- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật-Hiểu nội dung: Tiếng cời nh một phép màu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.. -
Trang 1- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật
-Hiểu nội dung: Tiếng cời nh một phép màu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
* HS khuyết tật đọc to, rõ ràng
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học
1/Bài cũ : ( 4’ )
-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngăm trăng,
Không đề, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
GV nhận xét _ ghi điểm
2/Bài mới:
-Giới thiệu bài
a.Luyện đọc ( 10’ ).
- GV đọc diễn cảm toàn bài
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
H Bài văn gồm có mấy đoạn ?
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và giúp HS
hiểu các từ ngữ: tóc để trái đào, vờn ngự uyển
-Gọi HS đọc toàn bài
-1 HS đọc toàn bài
- ở xung quanh cậu: ở nhà vua- quênlau miệng, bên mép vẫn dính một hạtcơm; ở quan coi vờn ngự uyển-trongtúi áo cắn phòng một quả táo đang cắndở;…
- Vì những chuyện ấy bất ngờ và tráingợc với cái tự nhiên:trong buổi thiết
Trang 2H.Bí mật của tiếng cời là gì?
H.Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng quốc u
buồn nh thế nào?
c.Luyện đọc diễn cảm (10’)
-GV gọi ba HS đọc diễn cảm toàn truyện theo
cách phân vai
-Hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn sau :
“ Tiếng cời thật dễ lây … Nguy cơ tàn lụi”
+GV đọc mẫu
+Cho HS luyện đọc trong nhóm
+Cho Hs thi đọc diễn cảm
- Gv mời 5 HS đọc diễn cảm toàn câu chuyện
- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiệnnhững chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, tráingợc với một cái nhìn vui vẻ, lạcquan
-Tiếng cời nh có phép màu làm mọi
g-ơng mặt rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa nở, chimhót, những tia nắng mặt trời nhảymúa, sỏi đa reo vang dới bánh xe
-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng
III Hoạt động dạy ’ học
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Trang 3+ Lu ý : trong bài toán tìm x có thể ghi ngay kết
quả ở phép tính trung gian , chẳng hạn :
2 : 21
8 =
21
8 7
4 3
2 ì =
3
2 7
4 : 21
2
x =
3
1 : 5 2
- HS làm vở
Bài giảia) Chu vi tờ giấy hình vuông:
( )
5
8 4 5
2 5
2 ì = (m2)b) Số ô vuông cắt đợc là :
5 x 5 = 25 ( ô vuông )c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật
là : ( )
5
1 5
4 : 25
5 1
Khoa học
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I/Mục tiêu:Sau bài học này HS biết
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
Trang 4II/ Đồ dùng dạy học
-Hình tranh 130, 131 SGK
-Giấy bút vẽ dùng cho các nhóm
III Hoạt động dạy học
1.Bài cũ: ( 4’)
H trong quá trình sống động vật lấy vào cơ
thể và thải ra môi trờng những gì?
H.Vẽ và nêu qúa trình trao đổi chất ở động vật
GV nhận xét- ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1:Trình bày mối quan hệ của thực
vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên.
- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết trang 130
Hoạt động 2:Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ
thức ăn giữa các sinh vật.(17 )’
+ Thức ăn của châu chấu là gì?
-Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì ?
+Thức ăn của ếch là gì ?
+Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì ?
GV chia nhóm phát giấy và bút vẽ cho các
nhóm
- Gv nhận xét ghi điểm cho các nhóm
- Kết luận:Sơ đồ (bằng chữ )sinh vật này là thức
-HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏitrang 130.Đại diện 2 nhóm trình bày
- Chất khoáng, nớc, khí các – bô –níc
- Cây ngô có thể chế tạo ra những chấtdinh dỡng nh bột đờng, chất đạm…-1 HS đọc mục Bạn cần biết
+Thức ăn của châu chấu là lá ngô
+ Cây ngô là thức ăn của châu chấu.+Thức ăn của ếch là châu chấu
+ Châu chấu là thức ăn của ếch
- Hs làm việc theo nhóm 6 , các emcùng tham gia vẽ sơ đồ sinh vật này làthức ăn của sinh vật kia bằng chữ
+Nhóm trởng điều khiển các bạn trongnhóm lần lợt giải thích sơ đồ
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện
Trang 5ăn của sinh vật kia:
Cây ngô Châu chấu ếch
(Cây ngô ,châu chấu , ếch là các sinh vật.)
