Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài - Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm.. -
Trang 1- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b; a x x = b.
- Biết tìm một thừa số cha biết
- Biết giải bài toán có 1 phép tính chia (trong bảng chia 3)
- Làm đợc BT 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy và học
Chuẩn bị một số bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi học sinh làm bài tập sau:
Tìm x : x x 3 = 18 ; 2 x x = 14 ; x x 3 =
21
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện tập
*Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên hỏi :
+ x là gì trong các phép tính của bài?
+Muốn tìm một thừa số trong phép nhân ta làm
nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu các em khác nhận xét bài làm của
bạn
- Nhận xét, tuyên dơng
*Bài 3:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3
- Treo bảng đã viết sẵn nội dung bài tập, chỉ
bảng cho học sinh đọc tên các dòng trong
bảng
- Hỏi lại cách tìm tích, cách tìm thừa số trong
phép nhân và yêu cầu tự làm bài
- Gọi học sinh sửa bài
- Giáo viên sửa bài và nhận xét kết quả đúng
- Học sinh đổi vở sửa bài
- Hai em đọc và nêu câu hỏi mời bạntrả lời
Trang 2Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b Hoạt động 2: Hớng dẫn giải toán có lời văn.
*Bài 4:
- Gọi học sinh đọc đề bài và nêu câu hỏi, mời
bạn trả lời:
*Hỏi: Bài toán cho biết gì ?
*Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu sinh làm bài
- Giáo viên sửa bài và nhận xét đa ra kết quả
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
- Có 12 kg gạo chia đều 3 túi
- Mỗi túi có bao nhiêu kg
- 1 học sinh tóm tắt bài, 1 học sinh giải, dới lớp làm vào vở
- Đổi vở sửa bài
Bài giải
Số ki lô gam gạo 1 túi có là:
12 : 3 = 4 (kg) Đáp số: 4 kg
Tập đọc
Tiết 70 + 71: Quả tim khỉ
I Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhng Khỉ đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc nh Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời đợc CH 1,2,3, 5) – HS khá, giỏi trả lời đợc CH 4
II Đồ dùng dạy và học:
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học.
Thừa số 2 2 2 3 3 3
Thừa số 6 6 3 2 5 5
Tích 12 12 6 6 15 15
Trang 3TIếT 1
TIếT 2 :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Luyện đọc
*Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lợt
- Cho học sinh đọc, tập trung vào những học
sinh mắc lỗi phát âm: leo trèo, quẫy mạnh,
sần sùi, nhọn hoắt, lỡi ca, trấn tĩnh, lủi
mất
- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng
b Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn và ngắt
giọng
- Giáo viên y/c HS giải nghĩa từ nh trong
SGK
* Luyện đọc theo nhóm:
- Yêu cầu học sinh đọc trong nhóm
- Giáo viên theo dõi uốn nắn
* Thi đọc:
- Yêu cầu HS thi đọc đoạn hoặc cả bài
- Giáo viên và HS khác nhận xét tuyên
- Học sinh đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn hoặccả bài
Trang 4Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
- Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
c Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc đoạn 1 của bài
- Giáo viên hỏi :
+Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của Cá
Sấu?
+Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?
- Gọi học sinh đọc đoạn 2, 3, 4
- Giáo viên hỏi :
+Cá Sấu định lừa Khỉ nh thế nào ?
+Tìm những từ ngữ miêu tả thái độ của Khỉ
khi biết Cá Sấu lừa mình ?
+Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
+Vì sao Khỉ lại gọi Cá Sấu là con vật bội bạc?
+Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất?
+Theo em Khỉ là con vật nh thế nào?
+Còn Cá Sấu thì sao?
+Qua chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
d Hoạt động 4 : Luyện đọc lại bài
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc lại bài
theo hình thức phân vai
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo dục học sinh cảnh giác đối với ngời
xấu và phải chân thật trong tình bạn
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
*Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi
và định lấy quả tim của Khỉ
*Đầu tiên Khỉ hoảng sợ, sau đó lấylại bình tĩnh
*Khỉ lừa lại Cá Sấu bằng cách hứavẫn giúp và nói rằng quả tim của Khỉ
đang để ở nhà nên phải quay về nhàmới lấy đợc
*Vì Cá Sấu xử tệ với Khỉ trong khiKhỉ coi Cá Sấu là bạn thân
*Vì nó lộ rõ bộ mặt là kẻ xấu
*Khỉ là ngời bạn tốt và rất thôngminh
*Cá Sấu là con vật bội bạc, là kẻ lừadối, xấu tính
*Qua chuyện muốn nói với chúng ta
là không ai muốn chơi với kẻ ác./Phải chân thật trong tình bạn./ Những
kẻ giả dối, bội bạc thì không bao giờ
Trang 5II Đồ dùng dạy và học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 hình tròn
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 6Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng :
+Tìm x:
x + 3 = 18 ; 2 + x = 18 ; x x 3 = 27
+Đọc thuộc lòng bảng nhân 4
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Lập bảng chia 4.
