1 N -HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần hai của vở kịch Ngời công dân số Một.. -GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ niềm tin rằng các em sẽ làm đợc những công việc thiết thực đ
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tập đọc
Thái s trần thủ độ
I/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật
2- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong truyện (thái s, câu đơng, kiệu, quân hiệu, ) Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi thái s Trần Thủ Độ – một ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
2- Dạy bài mới: (34’)
2.1- Giới thiệu bài:
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1:
+Khi có ngời muốn xin chức câu đơng, Trần
Thủ Độ đã làm gì?
-Cho HS đọc đoạn 2:
+Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần Thủ
Độ xử lí ra sao?
-Cho HS đọc đoạn 3:
+Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình
chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?
-Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ
cho ta thấy ông là ngời nh thế nào?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV treo B phụ ghi đoạn 2
- GV đọc mẫu
-HS luyện đọc phân vai đoạn 2 nhóm 4
-Thi đọc diễn cảm
1 N -HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần hai
của vở kịch Ngời công dân số Một.
-L nghe -HS đọc nối tiếp 2 lần -HS đọc đoạn trong N 2
- L nghe
- HS đọc lớt
- HS
-Không những không trách móc mà còn thởng cho vàng, lụa
-Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thởng cho viên quan dám nói thẳng
- HS nghe -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
Trang 2-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn.
3-Củng cố, dặn dò:(1’)
GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau
Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm, bút dạ
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (4’)
2-Bài mới: (35’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (99): Tính chu vi hình tròn
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét-củng cố về tính chu vi h.tròn
*Bài tập 2 (99):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Cho HS đổi vở, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét – củng cố công thức
tính ĐK,BK
*Bài tập 3 (99):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng N
-Hai HS treo bảng nhóm
- GV nhận xét- củng cố tính chu vi hình tròn
*Bài tập 4 (99):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời 1 HS nêu kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn
- L đọc thầm
- HS giơ B
- L nghe
- HS làm vào vở , 1 em làm B phụ
- L đọc thầm
- HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm
- Cả lớp nhận xét
- HS nghe
- HS chọn đáp án
*Kết quả:
Khoanh vào D 3-Củng cố, dặn dò: (1’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Đạo đức
Em yêu quê hơng (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
-Mọi ngời cần phải yêu quê hơng
Trang 3-Thể hiện tình yêu quê hơng bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng của mình.
-Biết đợc vì sao cần phải yêu quê hơng & tham gia góp phần xây dựng quê hơng
-Yêu quí, tôn trọng những truyền thống tôt đẹp của quê hơng Đồng tình với những việc làm góp phần vào việc xây dựng và bảo vệ quê hơng
KNS : KN xác định giá trị ;KN t duy phê phán ; KN tìm kiếm và xử lí thông tin về truyền thống văn hóa , truyền thống CM, về danh lam thắng cảnh , con ngời của quê hơng
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:(3’)
2-Bài mới: (36’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-HĐ1: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK)
-GV chia lớp thành 3 N và hớng dẫn các N
tr-ng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình đã
su tầm đợc
-Cả lớp xem tranh và trao đổi, bình luận
-GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ
niềm tin rằng các em sẽ làm đợc những công
việc thiết thực để tỏ lòng yêu quê hơng
2.3-HĐ2: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)
-GV nêu yêu cầu của bài tập 2
-GV lần lợt nêu từng ý kiến
-Mời một số HS giải thích lí do
-GV kết luận:
-Mời 1-2 HS đọc phần ghi nhớ
2.4-HĐ 3: Xử lí tình huống (BT3,SGK)
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để xử lí
các tình huống của bài tập 3
-Mời đại diện các nhóm HS trình bày
-GV kết luận: SGV – Trang 44
HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.
-Các nhóm trng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình
-HS xem tranh và trao đổi, bình luận
-HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
-HS giải thích lí do
-HS đọc
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
3 Củng cố – dặn dò 1’)
Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát,…
GV nhắc nhở HS thể hiện tình yêu QH bằng những việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Toán
diện tích hình tròn
I/ Mục tiêu:
Giúp HS: nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (2’)
Nêu quy tắc và công thức tính chu vi - 2-3 hs trả lời, L nhận xét
Trang 4hình tròn?
2-Bài mới: (37’)
2.1-Giới thiệu bài:
*GV giới thiệu Quy tắc tính diện tích hình tròn
thông qua bán kính nh SGK
-Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính
nhân bán kính rồi nhân 3,14
*Công thức:
S là diện tích , r là bán kính thì S đợc tính nh
thế nào?
