HS kh¸ giái biÕt ®Æt c©u cã sö dông tõ bæ sung ý nghÜa thêi gian cho ®éng tõ.. II..[r]
Trang 1I MụC đích, yêu cầu :
1 Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn
văn
2 Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh,
có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi ( Trả lời đợc các
câu hỏi trong sách)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Mở đầu :
- Cho HS quan sát tranh vẽ trang 103, nêu
nội dung của tranh
- GT chủ điểm : Có chí thì nên
2 Bài mới:
* GT bài : Ông Trạng thả diều là câu
chuyện về một chú bé thần đồng Nguyễn
Hiền thích chơi diều mà ham học, đã đỗ
Trạng nguyên khi 13 tuổi, là vị Trạng
nguyên trẻ nhất của nớc ta
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1, 2 và TLCH :
+ Cậu bé Hiền sống ở đời vua nào ? Hoàn
cảnh gia đình nh thế nào ?
+ Cậu bé ham thích trò chơi gì ?
+ Những chi tiết nào nói lên t chất thông
minh của Nguyễn Hiền ?
Trang 2- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :
+ Nguyễn Hiền ham học và chịu khó nh
thế nào ?
- Yêu cầu đọc đoạn 4 và TLCH :
+ Vì sao chú bé Hiền đợc gọi là "Ông
- Gọi 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn từ "Thầy
phải kinh ngạc đom đóm vào trong"
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Nhà nghèo, phải bỏ học chăn trâu,cậu đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ.Tối đến chờ bạn học bài rồi mợn vở
về học Sách là lng trâu, nền đất, bút
là ngón tay, mảnh gạch, đèn là vỏtrứng thả đom đóm vào Làm bài thivào lá chuối nhờ thầy chấm hộ
- HS đọc thầm
Vì Hiền đỗ Trạng ở tuổi 13, lúcvẫn còn là chú bé ham chơi diều
- HS suy nghĩ, trả lời
Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh,
có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạngnguyên khi mới 13 tuổi
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân
- Gọi 2 em làm lại bài 1, 4/ 58
Trang 3- Cho HS trao đổi cách làm
- Cho HS nhắc lại nhận xét khi nhân 1 số
TN với 10, 100, 1000 và khi chia số tròn
Khi nhân 1 số với 10 ta chỉ việcthêm bên phải số đó 1 chữ số 0
Trang 4 chai, lọ thủy tinh để đựng nớc
nguồn nhiệt (nến, đèn cồn), ống nghiệm hoặc chậu thủy tinh chịu nhiệt
nớc đá, khăn lau bằng vải hoặc miếng xốp
iii Hoạt động dạy học :
biến đi đâu ?
- Yêu cầu làm TN nh H3 trang 44
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả TN
+ Mặt bảng khô, vậy nớc đã biến đi đâu ?
+ Nêu VD nớc từ thể lỏng bay hơi vào
+ Hiện tợng chuyển thể của nớc trong
khay gọi là hiện tợng gì ?
+ Quan sát H5 và cho biết tên hiện tợng ?
có hình dạng nhất định
hiện tợng đông đặc
Trang 5+ Nêu tính chất chung của nớc ở các thể
đó và tính chất riêng của từng thể ?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của
nớc và trình bày
- Gọi vài em lên bảng trình bày và nêu
điều kiện nhiệt độ của sự chuyển thể đó
- Củng cố hiểu biết về : sự trung thực trong học tập, ý chí vợt khó trong học
tập, biết bày tỏ ý kiến và tiết kiệm tiền của, thời gian
- Biết đồng tình, ủng hộ các hành vi đúng và phê phán những hành vi cha
đúng
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu BT, thẻ màu
- Bảng phụ ghi ND 2 câu hỏi
iii Hoạt động dạy học :
A Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình
B Thiếu trung thực trong học tập là giả dối
C Trung thực trong học tập thể hiện lòng tự
trọng
b) Bạn Nam bị ốm phải nghỉ học nhiều ngày
Theo em, bạn Nam cần phải làm gì để theo kịp
các bạn trong lớp ? Nếu là bạn cùng lớp với
- 2 em đọc
- 1 em trả lời
- Dùng thẻ màu để bày tỏ ýkiến
Trang 6Nam, em có thể làm gì để giúp bạn ?
- GV kết luận
HĐ2: Đóng vai
- Tiểu phẩm Một buổi tối ở nhà bạn Hoa
+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa, bố
Hoa về việc học tập của Hoa ?
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
1 Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 4 khổ đầu của bài thơ Nếu
chúng mình có phép lạ
2 Làm đúng bài tập3 ( Viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho ) làm đợc
bài tập 2 (a,b) ( Dành cho HS khá giỏi) Luyện viết đúng những tiếng có âm
đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn : s/ x, ?/ ~
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu khổ to viết BT 2b, 3
III hoạt động dạy và học :
- Nêu yêu cầu của bài
- Gọi 2 em đọc thuộc lòng 4 khổ đầu bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm thảo luận, phát phiếu cho 2
nhóm
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận lời giải đúng :
nổi tiếng - đỗ Trạng - ban thởng - rất
đỗi - chỉ xin - nồi nhỏ - thuở hàn vi - phải
- hỏi mợn - của - dùng bữa - đỗ đạt
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc lại câu đúng
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
- Bớc đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ bảng trong phần b) SGK
III hoạt động dạy và học :
HĐ2: Viết các giá trị của BT vào ô trống
- Treo bảng phụ lên bảng giới thiệu cấu
tạo và cách làm
- Cho lần lợt giá trị của a, b, c Gọi từng
HS tính giá trị của các BT rồi viết vào
( 2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24
2 x (3 x 4) = 2 x 12 = 24Vậy (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4)
Khi nhân 1 tích 2 số với số thứ ba,
ta có thể nhân số thứ nhất với tích của
số thứ hai và số thứ ba
Trang 8Bài 1 a.
- Cho HS đọc yêu cầu và mẫu
- Gợi ý HS phân biệt hai cách thực hiện
I MụC đích, yêu cầu :
1 Nắm đợc 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đã, đang, sắp)
2 Nhận biết và biết sử dụng các từ đó qua các bài tập thực hành ( 1,2,3)
trong SGK
3 HS khá giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động
từ.
II đồ dùng dạy học :
- 1 số phiếu BT viết ND bài 2, 3
- Bảng phụ viết ND bài 1
III hoạt động dạy và học :
Trang 9nghĩa sự việc của từ.
- Kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc BT3
- Dán 3 phiếu lên bảng, mời đại diện
3 đội thi làm bài
- Gọi HS đọc các từ mình thay đổi
hoặc bỏ bớt
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
+ Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào ?
2 Củng cố, dặn dò:
- Những từ nào thờng bổ sung ý
nghĩa thời gian cho động từ ?
- Nhận xét
- Dặn HS kể lại chuyện vui cho ngời
thân nghe và CB bài 22
thời gian rất gần
đã : cho biết sự việc đã hoàn thành rồi
- 2 em tiếp nối đọc yêu cầu và ND Cả lớp
đọc thầm
- HS trao đổi, thảo luận nhóm 4 em
- Dán phiếu lên bảng
- Nhận xét, chữa bàia) Ngô đã biến thành
b) Chào mào đã hót
cháu vẫn đang xa mùa na sắp tàn
- 1 em đọc yêu cầu và 1 em đọc mẩuchuyện vui
- 3 đội cử đại diện lên bảng thi làm bài
- HS đọc và chữa bài
đã : thay đang
bỏ từ sẽ hoặc thay bằng đang
Tên trộm lẻn vào th viện nhng nhà báchọc lại hỏi : "Nó đang đọc sách gì ?"
Học xong bài này, HS :
- Nắm đợc những lý do khiến Lý Công Uốn dời đô từ Hoa L ra Đại La: vùng trung tâm của đất nớc, đất rộng lại bằng phẳng, nhân dân không khổ vì ngập
iii Hoạt động dạy học :
Trang 10- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn "Mùa xuân
màu mỡ này" để so sánh Hoa L và Đại La
+ Lý Thái Tổ suy nghĩ nh thế nào mà
quyết định dời đô từ Hoa L ra Đại La ?
- Giảng : Mùa thu 1010, Lý Thái Tổ quyết
định dời đô từ Hoa L ra Đại La và đổi tên
là Thăng Long Sau đó đổi tên nớc là Đại
Việt
+ GT : Thăng Long - Đại Việt
HĐ3: Làm việc cả lớp
- Nêu câu hỏi cho HS thảo luận :
+ Thăng Long dới thời Lý đã đợc XD nh
ợc Lý Công Uẩn là viên quan có tài
có đức Khi Lê Long Đĩnh mất, LýCông Uẩn đợc tôn lên làm vua
- HS thảo luận và trình bày :
Thăng Long có nhiều lâu đài,cung điện, đền chùa, nhiều phố ph-ờng đợc thành lập
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
- Nghe, quan sát tranh để kể lại đợc từng đoạn, kể nối tiếp đợc toàn bộ câu
chuyện
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tấm gơng Nguyễn Ngọc Ký giàu
nghị lực, có ý chí vơn lên trong học tập và rèn luyện
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa
III hoạt động dạy và học :
Trang 11Em thơng đã trở thành tấm gơng sáng cho
bao thế hệ ngời VN Câu chuyện đó kể về
chuyện gì ? Các em cùng nghe cô kể
HĐ2: GV kể chuyện
- GV kể lần 1 : giọng kể chậm rãi, thong
thả Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả hình
- Giao việc cho các nhóm
Kể theo tranh : 4 em tiếp nối kể 1 - 2
tranh
Kể toàn bộ câu chuyện
Trao đổi về điều các em học đợc ở anh
- Tổ chức thi kể toàn bộ câu chuyện
- Tổ chức cho HS chất vấn lẫn nhau
- GV cùng HS bình chọn bạn kể hay
HĐ4 : Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà tập kể câu chuyện cho ngời
thân và CB bài 12 : Tập kể 1 câu chuyện
- Mỗi nhóm cử 1 bạn, mỗi em kểtheo 1 tranh
- HS nhận xét cách kể của từngbạn
- 3 - 5 em thi kể
- Lớp theo dõi, đánh giá
- HS kể và cả lớp chất vấn nhau vềcác tình tiết trong câu chuyện và ýnghĩa câu chuyện
- HS nhận xét và bình chọn bạn kểhay nhất, ngời nhận xét hay nhất
- Lắng nghe
Tập đọc
Có chí thì nên
I MụC đích, yêu cầu :
1 Biết đọc từng câu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
2 Hiểu lời khuyên của các câu tục ngữ : Cần có ý chí, giữ vững mục tiêu đã
chọn, không nản lòng khi gặp khó khăn ( trả lồi các câu hỏi trong SGK )
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa
- Bảng phụ kẻ nội dung BT1
III hoạt động dạy và học :
Trang 121 Bài cũ :
- Gọi 2 em nối tiếp đọc truyện Ông Trạng
thả diều và trả lời câu hỏi 1, 2
2 Bài mới:
* GT bài : Trong tiết học hôm nay, các em
sẽ đợc biết 7 câu tục ngữ khuyên con ngời
- Gọi HS đọc câu hỏi 1
- Cho HS thảo luận nhóm
- Treo bảng phụ có ND bài 1 và gọi HS
trình bày, GV ghi bảng
- Gọi HS đọc câu hỏi 2
- GV nhận xét, chốt lại
Cách diễn đạt của tục ngữ có những đặc
điểm khiến ngời đọc dễ nhớ, dễ hiểu :
+ ngắn gọn, ít chữ
+ có vần, nhịp cân đối
+ có hình ảnh
- Gọi HS đọc câu hỏi 3
- Gợi ý cho HS phát biểu, cho VD về 1 số
- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì ?