3 Củng cố-Dặn dò (5’)
Cho các nhóm thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh vật
này là thức ăn của sinh vật kia
- Laứm ủuựng baứi taọp chớnh taỷ 2a,3a
* HS khuyết tật viết đúng bài chính tả
II Đồ dùng dạy – học
+ Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a
III Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần trớc
( BT 2b)cho HS viết
+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng
2 Dạy bài mới : GV giới thiệu bài.
+ GV đọc lần lợt các từ khó viết cho HS viết:
hững hờ, tung bay, trăng soi, nhòm,xách
b-ơng,chim ngàn
Viết chính tả
+ GV nhắc HS cách trình bày bài thơ
-Theo dõi giúp đỡ hS yếu
Soát lỗi, chấm bài
+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa lỗi
+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.+ HS đọc lại các từ khó viết
+ HS nhớ và viết bài
+ Soát lỗi, báo lỗi và sửa
Trang 6Bài 2 a
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a
+ Yêu cầu HS làm bài trên phiếu theo nhóm 6
+ Gọi HS nhận xét, chữa bài
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
+ 1 HS đọc
+ HS làm bài trên phiếu theo nhóm
6, 2 Nhóm trình bày, các nhóm bổsung
+ Nhận xét chữa bài
Bài 3b
Gọi HS nhắc lại thế nào là từ láy
-GV yêu cầu HS làm bài,
âm ch: chông chênh, chong chóng,chói chang…
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số.
- Giải đợc các bài toán có lời văn với các phân số
* HS khuyết tật không làm BT3
II- Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy ’ học
Trang 7-Yêu cầu HS tự làm vở, 2 HS làm bảng.
-Gv chấm chữa bài yêu cầu HS nêu cách tính đơn
giản thuận tiện nhất
- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vơng,
An Dơng Vơng, Hai Bà Trng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê hoàn, Lý Thái Tổ, Lí ThờngKiệt, Trần Hng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung
II.Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập của HS
Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK phóng to
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 8gian và yêu cầu HS điền nội dung các thời kì,
triều đại vào ô trống cho chính xác theo yêu cầu của GV
Hoạt động 2: (10’)Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm phát cho mỗi nhóm cho mỗi
Hoạt động 3:( 10’ ) : Làm việc theo nhóm
GV phát yêu cầu HS hoàn thành phiếu sau
3.Củng cố ’Dặn dò:( 3’)
GV hệ thống lại kiến thức đã ôn
- Các nhóm ghi tóm tắt về công lao củacác nhân vật lịch sử.Đạib diện nhóm lêntrình bày.Lớp nhận xét bổ sung
+Hùng Vơng +An Dơng Vơng+ Hai Bà Trng +Ngô Quyền+Đinh Bộ Lĩnh +Lê Hoàn+Lý Thái Tổ +Lý Thờng Kiệt+TrầnHngĐạo +Lê Thánh Tông+Nguyễn Trãi +Nguyễn Huệ…
- HS nhận phiếu hoàn thành phiếu, gọi
đại diện nhóm trình bày
Tên địadanh Địa điểm Xây dựngtriều đại
Đền Hùng Phong
Châu- PhúThọ
Hùng
V-ơng
Thành CổLoa
Đông Anh,
Hà Nội
-An DơngVơng
Ninh Bình Đinh BộLĩnhKinh Thành
Huế PhúXuân(Huế) NhàNguyễn.Thành
ThăngLong Hà Nội. Lý TháiTổ
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS 1.Bài cũ:(4’)
Gọi 2 HS viết 2 VD về trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Bài 1 : ( 7’)Gọi HS đọc nội dung bài 1.
-Gv phát phiếu cho HS thảo luận nhóm 5
-Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng.Tính điểm cho
các nhóm
Bài 2:(6 )’ Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
-HS làm việc theo nhóm đã chia ở BT1
- Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng.Tính điểm cho
các nhóm
Bài 3:(7’) Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.
HS làm việc theo nhóm đã chia ở BT1
- HS đọc nội dung bài 1
- HS thảo luận nhóm 5, hoàn thànhphiếu.Đại diện nhóm trình bày.Cácnhóm nhận xét bổ sung
-1 HS đọc yêu cầu bài 2
a) Những từ trong đó quan có nghĩa là
“quan lại’: quan quân
b) Những từ trong đó quan có nghĩa là
“nhìn, xem’: lạc quan.(cái nhìn vui,tơisáng không tối đen,ảm đạm)
c) Những từ trong đó quan có nghĩa là
“liên hệ gắn bó’: quan hệ , quan tâm
- HS đọc yêu cầu bài 4, suy nghĩ trả lời.-Nghĩa đen:dòng sông có khúc thẳngkhúc quanh, khúc rộng , khúc hẹp….conngời có lúc sớng, lúc vui, lúc khổ lúcbuồn
-Lời khuyên:Gặp khó khăn là chuyện
thờng tình, không nên buồn phiền nản chí.
