- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi HS đọc bài làm của mình trớc lớp.. Bài cũ: - Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài Bảo vệ nh thế là rất tốt.. Nghe HS t
Trang 2III Các hoạt động d ạy học:
Trang 3Giáo án buổi 2- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-2010
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK (Có thể
vẽ hình túi lên bảng, sau đó gắn các thẻ từ có ghi
100 đồng, 200 đồng, 500 đồng để tạo thành các
túi tiền nh hình vẽ trong SGK)
- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc nào?
- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu tiền ta
làm thế nào?
- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi
HS đọc bài làm của mình trớc lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
*Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?
- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
*Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Khi mua hàng, trong trờng hợp nào chúng ta đợc
trả tiền lại?
- Nêu bài toán: An mua rau hết 600 đồng, An đa
cho ngời bán rau 700 đồng Hỏi ngời bán hàng
phải trả lại cho An bao nhiêu tiền?
- Muốn biết ngời bán hàng phải trả lại cho An bao
nhiêu tiền, chúng ta phải làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớpsửa bài
- HS quan sát
- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1
tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại 200
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập
- Nghe và phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ: 700 đồng– 600 đồng = 100 đồng Ngờibán phải trả lại An 100 đồng
- HS làm bài
3
Trang 4Tập đọc
Tiết 94 + 95: Chuyện quả bầu
I Mục tiêu
- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc cóchung một tổ tiên (trả đợc CH 1, 2, 3, 5 – HS khá, giỏi trả lời đợc CH 4)
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-20105
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về
nội dung bài Bảo vệ nh thế là rất tốt
- Hỏi: Trong bài có những từ nào khó đọc?
(Nghe HS trả lời và ghi những từ này lên
bảng lớp)
- Đọc mẫu các từ trên và y/c HS đọc bài
*Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu
chuyện đợc chia làm mấy đoạn? Phân chia
- 2 HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc 1 đoạn,
1 HS đọc toàn bài Trả lời các câu hỏi
2, 3, 4 của bài
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Từ: lạy van, ngập lụt, gió lớn; chếtchìm, biển nớc, sinh ra, đi làm nơng,lấy làm lạ, lao xao, lần lợt,…
- Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cảlớp đọc đồng thanh
- Câu chuyện đợc chia làm 3 đoạn.+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xa … hãychui ra
+ Đoạn 2: Hai vợ chồng … không cònmột bóng ngời
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn.Chú ý các câu sau:
Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấmchớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo
đến.// Ma to,/ gió lớn,/ nớc ngập mênhmông.// Muôn loài đều chết chìm trongbiển nớc.// (giọng đọc dồn dập diễn tả
sự mạnh mẽ của cơn ma)Lạ thay,/ từ trong quả bầu,/ những conngời bé nhỏ nhảy ra.// Ngời Khơ-múnhanh nhảu ra trớc,/ dính than/ nênhơi đen Tiếp đến,/ ngời Thái,/ ngờiMờng,/ ngời Dao,/ ngời Hmông,/ ngời
Ê-đê,/ ngời Ba-na,/ ngời Kinh,…/ lầnlợt ra theo.// (Giọng đọc nhanh, tỏ sựngạc nhiên)
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3(Đọc 2 vòng)
- Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm củamình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗicho nhau
- Đại diện các nhóm thi đọc 1 đoạn
Trang 7TiÕt 2:
Trêng tiÓu häc B Xu©n Vinh N¨m häc 2009-20107
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?
- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất nhanh và
mạnh
- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
- Nơng là vùng đất ở đâu?
- Em hiểu tổ tiên nghĩa là gì?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
3 Củng cố – Dặn dò:
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh
em trên đất nớc Việt Nam?
- Nhận xét tiết học, cho điểm HS
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài: Quyển sổ liên lạc
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ câysống trong hang đất
- Sáp ong là chất mềm, dẻo do ongmật luyện để làm tổ
- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra
- Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn
ùn kéo đến, ma to, gió lớn, nớc ngậpmênh mông
- Mặt đất vắng tanh không còn mộtbóng ngời, cỏ cây vàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Là vùng đất ở trên đồi, núi
- Là những ngời đầu tiên sinh ra mộtdòng họ hay một dân tộc
- Ngời vợ sinh ra một quả bầu Khi
đi làm về hai vợ chồng nghe thấytiếng nói lao xao Ngời vợ lấy dùidùi vào quả bầu thì có những ngời từbên trong nhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mờng,Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
- HS theo dõi đọc thầm, ghi nhớ
- Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu.Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra
- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùngmột tổ tiên./…
- Phải biết yêu thơng, đùm bọc, giúp
đỡ lẫn nhau
Trang 9Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng.
