1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giao an lop 5 t15- 20

112 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5C
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Thanh Quý
Trường học Trường Tiểu Học 5C
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Luyện đọc: - Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ.. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Nghe- viết đúng chính tả 2 khổ thơ của bài “Về ngôi nhà đang xây” - Làm đ

Trang 1

- Từ ngữ: Hải Thợng Lãn Ông, danh lợi, bệnh đậu, tái phát, vời, ngự y, …

- ý nghĩa: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải ợng Lãn Ông

Th-II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài về ngôi nhà đang xây.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Luyện đọc:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện

đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc diễn cảm

b) Hớng dẫn tìm hiểu nội dung bài

? Tìm hiểu những chi tiết nói lên tấm

lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc

ông chữa bệnh cho con ngời thuyền

chài?

? Điều gì thể hiện lòng nhân ái của

Lãn Ông trong việc ông chữ bệnh cho

ngời phụ nữ?

? Vì sao Lãn Ông là một ngời không

mang danh lợi?

? Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2

- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn đọc

đúng, đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1, 2 học sinh đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- Lãn ông nghe tin con của ngời thuyềnchài bị bệnh đậu nặng, tự tìm đến thăm

Ông tận tuỵ chăn sóc ngời bệnh suốt cảtháng trời, không ngại khổ ngại bẩn Ôngkhông những không lấy tiền mà còn cho họgạo, của

- Lãn ông tự buộc tội mình về cái chết củangời bệnh không phải do ông gây ra Điều

đó chứng tỏ ông là một thầy thuốc rất có

l-ơng tâm

- Ông đã đợc tiến cử vào chức ngự y nhng

đã khéo chối từ

- Lãn ông không mang công danh, chỉchăm làm việc nghĩa

- Học sinh nối tiếp nêu

- Học sinh đọc nối tiếp toàn bài củng cốgiọng đọc, nội dung

- Học sinh theo dõi

Trang 2

- Giáo viên bao quát- nhận xét - Học sinh luyện đọc.

- Học sinh luyện đọc theo cặp

Hậu phơng những năm sau chiến dịch biên giới

I Mục tiêu: Học sinh nêu đợc:

- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phơng

- Vai trò của hậ phơng đối với cuộc kháng chiến chống Pháp

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu- đông 1950.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I

của Đảng (2- 1951)

? Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II

của Đảng đề ra nhiệm vụ gì? Cho cách

mạng Việt Nam?

b) Sự lớn mạnh của hậu phơng những

năm sau chiến dịch Biên giới

? Sự lớn mạnh của hậu phơng những

năm sau chiến dịch biên giới trên các

mặt: Kinh tế, văn hoá- giáo dục thể

+ Phát triển tinh thần yêu nớc

+ Đẩy mạnh thi đua

+ Chia ruộng đất cho nông dân

- Học sinh thảo luận nhóm 4, trình bày

- Sự lớn mạnh của hậu phơng

+ Đẩy mạnh sản xuất lơng thực, thựcphẩm

+ Các trờng đại học tích cữ đào tạo cán bộcho kháng chiến

+ Xây dựng đợc xởng công binh nghiêncứu và chế tạo vũ khí phục vụ kháng chiến

- Tiền tuyến đợc chi viện đầy đủ sức ngời,sức của có sức mạnh chiến đấu cao

- Học sinh thảo luận, trình bày

- Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gơngmẫu toàn quốc đợc tổ chức vào ngày 1/ 5/1952

- Đại hội nhằm tổng kết, biểu dơng nhữngthành tích của phong trào thi đua yêu nớc

Trang 3

? Đại hội nhằm mục đích gì?

? Kể tên các anh hùng đợc Đại hội bầu

3 Anh hùng Nguyễn Quốc Trị

4 Anh hùng Nguyễn Thị Chiên

I Mục tiêu:

- Luyện tậo về tỉ số % của 2 số, đồng thời làm quen với các khái niệm:

+ Thực hiện 1 số % kế hoạch, vợt mức 1 số % kế hoạch

+ Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số % lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số % (cộng và trừ 2 tỉ số %, nhân vàchia tỉ số % với 1 số tự nhiên)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3 (75)

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1:

? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: ? Học sinh trao đổi

- Giáo viên nhận xét- đánh

giá

- Học sinh làm, chữa bảng

a) 27,5% + 38% = 65,5% c) 14,2% x 4% = 56,8%b) 30% - 16% = 14% d) 216% : 8 = 27%

- Học sinh thảo luận, trình bày, nhận xét

a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9 thôn Hoà

An đã thực hiện đợc là:

Trang 4

Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc

đề, làm cá nhân

- Giáo viên chấm chữa

18 : 20 = 0,90,9 = 90%

b) Đến hết năm, thôn Hoà An đa thực hiện đợc kế hoạch là:

23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%

Thôn Hoà An đã vợt mức kế hoạch là:

117,5 – 100 = 17,5%

Đáp số: a) đạt 90%

b) Thực hiện: 117,5% vợt: 17,5%

- Học sinh làm cá nhân

a) Tỉ số % của tiền bán rau và tiền vốn là:

52 500 : 42 000 = 1,25 1,25 = 125%

b) Tỉ số % của tiền bán rau và tiến vốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau là 125% Do đó số % tiền lãi là:

- Tranh ảnh một số giống gà - Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Ghi nhớ bài 18

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Kể tên một số giống gà đợc

nuôi nhiều ở nớc ta

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của một

số giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta

- Học sinh thảo luân, kể tên

- gà ri, gà Đông Cảo, gà mía, gà ác,

- gà Tam Hoàng, gà lơ- go, gà rốt,

Trang 5

- Hớng dẫn học sinh thảo luận.

