+Bước 1: Thực hiện hoạt động -Yêu cầu HS quan sát tranh -GV phân nhiệm vụ. -Theo dõi các nhóm làm việc[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 13: n , m
A.Mục tiêu:
-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng
-Viết được n, m, nơ, me
Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
+ HS :Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá
-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: n
-GV viết lại chữ n
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ
-Nhận xét, điều chỉnh
-Cài tiếng nơ
b.Nhận diện chữ: m
-GV viết lại chữ m
-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm: m
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng me và đọc me
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m
-HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài
+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét
-Phát âm cá nhân: m -Đánh vần: mờ - e - me
Trang 2Hãy cài tiếng me
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?
Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
mấy ?
Kể về bố mẹ của mình ?
Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học
Nhận xét tiét học
-Cả lớp cài: me -Hát múa tập thể -Viết bảng con: n, m, nơ, me
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét:
-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận, trình bày
+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
Thứ ba ngày 14 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 14: d đ
I/ Mục tiê
-HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Biết viết được d, đ, dê, đò
Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Trang 3+ HS :Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: d
-GV viết lại chữ d
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu d
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê
+ Hãy cài tiếng dê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: đ
-GV viết lại chữ đ
-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu đ
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò
+ Hãy ghép tiếng đò
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò
Hỏi: Chữ d gồm nét gì?
Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ
-HS phát âm cá nhân: d
-Đánh vần: dờ – ê - dê -HS cài: dê
+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang
-Phát âm cá nhân: đ
-Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò
-Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò -Nét cong hở phải và nét móc ngược -Nét cong hở phải và nét móc ngược
và có thêm nét ngang ngắn
Trang 4Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết:
+ Nêu quy trình viết
+ Tư thế khi ngồi viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Em biết những loại bi nào ?
Tại sao em thích con vật này ?
Dế thường sống ở đâu ?
Em có quen bắt dế không ?
Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong
tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa
học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em
+ HS trả lời -Trầu lá đa
Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
-Các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,
* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ
- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Phiếu thảo luận nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 2
Hoạt động 1: Khởi động 5’
Trang 5-GV tổ chức:
-GV bắt bài hát
-Hỏi:
+ Chú Mèo trong bài hát có sạch sẽ
không ? Vì sao ?
+ Chuyện gì xảy ra khi chú Mèo không
sạch sẽ ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: 10’
Ai gọn gàng, sạch sẽ
Mục đích: HS nhận thức đúng thế nào
là gọn gàng, sạch sẽ và ủng hộ những
bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Chuẩn bị: 5 hình vẽ thể hiện gọn gàng,
sạch sẽ; 5 hình vẽ thể hiện HS chưa gọn
gàng, sạch sẽ Phiếu thảo luận nhóm
Cách tiến hành:
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: 10’
Kể việc làm hằng ngày mà em đã làm
-Yêu cầu làm việc nhóm đôi
+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần
phải làm gì ?
Kết luận:
Hoạt động 4: 5’’
“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”
Mục đích: HS năm được những việc làm
đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ
Tiến hành:
-Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang
đầu tóc cho nhau gọn gàng
-Kết luận:
Hoạt động 5: 5’
Tổng kết, dặn dò
-Yêu cầu ghi nhớ:
Đầu tóc em chải gọn gàng
Quần áo sạch sẽ trông càng thêm yêu
-Nhận xét, dặn dò
-Ổn định -HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
-Trả lời cá nhân -Trả lời cá nhân -Nghe hiểu
-Nghe phổ biến -Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận -Đại diện trình bày
-Từng nhóm nêu ý kiến
Thảo luận theo cặp
-Trình bày:
+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt móng tay + Chải tóc gọn gàng,
-Trình bày:
+ Nghịch đất, cát bẩn + Không lau tay bẩn lên quần áo
+ Không mặc áo quần lôi thôi + Không đi giày tuột đây -Nhận xét, bổ sung
-HS cùng làm việc nhóm đôi -Thi xem nhóm nào thao tác nhanh, đẹp, gọn gàng, sạch sẽ
- HS ghi nhớ
-Chuẩn bị bài sau
Trang 6AN TOÀN GIAO THÔNG: BÀI 2: Tìm hiểu đường phố
(Tài liệu có sẵn)
-Toán: Luyện tập Dấu > , <
I.Mục tiêu:
/ Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:
- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số
-So sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2<3 thì có 3 >2)
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc, viết, đếm số
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành;
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: So sánh số
-Phổ biến cách chơi
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- 4 HS
- 2 HS
-Làm bài tập SGK -HS tự chữa bài
+ Bài 1: Viết dấu lớn hơn “>”, “<” + Bài 2: So sánh
4 > 3; 3 < 4, 4 < 5, 5 > 4 + Bài 3: Nối các số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Trang 7Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn
- Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng
* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bài mẫu đẹp
Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
- HS : Vở thủ công
Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra dụng cụ: 5’
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b).HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là hình gì ?
+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?
+ Đây là hình gì ?
+ Hình tròn giống gì ?
4.HD làm mẫu:
Thao tác xé hình:
-Vẽ và xé hình vuông , tròn
Thao tác dán hình:
c).Thực hành:
-Xé hình vuông, hình tròn
-Dán hình vuông, hình tròn
3 Nhận xét, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh
Nhận xét -Dặn dò bài sau
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
Nghe, hiểu -Nêu tên bài học
-HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,
-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV -HS thao tác dán hình
* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo
HD của Gv -HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau
Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012
Trang 8Học vần: Bài 15: t th
A Mục tiêu
-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng
-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
+HS:Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: t
-GV viết lại chữ t
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu t
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ
+ Ghép tiếng: tổ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: th
-GV viết lại chữ th
-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu: th
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ
+ Ghép tiếng: thỏ
-Nhận xét
-3 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: t, th
-HS phát âm cá nhân: t
-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ
+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h -Phát âm cá nhân: th
-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ
Trang 9c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ
Hỏi: Chữ t gồm nét gì?
Hỏi: Chữ th gồm nét gì?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ
Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?
Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + ổ, tổ
+ HS thảo luận trả lời
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Toán
BẰNG NHAU, DẤU =
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 10GV HS 1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-So sánh số: lớn hơn, bé hơn
1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài
Nhận biết quan hệ bằng nhau.
+ Nhận biết 3 = 3
-HDHS quan sát, nhận xét
Thao tác mẫu:
Tranh vẽ:
“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên
phải có mấy khóm cây?”
-Số lượng hai bên như thế nào?
-GV nói: 3 bằng 3
-GV ghi dấu =
Nhận biết 4 = 4
Thao tác tương tự
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1 yêu cầu làm gì ?
Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: So sánh số
- HDHS cách chơi:
- Luật chơi:
Nhận xét, dặn dò
- Dặn dò bài học sau
- Tổng kết
-4 HS -2 HS
-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
-Có 3 con hươu và 3 khóm cây
-Đều bằng nhau -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3
- HS tiến hành tương tự
Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu
HS làm bài – chữa bài
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD
- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc
- Chuẩn bị bài học sau Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 16: ÔN TẬP
A.Mục tiêu
-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 12 đến bài 16
-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò
Trang 11* HS K/G kể được 2 – 3 đoạn theo tranh.
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần kể chuyện
HS: Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra : 5’
Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ
-Đọc từ ứng dụng: bố thả cá cá cờ
GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học.
-GV yêu cầu:
+ GV đọc âm:
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng.
-GV yêu cầu:
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính các từ lên bảng
-Giải thích từ ứng dụng
-Tìm tiếng chứa âm
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-4 HS -2 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập
-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
-HS hiểu -Thảo luận, trình bày
-Viết bảng con:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
Trang 12Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Yêu cầu đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện: 10’
+ Kể lần 1 diễn cảm
+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
+ GV chỉ vào từng tranh:
Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện:
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Nhận xét tiết học
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc cá nhân: cò bố mò cá
-Viết bảng con:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
-HS viết vào vở -Đọc tên câu chuyện:
“Anh nông dân và con cò”
+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài
*HS kể từng tranh:
Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò
đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa
Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị em Tranh 4: Mỗi khi của anh
Học bài – CB bài sau
-Tự nhiên và xã hội:
Bài 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I/ Mục tiêu:
-HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai…
-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết
GDKNS:
Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.