- Trong giôø hoïc Taäp laøm vaên tuaàn naøy caùc em seõ cuøng quan saùt tranh vaø traû lôøi caùc caâu hoûi veà hình daùng hoaït ñoäng cuûa baïn nhoû ñöôïc veõ trong tranh sau[r]
Trang 1THỨ HAI
Tiết 1
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: lúc nhỏ, lớn lên, trai, gái, dâu, rể, lần lượt, chia lẻ,… (MB) mỗi, vẫn, buồnphiền, bẻ, sức, gãy dễ dàng,… (MT, MN)
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ mới: va chạm, dâu (con dâu), rể (con rể), đùm bọc, đoàn kết, chia lẻ, hợp
2 Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài Bônghoa Niềm Vui
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườnhoa làm gì?
Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm
Vui?
- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, côgiáo nói thế nào? Theo em, bạn Chicó những đức tính gì đáng quý?
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Có 1 cụ ông đã già cũng đố các con mình
ai bẻ được bó đũa thì sẽ thưởng cho 1 túitiền Nhưng, tất cả các con của ông dù cònrất trẻ và khoẻ mạnh cũng không sao bẻđược bó đũa trong khi đó ông cụ lại bẻđược Oâng cụ đã làm thế nào để bẻ đượcbó đũa? Qua câu chuyện ông cụ muốnkhuyên các con mình điều gì? Chúng tacùng học bài hôm nay để biết được điềunày
v Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2 Đọc
đúng từ khó Nghỉ hơi đúng trong câu Đọcphân biệt lời kể và lời nói Hiểu nghĩa từkhó ở đoạn 1, 2
Bạn nhận xét
- HS 2 đọc đoạn 3, 4 trả lời câuhỏi Bạn nhận xét
- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớptheo dõi và đọc thầm theo
- 1 số HS đọc cá nhân sau đó cảlớp đọc đồng thanh các từ khó,
Trang 2thong thả, lời người cha ôn tồn.
b/ Luyện phát âm Và giải nghĩa từ
- GV tổ chức cho HS luyện phát âm
- Yêu cầu đọc từng câu
c/ Luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức cho các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng
-Đọc từng đoạn trước lớp Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và 1 túi tiền trên
bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ dâu,/ rể lại/
và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng cho túi tiền.//
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả/
bẻ gãy từng chiếc/ một cách dễ dàng.//
Như thế là/ các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
-Đọc đồng thanh cả lớp đoạn 2c d/ Đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trong nhóm
v Hoạt động 2: Thi đua đọc bài
e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc
g/ Đọc đồng thanh
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Yêu cầu hs đọc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2
dễ lẫn như đã dự kiến ở phần mục tiêu
- Nối tiếp nhau theo bàn hoặc theo tổ để đọc từng câu trong bài
Mỗi HS đọc 1 câu
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu sau:
- 3 HS lần lượt đọc từng đoạn cho đến hết bài
- Thực hành đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đua đọc
- 3-5-hs đọc
Trang 3
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết2: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (TT)
III Các hoạt động
2 Bài cu õ (3’) Câu chuyện bó đũa ( Tiết 1 )
- Gọi HS đọc bài
- Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Câu chuyện bó đũa ( Tiết 2 )
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu đọc bài
- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vậtnào?
- Các con của ông cụ có yêu thươngnhau không? Từ ngữ nào cho em biếtđiều đó?
- Va chạm có nghĩa là gì?
Yêu cầu đọc đoạn 2
- Người cha đã bảo các con mình làmgì?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánhvới gì? Cả bó đũa được ngầm so sánhvới gì?
- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại
- Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc vàđoàn kết
- Người cha muốn khuyên các con điềugì?
Hoạt động 2: Thi đọc truyện.
- Tổ chức cho HS thi đọc lại truyệntheo vai hoặc đọc nối tiếp
- Hát
- HS đọc bài Bạn nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- Câu chuyện có người cha, các con cảtrai, gái, dâu, rể
- Các con của ông cụ không yêuthương nhau Từ ngữ cho thấy điều đólà họ thường hay va chạm với nhau
- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vìnhững điều nhỏ nhặt
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- Người cha bảo các con, nếu ai bẻgãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho 1túi tiền
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- Oâng cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãytừng chiếc dễ dàng
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- 1 chiếc đũa so sánh với từng ngườicon Cả bó đũa được so sánh với 4người con
- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái,hợp lại là để nguyên cả bó như bóđũa
- Giải nghĩa theo chú giải SGK
- Anh em trong nhà phải biết yêuthương đùm bọc đoàn kết với nhau
Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh
Chia rẽ thì sẽ yếu đi
- Các nhóm thực hiện yêu cầu củaGV
Trang 4- Nhận xét và cho điểm HS.
- Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Người cha đã dùng câu chuyện rất nhẹ nhàng dễ hiểu về bó đũa để khuyên các con mình phải biết yêu thương đoàn kết với nhau
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Nhắn tin
- Tìm các câu ca dao tục ngữ khuyên anh em trong nhà phải đoàn kết, yêu thương nhau.VD:
Môi hở răng lạnh
Anh em như thể tay chân
…
Trang 5
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng.
- Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật
3Thái độ: Ham thích học toán.
II Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
2 Bài cu õ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau:
+ HS1: Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7;
17 – 9; 18 – 9
+ HS2:Tính nhẩm:16– 8 – 4;15–7 –3;18 – 9 - 5
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng
học cách thực hiện các phép trừ có nhớdạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 sauđó áp dụng để giải các bài tập có liênquan
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8
que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ,
yêu cầu HS dưới lớp làm bài vào vởnháp (không sử dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết
quả của từng bước tính?
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và
thực hiện phép tính 55 –8
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
55
- 8 47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy
15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ
1 bằng 4, viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
- HS trả lời Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt
Trang 6 Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực
hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu cầu
không được sử dụng que tính
56 * 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng
9, viết 9 -7 nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
49 Vậy 56 trừ 7 bằng 49
37 * 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng
9, viết 9 -8 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
29 Vậy 37 trừ 8 bằng 29
68 * 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng
9, viết 9 -9 nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
59 Vậy 68 trừ 9 bằng 59
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính:
45 – 9; 96 – 9; 87 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng và cho
điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết
mẫu gồm những hình gì ghép lại với
nhau?
- Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và
hình chữ nhật trong mẫu
- Yêu cầu HS tự vẽ
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý
- Vì x là số hạng chưa biết, 9 là số hạng đã biết, 27 là tổng trong phép cộng x + 9 = 27 Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Mẫu có hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại với nhau
- Chỉ bài trên bảng
- Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra nhau
- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với cột chục Trừ từ hàng đơn vị
- Trả lời
Trang 7TIẾT 4
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Tiết: THỰC HÀNH: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP
I Mục tiêu
1Kiến thức: Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Biết vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2Kỹ năng: Thực hiện tốt một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
3Thái độ: Đồng tình với việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Không đồng tình, ủng hộ với những việc làm ảnh hưởng xấu đến trường lớp
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu câu hỏi
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
2 Bài cu õ (3’) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Em cần phải giữ gìn trường lớp cho
sạch đẹp?
- Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta
phải làm sao?
Hoạt động 1: Đóng vai xử lý tình huống
Phương pháp: Trực quan, phiếu học tập.
ĐDDH: Phiếu học tập
- Phát phiếu thảo luận và yêu cầu: Các
nhóm hãy thảo luận để tìm cách xử lícác tình huống trong phiếu
Tình huống 1 – Nhóm 1
- Giờ ra chơi bạn Ngọc, Lan, Huệ rủ
nhau ra cổng ăn kem Sau khi ăn xongcác bạn vứt giấy đựng que kem ngaygiữa sân trường
Tình huống 2 – Nhóm 2
- Hôm nay là ngày trực nhật của Mai
Bạn đã đến lớp từ sớm và quét dọn,lau bàn ghế sạch sẽ
Tình huống 3 – Nhóm 3
- Nam vẽ rất đẹp và ham vẽ Cậu đã
từng được giải thưởng của quận trongcuộc thi vẽ của thiếu nhi Hôm nay, vìmuốn các bạn biết tài của mình, Namđã vẽ ngay một bức tranh lên tườnglớp học
Tình huống 4 – Nhóm 4
- Hà và Hưng được phân công chăm
- Hát
- HS trả lời Bạn nhận xét
- Các nhóm HS thảo luận và đưa racách xử lí tình huống
Ví dụ:
- Các bạn nữ làm như thế là khôngđúng Các bạn nên vứt rác vàothùng, không vứt rác lung tung, làmbẩn sân trường
- Bạn Mai làm như thế là đúng Quéthết rác bẩn sẽ làm cho lớp sạchđẹp, thoáng mát
- Bạn Nam làm như thế là sai Bởi vìvẽ như thế sẽ làm bẩn tường, mất
đi vẻ đẹp của trường, lớp
- Các bạn này làm như thế là đúng
Trang 8sóc vườn hoa trước lớp Hai bạn thíchlắm, chiều nào hai bạn cũng dànhmột ít phút để tưới và bắt sâu chohoa.
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình
bày ý kiến và gọi các nhóm khácnhận xét bổ sung
- Yêu cầu HS tự liên hệ thực tế
- Kết luận:
- Cần phải thực hiện đúng các qui định
về vệ sinh trường lớp để giữ gìntrường lớp sạch đẹp
Hoạt động 2: Ích lợi của việc giữ trường
lớp sạch đẹp
- GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
tiếp sức
- GV tổ chức cho HS chơi
- Nhận xét HS chơi
+ Giúp em học tập tốt hơn
+ Thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp
Giúp các em có sức khoẻ tốt
Hoạt động 3: Trò chơi “Đoán xem tôi đang
làm gì? :
- Cách chơi: Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 3
em Hai đội thay nhau làm 1 hànhđộng cho đội kia đoán tên Các hànhđộng phải có nội dung về giữ gìntrường lớp sạch đẹp Đoán đúng được
5 điểm Sau 5 đến 7 hành động thìtổng kết Đội nào có nhiều điểm hơnlà đội thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
-Cho hs nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Giữ gìn, trật tự vệ sinh nơi
Có giải thích nguyên nhân vì sao
Trang 9
1Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo… đến hết.
2Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, i/iê, ăt/ăc.
- Rèn viết nắn nót, tốc độ viết nhanh
3Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động
- GV đọc các trường hợp chính tả cần
phân biệt của tiết trước yêu cầu 2 HSlên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét và điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Trong giờ chính tả này, các con sẽ
nghe và viết lại chính xác đoạn cuốitrong bài Câu chuyện bó đũa Sau đólàm các bài tập chính tả phân biệt l/n,i/iê, at/ac
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu
chuyện bó đũa và yêu cầu HS đọc lại
- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
- Người cha nói gì với các con?
b/ Hướng dẫn trình bày
- Lời người cha được viết sau dấu câu
gì?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho HS
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theodõi
- Là lời của người cha nói với cáccon
- Người cha khuyên các con phảiđoàn kết Đoàn kết mới có sứcmạnh, chia lẻ ra sẽ không có sứcmạnh
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngangđầu dòng
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợplại, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1
HS làm bài trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài
tập sau khi đã điền đúng
b/ Lời giải
Bài 2:
a/ Lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng.
b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm
mười
Bài 3:
a/ Oâng bà nội, lạnh, lạ.
b/ hiền, tiên, chín.
C/ dắt, bắc, cắt
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê
- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4
đội, cho các đội thi tìm Đội nào tìmđược nhiều từ hơn là đội thắng cuộc
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- Đọc yêu cầu
Trang 11
THỨ TƯ
Tiết 1
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết: NHẮN TIN
I Mục tiêu
1Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: quà sáng, lồng bàn, quét nhà, que chuyền, quyển,…
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
2Kỹ năng: Hiểu nội dung 2 tin nhắn trong bài.
- Hiểu cách viết 1 tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)
3Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt.
2 Bài cu õ (3’) Câu chuyện bó đũa.
- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài Câu
chuyện bó đũa
- Tại sao bốn người con không bẻ gãy
được bó đũa?
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào?
