1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an L2 Tuan 4 CKTKN

21 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2
Người hướng dẫn GV: Phạm Thị Lam
Trường học Trường Tiểu Học Yên Thịnh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Yên Mô
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rồi tính trên bảng.HSTB nêu lại cách tính.Bài2: 1em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm GV yêu cầu HS làm cột a và cột b của bài GV yêu cầu HS tự làm bài củng cố lại về số - Biết cách thực hiện ph

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008

Tập đọc(10) Bím tóc đuôi sam

I.Mục tiêu:

- Biết nghỉ hơI sau các dấu chấm, dấu phấy, và các cụm từ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

II.Đồ dùng dạy học:GV:tranh minh hoạ

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:Gọi 2 em đọc thuộc lòng bài thơ Gọi

bạn và trả lời về nội dung bài

b.Đọc từng đoạn của bài

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài

- HS TB đọc nghĩa các từ mới qua phần chú giải

- Gv h/dẫn HS ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng đúng

? Các bạn gái khen Hà nh thế nào?

? Vì sao Hà khóc?( Tuấn kéo mạnh bím tóc của

Tìm hiểu bài

- Hà tết tóc đuôi sam

- Tuấn trêu bạn: kéo bím tóc làm Hà

Trang 2

- HS trao đổi nhóm đôi để tìm câu trả lời.

- HS đọc thầm CH 4 và trả lời câu hỏi

? Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?

- HS thi đua phát biểu ý kiến

5.Củng cố, dặn dò:Qua c/c em thấy bạn Tuấn

có điểm nào đáng chê và điểm nào đáng khen?

- yêu cầu HS tập đọc thêm ở nhà để chuẩn bị cho

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biết giảI toán bằng một phép cộng

- BT cần làm: Bài 1 ( cột 1,2,3); Bài 2 (a,b); Bài 3

II.Đồ dùng dạy học:GV + HS:3 bó 1chục que tính và 14 que rời

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu phép cộng 29 +5

- Gv h/dẫn HS hoạt động tơng tự nh bài 9 +5

- Gv nêu bài toán:có 29 que tính(2bó 1chục que

và 9 que rời, thêm 5 que tính nữa.Hỏi có tất cả

bao nhiêu que?

- HS dùng các bó que tính và que rời để thao tác

5 * 2 thêm 1 bằng 3, viết 3 34

Trang 3

rồi tính trên bảng.HSTB nêu lại cách tính.

Bài2: 1em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

GV yêu cầu HS làm cột a và cột b của bài

GV yêu cầu HS tự làm bài củng cố lại về số

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25(tự đặt tính rồi tính)

- Biết giảI bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm: Bài 1 ( cột 1,2,3); Bài 3

II.Đồ dùng dạy học:GV+ HS: 7 bó 1 chục que tính và 14 que rời

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:Gọi 2 Hs lên bảng, yêu cầu lớp làm

bảng con

- GV nhận xét kết quả

2.Bài mới

a.Giới thiệu phép cộng 49 + 25

- Gv nêu bài toán:có 49 que tính gồm 4 bó 1

chục và 9 que rời, thêm 2bó 1 chục que và 5

que rời.Hỏi có tất cả bao nhiêu que?

- HS nhắc lại bài toán

- HS làm các thao tác để tìm ra kết quả;có 4

- Đặt tính rồi tính:49 + 5; 39+6

49 + 25

74

Trang 4

chục que và 2 bó 1chục là 6bó 6 chục que và 9

que rời, thêm 5 que nữa là thêm 1 que và 9 que

Bài 1: 2 em đọc yêu cầu bài.