- Học sinh thảo luận nhóm

Tên giống gà Đặc điểm- hình dạng Ưu điểm chủ yếu Nhợc điểm chủ yếu

- Thân hình nhỏ, lông trắng, …

- Thân hình to, lông màu trắng, …

- Thân hình to, lông màu đỏ tía, vàng

- thịt trắc, thân ngon, dẻ nhiều, …

- thịt, xơng màu đen,thân ngon bổ,

- Đẻ nhiều, …

- Chóng lớn, đẻ nhiều trứng

- Tầm vóc nhỏ, chậmlớn

- Tầm vóc nhỏ, chậmlớn, …

I Mục đích, yêu cầu:

1 Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cách nhân hậu,trung thực, dũng cảm, cần cù

2 Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách em ngời trong 1 đoạn văn tả ngời

II Đồ dùng dạy học:

- Một vài tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để các nhóm họcsinh làm bài tập 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 2 giờ học trớc.

2 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài:

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

a) Nhân hậu

+ Từ đồng nghĩa: nhân đức, nhân từ, phúchậu …

+ Từ trái nghĩa: bài nhân, độc ác, tàn bạo,tàn ác, …

b) Trung thực:

Trang 6

Bài 2: Học sinh làm việc cá nhân.

- Giáo viên dán bảng 4 tờ phiếu in rời

+ Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối, giả dối,lừa đảo, …

+ Từ trái nghĩa: lời biếng, lời nhác, đại lãn,

…+ Trung thực, thẳng thắn: Đôi mắt chấm đã

định nhìn ai thì dám nhìn thẳng, chấm nóingay, nói thẳng băng, …

I Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:

- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

II Chuẩn bị:

Trang 7

- Một vài đồ dùng thông dụng bằng nhựa (thìa, bát, đĩa, …)

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu tính chất của cao su?

? Nêu tính chất chung của chất dẻo?

? Ngày nay, sản phẩm chất dẻo có

thể thay thế những vật liệu nào để

- Hình 2: Các loại ống nhựa cso màu trắnghoặc đen mềm, đàn hồi, có thể cuộn lại đợc,không thấm

- Hình 3: áo ma mỏng, mềm không thấm ớc

- Hình 4: Chậu, xô nhựa đều không thấm n-ớc

Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách tính một số phần trăm của một số

- Vận dụng giải toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số

Trang 8

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên chữa bài 3

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn học sinh giải toán về tỉ số phần trăm

- Giáo viên đọc ví dụ, ghi tóm tắt

Số học sinh toàn trờng: 800 HS

Lãi suet tiết kiệm một tháng là 0,5%

đợc hiểu là ai gửi 100 đồng thì sau 1

- Gọi 1 học sinh lên bảng chữa

a) Giới thiệu cách tính 52,5% của 800

- Muốn tìm 52,5% của 800 ta có thể lấy 800 chia cho 100 rồi nhân với 525 hoặc lấy 800 nhân với 52,5 rồi chia 100

b) Giới thiệu 1 bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

Bài giải

Số tiền lãi sau 1 tháng là:

1000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số: 5000 đồng

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

Số học sinh 10 tuổi là:

32 x 75 : 100 = 24 (học sinh)

Số học sinh 11 tuổi là:

32 – 24 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinhBài 2: Đọc yêu cầu bài

Bài giải

Số tiền lãi tiết kiệm sau 1 tháng là:

5000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng)Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau 1 tháng là:

5000 000 + 25 000 = 5 025 000 (đồng) Đáp số: 5025 000 đồngBài 3: Đọc yêu cầu bài

Bài giải

Số vải may quần là:

345 x 40 : 100 = 138 (m)

Trang 9

- Nhận xét, cho điểm Số vải may quần áo là:

345 – 138 = 207 (m) Đáp số: 207 m

Về ngôi nhà đang xây

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng chính tả 2 khổ thơ của bài “Về ngôi nhà đang xây”

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu r/d/gi ; v/d hoặc phân biệt

các tiếng có vần iên/im ; iêp/ip.

II Chuẩn bị:

3,4 tờ giấy khổ to để các nhóm học sinh thi tiếp sức

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Làm lại bài 2a, 2b trong tiết trớc.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Hớng dẫn nghe- viết:

- Cho học sinh đọc đoạn cần viết

- Gọi nối tiếp tong nhóm nêu

- Giáo viên treo bảng tổng kết bài

- Học sinh soát lỗi

- Đọc yêu cầu bài 2a

Giá rẻ, đắt rẻ, bỏ rẻ,

rẻ quạt … Rây bột, ma rây.