- Giáo viên gắn lên bảng 3 tấm bìa có 4 chấm
tròn, sau đó nêu bài toán: Mỗi tấm bìa có 4 chấm
tròn và hỏi:
+3 tấm bìa có mấy chấm tròn ?
+Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm tròn
có trong cả 3 tấm bìa
+Nêu bài toán; Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm
tròn Biết mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi có tất
cả bao nhiêu tấm bìa ?
+Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa
mà bài toán yêu cầu
- Giáo viên viết lên bảng phép tính: 12 : 4 = 3 và
yêu cầu học sinh đọc phép tính này
- Tiến hành tơng tự với 1 vài phép tính khác
b Hoạt động 2: Học thuộc lòng bảng chia 4
- Yêu cầu học sinh đọc bảng chia 4 vừa xây dựng
đợc Giáo viên xóa dần kết qủa học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của các phép
tính chia trong bảng chia 4?
- Gọi 1 số em luyện học thuộc tại lớp
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
+Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn chúng ta làm nh
thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài toán
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Giáo viên nhận xét sửa bài đa ra đáp án đúng,
*Ba tấm bìa có 12 chấm tròn
- Cả lớp đọc đồng thanh
*Phép tính này đều có dạng một số chia cho 4
- 5 đến 7 em
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- 3 học sinh lên bảng làm Dớilớp làm vào vở, sau đó đổi vở
để kiểm tra vở lẫn nhau
- 1 em đọc
- 1 em tóm tắt , 1 em giảI , dớilớp làm vào vở
*Có 32 học sinh chia thành 4hàng
*Mỗi hàng có mấy học sinh
*Chúng ta thực hiện phép chia
- 1 em tóm tắt, 1 em giảI, dới lớp làm vào vở
- Học sinh sửa bài
6
Trang 7Kể chuyện
Tiết 24: Quả tim khỉ
I Mục đích yêu cầu :
- Dựa vào tranh minh họa kể lại đợc từng đoạn câu chuyện: Quả tim Khỉ
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT 2)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa nội dung câu chuyện trong sách giáo khoa
- Mũ hóa trang để đóng vai Cá Sấu, Khỉ
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 8Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Chính tả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên học sinh lên bảng kể theo vai câu
chuyện: Bác sĩ Sói.( vai ngời dẫn chuyện, vai Sói,
vai Ngựa.)
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động1: Hớng dẫn kể từng đoạn câu
chuyện
*Bớc 1: Kể trong nhóm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh chia nhóm, dựa vào
tranh minh họa và gợi ý của giáo viên để kể cho
các bạn trong nhóm nghe
*Bớc 2: Kể trớc lớp.
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trớc
lớp
- Yêu cầu các nhóm có cùng nội dung nhận xét
- Khi học sinh kể giáo viên có thể đặt một số câu
hỏi gợi ý nếu thấy học sinh còn lúng túng
+Đoạn 1:
- Giáo viên hỏi :
+Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+Cá Sấu có hình dáng nh thế nào?
+Khỉ gặp Cá Sấu trong trờng hợp nào?
+Khỉ hỏi Cá Sấu câu gì?
+Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao?
+Tình bạn giữa Khỉ và Cá Sấu nh thế nào?
- Các đoạn còn ại GV tiến hành tơng tự đoạn 1
- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng , cho điểm
b Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta cần mấy vai
diễn ? Đó là những vai nào ?
- Chia nhóm và yêu cầu học sinh cùng nhau dựng
lại câu chuyện theo hình thức phân vai
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện chúng ta rút ra bài học gì?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe và
chuẩn bị bài sau
- 2 em kể theo vai
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 4 em một nhóm luyện kểtừng đoạn Mỗi em kể 1 bứctranh, các bạn khác nghe vànhận xét, bổ sung cho bạn
- Một số nhóm kể, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh trả lời
*Xảy ra ở ven sông
*Cá Sấu da sần sùi, dài ợt,nhe hàm răng nhọn hoắt nhmột lỡi ca sắt
th-*Cá Sấu hai hàng nớc mắtchảy dài vì buồn bã
*Bạn là ai? Vì sao bạn khóc ?
*Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vìchả có ai chơi với tôi
*Ngày nào Cá Sấu cũng đến
ăn hoa quả mà Khỉ hái
*Kể câu chuyện cần 3 vai diễn
là vai ngời dẫn chuyện, vaiKhỉ, vai Cá Sấu
- Các nhóm phân vai và kể
- Phải thật thà trong tình bạn.Không ai muốn kết bạn vớinhững kẻ giả dối
8
Trang 9Tiết 47: Quả tim khỉ
I Mục đích yêu cầu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôI có lời nhân vật
- Làm đợc BT2 a/b hoặc BT3 a/b
II Đồ dùng dạy và học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh lên bảng viết:
+ Le te, long lanh, nồng nàn, lo lắng
+lớt, lợc, trợt, phớc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả
*Ghi nhớ nội dung đoạn văn:
- Giáo viên treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu học
sinh đọc lại đoạn chép
- Giáo viên hỏi:
+Đoạn văn có những nhân vật nào?
+Vì sao cá Sấu lại khóc?
+Khỉ đã đối xử với Cá Sấu nh thế nào?
*Hớng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ đầu đoạn văn ta viết nh thế nào ?
- Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa ?
- Hãy đọc lời của Khỉ
- Hãy đọc lời của Cá Sấu
- Những câu đó đợc đặt sau dấu gì?
- HS viết bài theo yêu cầu
- Học sinh soát lỗi
Trang 10Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh *Chấm bài:
- Thu và chấm 1 số bài , nhận xét tuyên dơng
b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập
*Bài 2a:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số em viết đẹp
- Hớng dẫn về nhà làm tiếp bài tập 3 vào vở
- 1 em nêu yêu cầu: Điền shoặc x vào chỗ trống
- 2 em lên bảng làm, dới lớplàm vào vở bài tập
- Học sinh nhận xét bài bạn vàchữa lại nếu sai
Thứ t, ngày 24 tháng 2 năm 2010
Toán
Tiết 118: MộT PHầN TƯ
I Mục tiêu:
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần t”, biết đọc, viết 1/4
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy và học :
Các hình vuông , hình tròn , hình tam giác đều giống nh hình vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng điền dấu thích hợp vào
chỗ trống
12 : 4 6 : 2
28 : 4 2 x 3
4 x 2 32 : 4
- Gọi học sinh đọc bảng chia 4
- Giáo viên sửa bài và ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Giới thiệu “ Một phần t ”
- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vuông nh
trong phần bài học của sách giáo khoa, sau đó
t hình vuông
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- Học sinh viết vào bảng con,
2 em lên bảng viết
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
4
b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.
*Bài 1:
- Gọi học sinh đọc đề bài tập 1
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài, sau đó
gọi học sinh phát biểu ý kiến
- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách
giáo khoa và tự làm bài
- Vì sao em biết hình A đã khoanh vào một phần
biết “ Một phần hai” ở tiết 105
- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc và tổng kết giờ
học
- Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh tự làm bài và phát biểu ý kiến
*Hình nào đã khoanh vào mộtphần ba số con thỏ?
- HS quan sát và tự làm bài
*Vì hình A có tất cả 8 conthỏ , chia làm 4 phần bằngnhau thì mỗi phần sẽ có 2 conthỏ , hình A có 2 con thỏ đợckhoanh
Luyện từ và câu
Tiết 24: Từ NGữ Về LOàI THú DấU CHấM, DấU PHẩY
I Mục tiêu:
- Nắm đợc một số từ ngữ chỉ tên, dặc điểm của các loài vật (BT 1, 2)
- Biết đặt dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT 3)
II Đồ dùng dạy và học :
- Tranh minh họa trong bài
- Thẻ từ có ghi các đặc điểm và tên con vật
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 2, 3
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 12Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng thực hành hỏi đáp theo mẫu
“ nh thế nào?”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hớng dẫn chọn tên con vật phù
hợp với đặc điểm
*Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Treo bức tranh minh họa và yêu cầu học sinh
quan sát tranh
- Tranh minh họa hình ảnh của các con vật nào?
- Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đa ra
- Gọi 3 học sinh lên bảng, nhận thẻ từ và gắn vào
tên từng con vật với đúng đặc điểm của nó
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
*Bài 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài tập 2
- Bài tập này có gì khác với bài tập 1?
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp đôi để làm
bài tập
- Gọi 1 số học sinh đọc bài làm của mình
- Nhận xét, cho điểm học sinh và nêu đáp án:
a Dữ nh hổ ( cọp ): chỉ ngời nóng tính, dữ tợn.
b Nhát nh thỏ: chỉ ngời nhút nhát.
c Khỏe nh voi: khen ngời có sức khỏe tốt.
d Nhanh nh sóc: khen ngời nhanh nhẹn.
- Tổ chức hoạt động nối tiếp theo chủ đề: Tìm thành
ngữ có tên các con vật
*Ví dụ : Chậm nh rùa Chậm nh sên Hót nh khớu
Nói nh vẹt Nhanh nh cắt Buồn nh chấu cắn Nhát
nh cáy Khỏe nh trâu Ngu nh bò Hiền nh nai
- Yêu cầu cả lớp đọc tất cả các thành ngữ vừa tìm
đ-ợc
b Hoạt động 2: Hớng dẫn điền dấu chấm, dấu
phẩy vào ô trống
*Bài tập 3:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi học sinh đọc đoạn văn trong bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn,
sau đó chữa bài
- Gọi học sinh đọc lại bài vừa làm
- Khi nào phải dùng dấu chấm?
- Giáo viên chấm 1 số bài
3 Củng cố, dặn dò:
- 2 em thực hành hỏi - đáp
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh
*Tranh vẽ: cáo, gấu trắng,thỏ, sóc, nai, hổ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 3 học sinh lên bảng làm, học sinh dới lớp làm vào vở bài tập
- 1 em đọc đề bài
*Bài tập 2 yêu cầu tìm con vậttơng ứng với đặc điểm đợc đa ra
- Từng cặp làm bài tập
- Mỗi học sinh đọc 1 câu
- Hoạt động theo lớp, nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Cả lớp đọc
- Học sinh làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
*Bài tập yêu cầu chúng ta
điền dấu chấm, dấu phẩy vào
ô trống
- HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- 2, 3 HS đọc lại bài của mình
*Khi viết hết câu ta phải ghidấu chấm
12
Trang 13Tập viết
Tiết 24: Chữ hoa: U, Ư
I Mục đích yêu cầu :
Viết đúng 2 chữ hoa U, Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – U hoặc Ư), chữ và câuứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây rừng (3 lần)
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh viết chữ T và chữ Thẳng, cụm từ
ứng dụng Thẳng nh ruột ngựa
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ U ,Ư hoa
*Quan sát, nhận xét:
- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ U
- Yêu cầu học sinh quan sát chữ U và hỏi :
+Chữ U hoa cao mấy li ?
+Gồm mấy nét là những nét nào ?
+Điểm đặt bút của nét thứ nhất nằm ở vị trí nào?
+Điểm dừng bút của nét này nằm ở đâu?
+Hãy tìm điểm đặt bút và dừng bút của nét móc
ngợc phải?
- Giáo viên giảng lại quy trình viết, vừa giảng vừa
viết mẫu vào khung chữ
- Yêu cầu học sinh so sánh chữ U hoa và chữ Ư?
*Viết bảng
- Yêu cầu học sinh luyện viết chữ U, Ư trong
không trung, sau đó viết vào bảng con
b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ
*Giới thiệu cụm từ:
6 và nằm giữa đờng kẻ dọc 2
và 3
*Điểm dừng bút nằm trên ờng kẻ ngang 2, giữa đờng kẻdọc 2 và 3
đ-*Điểm đặt bút nằm tại giao
điểm của đờng kẻ 6 và đờng
kẻ ngang 5 Điểm dừng bútnằm trên đờng kẻ ngang 2
- Học sinh quan sát và ghi nhớ
*Chữ Ư hoa chỉ khác chữ Uhoa ở nét râu nhỏ trên đầu nét2
- Viết vào bảng con, 2 em lên bảng viết
- Đọc cụm từ: Ươm cây gây
Trang 14Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thủy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng
dụng: Ươm cây gây rừng
- Giảng: Ươm cây gây rừng là công việc mà tất cả
mọi ngời cần tham gia để bảo vệ môi trờng, chống
hạn hán và lũ lụt
*Quan sát và nhận xét:
- Giáo viên hỏi:
+Cụm từ có mấy chữ ? là những chữ nào ?
+Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ U ,Ư
hoa và cao mấy li ?
+Các chữ còn lại cao mấy li ?
+Khi viết chữ Ươm ta viết nét nối giữa chữ
Ư và ơ nh thế nào?
+Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ ?
*Viết bảng:
- Yêu cầu học sinh viết chữ: Ươm vào bảng con
- Giáo viên nhận xét, uốn nắn
c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- Yêu cầu học sinh viết vào vở theo y/c
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
- Thu và chấm 10 bài
*Chữ g , y cao 2 li rỡi
*Các chữ còn lại cao 1 li
*Từ điểm cuối của chữ Ư rêbút lên điểm đầu của chữ ơ vàviết chữ ơ
- Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sử
- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thờnggặp hằng ngày
- Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống thờng gặp hằng ngày
II- Chuẩn bị:
- Tình huống cho trớc, phiếu thảo luận
III- Các hoạt động dạy-học :