*Ví dụ:
-GV nêu ví dụ: Tính diện tích hình tròn có bán
kính 2 dm
-Cho HS tính ra nháp
-Mời một HS nêu cách tính và kết quả, GV ghi
bảng
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét –củng cố công thức tính diện
tích hình tròn
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- 1 em làm B phụ
-GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS
*Bài tập 3 (98):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét củng cố công thức tính
diện tích hình tròn
- HS nghe
-HS nêu: S = r x r x 3,14
Bài giải Diện tích hình tròn là:
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2) Đáp số: 12,56 dm2
*Kết quả:
a) 78,5 cm2 b) 0,5024 dm2 c) 1,1304 m2
- L đọc thầm
- Cho HS làm vào vở Sau đó đổi vở KT
*Bài giải:
Diện tích của mặt bàn hình tròn đó là:
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2) Đáp số: 6358,5 cm2
3-Củng cố, dặn dò: (1’)
-Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Tập đọc
Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
I/ Mục tiêu:
Biết đọc diễn cảm bài văn ,nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của
ông Đỗ Đình Thiện cho CM
Nắm đợc nội dung: Biểu dơng nhà t sản đã trợ giúp Cách mạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kì Cách mạng gặp khó khăn về tài chính
(HS K-G trả lời tất cả các câu hỏi SGK)
Trang 5II/ Đồ dùng dạy học:
-Anh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
2- Dạy bài mới: (34’)
2.1- Giới thiệu bài:
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn đầu:
? Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục của
ông Thiện qua các thời kì:
+Trớc Cách mạng
+Khi Cách mạng thành công
+Trong kháng chiến
+Sau khi hoà bình lập lại
-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Việc làm của ông Thiện thể hiện những phẩm
chất gì?
+Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ NTN về
trách nhiệm của công dân với đất nớc?
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV treo B phụ ghi đoạn 2
- GV đọc mẫu
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong N
-Thi đọc diễn cảm
- GV & L bình chọn bạn đọc hay nhất
HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Thái s Trần Thủ Độ
- L đọc thầm
- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lần)
- HS đọc đoạn trong nhóm
- 1-2 HS đọc toàn bài
- L nghe
- HS thảo luận N2
- HS
-HS nêu
-HS nghe -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò: (1’)GV nhận xét giờ học
Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 13 tháng 1 năm 2011
Chính tả (nghe – viết)
Cánh cam lạc mẹ
Trang 6I/ Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng chính tả bài Cánh cam lạc mẹ-Trình bàyđúng hình thức bài thơ
-Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r / d / gi & phân biệt dấu hỏi ,dấu ngã
II/ Đồ dùng daỵ học:
-Phiếu học tập cho bài tập 2a
-Bảng phụ, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ (3’)
2.Bài mới: (36’)
2.1.Giới thiệu bài:
2.2-H ớng dẫn HS nghe – viết :
- GV Đọc bài viết
+Khi bị lạc mẹ cánh cam đợc những ai giúp
đỡ? Họ giúp nh thế nào?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết
bảng con: ran, khản đặc, giã gạo, râm ran,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
2.3- H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2:
Phần a:
- Mời một HS nêu yêu cầu
-Cho cả lớp làm bài cá nhân
-GV dán 5 tờ giấy to lên bảng lớp, chia lớp
thành 5 nhóm, cho các nhóm lên thi tiếp sức
HS cuối cùng sẽ đọc toàn bộ câu chuyện
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng cuộc
Phần b:
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào bảng nhóm theo nhóm 4
- Mời một số nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Cho 1-2 HS đọc lại đoạn văn- GV lu ý sử
dụng đúng dấu hỏi, dấu ngã
HS làm bài 2 trong tiết chính tả trớc
- HS theo dõi SGK
-Bọ dừa dừng nấu cơm Cào cào ngng giã gạo Xén tóc thôi cắt áo…
- HS viết bảng con
- HS nêu
- HS viết bài
- HS soát bài
*Lời giải:
Các từ lần lợt cần điền là:
a) ra, giữa, dòng, rò, ra, duy, ra, giấu, giận, rồi.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
3-Củng cố dặn dò:(1’)
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai
Toán
Luyện tập
Trang 7I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kĩ năng tính diện tích hình tròn khi biết : Bán kính, chu vi hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (4’)
2-Bài mới: (35’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Tính diện tích hình tròn
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét – củng cố công thức tính diện
tích hình tròn
*Bài tập 2 (100):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng N
-Hai HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét- củng cố tính diện tích
hình tròn khi biết chu vi
*Bài tập 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm cách làm
-Cho HS làm vào vở, 1 em làm B phụ
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
- L nghe
- HS giơ B
- L đọc thầm
- HS làm theo y/c
- L nghe
- HS thảo luận N2
- HS làm theo y/c
3-Củng cố, dặn dò: (1’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Tập làm văn
tả ngời
(Kiểm tra viết) I/ Mục tiêu:
HS viết đợc một bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng ; đủ ý ; thể hiện đợc những quan sát riêng ; dùng từ, đặt câu đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra
-Giấy kiểm tra
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:(1’)
2-H ớng dẫn HS làm bài kiểm tra :
-Mời 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đề kiểm tra
Trang 8-GV nhắc HS một số điều chú ý khi làm bài.
3-HS làm bài kiểm tra:
-HS viết bài vào vở TLV
-GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
-Hết thời gian GV thu bài
-HS chú ý lắng nghe
-HS viết bài
-Thu bài
4-Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét tiết làm bài
-Dặn HS về đọc trớc nội dung tiết TLV tới Lập chơng trình hoạt động.
Thứ 5 ngày 13 tháng 1 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
I/ Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ công dân; xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo y/c ; nắm đợc một số từ đông nghĩa với từ công dân & sử dụng phù hợp với văn cảnh
- HS K – G làm BT4 & giải thích lí do không thay đợc từ #
II/ Đồ dùng dạy học:
-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
-Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (5’)
2- Dạy bài mới: (34’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập :
*Bài tập 1 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm việc cá nhân
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
*Bài tập 2(18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi kết quả thảo
luận vào bảng nhóm
-Mời một số nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
*Bài tập 3 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV cho HS làm vào vở
-Mời một số HS trình bày kết quả
-HS khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét
*Bài tập 4 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn chỉnh ở nhà (BT2, phần luyện tập của tiết LTVC trớc)
*Lời giải : b) Ngời dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nớc
*Lời giải:
a) Công là “của nhà nớc, của chung”: công
dân, công cộng, công chúng
b) Công là “không thiên vị”: công băng, công
lí, công minh, công tâm
c) Công là “thợ, khéo tay”: công nhân, công
nghiệp
*Lời giải:
-Những từ đồng nghĩa với công dân: nhân dân, dân chúng, dân.
-Những từ không đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Trang 9-HS trao đổi N 2
-HS phát biểu ý kiến
-GV chốt lại lời giải đúng
3-Củng cố, dặn dò:(1’) - GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài tập 3
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc
I/ Mục tiêu:
-HS kể đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về một tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
Một số truyện, sách, báo liên quan
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (4’)
HS kể lại chuyện Chiếc đồng hồ, trả lời
câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
2-Bài mới: (35’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-H ớng dẫn HS kể chuyện :
a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:
-Mời một HS đọc yêu cầu của đề
-GV gạch chân những chữ quan trọng trong đề
bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )
-Mời 3 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK
-HS đọc thầm lại gợi ý 1 GV nhắc HS: nên kể
những câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc ngoài
chơng trình
-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
-Cho HS nối nhau nói tên câu chuyện sẽ kể
-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý
sơ lợc của câu chuyện
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội
dung câu truyện
-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhân
vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện
-GV quan sát cách kể chuyện của HS các
nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc HS
chú ý kể tự nhiên, theo trình tự Với những
truyện dài, các em chỉ cần kể 1-2 đoạn
-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:
+Đại diện các nhóm lên thi kể
- 4 em kể nối tiếp
-HS đọc đề
Kể một câu truyện em đã nghe hay đã đọc về những tấm g ơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
-HS đọc
-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
- HS làm theo y/c
-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn
về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể chuyện trớc lớp
Trang 10+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về
nội dung, ý nghĩa truyện
-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình chọn:
+Bạn tìm đợc chuyện hay nhất
+Bạn kể chuyện hay nhất
+Bạn hiểu chuyện nhất
-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
3- Củng cố, dặn dò:(1’)
-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập kể ở lớp cho ngời thân nghe.
Toán
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (3’)
2-Bài mới: (36’)
a)-Giới thiệu bài:
b) -Luyện tập:
*Bài tập 1 (100):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời 1 HS làm vào bảng phụ
-Chữa bài :
GV nhận xét củng cố tính độ dài sợi dây
chính là tính S hình tròn
*Bài tập 2 (100):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng
nhóm
-Hai HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (101):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm cách làm
Chữa bài:
- GV nhận xét chốt bài giải đúng
*Bài tập 4 (101):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS khoanh bằng bút chì vào SGK
-Mời một số HS nêu phơng án đã chọn
-Cả lớp và GV nhận xét : S phần đã tô màu
2-3 HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
- L nghe -Cho HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét bài bạn
- L nghe
- HS làm theo y/c
- HS thảo luận N2, 2 N làm vào B phụ
- Cả lớp nhận xét bài bạn
- L nghe
- HS suy nghĩ và lựa chọn phơng án đúng
Khoanh vào A