Hạt rẻ, mảnh rẻ,dung dăng dung rẻ

Nhảy dây, chăngdây, dây phơi, dâyma

giẻ rách, giẻ lau, giẻchùi chân …

Đọc yêu cầu bài 3

- rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị

Trang 10

Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tập đọc

Thầy cúng đi bệnh viện

Nguyễn Lăng

I Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc lu loát, diễn cảm bài văn, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến chuyện

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách mê tín dị đoan, giúp mọi ngời hiểu cúngbái không thể chữa khỏi bệnh, chỉ có khoa học và bệnh viện mới làm đợc điều đó

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc lại truyện: “Thầy thuốc nh mẹ hiền”

2 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Giáo viên giúp học sinh đọc đúng và

hiểu nghĩa những từ ngữ mới và khó

trong bài

- Giáo viên có thể chia làm 4 đoạn

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

1 Cụ ún làm nghề gì?

2 Khi mắc bệnh cụ ún đã tự chữa bằng

cách nào? Kết quả ra sao?

3 Vì sao bị sỏi thận mà cụ ún không

chịu mổ, trốn bệnh viện về nhà?

4 Nhờ đâu cụ ún khỏi bệnh?

5 Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún

đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?

- Giáo viên tóm tắt nội dung chính

- Một học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Một, hai em đọc toàn bài

+ Đoạn 1: Từ đầu  cúng bái

+ Đoạn 2: Tiếp  thuyên giảm

+ Đoạn 3: Tiếp đến  vẫn không lui.+ Đoạn 4: Còn lại

- Nhờ bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ

- Cụ đã hiểu thầy cúng không chữa khỏibệnh cho con ngời Chỉ có thầy thuốc mớilàm đợc việc đó

- Học sinh đọc lại

Trang 11

 Nội dung: Giáo viên ghi bảng.

c) Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

- Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài, tập

trung chọn đoạn 3, 4 đọc diễn cảm

I Mục đích: Học xong bài này học sinh.

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tế của nớc ta ởmức đơn giản

- Xác đinh đợc trên bản đồ 1 s thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của

đất nớc

II Đồ dùng dạy học:

- Các bản đồ: Phân bố dân c, Kinh tế Việt Nam

- Bản đồ Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Nớc ta có điều ki thuận lợi gì để phát triển du lịch.

2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài

2 Trong các câu dới đây câu nào đúng,

câu nào sai?

3 Kể tên các sân bay quốc tế của nớc

ta? Những thành phố nào có cảng biển

lớn bậc nhất nớc ta?

4 Chỉ tiêu bản đồ Việt Nam đờng sắt

- Học sinh làm việc cá nhân, nhóm

- Mỗi nhóm trình bày, nhóm khác nhậnxét

- Nớc ta có 54 dân tộc, dân tộc Kinh có

số dân đông nhất, sống chủ yếu ở đồngbằng và ven biển, các dân tộc ít ngời sốngchủ yếu ở vùng núi

+ Câu đúng: câu b, câu c, câu d; g+ Câu sai: câu a, câu e

+ Sân bay quốc tế: Sân bay Nội Bài, TânSơn Nhất

+ Các thành phố có cảng biển lớn nhất

n-ớc ta là: TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, HảiPhòng

- Học sinh lên chỉ trên bản đồ Việt Nam

Trang 12

Bắc – Nam quốc lộ 1A.

- Giáo viên nhận xét bổ xung đờng sắt Bắc- Nam và quốc lộ 1A.

- Sách giáo khoa + Sách bài tập toán 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 4:

- Giáo viên hớng dẫn tính 1% của

1200 cây rồi tính nhẩm 5%, 20%,

25% số cây trong vờn

- Học sinh làm vào vở nháp rồi chữa

a) 320 x 15 : 100 = 48 (kgb) 235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)c) 350 x 0,4 : 100 = 1,4

- Học sinh đọc đầu bài toán rồi giải

Giải

Số gạo nếp bán đợc là:

120 x 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số: 42 kg

- Học sinh đọc đề bài toán rồi giải

GiảiDiện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

18 x 15 = 270 (m2)Diện tích để làm nhà là:

270 x 20 : 100 = 54 (m2) Đáp số: 54 m2

- Học sinh đọc đầu bài toán rồi giải

1% của 1200 cây là: 1200 : 100 = 12 (cây)5% của 1200 cây là: 12 x 5 = 60 (cây)

Trang 13

- Gọi học sinh đọc nhẩm kết quả.

- Giáo viên nhận xét chữa bài 20% của 1200 cây là: 12

x 20 = 240 (cây)25% của 1200 cây là: 25 x 12 = 300 (cây)

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao về nhà

Tập làm văn

Tả ngời (kiểm tra viết)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chân thực và cócách diễn đạt trôi chảy

II Chuẩn bị:

- Một số tranh ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: không

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh làm bài kiểm tra

- Giáo viên giải đáp những thắc mắc của

- 1 học sinh đọc yêu cầu trong sgk

- Học sinh nối tiếp đọc đề mình chọn

Hợp tác với những ngời xung quanh (Tiết 1)

I Mục tiêu: Học song học sinh biết:

- Cách thức hợp tác với những ngời xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác

- Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày

- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồngtình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh

II Tài liệu và ph ơng tiện:

Thẻ màu

III Các hoạt động dạy học:

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ: Trong gia đình và xã hội ngời phụ nữ có vai trò quan trọng nh

thế nào?

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

b) Thực hành

+ Hoạt động 1: Tìm hiểu tình huống

- Giáo viên treo tranh lên bảng

- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ - Học sinh quan sát.- Học sinh thảo luận nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét

* Kết luận: Các bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm công việc chung: ngời giữ cày,

ng-ời lấp đất, … Đó là biểu hiện của việc hợp tác với ngng-ời xung quanh

+ Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 1: Giáo viên chia nhóm - Học sinh thảo luận nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày và lớp nhận xét

* Kết luận: Để hợp tác tốt với những ngời xung quanh, các em cần phải biết phân công nhiệm vụ cho nhau, bàn bạc công việc với nhau; hỗ trợ, phối hợp với nhau trongcông việc chung; … tránh hiện tợng công việc của ai ngời nấy làm

+ Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ

Bài 2:

- Giáo viên hỏi từng ý kiến trong bài - Học sinh đọc yêu cầu bài.- Học sinh tán thành hay không tán

thành bằng thẻ màu và gọi vài học sinhgiải thích lí do

- Làm thực hành phân biệt sợi tự nhiên và sợi nhân tạo

- Nêu đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ tơ sợi

Trang 15

1 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu tính chất của chất dẻo.

? Hình nào có liên quan đến việc

làm ra sợi bông, sợi tơ, sợi đay?

? Các sợi có nguồn gốc từ thực vật?

động vật?

- Giảng: Tơ sợi có nguồn gốc từ

thực vật và động vật gọi là sợi tự

nhiên Tơ sợi đợc làm ta từ chất

dẻo nh loại sợi ni lông đợc gọi là

- Phát phiếu cho học sinh

- Chấm 10 phiếu nhanh nhất

- Nhận xét

1 Quan sát và thảo luận

- Nhóm quan sát trả lời câu hỏi - trình bày.H1: Liên quan đến việc làm ra sợi đay

H2: Liên quan đến việc làm ra sợi bông

H3: Liên quan đến việc làm ra tơ tằm

+ Là sợi bông, sợi đay, sợi lanh, sợi gai

+ Tơ tằm

2 Thực hành theo hớng dẫn sgk trang 67

- Đại diện lên trình bày

+ Tơ sợi tự nhiên: khí cháy tạo ra tàn tro.+ Tơ sợi nhân tạo: Khí cháy thì vón cục lại

3 Làm việc với phiếu học tập

- Hoàn thành bảng sau:

Loại tơ sợi Đặc điểm chính

1 Tơ sợi tự nhiên

- Sợi bông:

- Tơ tằm: - Vải sợi bông có thể rất mỏng, nhẹ …

- Vải lụa tơ tằm thuộc hàng cao cấp …

Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Trang 16

- Biết cách tìm một số khi biết một số phần trăm của nó.

- Vận dụng vào giải các bài toán đơn giản dạng tìm một số khi biết một số phần trămcủa nó

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên chữa bài 4.

52,5% số toàn trờng là: 420 học sinh

100% số học sinh toàn trờng là: … HS?

Học sinh thực hiện cách tính:

420 : 52,5 x 100 = 800 (HS)hoặc: 420 x 100 : 52,5 = 800 (HS)

“Muốn tìm một số biết 52,5% của nó là

420 ta có thể lấy 420 chia cho 52,5 rồi nhân với 100 hoặc lấy 420 nhân với 100 rồi chia cho 52,5”

- Học sinh đọc đề sgk

Bài giải

Số ô tô nhà máy dự định sản xuất là:

1590 x 100 : 120 = 1325 (ô tô) Đáp số: 1325 ô tô.Bài 1: Đọc yêu cầu bài 1

Bài giải

Số học sinh trờng Vạn Thịnh là:

552 x 100 : 92 = 600 (HS) Đáp số: 600 HS.Bài 2: Đọc yêu cầu bài

Bài giảiTổng số sản phẩm là:

722 x 100 : 91,5 = 800 (sản phẩm) Đáp số: 800 sản phẩm.Bài 3: Đọc yêu cầu bài

Nhẩm:

a) 5 x 10 = 50 (tấn)b) 5 x 4 = 20 (tấn)

3 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

Trang 17

- Chuẩn bị bài sau.

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cách nhân hậu,trung thực, dũng cảm, cần cù

- Tìm những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong 1 đoạn văn tả ngời

II Chuẩn bị:

- Từ điển tiếng việt

- Phiếu to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để các nhóm

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài 2- 4 tiết trớc.

- Thảo luận – ghi

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

Nhân hậu Nhân di, nhân đức,

phúc hâu …

Bất nhân, độc ác, tànnhẫn, tàn bạo, baotàn, hung bạo

Trungthực Thành thực, thànhthật, thật thà, chân

thật

Dối trá, gian dối,gian manh, giangiảo, giả dối …

Dũng cảm Anh dũng, mạnh

bạo, bạo dạn, gan dạ,

hèn nhát, nhút nhát,hèn yếu, …

Cần cù Chăm chỉ, chuyên

cần, siêng năng, tầntảo, …

Lời biếng, lời nhác,

đại lãn …

Bài 2: Đọc yêu cầu bài

Tính cách Chi tiết, từ ngữ minh hoạ

Trung thực,thẳng thắn

- Đôi mắt chấm đã định nhìn ai thì dámnhìn thẳng

Trang 18

- Đại diện lên trình bày

- Nhận xét, cho điểm

- Nghĩ thế nào, chấm dám nói thế

- Chấm nói ngay, nói thẳng băng Chấm cóhôm dám nhận hơn ngời khác bốn năm

điểm Chấm thẳng nh thế nhng không aigiận, vì ngời ta biết trong bong chấmkhông có gì độc ác

động

- Chấm hay nghĩ ngợi, dể cảm thơng Cảnhngộ trong phim làm chấm khóc gần suốtbuổi đêm ngủ, trong giấc mơ, …

Làm biên bản một vụ việc

I Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh nhận ra sự giống nhau, khác nhau về nội dung, cách trình bày giữa biênbản cuộc họp và biên bản vụ việc

- Biết làm biên bản về một vụ việc

II Đồ dùng dạy học:

Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc 1 đoạn văn tả một em bé?

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

b) Hớng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1:

Giáo viên hớng dẫn

- So sánh biên bản một vụ việc với biên

bản cuộc họp có gì giống và khác nhau?

- Giáo viên kết luận:

- Học sinh đọc yêu cầu bài

 Biên bản … sgk

- Học sinh đọc biên bản

- Học sinh thảo luận nhóm  đại diệntrình bày

Trang 19

Giống nhau

- Ghi lại diễn biến để làm bằng chúng

1 Phần mở đầu: có quốc hiệu, tiêu ngữ,

tên biên bản

2 Phần chính: thời gian, địa điểm, thành

phần có mặt, diễn biến sự việc

3 Phần kết: Ghi tên, chữ kí của ngời có

trách nhiệm

Khác nhau

- Nội dung của biên bản cuộc họp cóbáo cáo, phát biểu, …

- Nội dung của biên bản Mèo Vằn ăn hối

lộ của nhà Chuột có lời khai của nhữngngời có mặt

Bài 2:

- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ

- Học sinh đọc gợi ý và đề in sgk

- Học sinh làm bài tập vào vở

+ Học sinh làm nhóm (trình bày giấy to)+ Lớp nhận xét và giáo viên đánh giá,nhận xét

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Bài 1: - Học sinh đọc yêu cầu bài  làm cá nhân.

Trang 20

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm và kể đợc câu chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình; nói đợcsuy nghĩ của mình về buổi sum họp đó

- Rèn kĩ năng nghi chăm chú bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh, ảnh về cảnh sumg họp gia đình

- Giấy viết đề bài, tóm tắt nội dung gợi ý 1, 2, 3, 4 (sgk)

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện đã đợc nghe hoặc đợc đọc về những ngời đã

góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu về hạnh phúc của dân tộc?

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

b) Hớng dẫn học sinh kể chuyện

+ Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh tìm

hiểu yêu cầu đề bài

Đề bài: Kể chuyện về một buổi sum họp

đầm ấm trong gia đình

+ Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện và

trao đổi ý nghĩa câu chuyện

Giáo viên hớng dẫn học sinh yêu cầu

từng nhóm

- Học sinh đọc đề bài và gợi ý

- Một số học sinh giới thiệu câu chuyện

Trang 21

- Giáo viên nhận xét và đánh giá, đọc ví

dụ về 1 bài kể chuyện

+ Học sinh tiếp nối nhau thi kể

+ Lớp nghe  đặt câu trả lời cho bạn

- Đề ra phơng hớng của tuần sau

II Nội dung

1 Gv nhận xét tình hình của lớp trong tuần

- Học sinh đi học đều và đúng giờ

- Có ý thức học bài và làm bài trớc khi đến lớp

- Vệ sinh trong và ngoài lớp sạch sẽ, vệ sinh cá nhân cha sạch

Tồn tại

- Còn hiện tợng đánh nhau trong giờ ra chơi

- Xả rác bừa bãi ra sân trờng

- Quần án chân tay còn bẩn vào những ngày đông

2 Phơng hớng của tuần sau

- Phát huy những u điểm khắc phục nhợc điểm

Trang 22

- Học sinh đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc diễn cảm bài văn với giọng hào hứng.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài “Thầy cúng đi bệnh viện”

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

- Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác

và cuộc sống ở thôn Phìn Ngau đã thay

đổi nh thế nào?

? Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ

rừng, bảo vệ dòng nớc?

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

? ý nghĩa của bài

c) Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

? Học sinh đọc nối tiếp

- Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn

1

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1

- Giáo viên bao quát nhận xét

- Học sinh đọc nối tiếp, rèn đọc đúng và

đồi dẫn nớc từ rừng gài về thôn

- Đồng bào không làm nơng nh trớc màtrồng lúa nớc, không làm nơng nênkhông còn hiện tợng phá rừng Nhờtrồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn

- Học sinh nêu ý nghĩa

- Học sinh đọc nối tiếp củng cố nộidung- cách đọc

- Học sinh theo dõi

Trang 23

+ Bảo vệ chính quyền non trẻ, trờng kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954)

- Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong 2 giai đoạn này

- Tự hào về tinh thần bất khuất, quyết bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Việt Nam

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Nêu tình hình hậu phơng ta trong những năm 1951- 1952.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh thảo

luận

? Điền vào chỗ chấm thời gian xảy ra sự

kiện lịch sử đó

- Giáo viên nhận xét

- Kết luận: Các sự kiện lịch sử quan

trọng trong giai đoạn 1858- 1945

b) Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh suy

5 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứunớc (5/6/1911)

Trang 24

c) Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh chơi

trò chơi:

“Đi tìm địa chỉ đỏ”

- Luật chơi: mỗi học sinh lên hái 1 bông

hoa, đọc tên địa danh (có thể chỉ trên

bản đồ)- kể lại sự kiện, nhân vật lịch sử

tơng ứng vớu địa danh đó

- Học sinh chơi trò chơi:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3 (79)

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên chữa bài- nhận xét

- Học sinh làm bài, chữa bảng

216,72 : 42 = 5,16

1 : 12,5 = 0,08109,98 : 42,3 = 2,6a) (131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68

b) 8,16 : (1,32 + 3,48) - 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 - 0,1725 = 1,7 - 0,1725

= 1,5275

Trang 25

Bài 3: Hớng dẫn học sinh trao đổi

cặp

- Giáo viên nhận xét- đánh giá

Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm cá

nhân

- Giáo viên chấm, chữa

- Học sinh thảo luận, trình bày

a) Từ cuối năm 2000 đến cuối 2001 cố ngời thêm là:

15875 - 15625 = 250 (ngời)

Tỉ số % só dân tăng thêm là:

250 : 15625 = 0,0160,016 = 1,6%

b) Từ cúoi năm 2001 đến cuối năm 2002 số ngời tăng thêm là:

15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời)Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:

15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: 16129 ngời

- Học sinh làm bài, chữa bài

- Nêu tác dụng và sử dụng một số thức ăn thờng dùng để nuôi gà

- Có nhận thức bớc đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà

II Đồ dùng dạy học:

- Một số mẫu thức ăn (lúa, ngô, tấm, đỗ tơng …)

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: ? Tại sao phải chọn gà tốt để nuôi.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Tác dụng của thức ăn nuôi gà

? Động vật cần những yếu tố nào để tồn

tại và sinh trởng phát triển?

? Các chất dinh dỡng cung cấp cho cơ

- Học sinh đọc sgk- trả lời

- thức ăn, nớc uống, không khí, …

- … từ nhiều loại thức ăn khác nhau

Trang 26

- Học sinh đọc sgk- thảo luận- trình bày.

1, Nhóm thức ăn cung cấp chất đạm

2, Nhóm thức ăn cung cấp bột đờng

3, Nhóm thức ăn cung cấp khoáng

4, Nhóm thức ăn cung cấp Vi- ta- min

I Mục đích, yêu cầu:

1 Củng cố kiến thức về cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa,

từ nhiều nghĩa, từ đồng âm)

2 Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng

âm, tìm đợc từ đồng nghĩa với từ đã cho Bớc đầu biết giải lí do chọn từ trong vănbản

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bút dạ - Giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Học sinh chữa bài tập 1, bài tập 3.

2 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1:

- Giáo viên giúp học sinh nắm

vững yêu cầu bài tập

- Gọi 1 số học sinh nhắc lại kiến

thức đã học ở lớp 4

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh phát biểu ý kiến

1 Từ có 2 kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức

- Từ đơn gồm 1 tiếng

Trang 27

nội dung ghi nhớ cho 2- 3 em

cha con, mặt trờichắc nịch

rực rỡlênh khênh

Từ tìm thêm Ví dụ: nhà, cây, hoa, lá, ổi,

mèo, thỏ, … Ví dụ: trái đất, sầuriêng, s tử, … Ví dụ: nhỏ nhắn,xa xa, lao xaoBài 2:

- Giáo viên hớng dẫn nh bài tập 1

- Giáo viên gọi học sinh trình bày

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 3: Giáo viên cho học sinh học

b) trong veo, trong vắt, trong xanh lànhững từ đồng nghĩa

c) đậu trong thi đậu, chim đậu, xôi đậu là

từ đồng âm với nhau

- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinhnghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma,không ngoan, khôn lỏi, …

- Các từ đồng nghĩa với êm đềm: êm ái,

êm ả, êm dịu, êm ấm,

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh nêu miệng

a) Có mới nới cũb) Xáu gỗ, tốt nớc sơn

- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân

- Tính chất và công dụng của 1 số vật liệu đã học

Trang 28

1 Làm việc với phiếu học tập.

Câu 1: Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não,viêm gan A, AIDS thì AIDS lây qua cả đờng sinh sản và

đờng máu

Câu 2:

Thực hiện theochỉ dấn tronghình

động vật mangbệnh…

H2: Rửa sạchtay

- Viêm ganA

- Giun

- Những bệnh lâyqua đờng tiêuhoá

H3: Uống nớc

đã đun sôi đểnguội

- Viêm gan A

- Giun

- Các bệnh đờngtiêu hoá khác (ỉachảy, …)

- Nớc lã chứanhiều mầm bệnh,tẩy giun

H4: Ăn chín - Viêm gan A

- Giun sán

- Ngộ độc thức ăn

- Các bệnh đờngtiêu hoá khác

- Trong thức ănsống hoặc thức

ăn ôi thiu hoặcthức ăn bị ruồi …Vì vậy cần ănchín, sạch

N1: Nêu tính chất công dụng của tre, sắt

* Bài tập chọn câu trả lời đúng thì thi “Ai nhanh hơn”:

Trang 29

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên chữa bài tập 4 giờ trớc.

42

C2: Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số

Vì 1 : 2 = 0,5 nên 4

2

1 = 4,5Vì 4 : 5 = 0,8 nên 3

5

4 = 3,8Vì 3 : 4 = 0,75 nên 2

4

3 = 2,75

Trang 30

x = 0,16 : 1,6

x = 0,1

3 Đọc yêu cầu bài 3

Bài giảiC1: Hai ngày đầu bơm hút đợc là:

355 + 40% = 75% (lợng nơc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:

100% - 75% = 25% (lợng nớc trong hồ) Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ

4 Đọc yêu cầu bài 4

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng chính xác, trình bày đúng bài chính tả “Ngời mẹ của 51 đứa con”

- Làm đúng bài tập ôn mô hình cấu tạo vân Hãy hiểu thế nào là những tiếng bắt vầnvới nhau

II Chuẩn bị:

1 tờ phiếu to viết mô hình cấu tạo vần cho học sinh làm bài 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài 2 trong giờ trớc.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nghe- viết:

- Cho học sinh đọc đoạn cần viết

Trang 31

tiếng xôi bắt vần từ tiếng đôi.

Đọc yêu cầu bài 2

Ca dao về lao động sản xuất

I Mục đích, yêu cầu:

1 Biết đọc các bài ca dao (thể lục bát) lu loát với giọng tâm tình nhẹ nhàng

2 Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc bài “Ngu Công xã Trịnh Tờng”

2 Dạy bài mới:a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: - 3 học sinh khá, giỏi nối tiếp nhau đọc 3

bài ca dao

Trang 32

- Giáo viên giúp học sinh đọc và hiểu ca

dao nghĩa những từ ngữ mới và khó trong

bài

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài

1 Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả,

lo lắng của ngời nông dân trong sản

xuất?

2 Những câu nào thể hiện tinh thần lạc

quan của ngời nông dân?

3 Tìm những câu ứng với nội dung (a, b,

c)

- Giáo viên tóm tắt nội dung chính

 ý nghĩa (giáo viên ghi bảng)

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài ca

dao

- Giáo viên hớng dẫn đọc cả 3 bài ca dao

- Tập trung hớng dẫn kĩ cách đọc 1 bài

- Tổ chức cho học sinh thi đọc diễn cảm

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng abì cadao

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Một, hai em đọc toàn bài

+ Nỗi vất vả: cày đồng buổi tra, mồ hôi

nh ma ruộng cày Bng bát cơm đầy, dẻothơm 1 hạt, đắng cay, muôn phần

+ Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề.Trông trời, trông đất, trông mây; …

Trời yên biển lặng mới yêu tấm lòng

… chẳng quản lâu đâu, ngày nay nớc bạc,ngày sau cơm vàng

a) Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày:

Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang

Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêub) Thể hiện quyết tâm trong lao động sảnxuất

Trông cho chân cứng đá mềm.Trời yêu, biển lặng mới yên tấm lòng.c) Nhắc ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt gạo

Ai ơi bng bát cơm đầyDẻo thơm 1 hạt, đắng cay muôn phần

- Học sinh đọc lại

- Học sinh đọc 3 bài ca dao

- Nhẩm học thuộc lòng 3 bài ca dao

Trang 33

- Nêu và chỉ đợc vị trí 1 số dãy núi, đồng bằng, sông lớn của nớc ta.

- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tế, của nớc ta ở mức độ

đơn giản

- Xác định đợc trên bản đồ 1 số thành phố, trung tâm công nghiệp cảng biển lớn của

đất nớc

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ về phân bố dân c kinh tế Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:Xác định và mô tả vị trí giới hạn của nớc ta trên bản đồ.

2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài.

- Giáo viên cho học sinh thảo luận

nhóm theo câu hỏi

1 Nêu đặc điểm chính của địa hình,

khí hậu, sông ngòi đất và rừng của

+ Khí hậu: Có khí hậu nhiệt đới gió mùa,nhiệt độ cao, gió ma thay đổi theo mùa

+ Sông ngòi: có nhiều sông nhng ít sông lớn,

có lợng nớc thay đổi theo mùa

+ Đất: có hai loại đó là đất ph era lít và đấtphù sa

+ Rừng: có rừng rậm nhiệt đới và rừng ngậpmặn

- Nớc ta có số dân đông đứng thứ 3 trong cácnớc ở Đông Nam á và là 1 trong những nớc

đông dân trên thế giới

- Cây lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp nh càphê, cao su, … trong đó cây trông chính là câylúa

- Các ngành công nghiệp của nớc ta phân bốchủ yểu ở các vùng đồng bằng và ven biển

- Đờng ô tô, đờng biển, đờng hàng không,

Trang 34

- Máy tính bỏ túi + Vở bài tập toán 5.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

- Hớng dẫn học sinh ấn phím ON/ C

và phím OFF và nói kết quả quan sát

trên mành hình

* Hoạt động 2: Thực hiện các phép

tính

- Giáo viên ghi 1 phép cộng lên bảng

- Giáo viên đọc cho học sinh ấn lần lợt

các phím cần thiết (chú ý ấn  để ghi

dấu phảy), đồng thời quan sát kết quả

Trang 35

- Tơng tự với 3 phép tính: trừ, nhân,

chia

* Hoạt động 3: thực hành

Bài 1: Hớng dẫn làm nhóm

- Giáo viên gọi học sinh đọc két quả

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập 3

- Bạn đó đã tính giá trị của biểu thứ:

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn cụ thể

- Biết điền đúng nội qui vào 1 lá đơn in sẵn

- Biết viết 1 lá đơn theo yêu cầu

II Chuẩn bị:

- Phô tô mẫu đơn xin học đủ từng học sinh làm bài 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Học sinh đọc lại biên bản về việc cụ ún trốn việc.

- Học sinh nối tiếp đọc đơn của mình

2 Đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm theo nhóm và báo cáo

Trang 36

I Mục tiêu: Học xong bài học sinh biết:

- Cách thức hợp tác với những ngời xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác

- Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày

- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồngtình

II Tài liệu và ph ơng tiện:

- Phiếu học tập cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Vì sao chúng ta biết hợp tác với những ngời xung quanh?

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

b) Giảng bài

* Hoạt động 1:

Bài 3: (sgk)

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh thảo luận theo cặp đôi

- Đại diện nhóm trình bày  lớp tranh luận

Kết luận:

- Việc làm của các bạn Tâm, Nga, Hoan trờng hợp a) đúng

- Việc làm của bạn Long trờng hợp b) là cha đúng

* Hoạt động 2:

Bài 4: (sgk)

- Giáo viên chia 4 nhóm - Nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trả lời

- Học sinh nhắc lại ghi nhớ sgk

3 Củng cố- dặn dò:

Trang 37

Đề kiểm tra (tổ ra)

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:Gv phát đề cho học sinh làm ở lớp

B i 3: Để có vải may quần áo , chăn màn ngà ời ta dệt từ gì?

B i 4: Bệnh nào sau đây lây qua đà ờng tiêu hoá?

a Viêm gan A b Sốt rét c.Sốt xuất huyết d Viêm não

Phần 2: Tự luận

B i 1: Nếu ta đi ngủ không nằm màn thì có nguy cơ mắc những loại bệnh gì?à

B i 2: Nêu nguyên nhân gây tai nạn giao thông và cách phòng tránhà

( Học sinh làm bài vào phần giấy có vạch kẻ)

Trang 38

Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về

tỉ số phần trăm

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm, kết hợp rèn luyện kĩ năng sử dụngmáy tính bỏ túi

II Đồ dùng dạy học:

Máy tính bỏ túi cho các nhom học sinh

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra đồ dùng máy tính:

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1:

- Giáo viên hớng dẫn: Bớc thứ nhất

có thể thực hiện nhờ máy tính Sau

đó cho học sinh tính và suy ra kết

- Hớng dẫn: Đây chính là bài toán

yêu cầu tìm 1 số biết 0,6% của nó là

Trang 39

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố kiến thức về câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến

- Củng cố kiến thức về câu kể (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) xác định đúng cácthành phần chủ ngữ, vị ngữ, trọng ngữ trong từng câu

II Chuẩn bị:

- 2 tờ giấy khổ to viết sẵn các nội dung cần ghi nhớ

III Các hoạt động dạy học:

2 Kiểm tra bài cũ: - Học sinh làm lại bài 1 tiết trớc.

? Hãy nêu những kiểu câu

- Đọc yêu cầu bài 1

- Học sinh trả lời

+ Dùng để hỏi điều cha biết ví dụ:

+ Dấu chấm hỏi: VD: Nhng cũng có thế là cháu cóp bài củabạn cháu

+ Dùng để kể sự việc

+ Cuối câu có dấu chấn hoặc dấu 2 chấm

VD: Cô giáo phàn nàn với mẹ của 1 bạn học sinh

Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của bạn

+ Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

+ Trong câu có từ hãy:

VD: Em hãy cho biết đại từ là gì?

2 Đọc yêu cầu bài 2:

Kiểu câu kể Vị ngữ Chủ ngữ.

Trang 40

Trả lời câu hỏi thế nào?

Trả lời câu hỏi là gì?

Trả lời Ai (cái gì, con gì) Trả lời Ai (cái gì, con gì) Trả lời Ai (Cái gì, con gì)

I Mục đích, yêu cầu:

- Nắm đợc yêu cầu của bài văn tả ngời theo đề đã cho: bố cục, trình tự miêu tả, chọnlọc chi tiết, cách diễn đạt, trình bày

- Biết những sai sót trong bài của mình, cả lớp  tự viết lại cho hay hơn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở của học sinh.

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

* Nhận xét chung về kết quả bài làm cả lớp

- Giáo viên viết đề bài lên bảng

- Giáo viên nhận xét một số lỗi điển

* Hớng dẫn học sinh chữa bài

- Trả bài cho học sinh

- Giáo viên hớng dẫn chữa lỗi chung:

- Hớng dẫn từng học sinh sửa lỗi

- Học sinh đọc yêu cầu và phân tích đề

- 1học sinh lên bảng  lớp chữa ra nháp

 lớp nhận xét

Ngày đăng: 29/11/2013, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác ADK tạo thành. - Bài soạn Giao an lop 5 t15- 20
Hình tam giác ADK tạo thành (Trang 67)
Hình tròn và củng cố kĩ năng nhân các số thập - Bài soạn Giao an lop 5 t15- 20
Hình tr òn và củng cố kĩ năng nhân các số thập (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w