- Nghĩa đen:Con kiến rất nhỏ bé, mỗilần chỉ tha đợc một ít mồi, những thamãi cũng có ngày đầy tổ
- Lời khuyên:Nhiều cái nhỏ dồn góp lại
sẽ thành cái lớn, kiên trì và nhẫn nại ắt thành công.
Trang 103.Củng cố- dặn dò(3’)
Nhận xét tiết học dặn HS học thuộc các câu tục
ngữ trong bài Chuẩn bị bài sau
_
Đạo đức Daứnh cho ủũa phửụng
Chăm sóc, sủa sang nghĩa trang liệt sĩ
I Mục tiêu
- HS biết chăm sóc, sủa sang nghĩa trang liệt sĩ
- Giáo dục HS lòng kính yêu, biết ơn các anh hùng liệt sĩ đã hi sinh vì quê hơng, đất nớc
II Đồ dùng
- Chổi, dễ, thúng, dao, kéo…
III Các hoạt động dạy học
1) Tổ chức
- Tập trung HS theo tổ
- GV phổ biến nội dung công việc
2) Kiểm tra dụng cụ lao động
3) Tiến hành công việc: GV phân công các tổ lao động cụ thể:
- Tổ 1: Nhặt cỏ phía đằng Đông khu vực nghĩa trang
- Tổ 2: Nhặt cỏ phía đằng Tây khu vực nghĩa trang
- Tổ 3: Cắt tỉa cây hoa xung quanh các khu mộ
- Tổ 4: Quét dọn vệ sinh đờng đi khu vực nghĩa trang
- HS các tổ làm việc
- GV và các tổ trởng theo dõi , nhắc nhở HS làm
*Chú ý an toàn khi lao động cho HS
- HS làm xong, GV tập trung đánh giá kết quả lao động của HS
4) Củng cố - dặn dò.
Mỗi ngời đân nói chung, Mỗi HS nói riêng phải có ý thức giữ gìn nghĩa trang liệt sĩ, chămsóc sử sang nghĩa trang luôn xsnh, sạch, đẹp Đố là sự thể hiện lòng biết ơn các anh hùng liệtsĩ
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
3 3
2 ì ì :
5 1
-Gv chấm chữa bài yêu cầu HS nêu cách tính
Bài 3:(7 ) ’ Tính giá trị của biểu thức
-Gv chấm chữa bài yêu cầu HS nêu thứ tự thực
hiện các phép tính trong biểu thức
Bài 4:(5 )’ Yêu cầu HS tự làm , Nếu HS gặp khó
- HS làm vở, 3HS làm bảng
- HS t l#m b#i
Bài giải Sau 2 giờ vòi nớc đó chảy đợc:
5
2 5
2 ì =
5
4
(bể) ##p s:
5
4
bĩ
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I/Mục tiêu
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã
đọc nói về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Hiểu nội dung chính của câu chuyên (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
* HS khuyết tật kể tóm tắt một đoạn truyện về tinh thần lạc quan, yêu đời
II/Đồ dùng dạy học:
-Một số truyện , sách báo viết về những ngời trong hoàn cảnh khó khăn vẫn lạc quan yêu đời,
có tính hài hớc: Truyện ngụ ngôn, cổ tích, truyện cời…
-Bảng viết sẵn dàn ý kể chuyện
III/Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ : ( 5’ )
-Gọi 2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện Khát vọng sống - 2 HS kĩ
Trang 12và nêu ý nghĩa câu chuyện
Kể lại một câu chuyện em đã đ ợc nghe ( Nghe qua ông
bà, cha mẹ hay ai đó kể lại ), đ ợc đọc ( tự em tìm đọc )về
tinh thần lạc quan ,yêu đời.
Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1 và 2
Gọi HS nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể;
Nói rõ: Em chọn kể chuyện gì ?Em đã nghe kể chuyện đó
từ ai , đã đọc truyện đó ở đâu ?
Gv treo bảng ghi vắn tắt dàn ý của bài văn kể chuyện
+ Giới thiệu tên câu chuyện , nhân vật
+ Mở đầu câu chuyện (Chuyện xảy ra hi nào ? ở đâu ? )
+ Diễn biến câu chuyện
+ Kết thúc câu chuyện
B,
HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu
chuyên.(18’)
-GV yêu cầu HS kể chuyện theo cặp(Nên kết chuyện theo
lối mở rộng ) và nói thêm về tính cách nhân vật ,trao đổi ý
nghĩa câu chuyện
- Hs nối tiếp nhau kể.Mỗi HS
kể xong trao đổi với bạn về ýnghĩa câu chuyện Hoặc trảlời câu hỏi của bạn về nộidung truyện
- Lớp nghe và nhận xét
Kĩ thuật
Lắp ghép mô hình tự chọn Lắp xe đẩy hàng
I/Mục tiêu:
Trang 13-HS biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết để lắp xe đẩy hàng
-Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp xe đẩy hàng đúng kĩ thuật, đúng quy trình
-Rèn luyện tính cẩn thận, tính an toàn lao động khi thực hiện thao tác lắp, tháo các chi tiếtcủa xe đẩy hàng
II/Đồ dùng dạy-học:
-Mẫu xe đẩy hàng đã lắp sẵn
-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III/Các hoạt động dạy-học:
I.Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách lắp xe đẩy hàng?
GVnhận xét cho điểm
I.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
GV ghi đầu bài
2 *Hoạt động 1: HS thực hành lắp xe đẩy hàng
a,Chọn chi tiết
Các em hãy chọn các chi tiết theo SGK và để riêng
+lắp các thanh chữ U dài vào đúng các hàng lỗ ở
tấm lớn để làm giá đỡ trục bánh xe
+Vị trí lắp và vị trí trong, ngoài của thanh thẳng 11
- HS chọn các chi tiết theo SGK và
để riêng từng loại vào nắp hộp
- 2 HS
- HS thực hành lắp từng bộ phận theo
nh GV đã hớng dẫn ở tiết trớc HSquan sát hình trong SGK trong quátrình lắp ghép
_
Thể dục
Môn thể thao tự chọn Trò chơi: “ Dẫn bóng”
I / Mục tiêu
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyển cầu theo nhóm 2 ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị - ngắm dích - némbóng
Trang 14- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
* HS khuyết tật biết tham gia cùng với các bạn
II / Đặc điểm ’ phơng tiện
Trên sân trờng, kẻ sân để tổ chức trò chơi và dụng cụ để tập môn tự chọn
III / Nội dung và phơng pháp lên lớp
+Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
+Ôn một số động tác của bài phát triển
+Ôn tâng cầu bằng đùi: Chia số HS trong tổ
tập luyện thành từng nhóm 3-5 ngời +Thi
tâng cầu bằng đùi: tuỳ theo địa điểm, GV
sáng tạo địa hình và cách thi
1 phút2-3 phút
1 phút18- 22 phút9-11 phút 9-11 phút 5-6 phút5-6 phút
5-6 phút3-4 phút
9-11 phút3-4 phút
4- 6 phút
1 -2 phút 1- 2 phút
1 phút
1 – 2 phút
- Lớp trởng tập hợp lớp báocáo
Trang 15- Bớc đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên.
-nhiên thanh bình cho thấy sự aỏm no, haùnh phuực và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống
Hiểu nội dung:Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên
* HS khuyết tật đọc to, rõ ràng
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học
1/Bài cũ : ( 4’ )
-GV gọi 3 HS đọc truyện Vơng quốc vắng nụ
c-ời ( phần 2 ) trả lc-ời câu hỏi về nội dung bài đọc.
GV nhận xét _ ghi điểm
2/Bài mới:
A,Luyện đọc ( 10’ )
-GV đọc diễn cảm toàn bài
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ của bài( đọc 3
lợt )
- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và giúp HS
hiểu các từ ngữ: cao hoài, cao vợi, thì, lúa tròn bụng
sữa
-Gọi HS đọc toàn bài
B,Tìm hiểu bài ( 10’ )
H Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung cảnh
thiên nhiên nh thế nào ?
H Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình ảnh
con chim chiền chiện tự do bay lợn giữa không
- HS nối tiếp nhau đọc(18HS )
-HS đọc chú giải để hiểu các từ mớicủa bài
-1 HS đọc toàn bài
- Chim bay lợn trên cánh đồng lúa,giữa một không gian rất cao, rất rộng.-Chim bay lợn rất tự do:lúc sà xuốngcánh đồng- chim bay, chim sà;lúa
tròn bụng sữa…,lúc vút lên cao-các từ
ngữ bay vút, bay cao , cao vút , vút
cao, cao hoài….Vì bay lợn tự do nên lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi.
-Khổ 1:Khúc hát ngọt ngào
-Khổ 2 : Tiếng hót long lanh,Nh cànhsơng chói
Trang 16H.Tiếng hót của chim chiền chiện gợi cho em
+Cho HS luyện đọc trong nhóm
+Cho Hs thi đọc diễn cảm
-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng
đọc phù hợp +HS lắng nghe
+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm +Vài HS thi đọc trớc lớp
- HS nhẩm thầm học thuộc bài thơ.-HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Chuyển đổi đợc số đo khối lợng
- Thực hiện đợc phép tính với với số đo đại lợng
* HS khuyết tật không làm BT5
II.Đồ dùng dạy học:
HS học thuộc bảng đơn vị đo khối lợng
III/ Các hoạt động dạy học: