Dùa vµo ®iÓm tùa lµ c¸c tranh minh ho¹ tõng ®o¹n truyÖn, HS kÓ l¹i ®îc toµn bé c©u chuyÖn b»ng lêi cña Ngùa con; biÕt phèi hîp lêi kÓ víi ®iÖu bé, biÕt thay ®æi giäng cho phï hîp víi NDB[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Krông Năng
Trờng TH Nguyễn Văn Bé phân phối chơng trình
Lớp:3A2 Năm học 2009-2010 -
Tuần : 28
Từ ngày 22 -3 đến 26 - 3 / 2010
Ngời thực hiện: Bế Văn Niềm
THứ
T C T
TÊN BàI DạY
HAI
22/3
1 2 3 4
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyển Toán
Đạo đức
28 55 28 136 28
Cuộc chạy đua trong rừng Cuộc chạy đua trong rừng
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (T1) BA
23/3
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
TN - XH Thủ công
137 55 55
Luyện tập
N – V: Cuộc chạy đua trong rừng Thú (tiếp)
TƯ
24/3
1 2 3 4
Toán Tập đọc Tập viết Hát nhạc
138 56 28
Luyện tập Cùng vui chơi
Ôn chữ hoa: T (tiếp) NĂM
25/3
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
LT & câu Tin học
139 56 28
Diện tích của một hình Nhớ-Viết: Cùng vui chơi Nhân hóa Ôn cách đặt và TLCH Để làm gì ? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
SáU
26/3
1 2 3
4 5
Toán Tập làm văn
Mĩ thuật
TN - XH Sinh hoạt lớp
140 28 56 28
Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông
Kể lại trận thi đấu thể thao Mặt trời
NX trong tuần
Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 84: Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
A Tập đọc
- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn,thẳng thốt, lung lay… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
Hiểu ND câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng những thứ tởng nh nhỏ thì sẽ thất bại
B Kể chuyện:
1 Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn truyện, HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho phù hợp với ND
2 Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 2- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK
III Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
B Bài mới: 45’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Tìm hiểu bài
4 Luyện đọc lại
Kể chuyện
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa con - HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa con là
nh thế nào?
- HS nêu
+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con + Tranh 3: Cuộc thi… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
chuyện
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện - HS # NX
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Toán
Tiết 136: So sánh các số trong phạm vi 100.000
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
C Các HĐ dạy học
-2HS lên làm; 6542…6742; 1237…1237
II Bài mới:
1 HĐ1: HD so sánh … phạm vi 100000
a So sánh số có số các chữ số khác nhau
Trang 3- GV viết bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu
HS điền dấu >,<,=
- HS quan sát
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000
- Vì trên tia số 99999 đứng trớc 100 000 -GV kết luận các cách so sánh, HD: để cho dễ
khi so sánh 2 số TN với nhau ta có thể so sánh
về số các chữ số của hai số đó với nhau
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trớc rồi đếm
100 000
- Vì 99 999 có 5 chữ số, 100 000 có 6 chữ số
b So sánh các số cùng các chữ số
2 Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + Bài 2: Củng cố về so sánh… - HS nêu YCBT
-> GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ bảng -> Vài HS nêu cách điền dấu 1 số P/t
Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số - HS nêu YCBT
- GV chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 5: Đạo đức
Tiết 27: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (T1)
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu:
- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống Đợc sử dụng nớc sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm
2 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc ô nhiễm nguồn nớc
II Tài liệu phơng tiện
- Phiếu học tập cho HĐ 2 + 3
- Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm ở địa phơng
III Các HĐ dạy học:
1 Bài cũ: 5’ - Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ? (1HS)
- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ? (1HS)
2 Bài mới: 28’
a Hoạt động1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
- YCHS: Vẽ những gì cần thiết nhất cho cuộc
VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách
vở, đồ chơi, bóng đá,…
- YC các nhóm chọn lấy 4 thứ cần thiết nhất - HS chọn và trình bày lí do lựa chọn
+ Nếu không có nớc thì cuộc sống của con
ng-ời sẽ nh thế nào ?
