1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 1 CKTKN

31 942 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo yêu cầu của giáo viên.. - Yêu cầu các nhóm thảo luận để lập ra thời gian biểu học tập sinh hoạt trong ngày.. * Củng cố dặn dò : -Giáo viên nhận x

Trang 1

Thứ, ngày Môn Ôân tập các số đến 100

- Tên bài dạy

¼Hai

10/8

Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc

- Học tập sinh hoạt đúng giờ (T1) -Ôn tầp các số đến 100 Có công mài sắt có ngày nên kim

- Có công mài sắt có ngày nên kim

Ba

11/8

Toán Kể chuyện Chính tả Tự nhiện xã hội Thể dục

-Ôân tầp các số đến 100

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- T/C:Có công mài sắt có ngày nên kim

- Cơ quan vận động

- Giới thiệu chương trình Trò chơi” Diệt các

con vật”

12/8

Toán Tập đọc Luyện từ và câu Mỹ thuật

- Số hạng - tổng

- Luyện tập

- Chữ hoa A

- Gấp tên lửa (T1)

- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.

Sáu

14/8

Chính tả Tập làm văn Toán Hát nhạc

- N/V: Ngày hôm qua đâu rồi.

- Tự giới thiệu Câu và bài

- Đề – xi - mét Ôn bài hát lớp 1 Nghe quốc ca.

Trang 2

Thứ hai ngày 10 tháng 08 năm 2009

TIẾT 1 ĐẠO ĐỨC

Học tập sinh hoạt đúng giờ

I / MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện của học tập , sinh hoạt đúng giờ

-Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

-Biết cùngcha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

-Thực hiện thời gian biểu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng phụ kẻ sẵn thời gian biểu Phiếu thảo luận cho hoạt động 1 và 2 ở tiết 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Bài mới:

Giói thiệu va øghi đầu bài

 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ

ý kiến về việc làm nào đúng, việc làm

nào sai ? Vì sao ?

-T H1: Cả lớp lắng nghe cô giảng bài

nhưng Nam và Tuấn lại nói chuyện riêng

- TH2 : - Đang giờ nghỉ trưa của cả nhà

nhưng Thái và em vẫn đùa nghịch với

- Tình huống 2 cũng sai vì buổi trưa

không nên làm ồn để mọi người nghỉ

ngơi

* Kết luận : Làm việc sinh hoạt phải đúng

giờ.

 Hoạt động 2 : Xử lí tình huống

- Yêu cầu 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận

theo một tình huống do giáo viên đưa ra

- Lần lượt nêu lên 4 tình huống như trong

- Các nhóm thảo luận theo các tình huống

-Lần lượt các nhóm cử các đại diện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp

-Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và và bổ sung

- Hai em nhắc lại

-Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo yêu cầu của giáo viên

- Lần lượt các nhóm cử đại

3 HS nhắc lại

3 HS nhắc lại

Trang 3

sách giáo viên

- Yêu cầu các nhóm trao đổi để đưa ra ý

kiến của nhóm mình

-Mời từng nhóm cử đại diện trình bày

trước lớp

- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc

của các nhóm

* Giáo viên kết luận :

 Hoạt động 3 Lập kế hoạch thời gian

biểu học tập và sinh hoạt

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để lập ra

thời gian biểu học tập sinh hoạt trong

ngày

- Đưa ra mẫu thời gian biểu chung để học

sinh học tập và tham khảo

- Lấy một vài ví dụ để minh hoạ

* Kết luận : - Cần sắp xếp thời gian hợp

lí để đảm bảo thời gian học tập , vui chơi ,

làm việc nhà và nghỉ ngơi.

* Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài

học

diện lên đóng vai giải quyết tình huống của nhóm mình cho cả lớp cùng nghe

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến nhóm bạn

- Lớp bình chọn nhóm có cách giải quyết hay và đúng nhất

- Các nhóm tổ chức thảo luận và ghi thời gian biểu của mình

ra một tờ giấy khổ lớn

- Cử đại diện lên dán lên bảng và trình bày trước lớp

- Đọc câu thơ : Giờ nào việc nấy

Việc hôm nay chớ để ngày mai

-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

-Lập thời gian biểu và thực hiện theo

Tiết 2 : TOÁN

Ôn tập các số đến 100.

A/ Mục tiêu :

 Biết đếm ,đọc , viết các số đến 100

Nhận biết được các ssố có một chữ số, các số có hai chữ số , số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số, số liền trước , số liền sau

Trang 4

 Viết trước nội dung bài 1 lên bảng Cắt 5 băng giấy làm bảng số từ 0 – 99 mỗi băng có hai dòng Ghi số vào 5 ô còn 15 để trống Bút dạ

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động học sinh Hỗ trợ đặc biệt

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta củng cố

về các số trong phạm vi 100

*) Ôn tập các số trong phạm

vi 10

- Hãy nêu các số từ 0 đến

10 ?

- Hãy nêu các số từ 10 về 0 ?

-Gọi 1 em lên bảng viết các

số từ 0 đến 10

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Có bao nhiêu số có 1 chữ

số ? Kể tên các số đó ?

- Số bé nhất là số nào ?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số

nào ?

- Số 10 có mấy chữ số ?

*) Ôn tập các số có 2 chữ số

- Cho lớp chơi trò chơi lập

bảng số

- Cách chơi :- Gắn 2 băng giấy

lên bảng

- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội

chơi gắn các số thích hợp vào

ô trống

-Nhận xét và bình chọn nhóm

chiến thắng

*Lớp theo dõi giới thiệu

- Mười em nối tiếp nhau nêu mỗi em 1 số

- 3 em lần lượt đếm ngược từ mười về không

- Một em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở

- Có 10 chữ số có 1 chữ số đó là : 0 , 1, 2, 3 , 4, 5 ,6 ,7, 8 , 9

- Số bé nhất là số 0

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9

- Số 10 có 2 chữ số là 1 và 0

- Lớp chia thành 2 đội có số người như nhau

- Thi đua gắn nhanh gắn đúng các số vào ô trống

- Khi các nhóm gắn xong 2 băng giấy sẽ có bảng số thứ tự từ 0 đến 99

- Các nhóm đếm số

-3 em nhắc lại đầu bài

-HS nhắc lại 3 lần

-3 em đọc lại dãy số

-3 em đọc lại dãy số

Trang 5

Bài 2:

- Cho học sinh đếm các số của

đội mình theo thứ tự từ lớn

đến bé và từ bé đến lớn

- Số bé nhất có hai chữ số là

-Số liền trước số 39 là số nào?

Em làm thế nào để tìm số 38?

- Số liền sau số 39 là số nào?

Em làm thế nào để tìm số 40 ?

- Số liền trước và liền sau của

một số hơn kém nhau bao

nhiêu đơn vị ?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào

vở

d) Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài

tập

- Là số 10 ( 3 em trả lời )

- Là số 99 ( 3 em trả lời )

- Số 38 ( 3em trả lời )

- Lấy số 39 trừ đi 1 được 38 - Số

40

- Vì 39 + 1 = 40

- 1 đơn vị

- Lớp làm bài vào vở

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học và làm bài tập còn lại

-Xem trước bài mới

Tiết 3-4: TẬP ĐỌC

Có công mài sắt có ngày nên kim

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Đọc đúng rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.-Hiểu lời khuyên câu chuyện: Làm việc gì phải kiên trì, nẫn nại mới thành công

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 6

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- GV treo tranh và giới thiệu

- GV đọc mẫu

- GV hướng dẫn đọc từng câu, đoạn 1,2

- Gv nhận xét sửa sai

- Hướng dẫn đọc từ khó

- GV nhận xét sửa sai

- GV hướng dẫn đọc từng đoạn

- GV nhận xét, sửa sai

- GV giải nghĩa các từ mới

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?

- Cậu bé có tin từ thỏi sắt to có thể mài

thành được chiếc kim không?

-Vì sao em biết cậu bé không tin?

TIẾT 2

* GV hướng dẫn đọc đoạn 3 và 4

- Hướng dẫn đọc từng câu

- GV nhận xét, sửa sai

- Hướng dẫn đọc từ khó

- GV nhận xét sửa sai

- GV hướng dẫn đọc cả đoạn

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát và lắng nghe

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS trả lời : Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dòng là chán và bỏ đi chơi , viết chỉ nắn nón vài chữ đầu rồi sau đó viết nguệch ngoạc cho xong

Tăng thời gian luyện đọc

- HS nhắc lại 3 -

4 lần

Trang 7

- GV nhận xét

- GV nhận xét

Câu 3:

- Bà cụ giảng giải ntn?

- Theo em bày giờ cậu bé đã tin bà cụ

chưa? Vì sao?

-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

-GV giải thích câu tục ngữ” có công mài

sắt có ngày nên kim”

* Luyện đọc lại

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

- Về nhà học bài để chuẩn bị cho tiết

sau

- HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Mỗi ngày mài…… Thành tài

- Mỗi ngày mài một chút có ngày sẽ thành cái kim cũng như chấu đi học mỗi ngày học …sẽ thành tài

- Cậu bé đã tin lời bà cụ, vì cậu đã quay về nhà học bài

-HS phát biểu

-4 hs đọc lại bài

-1 hs đọc hết cả bài

Biết viết số có hai chữ số thành tổng cua rsố chục, số đơn vị, thứ tự của các số

Biết so sánh các trong phạm vi 100

II

/ Đồ dùng dạy học :

 Kẻ bảng nội dung bài 1 2 hình vẽ , 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi ï

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ đặc biệt

1.Bài cũ :

-Yêu cầu viết vào bảng con :

-Số TN nhỏ nhất , số lớn nhất có 1 chữ

số , 2 chữ số

- Viết 3 số TN liên tiếp ? Nêu số ở giữa ,

-Lớp thực hành viết vào bảng con theo yêu cầu

-0, 9 , 10 , 99

- Viết 3 số tự nhiên tùy ý

3 em đọc lại các số

Lưu ý HS yếu

Trang 8

liền trước và số liền sau của 3 số này ?

-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra 2.Bài

mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tiếp tục củng cố về

các số trong phạm vi 100

*) Đọc – Viết – Cấu tạo số có 2 chữ số :

Bài 1 :

- Yêu cầu đọc tên các cột trong bảng

- Hãy nêu cách viết số 85 ?

- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số ?

- Nêu cách đọc số 85 ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó đổi

chéo vở cho nhau để kiểm tra

Bài 3:

*) So sánh số có 2 chữ số

- Viết lên bảng 34 38 yêu cầu nêu

dấu cần điền

- Vì sao ?

- Nêu lại cách so sánh số có 2 chữ số

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Yêu cầu lớp nhận xét và chữa bài

- Tại sao 80 + 6 > 85 ?

- Muốn so sánh 80 + 6 và 85 ta làm sao ?

*Kết luận :Khi so sánh một tổng với 1số

ta thực hiện phép cộng trước rồi mới so

sánh

Bài 4:

*) Thứ tự các số có 2 chữ số

- Yêu cầu đọc đề bài rồi thực hiện vào vở

-Lớp làm vào vở

- 3 em chữa bài miệng -Điền dấu <

- Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên ta có 34

< 38

- So sánh chữ số hàng chục trước số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì lớn hơn Nếu hàng chục bằng nhau ta so sánh chữ số hàng đơn vị , số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn

Trang 9

Bài 5:

- Yêu cầu học sinh chữa bài miệng

d) Củng cố - Dặn dò:

-Hôm nay toán học bài gì ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

Tiết 2: Kể chuyện

Có công mài sắt có ngày nên kim

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tỷanh và kể lại được từng đoạn câu chuỵện

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa câu chuyện

- Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu, 1 khăn quấn đầu, một hòn đá, một tờ giấy và một bút lông

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc bịêt

1 Ôån định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* Hướng dẫn kể chuyện

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS nối tiếp kể từng đoạn của chuyện theo tranh

- HS nối tiếp kể từng đoạn của chuyện trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện kể chuyện trước lớp

- HS nhận xét

- 1 số HS kể toàn câu chuyện

2 HS nhắc lại tên bài

Trang 10

- GV nhận xét

-Gv hướng dẫn

-Nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe

-HS đóng vai

Tiết 3: CHÍNH TẢ ( Tập chép)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hai câu văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập

- Bảng phụ viết đoạn viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- GV treo bảng phụ

Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào?

-đoạn chép là lời của ai nói với ai?

-Bà cụ nói gì với cậu bé?

- Đoạn này có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào được viết hoa ?

- GV hướng dẫn từ khó

- GV nhận xét sửa sai

-2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc lại đoạn chép

-Bài: có công mài sắt có ngày nên kim

-Lời bà cụ nói với cậu bé

-Trả lời

- HS trả lời: 2 câu

- Có dấu chấm

-trả lời

- HS viết bảng con: mài, ngày, cháu, sắt…

- HS chép bài vào vở

Tập HS trả lời câu hỏi

Chú ý HS yếu

Lưu ý HS yếu

Trang 11

- GV chấm bài, nhận xét.

* Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV và cả lớp nhận xét

-Khi nào ta viết k?-Khi nào ta viết c?

Bài 3:

-Gv hướng dẫn, làm mẫu

-GV chữa bài

- GV nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- GV khen ngợi những HS chép bài

chính xác, sạch, dẹp

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chữ cái 92

chữ

HS tự chữa lỗi

- HS lắng nghe

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp làm vàovở BT

-Viết k khi đứng sau nó là các nguyên âm; e, ê,i Viết c ở các nguyên âm còn lại

-HS làm bài

Hướng dẫn HS chữa lỗi

Lưu ý HS yếu

Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Cơ quan vận động

I/ MỤC TIÊU :

-Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và bộ cơ

-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trtong các cử động của cơ thể

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ cơ quan vận động ( cơ – xương)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc bịêt

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* HĐ1 : Tập thể dục

2 HS nhắc lại tên bài -HS yếu

Trang 12

- GV yêu cầu HS quan sát tranh ở bt1

và làm một số động tác như bạn nhỏ

đã làm

-Bộ phận nào của cơ thể phải cử động

để thực hiện động tác quay cổ?

-Bộ phận nào của cơ thể phải cử động

để thực hiện động tác nghiêng người?

-Bộ phận nào của cơ thể phải cử động

để thực hiện động tác cúi gập mình?

-GV kết luận: để thực hiện được

những động tác trên thì các bộ phận

của cơ thể như đầu, mình,tay, chân

phải cử động

* HĐ 2 : Giới thiệu cơ quan vận động:

-Yêu cầu hs tự nắn bàn tay, cổ tay,

cánh tay của mình

-Dưới lớp da có gì?

-Cho hs thực hành cử động: uốn dẻo

bàn tay, vẫy tay, co và duỗi cánh tay…

-Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động

được?

-Gv treo tranh vẽ cơ quan vận động

như SGK giảng thêm và rút ra kết

luận: Xương và cơ được gọi là các cơ

quan vận động Nhờ sự phối hợp hoạt

động cơ và xương mà cơ thể cử động

được

Hoạt động 3:Trò chơi “ Vật tay”

-GV hướng dẫn

4 Củng cố, dặn dò

-HS làm việc theo cặp

-đầu, cổ

-mình, cổ, tay-đầu, cổ, tay, bụng, hông

-Một số cặp lên thựchiện lại

-Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Tiết 5: THỂ DỤC:

Giới thiệu nội dung học.

Tập hợp hàng dọc, dóng hành điểm số I.MỤC TIÊU :

Trang 13

- Biết được một số nọi dung trong giờ tập thể dục, biết đưoiực 4 nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 2.

-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc điểm số đúng của mình

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: trên sân trường,

- Chuẩn bị 1 còi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1.Ổn định lớp

2.Phần cơ bản:

-GV giới thiệu chương trình TD lớp 2

-Nêu một số qui định khi học giờ TD

-Bầu ban cán sự lớp

-GV hướng dẫn ôn lại cách giậm chân

tại chỗ, đứng lại

* Trò chơi " diệt các con vật có hại"

- GV nêu tên trò chơi nhắc lại cách

chơi

- GV nhận xét

3.Phần kết thúc:

-GV điều khiển

- Gv cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét, dặn dò

-HS vỗ tay và hát

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Thứ tư ngày 12 tháng 08 năm 2009

TIẾT 1 TOÁN

Số hạng – tổng

I/ MỤC TIÊU :

-Biết số hạng, tổng

- Biết thực phép cộng có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán cólời văn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Viết sẵn BT1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt

*Bài mới:

A) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu các thành

phần trong phép tính cộng “ Số hạng –

Tổng “

B) Giới thiệu thuật ngữ Số hạng- Tổng

- Ghi bảng : 35 + 24 = 59 yêu cầu đọc

phép tính trên

- Trong phép tính 35 + 24 = 59 thì 35 gọi

là số hạng , 24 là số hạng và 59 gọi là

- Vậy tổng là gì ?

* Giới thiệu tương tự với phần tính dọc

- 35 + 24 bằng bao nhiêu ?

- 59 gọi là tổng , 35 + 24 = 59 nên 35 +

24 cũng được gọi là tổng

-Yêu cầu nêu tổng của phép cộng

35 + 24 = 59

b/ Luyện tập – Thực hành

Bài 1 : - Yêu cầu đọc tên các số hạng

của phép cộng 12 + 5 = 17

- Tổng của phép cộng là số nào ?

- Muốn tính tổng ta làm như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó

đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra

Bài 2: - Yêu cầu nêu đầu bài đọc phép

tính mẫu nhận xét về cách trình bày của

phép tính mẫu

-Hãy nêu cách viết và thực hiện phép

tính theo cột dọc ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

*Lớp theo dõi giới thiệu-Vài em nhắc lại tựa bài

35 cộng 24 bằng 59

- Quan sát và lắng nghe giới thiệu

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

59 gọi là Tổng

- Tổng là kết quả của phép cộng-Bằng 59

- Tổng là 59 , tổng là 35 + 24

- Đọc 12 cộng 5 bằng 17

- Đó là 12 và 5

- Là số 17

- Lấy các số hạn cộng với nhau-Lớp làm vào vở

- 1 em lên làm bài trên bảng

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Đọc : 42 cộng 36 bằng 78

- Phép tính được trình bày theo cột dọc

- Viết số hạng thứ nhất rồi viét số hạng kia xuống dưới sao cho các hàng đều thẳng cột với nhau rồi viết dấu + kẻ vạch ngang và tính từ phải sang trái

- Thực hành làm vào vở và chữa bài

- Hai em làm trên bảng

- Viết 30 rồi viết 28 sao cho 8 thẳng cột với 0 và 2 thẳng cột với 3 viết dấu + kẻ vạch ngang và tính

- 2 HS nhắc lại tên bài

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Trang 15

- Mời 2 em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nêu cách viết , cách thực

hiện phép tính 30 + 28 và 9 + 20

Bài 3 : - Yêu cầu đọc đề bài

- Đề bài cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- Muốn biết cả hai buổi bán được bao

nhiêu xe ta làm phép tính gì ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó

đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra

d) Củng cố - Dặn dò:

-Hôm nay toán học bài gì ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

- Đọc đề bài

- Cho biết buổi sáng bán 12 xe đạp , buổi chiều bán 20 xe đạp

- Số xe đạp bán được cả hai buổi

- Ta làm phép tính cộng-Làm bài vào vở Tóm tắt và trình bày bài giải

-Xem trước bài mới

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Tiết 2: TẬP ĐỌC

Tự thuật

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Đọc đúng rõ ràng toàn bài , biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

-Nắm được những thôn tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu cvó khái niệm vè một bản tự thuật (lí lịch)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- 2 HS đọc bài “ có công mài sắt có ngày nên kim”

- 2 HS nhắc lại tên bài HS Trung

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số - giao an lop 2 tuan 1 CKTKN
Bảng s ố (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w