1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 4 Tuan 8

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì diệu rừng xanh
Người hướng dẫn Ngô Văn Liêm, Nguyễn Phước Trang
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 340 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 3 nhoùm ñoâi laøm treân baûng nhoùm, laøm xong gaén leân baûng lôùp – Caùc nhoùm coøn laïi laøm vaøo vôû vaø nhaän xeùt baøi baïn... * Baøi 3: Môøi em ñoïc to yeâu caàu baøi taäp. -[r]

Trang 1

Thứ-ngày Môn Tiết Tên bài dạy ĐDDH

Thứ hai

12 / 10

HĐTTTĐTKHLS

1 2 3 4 5

-Kì diệu rừng xanh

- Số thập phân bằng nhau

- Phòng bệnh viêm gan A

- Xô viết Nghệ-Tĩnh

Bảng phụ GVBảng nhómPhiếu học nhómPhiếu học nhóm

Thứ ba

13 / 10

ĐĐLTVCHát-nhạcTKC

1 2 3 4 5

- Nhớ ơn tổ tiên (tiết 2)

- Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên

- So sánh hai số thập phân

- Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Tranh giỗ tổ HV Bảng nhóm Bảng nhóm

Thứ tư

14 / 10

TĐTThể dụcTLVKT

1 2 3 4 5

- Trước cổng trời

- Luyện tập

- Luyện tập tả cảnh

- Nấu cơm (tiết 2)

Bảng phụ GV Bảng nhóm Bảng nhóm

Thứ năm

15 / 10

ĐLLTVC

Mĩ thuậtTCT

1 2 3 4 5

- Dân số nước ta

- Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- Luyện tập chung

- Nghe – viết : Kì diệu rừng xanh

Phiếu học nhóm Bảng nhóm

Bảng nhóm Bảng nhóm

Thứ sáu

16/ 10

TTLVThể dụcKHHĐTT

1 2 3 4 5

- Viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số t p

- Luyện tập tả cảnh

- Phòng tránh HIV/ AIDS

Bảng nhóm Bảng nhóm Hình sgk / 35

Duyệt của tổ khối trưởng: Mỹ Phước D, ngày 12 tháng 10 năm 2009.

Người lập

Nguyuễn Phước Trang Ngô Văn Liêm.

1

Trang 2

TUẦN 8 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

Môn : Tập đọc

Bài dạy : Kì diệu rừng xanh

I / Yêu cầu : HS cần :

- Hiểu một số từ ngữ và nội dung bài: Vẻ đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêumến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng

(Tr ả l ờ i đ ư ợc câu hỏi : 1,2,4)

- Đọc diễn cảm bài với cảm xúc, ngưỡng mộ trước vẽ đẹp của rừng

- Có thái độ: yêu thích cảnh vật thiên nhiên, yêu cuộc sống thanh bình…

II / Đồ dùng dạy - học :

Bảng phụ ghi sẵn đoạn 1 đọc diễn cảm

III / Hoạt động dạy – học :

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc nối tiếp bài

- Cho HS nêu và luyện đọc từ khó

- Mời em đọc chú giải

- Cho HS đọc theo cặp

- Mời em đọc cả bài

- GV đọc mẫu

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

(?)+ Những cây nấm rừng đã khiến tác giả có

những liên tưởng thú vị gì?

+ Nhờ những liên tưởng ấy mà cảnh vật đẹp

thêm như thế nào?

+ Những muôn thú trong rừng được miêu tả

như thế nào? Sự có mặt của chúng mang lại vẻ

-Hát

- 3HS đọc theo đoạn và trả lờicâu hỏi về nội dung đoạn đọc

- Lớp quan sát, 1 HS mô tả hình

- 2 HS nhắc lại tên bài

-Lớp nghe

-3 HS đọc nối tiếp bài theo đoạn-Lớp nêu, 3 HS đọc từ khó.-1HS đọc chú giải

-2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

Trang 3

đẹp gì cho cảnh rừng?

+ Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc bài văn

d) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :

- Cho HS đọc nối tiếp lại bài

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1

- Cho HS đọc theo nhóm đôi

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1 – GV

nhận xét, tuyên dương nhóm, cá nhân đọc

hay

4) Củng cố :- Mời em đọc bài

-(?) Bài đọc cho ta biết gì ? (HS đáp – GV

nhận xét , bổ sung ghi bảng nội dung bài)

- GDHS: yêu thích cảnh vật thiên nhiên,

yêu cuộc sống thanh bình…

5) NXDD :

- GV nhận xét cụ thể tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài: Trước cổng trời.

- 2 HS đáp

- 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn

- Lớp nghe

- HS đọc theo nhóm đôi

- 3 HS thi đọc diễn cảm – Lớpbình chọn bạn đọc hay

Môn : Toán tiết 36

Bài dạy: Số thập phân bằng nhau

I / Yêu cầu : HS cần :

- Biết viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0

ở tận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân thì giá trị của sốthập phân không thay đổi

- Bài tập cần làm: 1, 2

- Có ý thức: tìm và xác định được nhanh số thập phân bằng nhau

II / Đồ dùng dạy – học :

-Em hãy nêu cách đọc viết số thập phân.

- Cho HS đọc số thập phân: 83,4 ; 2,02.

- Hát

- 2 HS đáp

- 2 HS đọc

3

Trang 4

3) Bài mới:

a) GTB : GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

Số thập phân bằng nhau

b) Dẫn bài:

* GV ghi bảng rồi cho HS điền số thích hợp

vào chỗ trống: 9dm = ………… cm

9dm = ………… m ; 90 cm = ……… m

(?)+ Em hãy so sánh và giải thích kết quả so sánh

0,9m và 0,09?

+ Biết 0,9m = 0,90m em hãy so sánh 0,9 và 0,09

+ Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập

phân thì ta được một số như thế nào?

- Dựa vào hiểu biết trên em hãy tìm các số thập

phân băng với 0,9 ; 8,75 ; 12

- GV nêu: số 12 và tất cả các số tự nhiên khác

được coi là số thập phân đặc biệt có phần thập

phân là: 0 , 00 , 000…

- Em hãy tìm cách để viết 0,90 thành 0,9

(?) Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở bên

phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi

ta được một số như thế nào?

- Dựa vào hiểu biết trên em hãy tìm các số

thập phân băng với 0,900 ; 8,75000 ;

12,000

c) Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1:- Bài tập yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài- GV nhận xét, chữa

Kết quả: a) 7,800 = 7,8 b) 2001,300 = 2001,3

64,9000 = 64,9 35,020 = 35,02

3,0400 = 3,04 100,0100 = 100,01

* Bài 2:- Bài tập yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài- GV nhận xét, chữa

Kết quả: a) 5,612 ; 17,200 ; 480,590

b) 24,500 ; 80,010 ; 14,678

4) Củng cố :

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS điền và nêu kết quả:

9dm = 90 cm9dm = 0,9 m ; 90 cm = 0,90 m

- HS nêu: 9dm = 90 cm mà 9dm = 0,9m và 90cm = 0,90m Nên 0,9m = 0,90m

- … thì ta được một số thập phân bằng nó

- 3 HS nối tiếp nhau nêu

VD: 0,900 = 0,90 = 0,9 ; ……

-1HS đọc to yêu cầu bài tập-2 HS làm trên bảng -Lớp làm vào vở và nhận xét bài bạn

-1HS đọc to yêu cầu bài tập-2 HS làm trên bảng nhóm, làm xong gắn lên bảng lớp -Lớp làm vào vở và nhận xét bài bạn

Trang 5

-Ta làm thế nào để tìm được số thập phân

bằng nhau?

- GDHS: tìm và xác định được nhanh số thập

phân bằng nhau

5) NXDD:

+ GV nhận xét cụ thể tiết học

+ Dặn HS về nhà chuẩn bị bài: So sánh hai số

Môn: Khoa học Tiết 15

Bài dạy: Phòng bệnh viêm gan A

I / Yêu cầu: HS cần:

- Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A

- Có ý thức: ăn chín, uống sôi…

II / Đồ dùng dạy – học:

Phiếu học nhóm

III / Hoạt động dạy – học:

1) Ổn định:

2) KTBC:

 Bệnh viêm não có hại như thế nào?

 Em hãy nêu cách đề phòng bệnh viêm não?

3) Bài mới:

a) GTB: GV gt ghi bảng tên bài:

Phòng bệnh viêm gan A

b) Khai thác bài:

HĐ1: Cho HS hoạt động nhóm 4 công việc sau:

+ Quan sát và đọc lời thoại hình 1 sgk/32

+ Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A

+ Tác nhân của bệnh viêm gan A là gì?

+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào?

- Gọi HS trình bày kết quả-GV nhận xét, kết luận

- Hát

-1 HS đáp

-1 HS đáp

-2 HS nhắc lại tên bài

- Hoạt động nhóm 4 theo côngviệc được giao

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả-Lớp nhận xét bổ sung…5

Trang 6

HĐ2: Cho HS hoạt động nhóm đôi công việc

- Em hãy nêu cách phòng bệnh vêm gan A

- Mời em đọc to mục bạn cần biết sgk/33

- GDHS: ăn chính, uống sôi…

5) NXDD:

GV nhận xét cụ thể tiết học

Dặn HS: Chuẩn bị bài Phòng tránh HIV/AIDS

- Hoạt động nhóm đôi theocông việc được giao

- Đại diện 3nhóm đôi trình bàykết quả-Lớp nhận xét bổ sung

- … ăn chín, uống sôi, rửa taysạch trước khi ăn…

-… cần nghỉ ngơi, ăn thức ănlỏng có chứa nhieu chất đạm,vi-ta-min, không ăn mở…

Bài dạy: Xô Viết Nghệ – Tĩnh.

I / Yêu cầu: HS biết:

- Kể lại được cuộc biểu tình ngày 12 – 9 - 1930 ở NghệAn:

+ Ngày 12 - 9 -1930 hàng vạn nông dân Huyện Hưng Yên, Nam Đàn với cờ đỏ,búa liềm và các khẩu hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh Thực dân Phápcho binh lính đàn áp, chúng cho máy bay ném bom đoàn biểu tình

+ Phong trào đấu tranh tiếp tục lan rộng ở Nghệ – Tĩnh

- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã:

+ Trong những năm 1930-1931, ở nhiều vùng nông thôn Nghệ – Tĩnh nhân dân

giành được quyền làm chủ, xây dựng cuộc sống mới

+ Ruộng đất của bị tịch thu để chia cho nông dân, các thứ thuế vô lí bị xoá bỏ + Các phong tục lạc hậu bị xoá bỏ

Trang 7

- Có thái độ: Yêu nước, yêu cuộc sống hoà bình, văn minh…

II / Đồ dùng dạy học :

Phiếu học nhóm

III / Hoạt động dạy hoc :

1) Ổn định :

2) KTBC: Bài Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

+ Đảng cộng sản VN ra đời vào ngày tháng

năm nào? Ở đâu?

+Mời em đọc to phần bài học trong sgk/13

3) Bài mới:

a) GTB: GV giới thiệu và ghi bảng tên bài:

Xô Viết Nghệ – Tĩnh.

b) Khai thác bài:

*HĐ1: Cho HS hoạt động nhóm 5 công việc sau:

 Đọc thông tin trong sgk

 Tường thuật lại cuộc biểu tình ngày 12 -9-

1930

 Ngày 12 tháng 9 trở thành ngày gì của xô

Viết Nghệ Tĩnh?

Gọi HS trình bày kết quả – GV nhận xét,

đánh giá kết luận

* HĐ2: Những năm 1930 – 1931 trong các thôn

xã ở Nghệ Tĩnh có chính quyền Xô Viết đã

diễn ra điều gì mới?

GV nêu: Bọn đế quốc phong kiến hoảng sợ

đàn áp phong trào xô viết Nghệ Tĩnh hết sức

dã man Chúng điều thêm lính về đàn áp,

triệt hạ làng xóm Hàng nghìn Đảng viên

cộng sản và chiến sĩ yêu nước bị tù đày hoặc

bị giết Đến giữa năm 1931 phong trào lắng

xuống

* HĐ3: Em hãy nêu một số biểu hiện về xây

dựng cuộc sống mới ở thôn xã Nghệ Tĩnh.

GV nêu: Phong trào xô Viết Nghệ Tĩnh đã

chứng tỏ tinh thần dũng cảm khả năng cách

mạng của nhân dân lao động – cổ vũ tinh thần

- Hát

- 1 HS đáp

- 1 HS đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Hoạt động nhóm 5 theo côngviệc được giao

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả–Lớp bổ sung

- 2HS nối tiếp nhau nêu – Lớpnhận xét…

- Lớp nghe

- 3 HS nối tiếp nhau nêu

- Lớp nghe

7

Trang 8

yêu nước của nhân dân ta.

4) Củng cố :

+ Những năm 1930 – 1931 trong các thôn xã

ở Nghệ Tĩnh có gì điều gì mới?

+ Mời em đọc to phần bài học trong sgk/19

+GDHS: Yêu nước, yêu cuộc sống hoà

bình, văn minh…

5) NXDD :

 GV nhận xét cụ thể tiết học

 Dặn HS chuẩn bị bài: Cách mạng mùa thu.

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009.

Môn : Đạo đức Tiết 8

Bài dạy : Nhớ ơn tổ tiên (tiết 2)

I / Yêu cầu : HS cần :

- Biết hướng về nguồn cội

- Nêu được những truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ mình

- Có ý thức: gìn giữ và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

II / Đồ dùng dạy – học :

Tranh về giỗ tổ Hùng Vương

III / Hoạt động dạy – học :

1) Ổn định :

2) KTBC :

- Em hãy nêunhững việc làm thể hiện lòng

biết ơn tổ tiên

- Mời em đọc phần bài học

3) Bài mới :

a) GTB: GV gt ghi bảng tên bài:Nhớ ơn tổ tiên

(tiết 2)

b) Phát triển bài :

* HĐ1: Cho HS hoạt động nhóm 4 công việc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Hoạt động nhóm 4 theo côngviệc được giao

Trang 9

thập được về “ngày giỗ tổ Hùng Vương” Em

có suy nghĩ gì khi xem, đọc và nghe thông

tin đó?

 Việc nhân dân ta tổ chức giỗ tổ Hùng

Vương vào ngày mồng mười tháng ba (âm

lịch) hằng năm thể hiện điều gì?

Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả –

GV nhận xét, kết luận: chúng ta phải nhớ tới

ngày “Giỗ tổ” vì các vua Hùng ó công dựng

nước Nhân dân ta có câu:

Dù ai buôn bán ngược xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba

Dù ai buôn bán gần xa

Nhớ ngày giỗ tổ tháng ba thì về

* HĐ2 : Cho HS hoạt động cá nhân công việc

sau:

∘ Mời em giới thiệu về tryuền thống tốt đẹp

của gia đình, dòng họ mình Em có tự hào về

thống đó không? Vì sao?

∘ Em cần làm gì để xứng đáng với truyền

thống tốt đẹp đó?

Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả –

GV nhận xét, kết luận và chúc mừng những HS

sống trong gia đình có truyền thống tốt đẹp

* HĐ3: Cho HS thi đọc ca dao, tục ngữ, kể

chuyện, đọc thơ về chủ đề “Biết ơn tổ tiên” –

GV khen những HS đọc kể… tốt

4) Củng cố :

- Em biết gì về ngày giỗ tổ Hùng Vương

- Em cần làm gì để xứng đáng với truyền

thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ mình?

- GDHS: gìn giữ và phát huy truyền thống tốt

đẹp của gia đình, dòng họ

5) NXDD :

 GV nhận xét cụ thể tiết học

 Dặn HS chuẩn bị bài: Tình bạn

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả – Lớp nhận xét …

Trang 10

Bài dạy : Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

I / Yêu cầu : HS cần :

- Hiểu được nghĩa của thiên nhiên (Bài tập 1)

- Nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật,hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (Bài tập 2)

- Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với 1 từ ngữ tìm được ở mỗi ý a, b, c của BT3, BT4

* HS khá giỏi: hiểu được ý nghĩ của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2, có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm được ở ý d BT3

- Có thái độ: yêu thích cảnh vật thiên nhiên…

II / Đồ dùng dạy – học :

Bảng nhóm

III / Hoạt động dạy – học :

1) Ổn định :

2) KTBC: - Thế nào là từ nhiều nghĩa? Ví dụ

- Cho HS thi tìm và đặt câu có sử dụng

từ nhiều nghĩa

3) Bài mới :

a) GTB:GV gt ghi bảng tên bài Mở rộng vốn từ:

Thiên nhiên.

b) Hướng dẫn HS làm bài tập :

* Bài 1: Mời em nêu yêu cầu và nội dung bài tập

- Cho HS làm bài theo nhiệm vụ :

∘ Đọc kĩ 3 dòng a, b, c

∘ Chỉ rõ dòng giải thích đúng nghĩa của từ

thiên nhiên

- Gọi HS trình bày kết quả- GV nhận xét, kết

luận bài làm đúng: (ý b)

* Bài 2 : Mời em nêu yêu cầu và nội dung bài tập

- Cho HS hoạt động nhóm đôi công việc sau:

 Đọc kĩ từng câu thành ngữ, tục ngữ

 Tìm hiểu nghĩa của từng câu

 Tìm những từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng

trong thiên nhiên

- GV nhận xét, kết luận bài làm đúng:

a) … thác… ghềnh ; b) … gió … bảo

-Hát

- 2 HS đáp

- 2 HS thi tìm từ và đặt câu

- 2 HS nhắc lại tên bài

-2 nhóm đôi làm trên bảngnhóm, làm xong gắn lên bảnglớp và đọc to bài làm của mình– các nhóm còn lại làm vào vởvà nhận xét bài bạn

* HS khá giỏi: nêu ý nghĩ của

Trang 11

c) …… sông ; d) … đất … đất.

* Bài 3 : Bài tập yêu cầu gì ?

- Cho HS làm bài theo nhóm 4 công việc sau:

 Tìm từ theo yêu cầu câu a, b, c

 Đặt câu với từ tìm được ở mỗi ý a, b, c

- Gọi HS trình bày kết quả – GV nhận xét,

ghi điểm và khen những HS có câu văn hay

* Bài 4 : Bài tập yêu cầu gì ?

- Cho HS làm bài theo nhiệm vụ:

 Tìm những từ ngữ miêu tả tiếng sóng theo

yêu cầu: a) Tiếng sóng: ………

b) Tả làn sóng nhẹ: …………

c) Tả đợt sóng mạnh: …………

 Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

- Gọi HS trình bày kết quả – GV nhận xét, ghi

điểm và khen những HS có câu văn hay

4) Củng cố:

- Em hãy nêu một số từ ngữ, thành ngữ nói về

chủ đề: thiên nhiên

- Cho HS thi đặt câu nói về chủ đề thiên nhiên

- GDHS: yêu thích cảnh vật thiên nhiên…

5) NXDD :

- GV nhận xét cụ thể tiết học

-Dặn HS chuẩn bị bài:

Luyện tập về từ nhiều nghĩa.

các thành ngữ, tục ngữ ở BT

- 2 HS nối tiếp nhau nêu

- 3 HS thi đặt câu

- Lớp nghe

- Lớp nghe

- Lớp nghe

Môn : Toán tiết 37

Bài dạy : So sánh hai số thập phân.

I / Yêu cầu : HS biết :

- So sánh hai số thập phân

- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

*Bài tập cần làm: 1, 2

- Có ý thức: so sánh nhanh, chính xác số thập phân

II / Đồ dùng dạy – học :

Bảng nhóm

11

Trang 12

III / Hoạt động dạy – học :

Trang 13

GV HS 1) Ổn định :

2) KTBC: Làm thế nào để ta tìm được số thập

phân bằng với số thập phân đã cho? Ví dụ

3) Bài mới:

a) GTB : GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

So sánh hai số thập phân.

b) Hướng dẫn HS so sánh hai số thập phân:

* Gv bảng ví dụ1: so sánh 8,1 m và 7,9 m

- Cho HS trao đổi nêu cách so sánh 8,1 m và

7,9 m

- Qua ví dụ, em hãy nêu cách so sánh hai số

thập phân có phần nguyên khác nhau

* Gv bảng ví dụ2: so sánh 35,7 m và 35,698 m

- Cho HS trao đổi nêu cách so sánh 35,7 m và

35,698 m

- Qua ví dụ, em hãy nêu cách so sánh hai số

thập phân có phần nguyên bằng nhau

-(?) Nếu hàng phần mười bằng nhau thì ta so

sánh tiếp hàng nào?

c) Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?

Cho HS làm bài–GV nhận xét chữa theo đáp án:

a) 48,94 < 51,02 (vì hàng chục 4 < 5)

b) 96,4 > 96,38 (vì có hàng phần mười 4 > 3)

c) 0,7 > 0,65 (vì có hàng phần mười 7 > 6)

* Bài 2: Mời em nêu yêu cầu bài tập.

Cho HS làm tự làm bài- GV nhận xét,

chữa theo đáp án:

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS trao đổi theo cặp trình bày cách so sánh như sgk/41

- Trong hai số thập phân có phầnnguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

- HS trao đổi theo cặp trình bày cách so sánh như sgk/41

- Trong hai số thập phân có phầnnguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn

- … hàng phần trăm, (hàng phần nghìn) số thập phân nào có hàngphần trăm (hàng phần nghìn)lớn hơn thì số đó lớn hơn

- 1 HS đọc to yêu cầu bài tập

- 3 HS làm trên bảng – Lớp làmvào vở và nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc to yêu cầu bài tập

- 1 HS làm trên bảng – Lớp làmvào vở và nhận xét bài bạn

- 3HS nối tiếp nhau nêu

-Lớp nghe

-Lớp nghe

-Lớp nghe

13

Trang 14

-Môn : Kể chuyện

Bài dạy : Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I / Yêu cầu : HS cần :

- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về quan hệ giữa con người với thiên nhiên

- Biết trao đổi về trách nhiệm của con người đối với thiên nhiên; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

*HS khá gi ỏ i : kể được câu chuyện ngoài SGK, nêu được trách nhiệm giữ gìn thiên nhiên tươi đẹp

- Có thói quen tham đọc sách, báo ; góp phần bảo vệ thiên nhiên mãi tươi đẹp

II / Chuẩn bị:

Sách, báo nói về quan hệ giữa con người với thiên nhiên

III / Hoạt động dạy – học :

1) Ổn định :

2) KTBC : Truyện “Cây cỏ nước Nam”

- Mời em kể lại truyện “Cây cỏ nước Nam”

cho lớp nghe

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

3) Bài mới :

a) GTB : GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

b) Hướng dẫn HS tìm hiểu đề :

- Mời em đọc đề bài – GV ghi bảng và gạch

dưới những từ : đã nghe, đã đọc, quan hệ giữa

con người với thiên nhiên.

- Con người cần phải làm gì để thiên nhiên

mãi tươi đẹp?

- Mời em đọc gợi ý sgk / 79

- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

- Mời em giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ

kể nói về quan hệ giữa con người với thiên

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- 3 HS nối tiếp nhau nêu

- 3 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý

- HS chuẩn bị tốt cho tiết KC

- 3 HS nối tiếp nhau nêu…

- 1 HS đọc to

Trang 15

c) HS kể chuyện :

- Cho HS kể theo nhóm

- Cho HS thi kể chuyện trước lớp và nêu ý

nghĩa câu chuyện - GV tuyên dương HS kể hay

4) Củng cố :

- Đề yêu cầu em kể lại câu chuyện có nội

dung như thế nào?

- Con người cần phải làm gì để thiên nhiên mãi

tươi đẹp?

- GDHS: tham đọc sách, báo ; góp phần bảo vệ

thiên nhiên mãi tươi đẹp

5) NXDD :

- GV nhận xét cụ thể tiết học

- Dặn HS chuẩn bị tiết kể chuyện sau :kể

chuyện được chứng kiến hoặc tham gia kể về

cảnh đẹp ở địa phương hoặc ở nơi khác.

- HS kể theo nhóm 4 và trao đổivề ý nghĩa câu chuyện

- 3 HS thi kể chuyện và nêu ý nghĩa câu chuyện – Lớp bình chọn bạn kể hay…

Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2009

Môn : Tập đọc

Bài dạy : Trước cổng trời

I / Yêu cầu : HS cần :

- Hiểu nội bài: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc

(*Trả lời được câu hỏi: 1, 3,4; học thuộc lòng những câu thơ em thích)

- Đọc lưu loát và diễn cảm bài thơ thể hiện niềm xúc động

- Chăm học, chăm lao động, yêu cảnh vật thiên nhiên…

II / Đồ dùng dạy - học :

Bảng phụ ghi khổ 2 đọc diễn cảm

III / Hoạt động dạy – học :

15

Trang 16

2) KTBC : Bài“Kì diệu rừng xanh”

3) Bài mới :

a) GTB :

- Cho HS xem và mô tả nội dung hình sgk /80.

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài:Trước cổng trời

b) Hướng dẫn HS luyện đọc :

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc nối tiếp bài

- Cho HS nêu và luyện đọc từ khó

- Mời em đọc chú giải

- Cho HS đọc theo cặp

- Mời em đọc cả bài

- GV đọc mẫu

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

(?)+ Vì sao địa điểm tả trong bài thơ được gọi là

cổng trời?

+ Trong những cảnh vật được miêu tả, em thích

nhất cảnh nào? Vì sao?

+ Điều gì khiến cảnh rừng sương giá ấy như

ấm lên?

d) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :

- Cho HS đọc nối tiếp lại bài

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm khổ 2

- Cho HS đọc theo nhóm đôi

- Cho HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng

khổ 2 – GV nhận xét, tuyên dương cá nhân đọc

hay

4) Củng cố :

- Mời em đọc lại bài

-(?) Bài đọc cho ta biết gì ? (HS đáp – GV

nhận xét , bổ sung ghi bảng nội dung bài)

- GDHS: Chăm học, chăm lao động, yêu cảnh

vật thiên nhiên…

5) NXDD :

- GV nhận xét cụ thể tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài: Cái gì quí nhất?

-3 HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc

-Lớp quan sát, 1HS mô tả hình-2 HS nhắc lại tên bài

- Lớp nghe

-3HS đọc nối tiếp bài theo khổ

- Lớp nêu, 3 HS đọc từ khó

- 1HS đọc chú giải

-2HS ngồi cùng bàn luyện đọc

- HS đọc theo nhóm đôi

- 3 HS thi đọc – Lớp bìnhchọn bạn đọc hay

Ngày đăng: 22/04/2021, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w