III Các hoạt động dạy- học
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-20109
Trang 10Kể chuyện
Tiết 32: Chuyện quả bầu
1 Bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm các bài tập sau:
Viết số còn thiếu vào chỗ trống:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
*Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy nêu cách ss các số có 3 chữ số với nhau
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
viết lời giải bài toán
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò :
Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về đọc
viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làmnháp
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm bài vào vở bài tập
- Bài tập yêu cầu so sánh số
- 1 HS trả lời
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập
? đồngBài giảiGiá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000 (đồng)
Đáp số: 1000 đồng
Trang 11I Mục tiêu
- Dựa theo tranh,theo gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (Bt1, Bt2)
- HS khá,giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trớc (BT3)
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to, nếu có thể)
- Bảng viết sẵn lời gợi ý của từng đoạn truyện
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-201011
Trang 12III Các hoạt động dạy- học:
Trang 13Giáo án buổi 2- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-2010
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ để kể
+Bớc 2: Kể trớc lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày
trớc lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể
- Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý
*Đoạn 1
- Hai vợ chồng ngời đi rừng bắt đợc con gì?
- Con dúi đã nói cho hai vợ chồng ngời đi rừng
biết điều gì?
*Đoạn 2
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Cảnh vật xung quanh ntn?
- Tại sao cảnh vật lại nh vậy?
- Con hãy tởng tợng và kể lại cảnh ngập lụt
*Đoạn 3
- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?
- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
- Nghe tiếng nói kì lạ, ngời vợ đã làm gì?
- Những ngời nào đợc sinh ra từ quả bầu?
*Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
- Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo phần mở đầu
- 3 HS kể mỗi HS kể 1 đoạn
- 1 HS kể toàn truyện
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần lợttừng HS kể từng đoạn của chuyệntheo gợi ý Khi 1 HS kể thì các emkhác lắng nghe
- Đại diện các nhóm lên trình bày.Mỗi HS kể một đoạn truyện
- Hai vợ chồng ngời đi rừng bắt đợcmột con dúi
- Con dúi báo cho hai vợ chồng biếtsắp có lụt và mách hai vợ chồngcách chống lụt là lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảyngày bảy đêm, rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảyngày mới đợc chui ra
- Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên
- Ma to, gió lớn, nớc ngập mênh mông,sấm chớp đùng đùng
- Tất cả mọi vật đều chìm trong biểnnớc
- Ngời vợ sinh ra một quả bầu
- Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếnglao xao trong quả bầu
- Ngời vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồinhẹ nhàng dùi vào quả bầu
- Ngời Khơ-nú, ngời Thái, ngời ờng, ngời Dao, ngời Hmông, ngời Ê-
M-đê, ngời Ba-na, ngời Kinh, …
Trang 14- Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung bài tập 2a.
III Các hoạt động dạy học:
Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010
Toán
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho HS viết
- Tìm 3 từ có thanh hỏi/ thanh ngã
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a
Hoạt động 1: Hớng dẫn tập chép
*Ghi nhớ nội dung
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở
đâu?
* Hớng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
*Hớng dẫn viết từ khó
- GV đọc các từ khó cho HS viết
*Chép bài
*Soát lỗi: GV đọc bài
*Chấm bài: Thu chấm 1 số bài
b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập
*Bài 2a:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày,Nùng, Mờng, Hmông, Ê-đê, Ba-na
- HS tự chép bài vào vở
- HS soát lỗi
- HS nộp vở
- Điền vào chỗ trống l hay n?
- Làm bài theo yêu cầu
- HS chữa bài, HS khác nhận xét
Trang 15Tiết 158: Luyện tập chung
Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng
III Các hoạt động dạy- học:
Luyện từ và câu
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-2010
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã xếp
đúng thứ tự
*Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện
phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng về
kết quả và cách đặt tính
- Nhận xét và cho điểm HS
*Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu
cầu HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau
a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599
- Bài tập yêu cầu đặt tính rồi tính
- 2 HS trả lời
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào vở
- HS tự làm bài vào vở
- HS suy nghĩ và tự xếp hình
15
Trang 16Tiết 32: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu
- Biết xếp các từ có nghĩa trái nghĩa nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)
II Chuẩn bị
Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2
III Các hoạt động dạy- học:
Tập viết
Tiết 32: Chữ hoa Q (kiểu 2)
gắn các từ trái nghĩa xuống phía dới của mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm tơng t
- Cho điểm HS
*Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền dấu
tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng cuộc
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Trò chơi: Ô chữ
- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp xuống: đen;
no, khen, béo, thông minh, nặng, dày
- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật chữ nào
phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm đợc từ trái
nghĩa với từ đó Nếu không tìm đợc phải hát một
- HS chữa bài vào vở
- Đọc đề bài trong SGK
- 2 nhóm HS lên thi làm bài
- - HS tham gia chơi
Trang 17III Các hoạt động dạy- hoc:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2
- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả: Chữ Q kiểu
2 gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản
– nét cong trên, cong phải và lợn ngang
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Quân, lu ý nối nét Qu và ân
- - 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng, vệ sinh làm đẹp thôn xóm
- Chấp hành tốt, nội quy, quy định của làng xóm, nơi ở
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia thực hiện
II-Chuẩn bị :
- Chuẩn bị một số nội dung câu hỏi trong phiếu học tập
III-Các hoạt động dạy-học:
Trang 191-Kiểm tra bài cũ: 3’
GV yêu cầu HS nêu: Vì sao phải bảo vệ loài
vật có ích? Em đã bảo vệ loài vật có ích nh
thế nào?
- GV đánh giá, cho điểm
2-Bài mới: 30’
Giới thiệu ghi bảng
* Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm 3
- Gv yêu cầu hs thảo luận câu hỏi sau: + Vệ
sinh nơi công cộng có lợi gì?
+ Nơi em ở, đờng làng ngõ xóm đã sạch đẹp
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 ngời
- Biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh sân tập
- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch chuẩn bị
III CáC HọAT ĐộNG DạY HọC :
1 Phần mở đầu : - Phổ biến nội dung, y/c tiết học - Tập hợp hàng
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-201019
Trang 20Phần Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Ôn các động tác vơn thở, tay, chân, toànthân, nhảy
*Giáo viên nêu tên trò chơi “Nhanh lên bạn ơi !”
- Chia 2 nhóm tham gia trò chơi
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đờng phố luôn sạch đẹp (trảlời các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài.)
II Chuẩn bị
Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài thơ
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ;
- Gọi 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo
nội dung bài tập đọc Quyển sổ liên lạc
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ sau: lắng
nghe, chổi tre, xao xác, quét rác, lặng ngắt, sạch
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của
GV Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Theo dõi GV đọc bài và đọc thầm theo
- HS đọc cá nhân, đọc theo nhóm đọc
Trang 21*Luyện đọc bài theo đoạn
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trớc lớp,
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1 HS đọc phần
chú giải
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc
nào?
- Những hình ảnh nào cho em thấy công việc
của chị lao công rất vất vả?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công
GV: Nh sắt, nh đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ khoắn,
mạnh mẽ của chị lao công
- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua bài thơ?
- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?
c
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
- GV cho HS học thuộc lòng từng khổ thơ
(2 khổ thơ cuối)
- GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu dòng
thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng
- Gọi HS đọc thuộc lòng Nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Qua bài thơ tg muốn nói lên điều gì?
- Phải luôn giữ gìn vệ sinh chung
- HS đọc cá nhân, nhóm, thuộc lòngtừng đoạn
Biết đáp lời từ chối của ngời khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn (BT 1, BT 2); biết
đọc và nói lại nội dung 1 trang sổ liênlạc (BT 3)
II Chuẩn bị
Sổ liên lạc từng HS
Trờng tiểu học B Xuân Vinh Năm học 2009-201021
Trang 22III Các hoạt động dạy- học
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bạn nam áo tím nói gì với bạn nam áo xanh?
- Bạn kia trả lời thế nào?
- Lúc đó, bạn áo tím đáp lại thế nào?
- Khi bạn áo tím hỏi mợn bạn áo xanh quyển truyện
thì bạn áo xanh nói Xin lỗi Tớ cha đọc xong
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm lời đáp khác cho bạn
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các tình huống của bài
- Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1
- Với mỗi tình huống GV gọi từ 3 đến 5 HS lên thực
hành Khuyến khích, tuyên dơng các em nói bằng
lời của mình
*Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự tìm một trang sổ liên lạc mà mình
thích nhất, đọc thầm và nói lại theo ND:
+ Lời ghi nhận xét của thầy cô
- Đọc yêu cầu của bài
- Bạn nói: Cho tớ mợn truyện với!
- Bạn trả lời: Xin lỗi Tớ cha đọcxong
- Bạn nói: Thế thì tớ mợn sau vậy
- Suy nghĩ và tiếp nối nhau phátbiểu ý kiến: Khi nào cậu đọcxong, tớ sẽ mợn vậy./ Hôm saucậu cho tớ mợn nhé./…
- 3 cặp HS thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu, 3 HS đọctình huống
+HS 1: Cho mình mợn quyểntruyện với
+HS 2: Truyện này tớ cũng đi ợn
m-+HS 1: Vậy à! Đọc xong cậu kểlại cho tớ nghe nhé
- Đọc yêu cầu trong SGK
- HS tự làm việc
- 5 đến 7 HS đợc nói theo nộidung và suy nghĩ của mình