ Lờ Lợi: tờn riờng của vị vua mở đầu nhà Hậu Lờ.

Cõu 3:a,c: khụng viết hoa; b,d: viết hoa

+DT chung là tờn gọi một loại sự vật.

+DTR: tờn riờng của một sự vật, luụn được viết hoa.

- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, ghi chộp ngắn.

V Dự kiến phơng án hỗ trợ cho đối tợng HS:

*HS CHT: Bài6- HĐCB:Tiếp cận giúp các em yếu chọn đúng thẻ từ ghép vào từng lời giải nghĩa thích hợp, giúp HS so sánh đợc nghĩa, cách viết của các cặp

từ

Bài 1- HĐTH: Tiếp cận giúp các em nhận ra danh từ riêng là nhừng từ chỉ tên riêng của một sự vật và luôn đợc viết hoa

Trang 6

* HS HT: T×m 3 danh tõ chung, 3 danh tõ riªng.

VI Híng dÉn phÇn øng dông:- Em hãy viết tên các thành viên trong gia đình

mình và nói cho họ cách viết

- KN: Mạnh dạn, biết cách bày tỏ ý kiến của bản thân một cách thuyết phục.

- TĐ: biết lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác

- NL: Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề

II/ Hoạt động dạy - học

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

* Hoạt động 1: Khởi động: BVN tổ chức cho lớp hát một bài.

* Hoạt động 2: Hs bày tỏ ý kiến.

Việc 1 :HS đọc và chon ý kiến của mình

Việc 2 : Em và bạn cùng trao đổi câu trả lời với nhau.

Việc 3 : Nhóm trưởng điều hành các ban trong nhóm cùng nói lên ý kiến của mình

Việc 4: Ban học tập tổ chức cho các bạn trình bày tiểu phẩm trước lớp.

*Đánh giá:

-Tiêu chí: HS nói lên ý kiến của mình tán thành hoặc không tán thành và giải thích được vì sao một cách thuyết phục người nghe.

- PP: Quan sát,vấn đáp

- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời

*Hoạt động 3 : Trò chơi Phóng viên

Việc 1 :HS đọc trả lời các câu hỏi .

Việc 2 : Em và bạn cùng trao đổi câu trả lời với nhau.

Việc 3 : Nhóm trưởng điều hành các ban trong nhóm cùng nói lên ý kiến của mình

Việc 4: Ban học tập tổ chức cho các bạn ttập làm phóng viên

*Đánh giá:

-Tiêu chí: HS nói lên ý kiến của mình về tình hình trường lớp hiện nay,những hoạt động em thích và những hoạt nào em muốn tham gia Dự định của em trong những ngày hè

HS trình bày tỏ ý kiến tự nhiên, ý rõ ràng dễ hiểu.

- PP: Quan sát,vấn đáp

- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời

Trang 7

Hoạt động 4: Xõy dựng tiểu phẩm về quyền tham gia ý kiến của trẻ

- Kĩ thuật: Ghi chộp ngắn, nhận xột bằng lời

Hoạt động kết thỳc tiết học : HS nờu mục tiờu đạt được sau bài - GV liờn hệ thực tế , giỏo dục học sinh

********************

Tiếng Việt : Bài 6A : Dũng cảm nhận lỗi (T3)

I Mục tiờu:

1.KT: - HS nghe viết đỳng và trỡnh bày bài chớnh tả“ Người viết truyện thật thà”

sạch sẽ; trỡnh bày đỳng lời đối thoại của nhõn vật trong bài

2 KN- Làm đỳng BT thảo luận hoặc tra từ điển để viết cỏc từ lỏy cú tiếng chứa

õm s/x

3.TĐ: - Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận khi viết chữ

4 NL: phỏt triển năng lực thẩm mĩ, ngụn ngữ.

II.Chuẩn bị ĐD DH:

GV: SHD, bảng nhóm

HS: SHD, vở

III Điều chỉnh ND DH : Không điều chỉnh

IV Điều chỉnh hoạt động từng lô gô: Không điều chỉnh

1 HĐTH2: (Theo tài liệu)

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ đỏnh giỏ:Kĩ năng viết chớnh tả của HS:

+Viết đỳng họ tờn, địa chỉ của người gửi, người nhận bào phong bỡ thư.

+Viết hoa cỏc danh từ riờng.

+Viết đỳng chớnh tả, chữ đều, trỡnh bày đẹp

- Phương phỏp: vấn đỏp, quan sỏt

- Kĩ thuật: nhận xột bằng lời,ghi chộp ngắn

2 HĐTH3: (Theo tài liệu)

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ đỏnh giỏ:Kĩ năng viết chớnh tả của HS

+ Viết chớnh xỏc từ khú: Ban -dắc, tưởng tượng, truyện dài,thẹn, ấp ỳng,

+Viết đỳng tờn riờng: Ban -dắc

+Viết đảm bảo tốc độ, đỳng chớnh tả, chữ đều, trỡnh bày đẹp

Trang 8

- Phương phỏp: vấn đỏp, quan sỏt,

- Kĩ thuật: nhận xột bằng lời,ghi chộp ngắn

2.HĐTH5b: (Theo tài liệu)

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ đỏnh giỏ:HS tỡm được:

+Cỏc từ lỏy cú tiếng chứa õm s :san sỏt, sẵn sàng, săn súc, sần sựi, sốt sắng, suụn sẻ, sầm sập, sớt sao,

+Cỏc từ lỏy cú tiếng chứa õm x: xa xa, xa xụi, xỏm xịt, xỳng xớnh, xốn xang, xụn xao, xút xa, xối xả, xanh xao, xao xuyến,

- Phương phỏp: vấn đỏp

- Kĩ thuật: nhận xột bằng lời

V Dự kiến phơng án hỗ trợ cho đối tợng HS:

*HS CHT: Bài1- HĐTH:Tiếp cận giúp các em Anh, Đạt, Phỳ, Long nghe-viết

đúng bài: Ngời viết truyện thật thà ;Giúp các em biết viết các lỗi và cách sửa lại từng lỗi vào vở của mình

-Bài 4a: Tiếp cận giúp các em tìm đợc các từ láy

*HS HT:-Bài 4a: Tìm đợc nhiều từ láy

VI Hoạt động ứng dụng: Thực hiện theo sách HDH

********************

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC

Khoa học: BÀI 7: BẠN Cể BIẾT CÁC BỆNH VỀ DINH DƯỠNG (T1)

I Mục tiờu:

1.KT: - Kể được tờn và cỏch phũng trỏnh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất

dinh dưỡng

- Nờu được ớch lợi của muối i-ốt

2.KN: Biết cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.

3.TĐ: Cú ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lớ để phũng một số bệnh

- CTHĐTQ tổ chức cho cỏc nhúm chơi trũ chơi : “Ai nhanh, ai đỳng”

- Cử 2 đội mỗi đội 5 bạn

- CTHĐTQ phổ biến luật chơi Cỏc đội lắng nghe và thực hiện

- Hai đội tham gia chơi Lớp làm cổ động viờn và làm trọng tài

- Đội nào cú kết quả đỳng và nhanh nhất thỡ đội đú thắng

- CTHĐTQ mời 1 bạn nhận xột

- CTHĐTQ hỏi: Nếu ăn quỏ nhiều thức ăn chứa chất bộo thỡ chỳng ta sẽ mắcbệnh gỡ?

Trang 9

- Mời 1 bạn trả lời

- Hội đồng tự quản mời cô giáo vào bài học GV giới thiệu về bài học và ghinhan đề lên bảng

- Cá nhân ghi tên bài vào vở

- Bạn phụ trách đồ dùng di chuyển lấy đồ dùng học tập cho cả nhóm

Việc 1: Cá nhân đọc mục tiêu bài (2 lần)

Việc 2: Trao đổi MT bài trong nhóm

Việc 3: Phó chủ tịch HĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ MT bài trước lớp, nêu ý

hiểu của mình và cách làm để đạt được mục tiêu đó

* Hình thành kiến thức:

1 Quan sát và trả lời:

Việc 1: Quan sát các hình 1, 2, 3

Việc 2: Viết tên các bệnh về dinh dưỡng vào vở

Việc 3: Kể thêm các bệnh về dinh dưỡng mà em biết

Việc 1: Chủ động chia sẻ với bạn và lắng nghe ý kiến của bạn

Việc 2: Em tiếp tục trao đổi đánh giá những câu trả lời của bạn, cùng thống nhấtkết quả

2 Đọc và trả lời câu hỏi:

Việc 1: Đọc thông tin ở mục a trang 40

Việc 2: Viết vào vở các câu trả lời cho những câu hỏi ở mục b (trong hình) trang40

- Đổi chéo vở cho bạn bên cạnh để kiểm tra, bổ sung và thống nhất ý kiến

Trang 10

Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến.

- Nêu nguyên nhân gây ra bệnh còi xương

- Nêu nguyên nhân gây ra bệnh bướu cổ

………

Việc 2: Nhóm trưởng mời 1 bạn nêu phương án trả lời các câu hỏi trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận

Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm

và báo cáo với cô giáo

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: HS trả lời được các câu hỏi:

Câu 1:Bệnh thừa cân, béo phì: do ăn quá nhiều thức ăn chứa nhiều chất bột đường, chất béo.

Câu 2:Bệnh chảy máu chân răng: thiếu vi-ta-min C

Câu 3:Mắt bị khô, nhìn mờ: do thiếu vi-ta-min A

Câu 4:Bệnh biếu cổ: thiếu i-ốt.

+ Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh dưỡng.

+ Liên hệ bản thân xem mình có mắc một trong số các bệnh đó không.

- Phương pháp: vấn đáp

- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời

3 Quan sát và trả lời:

Việc 1: Quan sát các loại thức ăn ở trang 41 và đọc tên 4 loại bệnh ở giữa

Việc 2: Viết tên các loại thức ăn mà em vừa QS để phòng 4 bệnh có trong ô 1, 2,

3, 4

Việc 1: Chủ động chia sẻ với bạn và lắng nghe ý kiến của bạn

Việc 2: Em tiếp tục trao đổi đánh giá những câu trả lời của bạn, cùng thống nhấtkết quả

Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến

- Ngoài việc bổ sung các thức ăn có trong hình bạn nào có thể kể thêm 1

số cách phòng bệnh khác nữa không ?

Việc 2: Nhóm trưởng mời 1 bạn nêu phương án trả lời các câu hỏi trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận

Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm

và báo cáo với cô giáo

Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm.

Trang 11

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: HS kể tên được các loại thức ăn để phòng bệnh:

1.Bệnh quáng gà:chuối, rau, mướp, đậu cô ve, nước ép cà rốt.

2.Bướu cổ: muối, bột canh i-ốt.

3.Suy dinh dưỡng:trứng, thịt, cá tôm

4.Chảy máu chân răng:nước chanh

+ Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh dưỡng.

+ Liên hệ bản thân xem mình đã ăn uống đủ chất dinh dưỡng chưa.

Ăn nhiều rau xanh và quả chín theo khả năng

Chơi trò chơi trí não thay cho trò chơi vận động

Ăn nhiều đồ ăn rán (chiên), xào

Luyện tập thể dục thể thao, lao động vừa sức

Ăn bánh kẹo, uống sữa thay cơm

Ăn thật no trước khi ngủ

Ăn thức ăn có nguồn gốc động vật và có nguồn gốc thực vật

Việc 1: Đọc yêu cầu của phiếu bài tập

Việc 2: Điền vào phiếu của mình

- Đổi chéo phiếu bài tập cho bạn bên cạnh để kiểm tra, đánh giá, bổ sung và thống nhất ý kiến

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: HS nêu được những việc nên làm và không nên làm để phòng bệnh béo phì:

+Ăn nhiều rau xanh và quả chín theo khả năng.(N)

+ Chơi trò chơi trí não thay cho trò chơi vận động.(K)

+ Ăn nhiều đồ ăn rán (chiên), xào (K)

+ Luyện tập thể dục thể thao, lao động vừa sức (N)

+ Ăn bánh kẹo, uống sữa thay cơm.(K)

+ Ăn thật no trước khi ngủ (K)

+ Ăn thức ăn có nguồn gốc động vật và có nguồn gốc thực vật.(N)

+ Có ý thức thực hiện việc ăn uống, vận động hợp lí để phòng một số bệnh về dinh dưỡng.

Trang 12

+ Khả năng phối hợp trong nhóm, khả năng trình bày trước lớp.

********************

HĐNGLL: AN TOÀN GIAO THÔNG

BÀI 2 : VẠCH KẺ ĐƯỜNG, CỌC TIÊU VÀ RÀO CHẮN

Trang 13

GV lần lượt nêu các câu hỏi:

? Những ai đã nhìn thấy vạch kẻ đường

? Em nào có thể mô tả các vạch kẻ đường

? Em nào biết người ta kẻ các vạch kẻ đường để làm gì

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi -nhận xét bằng lời

2.Tìm hiểu về cọc tiêu, hàng rào chắn

Việc 1: Quan sát hình ảnh cọc tiêu, hàng rào chắn

Việc 2: Thảo luận các câu hỏi sau:

? Cọc tiêu có tác dụng gì trong giao thông

? Có bao nhiêu loại rào chắn Nó có tác dụng gì trong giao thông

Việc 3: Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Việc 4: GV giải thích thêm cho HS hiểu về cọc tiêu, hàng rào chắn

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá:+ HS biết có bao nhiêu loại cọc tiêu

+ Biết được tác dụng của cọc tiêu, rào chắn

- Phương pháp: vấn đáp

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi -nhận xét bằng lời

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

*Kiểm tra hiểu biết

Bạn phụ trách đồ dùng phát phiếu BT cho từng thành viên trong nhóm

Việc 1: Đọc thầm phiếu BT ( 2 lần)

Việc 2: Nối theo yêu cầu của phiếu BT

Việc 1: Chủ động TĐ phiếu BT với bạn bên cạnh và lắng nghe ý kiến của bạn.Việc 2: Em tiếp tục TĐ đánh giá những câu trả lời của bạn, cùng thống nhất kếtquả

Trang 14

Việc 1: NT tổ chức cho cỏc bạn chia sẻ ý kiến.

Việc 2: Nhúm trưởng mời 1 bạn nờu phương ỏn trả lời cỏc cõu hỏi trờn, cỏc bạn khỏc lắng nghe, nhận xột, bổ sung hoặc nờu cỏc vấn đề khỏc liờn quan đến nội dung bài (Nếu cú) cựng thảo luận

Việc 3: Nhúm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhúm

và bỏo cỏo với cụ giỏo

TBHT tổ chức cho cỏc nhúm chia sẻ nội dung bài học

I Mục tiờu:

1.KT: - Viết, đọc, so sỏnh được cỏc STN; nờu được giỏ trị của chữ số trong một

số

- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột

2 KN: Vận dụng thực hành thành thạo đọc, viết, so sỏnh được cỏc STN; xử lớ

thụng tin thành thạo trờn biểu đồ

3 TĐ : - Giỳp hs yờu thớch học toỏn và cú khả năng đọc, phõn tớch được cỏc số

liệu trờn cỏc bản đồ

4.NL: NL ngụn ngữ, tớnh toỏn.

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

GV: SHD, BP

Trang 15

HS: SHD, vở

III Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.

IV Điều chỉnh hoạt động: - Không

a Năm 2012 nhiều hơn năm 2009 là 330 tấn.

b.Năm 2012 xuất khẩu nhiều nhất Năm 2009 xuất khẩu ớt nhất.

c Trung bỡnh mỗi năm xuất khẩu được 640 tấn.

VI Hớng dẫn phần ứng dụng: Hóy tỡm số cú nhiều chữ số trờn cỏc tờ bỏo, tạp

chớ hoặc sỏch tham khảo Chộp vũa vở vài số tỡm được và những thụng tin liờn quan đến những số đú

*******************

Tiếng Việt : Bài 6B : Không nên nói dối (T1)

I Mục tiờu:

Ngày đăng: 18/10/2018, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w