- HS viết từng phép tính vào vở rồi tính, chữa

nhìn tóm tắt nêu lại bài toán

- 1 em TB trình bày bài giải trên bảng,

- Yêu cầu HS làm vở HS G,K nêu câu trả lời

Bài giảiCả hai lớp có số học sinh là:

29 + 25 = 54(học sinh) Đáp số: 54 học sinh

Chính tả(7) ( T-C) Bím tóc đuôi sam

I Mục đích

- Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn đối thoại trong bài Bím tóc đuôi sam

- Làm đợc BT2,BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn

II.Đồ dùng dạy học:

- GV:bảng lớp chép bài chính tả+ bảng phụ

- HS: vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Gv gọi 2,3 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng

- H/d HS tìm lại ND bài viết

Viết các từ: nghi ngờ, nghe

ngóng nghiêng ngó, trò chuyện

Trang 5

- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai với ai?

( Cuộc trò chuyện giữa thày giáo với Hà.)

? Vì sao Hà không khóc nữa?

+ 1 hs trả lời - hs khác nhận xét

- H/d HS nhận xét : Bài chính tả có những dấu câu

gì?-hs tìm dấu câu trong đoạn viết rồi TL

- HS tìm từ khó viết rồi luyện viết vào bảng con

- 3 HS giỏi, khá lên bảng làm bài xong rồi đọc kết

quả.Gọi HS T.Bình đọc bài của mình

- GV cùng lớp nhận xét bài, chốt lời giải đúng GV nêu

quy tắc chính tả với iê/yê

- HS nhắc lại quy tắc viết

Bài 3: GV cho Hs làm bài 3a

- 2HS đọc y/c bài - lớp đọc thầm GV y/c làm vào vở rồi

Bài 3a: Điền r/d hay gi

da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da

Kể chuyện (4) Bím tóc đuôi sam

I Mục đích , yêu cầu :

- Dựa theo tranh kể lại đợc đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện (BT1) ; bớc đầu kể lại ợcđoạn 3 bằng lời của mình (BT2)

đ Kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

GV: 2 tranh minh hoạ trong SGK

HS: những mảnh bìa ghi tên nhân vật trong truyện

III.Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : GV gọi 2HS kể lại chuyện

Trang 6

- HS quan sát tranh trong SGK , nhớ lại

đoạn1,2 của các câu chuyện để kể lại

- 3 HS thi kể đoạn 1 theo tranh

- 2 em khác thi kể đoạn 2 theo tranh

Y/c 1 em nói lời Tuấn, 1em nói lời của Hà,

1em nói lời thầy giáo

- Lần2:HS kể theo vai trong nhóm 4

- Mỗi nhóm kể thi cả câu chuyện với các

tr-Tuấn sấn tới trêu chọc kéo bím tóc của Hàlàm Hà ngã

* Kể đoạn 3 bằng lời của emM: Hà vừa khóc vừa chạy đi máchthầy

*Phân vai, dựng lại câu chuyện

Thứ t ngày 24 tháng 9 năm 2008

Tập đọc (11) Trên chiếc bè

I Mục đích

- Biết nghỉ hơI đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu ND bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của đôi bạn Dế Mèn (nhân vậttôi) và Dế Trũi

- Trả lời đợc câu hỏi 1,2

II.Đồ dùng dạy học:

GV:Tranh minh hoạ bài học

HS: Sgk

III Các hoạt động dạy học

a.Bài cũ: GV gọi 2HS lên bảng đọc nối tiếp bài

học cũ

Đọc bài Bím tóc đuôi sam

Trang 7

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới:1 :giới thiệu bài

2 :Luyện đọc

+ GV đọc diễn cảm toàn bài

+ GV h/d HS luyện đọc+ giải thích nghĩa từ

- GV h/d HS luyện đọc 1 số câu dài: GV giải thích

nghĩa từ: hoan nghênh (đón chào với thái độ vui

- 1 Hs đọc 2 câu đầu đoạn3

H:HSGK- HSTB nhắc lại?Trên đờng đi đôi bạn

nhìn thấy cảnh vật ra sao?

- HS trả lời, Hs khác nhận xét, bổ xung

4.Luyện đọc:

- Gv đọc mẫu lần 2, h/dẫn HS luyện đọc lại

- 2 HS đọc lại toàn bài

- HS thi đọc lại toàn bài, lớp nhận xét

Tìm hiểu bài:

- Dế mèn và Dế trũi: ghép ba bốn lábèo sen lại thành bè đi trên sông

Luỵên từ và câu( 4)

từ chỉ sự vật từ ngữ về ngày, tháng, năm

I Mục đích, yêu cầu:

1 Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

2.Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

3.Biết ngắt một đoạn văn ngắn thành những câu trọn ý (BT3)

Trang 8

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Kẻ bảng phân loại từ chỉ sự vật+ HS:SGK

III Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ:GV ghi bảng mẫu câu Ai(caí gì? con

gì?), mời 3 HS lên bảng đặt câu theo mẫu

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.H/dẫn làm bài tập

Bài1: - 1 em đọc nội dung bài 1, lớp đọc thầm và

nêu yêu cầu bài

- Gv nhắc Hs điền đúng nội dung từng cột(chỉ

ngời, đồ vật, con vật, cây cối)

- HS làm bài theo nhóm đôi

- 4 em G,K lên bảng làm, mỗi em tìm từ ở một

cột

- HS nhận xét bài bạn, HSTB đọc to các từ vừa

tìm

- Gv giúp đỡ HS làm đúng,nhận xét bài của Hs

Bài2:Gv nêu yêu cầu

- 2 HS nói theo mẫu

- Lớp làm việc nhóm đôi(1em hỏi, 1 em trả lời)

- GV khuyến khích các em đặt nhiều câu hỏi và

trả lời

- Từng cặp HS thi hỏi đáp trớc lớp

- Gv và cả lớp bình chọn cặp HS đặt và TLCH

hay nhất

Bài3:(Viết): - 1 HS đọc yêu cầu bài

Gv giúp HS nắm vững yêu cầu bài, nhắc HS sau

khi ngắt đoạn văn thành 4 câu nhớ viết hoa chữ

cái đầu câu, cuối câu đặt dấu chấm

Bài 1: Tìm các từ theo mẫu

C.ngời C.đồ

vật C.con vật C.cây cối

Bài 2: Đặt và trả lời câu hỏi về ngày, tháng, năm

a.Ngày, tháng, năm

b.Tuần, ngày, trong tuần(thứ )

M: Bạn sinh năm nào? Tôi sinh năm

Toán (18) Luyện tập

I Mục đích

- Biêt thực hiện phép cộng dạng 9+5, thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29+5, 49+25

Trang 9

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20.

- Biết giảI toán bằng một phép cộng

- BT cần làm: Bài 1 ( cột 1,2,3); Bài 2; Bài 3, (cột 1), Bài 4

II.Đồ dùng dạy học:

- GV:bảngphụ

- HS: vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

- HS nêu miệng kết quả.GV nhận xét kết quả

Bài2: Học sinh viết các phép tính vào vở và làm

- HS làm bài điền dấu>:<,= rồi giải thích

Bài4: GV gọi HS đọc bài toán y/c nêu cách giải

- 1em HS đọc bài toán-lớp đọc thầm

- 1em K làm bài trên bảng- lớp làm vở, HSTB

đọc bài làm của mình, HS khác nhận xét

- HSG nêu câu trả lời khác

Bài5: H/d HS đọc tên đoạn thẳng GV gợi ý cách

Bài 4:

Bài giảiTrong sân có tất cả số gà là:

19+25 = 44(con gà) Đáp số:44 con gà

- Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc câu

I Mục đích, yêu cầu:

- HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 8+5, từ đó lập đợc công thức 8 cộng vớimột số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

Trang 10

- Biết giảI toán bằng một phép cộng.

- BT cần làm: Bài 1 ,Bài 2; Bài 4

II.Đồ dùng dạy học:

GV+ HS: que tính

III Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu phép cộng 8 + 5

- Gv nêu bài toán:có 8 que tính thêm 5

que tính.Hỏi có tất cả bao nhiêu que?

- HS nêu lại bài toán

gộp 8 que tính với 2 que bó thành 1chục,

1chục que với3 que còn lại là 13 que

- Gọi 1em lên bảng thực hiện đặt tính và

tính, yêu cầu lớp làm bảng con

Bài 1:Yêu cầu HS làm và nêu miệng kết

quả ở mỗi phép tính.(1 em TB nêu phép

tính cho em G,K nêu kết quả và ngợc

lại.)

- HS TB đọc kết quả, cả lớp chữa bài

- Gv và lớp nhận xét

Bài 2:Tính

- Gọi 3 em làm bài trên bảng, yêu cầu lớp

làm vở, đổi chéo vở kiểm tra bài

- Hs làm bài vào vở, đổi chéo bài kiểm

tra, báo cáo kết quả, HS khác nhận xét

Bài 4:Gv h/dẫn HS làm bài.

- 1 em đọc bài toán, lớp đọc thầm

- Gọi 1 em K làm bài trên bảng

8 + 5 _

Trang 11

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 số em TB đọc

bài giải của mình, cả lớp nhận xét

- 1 em G nêu câu trả lời khác

- Gv theo dõi HS làm, chấm một số bài

Tập viết(4) C- Chia ngọt xẻ bùi

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Chia((

1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Chia ngọt sẻ bùi (3 lần)

II.Đồ dùng dạy học:

GV: mẫu chữ hoa C trên khung chữ+ HS: vở tập viết

III Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ: cả lớp viết bảng con chữ hoa B.Gv nhận

- Gv giới thiệu chữ hoa C trên khung chữ

- HS quan sát chữ hoa mẫu rồi nêu độ cao chữ hoa C(

cao 5 li)

- GV chỉ vào chữ hoa C rồi chỉ dẫn cách viết

- GV viết mẫu chữ hoa và vừa viết vừa nêu cách viết

HS nêu lại cách viết chữ hoa C

- HS viết bảng con chữ hoa C 2 lợt

- lớp nhận xét chữ viết của nhau

2.2.H/dẫn viết trên bảng con

3.H/dẫn viết cụm từ ứng dụng

- GV giới thiệu cụm từ Chia xẻ ngọt bùi

- 2 HS đọc cụm từ ứng dụng, nêu cách hiểu nghĩa của

cụm từ đó

- Gv yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các chữ cái,

cách đặt dấu thanh, khoảng cách viết giữa các chữ

- Lớp viết chữ hoa B vào bảng con

- Chửừ hoa C ủửụùc vieỏt bụỷi moọt neựt lieàn, neựt naứy laứ keỏt hụùp cuỷa

2 neựt cụ baỷn laứ neựt cong dửụựi vaứ neựt cong traựi noỏi lieàn nhau taùo thaứnh voứng xoaộn to ụỷ ủaàu chửừ Chia

- Chia ngọt xẻ bùi: - Nghúa laứ yeõu thửụng ủuứm boùc laón nhau sung sửụựng cuứng hửụỷng, cửùc khoồ cuứng chũu.

Trang 12

- Gv viết mẫu chữ Chia trên dòng kẻ.

- HS viết chữ Chia trên bảng con

4.Hdẫn viết vào vở

- GV nêu yêu cầu viết bài: số dòng tơng tự nh các bài

viết trớc

- Gọi 2 em nhắc lại t thế ngồi viết

- HS viết bài theo yêu cầu, chú ý t thế ngồi viết

5.Chấm bài: GV chấm 7 bài tại lớp, nhận xét chữ

viết và cách trình bày bài của HS

6.Củng cố, dặn dò:GV nhận xét giờ

1dòng chữ C cỡ vừa1dòng chữ C cỡ nhỏ1dòng chữ Chia cỡ vừa1dòng chữ Chia cỡ nhỏ2dòng chữ cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ

Chính tả(8) Trên chiếc bè

I Mục đích, yêu cầu:

1.Nghe viết chính xác một đoạn trong bài Trên chiếc bè.Biết trình bày bài viết hoachữ cái đầu bài, đầu câu, đầu đoạn, tên nhân vật:Dế Trũi

2 Làm đợc BT2, BT3a/b

II.Đồ dùng dạy học:

GVvà HS: bảng phụ, vở chính tả

III Các hoạt động dạy học

Trang 13

A.Bài cũ: Gv đọc cho 2 Hs viết bảng lớp, lớp viết

bảng con

- GV nhận xét chữ viết

B Bài mới

1.Giới thiệu bài.

2.H/dẫn nghe viết* H/dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả,- 2 HS đọc lại đoạn viết,

? Dế Mèn và Dế Trũi đi đâu? Đôi bạn đi chơi xa

bằng cách nào?

? Bài chính tả có những chữ nào viết hoa?

- Lớp đọc thầm bài để trả lời các câu hỏi

- HS tìm những chữ trong bài viết hoa, tập viết vào

bảng con

- Gv h/dẫn HS sau dấu chấm,chữ đầu câu viết hoa,

xuống dòng viết hoa, lùi vào 1 ô

- HS nhắc lại t thế ngồi viết

* GV đọc bài cho cả lớp viết vào vở

- HS nghe viết bàivào vở

*.Chấm bài: GV chấm 10 bài, nhận xét chữ viết và

cách trình bày bài

3.H/dẫn làm bài tập

Bài 2:GV nêu yêu cầu bài, lớp đọc thầm bài

- HS tìm và viết vào bảng con

- Gv giới thiệu một số bảng viết đúng và sửa bảng

+ kiến, miến, biến+ chuyện, yến, luyến

Bài 3a: Phân biệt cách viết: dỗ, giỗ, dòng, ròng:

- dỗ dành, anh dỗ em

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2008

Toán(20)

28 + 5

I Mục đích, yêu cầu:

- HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 +5 (cộng có nhớ dạng tính viết)

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết giảI toán bằng một phép cộng

- BT cần làm: Bài 1 ( cột 1,2,3); Bài 3, Bài 4

Trang 14

II.Đồ dùng dạy học:

GVvà HS: 2bó 1chục que + 13 que rời

III Các hoạt động dạy học

- Gv nêu bài toán để dẫn ra phép tính 28 + 5

- HS nêu bài toán, sử dụng que tính(gộp 8 que

với 2 que(ở 5 que) đợc 1 chục que bó thành bó

1 chục, còn 3 que rời; 2 chục que thêm 1chục là

3 chục que thêm 3 que rời là 33 que

Bài 3: Gọi 1 em đọc yêu cầu bài

? Bài toán cho biết gì?

? bài toán hỏi gì?

- Gv đi đến từng HS h/dẫn các em làm bài

- lớp đọc thầm bài, nêu nội dung bài, nêu yêu

cầu bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 em chữa bài trên

bảng

- Một số em đọc bài làm trớc lớp, HS khác nhận

xét

Bài 4:Gv h/dẫn HS đặt thớc đánh dấu điểm tìm

trên vạch chia cm để vẽ đờng thẳng dài 5 cm

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm.

Tập làm văn (4) Cảm ơn, xin lỗi

Trang 15

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp

- Biết nói 2, 3 câu ngắn về nội dung mỗi bức tranh, trong đó có dùng lời cảm ơn hayxin lỗi phù hợp

- HS khá, giỏi : Viết đợc những điều vừa nói thành đoạn văn ( BT4)

II.Đồ dùng dạy học:

GV: tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ:Gọi 1 em lên bảng làm lại bài tập 1 của

biết nói lời cảm ơn lịch sự

Bài 2(M):GV giúp HS nắm đợc yêu cầu(nói lời

xin lỗi)

- HS tập nói theo nhóm đôi rồi viết lại 2, 3 câu

đó vào vở

- Một số em đọc bài trớc lớp

Bài 3(Viết):GV nêu yêu cầu bài, h/dẫn HS quan

sát kỹ từng tranh, đoán xem việc gì xảy ra, sau

kể lại sự việc trong mỗi tranh bằng 2,3 câu

- HS G,K nói nội dung bức tranh, HSTB nhắc lại

- GV và cả lớp nhận xét, bổ sung

- Gv chấm một số bài viết hay

Bài 4:GV hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài tập,

HS viết bài vào vở

3.Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét về kết quả luyện tập của Hs, nhắc

Bài 1: Nói lời cảm ơn trong các ờng hợp sau:

tr-a.Bạn cùng lớp cho em đi chung áoma

- Cảm ơn bạn.Thật may nếu khôngmình sẽ ớt hết

+ Ôi! Con xin lỗi mẹ/ Con xin lỗi mẹlần sau con không thế nữa

Bài 3: Hãy nói 3,4 câu về nội dung mỗi bức tranh, trong đó có dùng lời cảm ơn hay xin lỗi thích hợp

T1:Mẹ Mai mua về cho bạn một con

gấu bông rất đẹp.Mai xoè tay đón congấu bông và nói:"Con cảm ơn mẹ, congấu bông đẹp quá!"

Bài 4: Viết lại những câu em đã nói

về một trong hai bức tranh ở bài tập3

Trang 16

HS nhớ thực hành nói lời cảm ơn, xin lỗi với thái

độ l/ sự

Tự nhiên và xã hội (4)

làm gì để xơng và cơ phát triển tốt?

I Mục đích, yêu cầu:Sau bài học, HS có thể:

- Biết đợc tập thể dục hàng ngày, lao động vừa sức, ngồi học đúng cách và ăn uống

đầy đủ sẽ giúp cho hệ cơ và xơng phát triển tốt

- Biíet đi, đứng, ngồi đúng t thế và mang vác vừa sức để phòng tránh cong vẹo cộtsống

HS giỏi : Giải thích tại sao không nên mang vác vật quá nặng

II.Đồ dùng dạy học:

GV:Tranh minh hoạ bài học

HS: Sgk

III Các hoạt động dạy học

1.Khởi động:GV h/dẫn trò chơi"xem

ai khéo"

2.Hoạtđộng1:Làm gì để xơng và cơ

phát triển tốt?

- GV yêu cầu HS thảo luận nói với

nhau về nội dung các hình 1,2,3,4,5

trong SGK

- HS G,K hỏi trớc, HSTB trả lời

GV: H.1 cho ta biết muốn cơ và xơng

PT tốt ta cần ăn uống đầy đủ giúp cho

- Gv nhận xét xem đội nào có nhiều

ngời nhấc đúng, nhắc các em nhấc sai

để các em so sánh phân biệt

3.Củng cố, dặn dò:2HS nhắc lại nội

dung bài.Gv nhận xét giờ học

- HS tham gia chơi

Ngày đăng: 16/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giao an L2 Tuan 4 CKTKN
Bảng con (Trang 3)
Bảng cộng 8 với 1 số. - Giao an L2 Tuan 4 CKTKN
Bảng c ộng 8 với 1 số (Trang 10)
Bảng con - Giao an L2 Tuan 4 CKTKN
Bảng con (Trang 13)
Bảng con. - Giao an L2 Tuan 4 CKTKN
Bảng con. (Trang 14)
Bảng phụ. Yêu cầu HS đọc thử, tìm cách đọc đúng, - Giao an L2 Tuan 4 CKTKN
Bảng ph ụ. Yêu cầu HS đọc thử, tìm cách đọc đúng, (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w