- Gọi 2 em nhắc lại, GV ghi bảng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc 1 câu tục ngữ và CB
bài "Vua tàu thủy" Bạch Thái Bởi
- HS luyện đọc nhóm đôi
- Các nhóm thi đọc với nhau
- HS nhẩm để thuộc lòng cả bài
- HS bắt hát và chuyền hộp th, trongbì có các phiếu ghi các chữ đầu mỗicâu tục ngữ để HS theo đó đọc thuộclòng
Khẳng định có ý chí thì nhất địnhthành công, phải giữ vững mục tiêu
đã chọn và không nản lòng khi gặpkhó khăn
- Lắng nghe
Trang 13II hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em giải bài 2/ 61
- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân
- Gợi ý HS giỏi giải gộp
Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi
Trang 14+ Muốn tính diện tích tấm kính, ta phải tính
chiều dài tấm kính
- Nhóm 2 em thảo luận làm bài
Học xong bài này, HS biết :
- Chỉ đợc dãy núi Hoàng Liên Sơn, các cao nguyên ở Tây Nguyên và TP Đà
Lạt trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Hệ thống đợc những đặc điểm chính về thiên nhiên, con ngời và HĐSX của
ngời dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du Bắc Bộ và Tây Nguyên
ii đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Phiếu học tập (lợc đồ trống VN)
IiI hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Chỉ vị trí Đà Lạt trên bản đồ địa lí tự
nhiên Việt Nam
- Đà Lạt đã có những điều kiện thuận lợi
+ Nêu đặc điểm địa hình trung du Bắc Bộ ?
+ Ngời dân nơi đây đã làm gì để phủ xanh
Trang 15Luyện tập trao đổi ý kiến với ngời thân
I MụC đích, yêu cầu :
1 Xác định đợc đề tài trao đổi, nội dung, hình thức trao đổi ý kiến với ngời
thân theo đề bài trong SGK
2 Bớc đầu biết đóng vai trao đổi tự nhiên, tự tin, thân ái, đạt mục tiêu đặt ra
II đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn viết sẵn :
Đề tài của cuộc trao đổi, gạch chân từ quan trọng
Tên một số nhân vật để HS chọn đề tài trao đổi
III hoạt động dạy và học :
* GT bài: Trong tiết học hôm nay, các
em sẽ tiếp tục thực hành trao đổi ý kiến
với ngời thân về 1 đề tài gắn với chủ
+ Khi trao đổi cần chú ý điều gì ?
- Gạch chân dới các từ : em với ngời
- 1 em đọc
- Kể tên truyện, nhân vật mình đãchọn
- Đọc thầm, trao đổi để chọn bạn,chọn đề tài
Trang 16- Đa ra tiêu chí trớc khi HS trao đổi
ND trao đổi có đúng cha ? hấp dẫn
+ Nghị lực : kinh doanh đủ nghề, cólúc mất trắng tay nhng không nản chí+ Sự thành đạt : chiến thắng trongcuộc cạnh tranh với các chủ tàu ngờiHoa là "một bậc anh hùng kinh tế"
- 1 em đọc
- 2 em thực hiện trả lời
bố em (chị em)
gọi bố xng con (gọi chị xng em)
Bố chủ động nói với em (em chủ
I MụC tiêu :
Giúp HS :
- HS biết mét vuông là đơn vị đo diện tích
- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề-xi-mét vuông
- Biết đợc 1dm2 = 100cm2 và ngợc lại
II đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn kẻ hình vuông cạnh 1dm đã chia thành 100 ô vuông (HS kẻ
vào vở ô li, mỗi ô là 1cm2)
III hoạt động dạy và học :
Trang 17- GV giới thiệu : để đo diện tích ngời ta
còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông
- Cho HS lấy hình vuông cạnh 1dm ra làm
việc theo yêu cầu của GV
- GV chỉ vào hình vuông GT : Đề-xi-mét
vuông là S của hình vuông có cạnh dài
1dm Đây là đề-xi-mét vuông
iii Hoạt động dạy học :
- Yêu cầu làm việc theo cặp : nghiên cứu
câu chuyện Cuộc phiêu lu của giọt nớc
trang 46, 47 sau đó kể cho nhau nghe
- Gọi 1 số em trả lời câu hỏi
Trang 18+ Nớc ma từ đâu ra ?