- HS nêu
* Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu của con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và ph triển tốt
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và giao
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:
Trang 4a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng, ảnh hởng
đến SK con ngời
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồng ruộng và nớc không bị nhiễm độc… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con Chúng ta nên sử dụng nớc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc để không
bị ô nhiễm
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết
quan tâm đến việc sử dụng nớc ở nơi mình
đang sống
d Hớng dẫn thực hành:
Tìm hiểu thực tế sử dụng nớc ở gia đình, nhà
trờng và tìm cách sử dụng tiết kiệm, BV nớc
sinh hoạt ở gia đình, nhà trờng
Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : Thể dục
Tiết 2: Toán
Tiết 137: Luyện Tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung BT1
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 5’
Gọi 2 HS lên điền dấu so sánh
- 1HS Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số
- 2HS lên: 93865… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con 93845; 25871… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con 23871
II Bài mới: 32’
1 Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số - HS nêu yêu cầu bài tập
+ 18400; 18500; 18600
- GV nhận xét
Bài 2: Củng cố về điền dấu
(So sánh số)
- HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng
Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia các
số tròn nghìn
- HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng
4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000
- GV nhận xét
5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số
Trang 52473 4916 3 24 1410
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)
Tiết 55: Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"
2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi, dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- 2HS đọc lại
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và
tên nhân vật - Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con - HS luyện
GV quan sát, sửa sai
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng
- rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt
- mình nó - chủ nó - từ xa lại
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội
Tiết 55: Thú (tiếp)
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
Trang 6- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng đợc quan sát
- Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng
- Vẽ và tô màu 1 con thú rừng mà HS a thích
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 106 - 107
- Su tầm tranh ảnh về các loài thú
- Giấy, bút màu
III Các HĐ dạy học:
- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà
2 Bài mới: 28’
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát hình các loài thú
rừng trong SGK
- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng
- So sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau
giữa thú nhà và thú rừng ?… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
-> HS nhận xét
* Kết luận: Thú rừng có đặc điểm giống thú
nha: Có nông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa
- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và thuần
hoá… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con Thú rừng là những loài thú sống hoang
dã… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo
vệ các loài thú rừng
* Tiến hành:
tranh ảnh về các loài thú su tầm đợc
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết -> HS nhận xét
- GV nhận xét
C Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu 1 con thú rừng
mà HS u thích
* Tiến hành
- Bớc 1:
+ GV nêu yêu cầu: Vẽ 1 con thú rừng mà em
yêu thích
- HS nghe
- HS lấy giấy, bút vẽ
+ GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS,
- HS giới thiệu về tranh của mình
- Nhận xét
- GV nhận xét
Tiết 5 : Thủ công
Trang 7Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : Toán
Tiết 138: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về thứ tự các số trongphamh vi 100.000
- Tìm phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có liên quan đến rút về ĐV
- Luyện ghép hình
B Đồ dùng dạy học:
- 8 hình tam giác vuông nh BT4
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành.
1.Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
b 24688; 24686; 24700; 24701
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về tìm thành phần cha
biết của phép tính
x = 6924 - 1536
X = 5388
X x 2 = 2826
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2
X = 1413… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
3 Bài 3: Củng cố về giải bài toán có
liên quan -> rút vê đơn vị
- 2HS phân tích bài toán
là: 315 : 3 = 105 (m)
3 ngày: 315 m
8 ngày: … Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con m? Số mét mơng đào tạo đợc trong 8 ngàylà: 105 x 8 = 840 (m)
Đáp số: 840 (m)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
4 Bài 4: Củng cố về phép tính
- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp
hình
- HS xếp hình
-HS thi xếp theo tổ
- Nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
? Chuẩn bị bài sau
Trang 8Tiết 2: Tập đọc
Tiết 56: Cùng vui chơi
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm,nắng vàng,bóng lá, bay lên lộn xuống… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời Bài thơ khuyên HS chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để
có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa các
dòng thơ
- HS nối tiếp đọc khổ thơ
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
3 Tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo
nh thế nào ?
+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh,
đá rất dẻo… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế
nào?
-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ
- GV hớng dẫn học sinh học thuộc từng
khổ, cả bài
- HS đọc theo HD của GV
- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Tiết 4: Tập viết
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa T(th) thông qua bài tập ứng dụng:
Trang 91 Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ.
2 Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa T (Th)
- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hớng dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa:
- GV yêu cầu HS quan sát trong VTV - HS quan sát trong vở tập viết
- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách
viết
- HS quan sát
- HS tập viết Th, L trên bảng con
- GV quan sát sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
(tên riêng)
- GV: Thăng Long là tên cũ của thủ đô
Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt… Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con - HS nghe - HS tập viết bảng con
- GV quan sát sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV: Năng tập thể dục làm cho con
ng-ời khoẻ mạnh nh uống nhiều thuốc bổ - Học sinh nghe
- HS tập viết bảng con: Thể dục
- GV sửa sai cho HS
3 HD viết vào VTV.
4 Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Âm nhạc
Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Tiết 2: Toán
Tiết 139: Diện tích của một hình
A Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Bớc đầu làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tợng về diện tích thông qua bài toán so sánh diện tích của các hình
+ Có biểu tợng về diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau
B Đồ dùng dạy - học:
- Các hình minh hoạ trong SGK
Trang 10C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: - Làm bài tập 3 (tiết 138) (1HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu về diện tích của 1 hình
* HS nắm đợc khái niệm về diện tích
a Ví dụ 1:
- GV: Cô đặt HCN lên trên hình tròn - HS quan sát
+ Em có nhận xét gì về HCN và HT ? -> HCN nằm đợc trọn trong hình tròn
+ Diện tích của HCN nh thế nào với
b VD2:
- GV: Ta nói diện tích hình A bằng 5 ô
vuông
- Nhiều HS nhắc lại
+ Vậy em có nhận xét gì về hình A và
-> Nhiều HS nhắc lại
c VD3:
+ GV dùng kéo cắt hình P thành 2 phần
+ Hãy nêu số ô vuông có trong hình M,
+ Lấy số ô vuông ở hình M + số ô
vuông ở hình N thì đợc bao nhiêu ô
+ 10 ô vuông là diện tích của hình nào
+ Vậy em có nhận xét gì về diện tích
2 Phát động 2: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố về so sánh diện tích
của các hình
+ Câu b là đúng
-> HS nhận xét
-> GV nhận xét
b Bài 2 (150)
Hình Q gồm 10 ô vuông
b Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 3 (150)