1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop 1 tuan 4 CKT KNS

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 30,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Bước 1: Thực hiện hoạt động -Yêu cầu HS quan sát tranh -GV phân nhiệm vụ. -Theo dõi các nhóm làm việc[r]

Trang 1

TUẦN 4 Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 13: n , m

A.Mục tiêu:

-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng

-Viết được n, m, nơ, me

Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá

-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: n

-GV viết lại chữ n

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ

-Nhận xét, điều chỉnh

-Cài tiếng nơ

b.Nhận diện chữ: m

-GV viết lại chữ m

-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm: m

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng me và đọc me

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m

-HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét

-Phát âm cá nhân: m -Đánh vần: mờ - e - me

Trang 2

Hãy cài tiếng me

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?

Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

mấy ?

Kể về bố mẹ của mình ?

Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học

Nhận xét tiét học

-Cả lớp cài: me -Hát múa tập thể -Viết bảng con: n, m, nơ, me

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét:

-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận, trình bày

+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập

-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)

Thứ ba ngày 14 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 14: d đ

I/ Mục tiê

-HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Biết viết được d, đ, dê, đò

Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

Trang 3

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: d

-GV viết lại chữ d

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu d

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê

+ Hãy cài tiếng dê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: đ

-GV viết lại chữ đ

-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu đ

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò

+ Hãy ghép tiếng đò

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò

Hỏi: Chữ d gồm nét gì?

Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ

-HS phát âm cá nhân: d

-Đánh vần: dờ – ê - dê -HS cài: dê

+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang

-Phát âm cá nhân: đ

-Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò

-Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò -Nét cong hở phải và nét móc ngược -Nét cong hở phải và nét móc ngược

và có thêm nét ngang ngắn

Trang 4

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết:

+ Nêu quy trình viết

+ Tư thế khi ngồi viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Tại sao em thích con vật này ?

Dế thường sống ở đâu ?

Em có quen bắt dế không ?

Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong

tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa

học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+ Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em

+ HS trả lời -Trầu lá đa

Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Đạo đức Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

-Các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,

* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ

- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”

- Phiếu thảo luận nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 2

Hoạt động 1: Khởi động 5’

Trang 5

-GV tổ chức:

-GV bắt bài hát

-Hỏi:

+ Chú Mèo trong bài hát có sạch sẽ

không ? Vì sao ?

+ Chuyện gì xảy ra khi chú Mèo không

sạch sẽ ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: 10’

Ai gọn gàng, sạch sẽ

Mục đích: HS nhận thức đúng thế nào

là gọn gàng, sạch sẽ và ủng hộ những

bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Chuẩn bị: 5 hình vẽ thể hiện gọn gàng,

sạch sẽ; 5 hình vẽ thể hiện HS chưa gọn

gàng, sạch sẽ Phiếu thảo luận nhóm

Cách tiến hành:

-Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: 10’

Kể việc làm hằng ngày mà em đã làm

-Yêu cầu làm việc nhóm đôi

+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần

phải làm gì ?

Kết luận:

Hoạt động 4: 5’’

“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”

Mục đích: HS năm được những việc làm

đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ

Tiến hành:

-Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang

đầu tóc cho nhau gọn gàng

-Kết luận:

Hoạt động 5: 5’

Tổng kết, dặn dò

-Yêu cầu ghi nhớ:

Đầu tóc em chải gọn gàng

Quần áo sạch sẽ trông càng thêm yêu

-Nhận xét, dặn dò

-Ổn định -HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

-Trả lời cá nhân -Trả lời cá nhân -Nghe hiểu

-Nghe phổ biến -Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận -Đại diện trình bày

-Từng nhóm nêu ý kiến

Thảo luận theo cặp

-Trình bày:

+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt móng tay + Chải tóc gọn gàng,

-Trình bày:

+ Nghịch đất, cát bẩn + Không lau tay bẩn lên quần áo

+ Không mặc áo quần lôi thôi + Không đi giày tuột đây -Nhận xét, bổ sung

-HS cùng làm việc nhóm đôi -Thi xem nhóm nào thao tác nhanh, đẹp, gọn gàng, sạch sẽ

- HS ghi nhớ

-Chuẩn bị bài sau

Trang 6

AN TOÀN GIAO THÔNG: BÀI 2: Tìm hiểu đường phố

(Tài liệu có sẵn)

-Toán: Luyện tập Dấu > , <

I.Mục tiêu:

/ Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:

- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số

-So sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2<3 thì có 3 >2)

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc, viết, đếm số

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành;

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: So sánh số

-Phổ biến cách chơi

Nhận xét tiết học

- Dặn học bài sau

- 4 HS

- 2 HS

-Làm bài tập SGK -HS tự chữa bài

+ Bài 1: Viết dấu lớn hơn “>”, “<” + Bài 2: So sánh

4 > 3; 3 < 4, 4 < 5, 5 > 4 + Bài 3: Nối các số thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

Trang 7

Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn

- Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng

* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

- GV : Bài mẫu đẹp

Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

- HS : Vở thủ công

Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra dụng cụ: 5’

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Bài mới: 25’

a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b).HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?

+ Đây là hình gì ?

+ Hình tròn giống gì ?

4.HD làm mẫu:

Thao tác xé hình:

-Vẽ và xé hình vuông , tròn

Thao tác dán hình:

c).Thực hành:

-Xé hình vuông, hình tròn

-Dán hình vuông, hình tròn

3 Nhận xét, dặn dò: 5’

Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh

Nhận xét -Dặn dò bài sau

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

Nghe, hiểu -Nêu tên bài học

-HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV -HS thao tác dán hình

* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo

HD của Gv -HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau

Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012

Trang 8

Học vần: Bài 15: t th

A Mục tiêu

-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng

-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+HS:Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra: 5’

-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò

-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: t

-GV viết lại chữ t

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu t

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ

+ Ghép tiếng: tổ

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: th

-GV viết lại chữ th

-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu: th

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ

+ Ghép tiếng: thỏ

-Nhận xét

-3 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: t, th

-HS phát âm cá nhân: t

-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ

+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h -Phát âm cá nhân: th

-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ

Trang 9

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ

Hỏi: Chữ t gồm nét gì?

Hỏi: Chữ th gồm nét gì?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

-Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Con gì có ổ ?

Con gì có tổ

Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?

Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + ổ, tổ

+ HS thảo luận trả lời

-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

Toán

BẰNG NHAU, DẤU =

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 10

GV HS 1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-So sánh số: lớn hơn, bé hơn

1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài

Nhận biết quan hệ bằng nhau.

+ Nhận biết 3 = 3

-HDHS quan sát, nhận xét

Thao tác mẫu:

Tranh vẽ:

“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên

phải có mấy khóm cây?”

-Số lượng hai bên như thế nào?

-GV nói: 3 bằng 3

-GV ghi dấu =

Nhận biết 4 = 4

Thao tác tương tự

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: So sánh số

- HDHS cách chơi:

- Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò

- Dặn dò bài học sau

- Tổng kết

-4 HS -2 HS

-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ

số lượng đó

+ Quan sát tranh, nhận xét

-Có 3 con hươu và 3 khóm cây

-Đều bằng nhau -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3

- HS tiến hành tương tự

Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu

HS làm bài – chữa bài

- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thực hiện theo HD

- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc

- Chuẩn bị bài học sau Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 16: ÔN TẬP

A.Mục tiêu

-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 12 đến bài 16

-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò

Trang 11

* HS K/G kể được 2 – 3 đoạn theo tranh.

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần kể chuyện

HS: Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra : 5’

Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ

-Đọc từ ứng dụng: bố thả cá cá cờ

GV nhận xét bài cũ

II.Bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Ôn tập:

a.Các chữ và âm vừa học.

-GV yêu cầu:

+ GV đọc âm:

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng.

-GV yêu cầu:

Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính các từ lên bảng

-Giải thích từ ứng dụng

-Tìm tiếng chứa âm

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

-4 HS -2 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-HS hiểu -Thảo luận, trình bày

-Viết bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

Trang 12

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Yêu cầu đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện: 10’

+ Kể lần 1 diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

+ GV chỉ vào từng tranh:

Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện:

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Nhận xét tiết học

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Đọc cá nhân: cò bố mò cá

-Viết bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-HS viết vào vở -Đọc tên câu chuyện:

“Anh nông dân và con cò”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài

*HS kể từng tranh:

Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò

đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa

Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị em Tranh 4: Mỗi khi của anh

Học bài – CB bài sau

-Tự nhiên và xã hội:

Bài 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I/ Mục tiêu:

-HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai…

-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết

GDKNS:

Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.

Ngày đăng: 30/05/2021, 05:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w