+ Phát biểu định nghĩa vòng tuần hoàn
của nớc trong tự nhiên ?
HĐ2: Trò chơi đóng vai "Tôi là giọt
n-ớc"
- Chia lớp thành 3 nhóm
- Yêu cầu hội ý phân vai : giọt nớc, hơi
n-ớc, mây trắng, mây đen, giọt ma
- Gọi lần lợt 3 nhóm lên trình bày
- GV cùng HS đánh giá xem nhóm nào
trình bày sáng tạo, đúng nội dung
- Biết mmets vuông là đơn vị đo diện tích
- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo mét vuông
- Biết 1m2 = 100dm2 và ngợc lại Bớc đầu biết chuyển đổi từ m2 sang dm2,
cm2
II đồ dùng dạy học :
- Hình vuông 1m2 đã chia 100 ô vuông, mỗi ô có diện tích 1dm2
III hoạt động dạy và học :
Trang 19- Gợi ý : Diện tích nền phòng chính là diện
tích của tất cả số viên gạch lát nền
- Lắng nghe
Luyện Từ & Câu
Tính từ
I MụC đích, yêu cầu :
1 HS hiểu tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật,
hoạt động, trạng thái
2Nhận biết đợcc tính từ trong đoạn văn, biết đặt câu với tính từ
3 HS khá, giỏi thực hiện đ ợc toàn bộ BT1 mục III.
II đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn viết nội dung BT 2 3/ I và Ghi nhớ
- Bảng phụ viết 2 đoạn văn của bài 1/ III
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Động từ là gì ?
- Các từ viết nghiêng trong đoạn văn sau bổ
sung ý nghĩa cho những động từ nào ? Chúng
bổ sung ý nghĩa gì ?
Đã bắt đầu có ma phùn Mấy chậu thợc
dợc cũng đang kết nụ Mùa xuân sắp đến !
2 Bài mới:
* GT bài: Trong những tiết học trớc, các em
đã hiểu về danh từ và động từ Tiết học hôm
nay sẽ giúp các em hiểu thế nào là tính từ,
b-ớc đầu tìm đợc tính từ trong đoạn văn và đặt
- Yêu cầu đọc lại đoạn truyện "Cậu HS ở
ác-bra" và thảo luận nhóm đôi Phát phiếu
Trang 20những mẫu câu nào ?
+ Vậy các tính từ chúng ta vừa tìm đợc thờng
nằm trong phần câu trả lời cho mẫu câu
nào ?
c) Gọi HS đọc BT3
- Viết lên bảng cụm từ "đi lại vẫn nhanh
nhẹn", gạch chân từ "đi lại"
- Nêu yêu cầu tơng tự nh BT3 đối với cụm từ
"phấp phới bay trong gió", gạch chân từ
"bay"
- KL : Từ "nhanh nhẹn" bổ sung ý nghĩa cho
động từ chỉ hoạt động "đi lại" và từ "phấp
phới" bổ sung ý nghĩa cho động từ chỉ trạng
thái "bay", các từ này cũng là tính từ
- Hỏi : Em hiểu thế nào là tính từ ?
- Gọi HS đọc yêu cầu và 2 đoạn văn
- Chia nhóm trao đổi và làm VBT bằng bút
- Kết luận lời giải đúng
a) gầy gò, cao, sáng, tha, cũ, cao, trắng,
nhanh nhẹn, điềm đạm, đầm ấm, khúc chiết,
+ Với yêu cầu b, em cần đặt câu với những
tính từ miêu tả về màu sắc, hình dáng của
sự vật
tìm từ
- 2 nhóm làm bài dán phiếu lênbảng HS nhận xét, bổ sung
a) chăm chỉ, giỏib) trắng phau, xámc) nhỏ, con con, nhỏ bé, cổ kính,hiền hòa, nhăn nheo
- HS suy nghĩ trả lời : từ nhanh
nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ đi lại.
Từ phấp phới bổ sung ý nghĩa cho từ bay.
- Lắng nghe
- 1 em trả lời, 2 em nhắc lại
- 2 em đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm