1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1TUẦN 30( CKTKN)

26 437 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 341,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. - 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: - Họ

Trang 1

Tuần 30

THỨ 2 Ngày lên kế hoạch 4/ 4 /2010

Ngày thực hiện kế hoạch 5 / 4 /2010

* Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào?

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

* HTL hai khổ thơ đầu.

II Đồ dùng dạy học:

gv:- Tranh minh hoạ bài đọc ởSGK.

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

22’

1 KTBC : - Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc bài Chú công và

trả lời các câu hỏi trong bài.

- GV nhận xét, ghi điểm.

2 Bài mới:

a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,

và rút tựa bài ghi bảng).

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng

chận rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội

dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1.

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.

- Học sinh nêu tên bài trước.

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi.

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ (5, 6 em đọc các từ khó

Trang 2

1’

20’

10’

* Luyện đọc câu:

- Nhận xét, chỉnh sửa.

* Luyện đọc cả bài:

- Giáo viên đọc diễn cảm lại cả bài

- Nhận xét.

c Luyện tập:

 Ôn các vần uôt, uôc.

Giáo viên treo bảng yêu cầu

Bài tập1: - Tìm tiếng trong bài có vần

uôt ?

Bài tập 2: - Tìm tiếng ngoài bài có

vần uôc, uôt ?

- Nhận xét, tính điểm thi đua.

3 Củng cố tiết 1:

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét.

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Hỏi bài mới học.

+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

- Nhận xét học sinh trả lời

* Đọc diễn cảm lại bài.

e Luyện nói: - Giáo viên nêu yêu

cầu của bài tập: Hãy nói với cha mẹ,

hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào.

- Cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ: Qua tranh giáo viên gợi ý các

câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ

đề luyện nói.

trên bảng.)

- Luyện đọc từng câu

- Nối tiếp đọc các câu.

- Nhận xét.

- Thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm.

- Lớp đồng thanh.

- Tìm tiếng trong bài có vần uôt: vuốt.

- Đọc mẫu từ trong bài

- Các em chơi trò chơi thi tìm tiếng tiếp sức:

- Nhận xét.

- 2 em.

+ Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực…

+ Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn.

- 2 hs đọc lại bài.

- Lắng nghe.

- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên.

Chẳng hạn: Các em nói theo cặp, một

em hỏi và một em trả lời và ngược lại.

Bạn nhỏ đã làm được việc gì ngoan? Bạn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác Bạn đã giúp bạn Tuấn đeo cặp …

Hoặc đóng vai mẹ và con để trò

Trang 3

2’

- Nhận xét, biểu dương.

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học.

5 Nhận xét dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem

Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên.

- Nhận xét, tuyên dương.

- Nhắc tên bài và nội dung bài học.

- 1 học sinh đọc lại bài.

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

- Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên.

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhỡ bạn bè cùng thực hiện.

- Nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống.

- GDBVMT: không đồng tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi

công cộng

II Chuẩn bị:

gv:- Bài hát: “Ra chơi vườn hoa”(Nhạc và lời Văn Tuấn)

HS : Vở bài tập đạo đức.

4’ 1 KTBC:

- Gọi 2 học sinh đọc lại câu tục ngữ

cuối bài tiết trước.

+ Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?

+ 2 HS đọc câu tục ngữ, học sinh khác nhận xét bạn đọc đúng chưa + Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau.

Trang 4

a Giới thiệu bài ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa ở

sân trường, vườn trường, vườn hoa,

công viên (hoặc qua tranh ảnh)

- Cho học sinh quan sát.

- Đàm thoại các câu hỏi sau:

+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường,

vườn hoa, công viên em có thích

không?

+ Sân trường, vườn trường, vườn hoa,

công viên có đẹp, có mát không?

+ Để sân trường, vườn trường, vườn

hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát em

phải làm gì?

Giáo viên kết luận:

Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm

đẹp, không khí trong lành, mát mẻ

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và

hoa Các em có quyền được sống

trong môi trường trong lành, an toàn

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và

hoa nơi công cộng.

Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1:

+ Các bạn nhỏ đang làm gì?

+ Những việc làm đó có tác dụng gì?

Giáo viên kết luận : Các em biết tưới

cây, nhổ cỏ, rào cây, bắt sâu Đó là

những việc làm nhằm bảo vệ, chăm

sóc cây và hoa nơi công cộng, làm

cho trường em, nơi em sống thêm đẹp,

thêm trong lành.

Hoạt động 3: Quan sát thảo luận theo

bài tập 2:

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

và thảo luận theo cặp.

+ Các bạn đang làm gì ?

+ Em tán thành những việc làm nào?

Vài HS nhắc lại.

Học sinh quan sát qua tranh đã chuẩn

bị và đàm thoại.

+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên em rấtù thích.

+ Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên đẹp và mát.

+ Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát em cần chăm sóc và bảo vệ hoa

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh làm bài tập 1 và trả lới các câu hỏi:

+ Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây,

… + Bảo vệ, chăm sóc cây.

- Học sinh lắng nghe.

Quan sát tranh bài tập 2 và thảo luận theo cặp.

Trang 5

1’

Tại sao?

- Cho các em tô màu vào quần áo

những bạn có hành động đúng trong

tranh.

Tích hợp

Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn

không phá hại cây là hành động đúng.

Bẻ cây, đu cây là hành động sai.

không đồng tình với các hành vi, việc

làm phá hoại cây và hoa nơi công

cộng

3 Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

4 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị tiết sau.

+ Trè cây, bẻ cành, … + Không tán thành, vì làm hư hại cây.

- Tô màu 2 bạn có hành động đúng trong tranh.

-Các em trình bày ý kiến của mình trước lớp.

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh nêu tên bài học và liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây.

Tuyên dương các bạn ấy.

-=˜&™= -THỨ 3 Ngày lên kế hoạch 5 / 4 /2010

Ngày thực hiện kế hoạch 6 /4 /2010

Tiết 1: Tập viết

TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I Mục tiêu :

• Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P

• Viết, đúng vần uôt, uôc, ưu, ươu ; các từ ngữ : Chải chuốt,thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết

được ít nhất 1 lần)

• HS KG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV 1, tập hai

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bảng phụ viết sẵn:

- Chữ hoa: O, Ô, Ơ, P đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

HS : Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học :

3’ 1 KTBC:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em

- 2 em lên bảng viết các từ: dòng sông, cải

xoong

- Nhận xét bài cũ

- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

- 2 học sinh viết trên bảng

Trang 6

a Giới thiệu bài:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa

bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

d Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài

viết tại lớp

3 Củng cố :

- Hỏi lại nội bài viết

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ O, Ô, Ơ, P

- Viết không trung

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

Trang 7

TG Hoạt động GV Hoạt động HS

- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2 Bài mới:

a giới thiệu bài ghi tựa bài.

b Hướng dẫn học sinh tập chép:

* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.

- Luyện viết TN khó: vuốt, chẳng, ngoan.

- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

* Thực hành bài viết (chép chính tả).

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của dòng thơ thụt vào 3 ô,

đầu dòng phải viết hoa

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

- Thu bài chấm 1 số em

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

* Ghi nhớ quy tắc chính tả: k + i, e, ê

3 Nhận xét, dặn dò:

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

- Học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai

- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

- Điền vần uôt hoặc uôc

- Điền chữ c hoặc k

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Trang 8

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập - Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng

cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

-=˜&™= -: Tiết 3 -=˜&™= -:Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI: 100 ( Trừ không nhớ)

I.Mục tiêu:Giúp HS

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số( không nhơ dạng 65-30, 36-4

- Làm được BT1, BT2, BT3( cột 1,3.)

II Đồ dùng dạy- học:

GV: SGK, bảng nhóm , 6 bó một chục và 6que tính rời

HS: - SGK, bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học

5’

1’

10’

1 KTBC:

- Kiểm tra bài tập 1, 3.

- Kiểm tra vở bài tập của hs.

- Nhận xét KTBC.

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

* Trường hợp phép trừ dạng 65 – 30

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em

thao tác trên que tính.

- Hướng dẫn học sinh lấy 65 que tính

(gồm 6 chục và 5 que tính rời), xếp 6

bó que tính bên trái, các que tính rời

bên phải.

- Cho nói và viết vào bảng con: Có 6

bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tính rời

viết 5 ở cột đơn vị.

- Tách ra 3 bó, khi tách cũng xếp 3 bó

về bên trái phía dưới các bó đã xếp

trước Giáo viên vừa nói vừa điền vào

bảng: Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0

que tính rời viết 0 ở cột đơn vị.

- Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết

3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào

- 4 hs thực hiện.

- Học sinh nhắc tựa.

- Học sinh lấy 65 que tính, thao tác xếp vào từng cột, viết số 65 vào bảng con và nêu: Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị.

- Học sinh lấy 65 que tính tách ra

3 bó và nêu: Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn vị.

Trang 9

dòng cuối bảng.

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính

trừ dạng 65 – 30

Đặt tính: Viết 65 rồi viết 30, sao cho

các số chục thẳng cột nhau, các số đơn

vị thẳng cột nhau, viết dấu - , kẻ vạch

ngang, rồi tính từ phải sang trái.

65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 35

Như vậy : 65 – 30 = 35

b Trường hợp phép trừ có dạng 36 – 4

- Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6

ở cột đơn vị Khi tính từ phải sang trái

có nêu “Hạ 3, viết 3” để thay cho nêu

“3 trừ 0 bằng 3, viết 3”.

36 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

4 hạ 3, viết 3 32

Như vậy : 36 – 4 = 32

c Thực hành:

Bài 1: Tính.

- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi

chữa bài, Lưu ý: Cần kiểm tra kĩ năng

thực hiện tính trừ của học sinh và các

trường hợp xuất hiện số 0, chẳng hạn:

55 – 55 , 33 – 3 , 79 – 0, và viết các số

thật thẳng cột.

Bài 2:

Học sinh làm VBT, yêu cầu các em

nêu cách làm.

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên rèn kĩ năng tính nhẩm cho

học sinh.

Cho học sinh tự nhẩm và nêu kết quả.

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài.

- Nhận xét tiết học, tuyên dương.

- Học sinh đếm số que tính còn kại và nêu: Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột chục, viết

5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng.

- Học sinh thực hành ở bảng con.

- Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Học sinh thực hành ở bảng con.

- Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Học sinh làm rồi chữa bài tập trên bảng lớp.

66 – 60 = 6, 98 – 90 = 8, …

58 – 4 = 54, 67 – 7 = 60, …

- Nêu tên bài và các bước thực hiện phép trừ (đặt tính, viết dấu trừ, gạch ngang, trừ từ phải sang trái).

Trang 10

4’ Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

-=˜&™= -Tiết 4: Thủ công

CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy

- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng

- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối

- HSG kẻ, cắt các nan giấy đều nhau Dán được các nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn, cân đối Có thể kết hợp vẽ trang trí

.II Đồ dùng dạy học:

GV:- Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào

- 1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III Các hoạt động dạy học :

2’

1’

4’

1 KTBC:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo

yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước

- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của

học sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát và nhận xét:

- Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

- Định hướng cho học sinh quan sát các

nan giấy và hàng rào (H1)

+ Các nan giấy là những đoạn thẳng

cách đều Hàng rào được dán bởi các

nan giấy

* Hàng rào bằng các nan giấy

Hình 1+ Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao

nhiêu số nan ngang?

- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

- Vài HS nêu lại

- Học sinh quan sát các nan giấy và hàng rào mẫu (H1) trên bảng lớp

+ Có 2 nan giấy ngang, mỗi nan giấy có

Trang 11

22’

1’

+ Khoảng cách giữa các nan đứng bao

nhiêu ô, giữa các nan ngang bao nhiêu

ô?

c Giáo viên hướng dẫn kẻ cắt các nan

giấy.

- Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô,

kẻ theo các đường kẻ để có các nan cách

đều nhau Cho học sinh kẻ 4 nan đứng

(dài 6 ô rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô

rộng 1 ô)

- Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ

được các nan giấy (H2)

- Hướng dẫn học sinh cách kẻ và cắt:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu

học sinh quan sát

d Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy:

- Cho học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô

rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1

ô) cắt ra khỏi tờ giấy

- Quan sát giúp học sinh yếu hoàn thành

nhiệm vụ của mình

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng

và cắt đẹp

chiều dài 9 ô và chiều rộng 1 ô

+ Có 4 nan giấy dọc, mỗi nan giấy có chiều dài 6 ô và chiều rộng 1 ô

+ Khoảng cách giữa các nan đứng là 1 ô, giữa các nan ngang là 2 ô

- Học sinh lắng nghe giáo viên hướng dẫn kẻ và cắt các nan giấy

- Học sinh nhắc kại cách kẻ và cắt các nan giấy

- Theo dõi cách thực hiện của giáo viên

- Học sinh thực hành kẻ và cắt các giấy: kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô) cắt ra khỏi tờ giấy

- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

-=˜&™= -THỨ 4 Ngày lên kế hoạch 6 / 4/2010

Ngày thực hiện kế hoạch 7 / 4 /2010

Tiết1,2: Tập đọc

MÈO CON ĐI HỌC

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

- Bộ chữ của GV và học sinh.

Trang 12

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

22’

7’

1 KTBC : - Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng một khổ

thơ trong bài chuyện ở lớp và trả lời các

câu hỏi trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh, và

rút tựa bài ghi bảng)

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

- giải nghĩa các từ ngữ: buồn bực, kiếm

cớ, be toáng.

* Luyện đọc câu:

- Nhận xét, chỉnh sửa

* Luyện đọc cả bài:

- Giáo viên đọc diễn cảm lại cả bài

- Nhận xét

c Luyện tập:

 Ôn các vần ưu, ươu

Giáo viên treo bảng yêu cầu

Bài tập1: - Tìm tiếng trong bài có vần ưu

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ (5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.)

- Luyện đọc từng câu

- Nối tiếp đọc các câu

- Nhận xét

- Thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm

- Lớp đồng thanh

- Tìm tiếng trong bài có vần ưu: cừu

- Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm

- 2 học sinh đọc câu mẫu trong bài:

Cây lựu vừa bói quả.

Đàn hươu uống nước suối.

- Các em thi đặt câu nhanh, mỗi học sinh tự nghĩ ra 1 câu và nêu cho cả lớp cùng nghe

- Nhận xét

Trang 13

10’

3’

2’

3 Củng cố tiết 1:

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?

+ Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học

ngay ?

- Nhận xét học sinh trả lời

* Đọc diễn cảm lại bài

e Luyện nói: - Giáo viên nêu yêu cầu

của bài tập: : Hỏi nhau: Vì sao bạn

thích đi học

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để

học sinh nói về những lý do mà thích đi

học

- Nhận xét, biểu dương

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

5 Nhận xét dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

- 2 em

+ Mèo kêu đuôi ốm xin nghỉ học

+ Cừu nói: Muốn nghỉ học thì phải cắt đuôi, Mèo vội xin đi học ngay

- 2 hs đọc lại bài

- Đọc phân vai (3 nhóm)

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ: lớp, nhóm, cá nhân

Trả: Vì ở trường được học hát

Hỏi: Vì sao bạn thích đi học?

Trả: Tôi thích đi học vì ở trường có nhiều bạn Còn bạn vì sao thích đi học?Trả: Mỗi ngày được học một bài mới nên tôi thích đi học

- Nhiều học sinh khác luyện nói

- Nhận xét, tuyên dương

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

-=˜&™= -Tiết 3: Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết đặt tính làm tính trừ, tính nhẩm các số trong PV:100( không nhớ)

- Làm được BT 1, 2, 3, 5 trang 160

II Đồ dùng dạy học:.

GV:- Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 05/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 + Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao - GIÁO ÁN LỚP 1TUẦN 30( CKTKN)
Hình 1 + Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w