- Nêu nội dung của bài
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới Giới thiệu: (1’)Trong bài tập đọc
này, các em sẽ đọc được 2 mẩu tin nhắn
Qua đó, các em sẽ hiểu tác dụng của tin
nhắn và biết cách viết một mẩu tin nhắn
)
a/ Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu lần 1 sau đó yêu cầu
HS đọc lại Chú ý giọng đọc thânmật, tình cảm
b/ Luyện phát âm
- GV cho HS đọc các từ cần chú ý
phát âm đã ghi trên bảng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
trong từng mẫu tin nhắn
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng 2 câu
dài trong 2 tin nhắn đã ghi trên bảngphụ
d/ Đọc tin nhắn
- HS 3: Đọc cả bài
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- Đọc từ khó, dễ lẫn 3 đến 5 em đọccá nhân Lớp đọc đồng thanh
- Mỗi HS đọc 1 câu Lần lượt đọc hếttin nhắn thứ 1 đến tin nhắn thứ 2
- 5 đến 7 HS đọc cá nhân Cả lớp đọcđồng thanh các câu:
Em nhớ quét nhà,/ học thuộc 2 khổthơ/ và làm 3 bài tập toán/ chị đãđánh dấu.//
Mai đi học/ bạn nhớ mang quyển bàihát cho tớ mượn nhé.//
Trang 12- Yêu cầu đọc lần lượt từng tin nhắn
trước lớp
- Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc
trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
g/ Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc bài
- Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn
tin bằng cách nào?
- Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho
Linh bằng cách ấy?
- Yêu cầu đọc lại mẩu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn tin Linh những gì?
- Hà nhắn tin Linh những gì?
- Yêu cầu HS đọc bài tập 5
- Bài tập yêu cầu các em làm gì?
- Vì sao em phải viết tin nhắn
- Nội dung tin nhắn là gì?
- Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn
sau đó gọi một số em đọc Nhận xét,khen ngợi các em viết ngắn gọn, đủý
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Tin nhắn dùng để làm gì?
- Nhận xét chung về tiết học Dặn dò
HS khi viết tin nhắn phải viết ngắngọn đủ ý
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- 4 HS đọc bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin choLinh Nhắn bằng cách viết lời nhắnvào 1 tờ giấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủdậy Còn lúc Hà đến nhà Linh thìLinh không có nhà
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
- Chị nhắn Linh quà sáng chị để tronglồng bàn và dặn Linh các công việccần làm
- Hà đến chơi nhưng Linh không cónhà, Hà mang cho Linh bộ quechuyền và dặn Linh mang cho mượnquyển bài hát
- Đọc bài
- Viết tin nhắn
- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ chưa về
Em sắp đi học
- Nội dung tin nhắn là: Em cho côPhúc mượn xe đạp
- Viết tin nhắn
- Đọc tin nhắn Bạn nhận xét
- HS trả lời
Trang 13
Tiết 2
MÔN: TOÁN
Tiết: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu: BT2 cột 2 giảm
1Kiến thức: Giúp HS:Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 2Kỹ năng: Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan.
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ (bài toán về ít hơn)
3Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38.
- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38que tính Hỏi còn lại bao nhiêu quetính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính taphải làm gì?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính vàthực hiện phép tính trừ 65 – 38 HSdưới lớp làm bài vào nháp
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính vàthực hiện phép tính
- Yêu cầu HS khác nhắc lại, sau đó cho
HS cả lớp làm phần a, bài tập 1
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- Làm bài: 65
- 38 27
- Viết 65 rồi viết 38 dưới 65 sao cho
8 thẳng cột với 5, 3 thẳng cột với 6
Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
- 5 không trừ đuợc 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1, 3 thêm 1 là 4,
6 trừ 4 bằng 2
- Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện mộtcon tính
85 55 95 75 45
- 27 - 18 - 46 - 39 -
Trang 14- Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các
bạn trên bảng
- Có thể yêu cầu HS nêu rõ cách đặt
tính và thực hiện phép tính của 1 đến
2 phép tính trong các phép tính trên
Hoạt động 2: Các phép trừ 46–17; 57–28;
78–29
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 –
29 và yêu cầu HS đọc các phép trừ
trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới
lớp làm vào nháp
- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng
lần lượt nêu cách thực hiện của phép
trừ mình đã làm
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng
86
- Hỏi: Số cần điền vào là số nào?
Vì sao?
- Điền số nào vào ? Vì sao?
- Vậy trước khi điền số chúng ta phải
làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS
lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn
trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con
biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở
bài tập
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
37
58 37 49 36 8
- Nhận xét bài của bạn trên bảng, về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính
- Nhận xét bài của bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
- Làm bài
Tóm tắt
Bà: 65 tuổiMẹ kém bà: 27 tuổiMẹ: tuổi?
Bài giải
Tuổi của mẹ là:
Trang 15- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập Đáp số: 38 tuổi.65 – 27 = 38 (tuổi)
Trang 17THỂ DỤC TRÒ CHƠI VÒNG TRÒN
I/ MỤC TIÊU
- Học trò chơi ''vòng tròn'' yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi ở mức ban đầu
II/ĐỊA ĐIỂM -PHƯƠNG TIỆN:
-trên sân trường
Còi, kẻ 3 vòng tròn
II/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
T
lượng
1/ Phần mở đầu
Gv nhận lớp,phổ biến nội dung,yêu cầu
Giậm chân tại chổ,đếm theo nhịp
-Đi thành vòng tròn ôn lại bài thể dục
2/Phần cơ bản
Học trò chơi ''vòng tròn''
Cho hs đếm số
Tập nhảy chuyển đội hình (theo khẩu lệnh )
chuẩn bị nhảy! Các em nhảy từ vòng tròn
giữa thành 2 vòng tròn ,rồi lại chuyển từ vòng
tròn thành 1 vòng tròn.Tập 5-6 lần, Gv sữa
sai
Tập nhún chân,vỗ tay theo nhịp ,khi nghe
thấy lệnh ''nhảy''! thì các em nhảy chuyển đội
hình:5-6 lần
Tập đi có nhún chân,vổ tay theo nhịp khi có
lệnh nhảy chuyển đội hình:5-6 lần
3/ Phần kết thúc
-Đi đều hát
Cúi người thả lỏng
Hs nhắc lại trò chơi
Gv nhận xét tiết học
Hs lắng nghe Cả lớp khởi động
Cả lớp
Hs đếm số
Hs quan sát và tập thử 5-6 lần
Chia tổ tập 5-6 lần
Cả lớp đi vòng tròn hát Nhắc lại trò chơi
Trang 19
THỨ 5
Tiết 1
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết:TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH
I Mục tiêu
1Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình cảm.
2Kỹ năng: Rèn kĩ năng sắp xếp các từ cho trước thành câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
3Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3
- HS: SGK, vở bài tập
III Các hoạt động
1 Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu mỗi em đặt
1 câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Nhận xét và cho điểm
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phátbiểu Nghe HS phát biểu và ghi các từkhông trùng nhau lên bảng
- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìm được sauđó chép vào Vở bài tập
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài sau đó đọc câu mẫu
- Gọi 3 HS làm bài, yêu cầu cả lớp làmvào nháp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu HS bổ sung các câu mà cácbạn trên bảng chưa sắp xếp được
- Cho cả lớp đọc các câu sắp xếp được
Lời giải:
- Anh thương yêu em Chị chăm sóc em
Em thương yêu anh Em giúp đỡ chị Chị
em nhường nhịn nhau Chị em giúp đỡnhau
- Anh em thương yêu nhau Chị em giúpđỡ nhau Chị nhường nhịn em Anh
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảmthương yêu giữa anh chị em
- Mỗi HS nói 3 từ VD: Giúp đỡ,chăm sóc, chăm lo, chăm chút,nhường nhịn, yêu thương, quýmến,…
- Làm bài vào Vở bài tập
- Đọc đề bài
- Làm bài Chú ý viết tất cả các câumà em sắp xếp được
- Nhận xét
- Phát biểu
- Đọc bài
Trang 20nhường nhịn em,…
- Lưu ý: Các câu: Anh em nhường nhịn anh, chị em nhường nhịn em,… là những câu không đúng
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài và đọc đoạn văn cần điền dấu
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài
- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Tổng kết tiết học
- Dặn dò HS luyện tập đặt câu theo mẫu
Ai làm gì?
- Chuẩn bị: Từ chỉ đặc điểm
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- Làm bài, điền dấu chấm vào ô trống thứ 1 và thứ 3 Điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2
- Vì đây là câu hỏi
Trang 21
Tiết 4
ÂM NHẠC ÔN CHIẾN SĨ TÍ HON
I/ MỤC TIÊU
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập hát vàkết hợp vận động phụ hoạ
- Tập đọc thơ theo âm hình tiết tấu
II/ CHUẨN BỊ
- Chủa bị một bài thơ
- Nhạc cụ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1/ Ổn định
2/ Bài cũ
3/ Bài mới
Giới thiệu trực tiếp
Hoạt động 1
Cho hs nghe lại bài " chiến sĩ tí hon "
- Cho hs ôn lại bài hát
- Cho ôn theo tổ
- Cho hs hát kết hợp gõ nhịp
- Cho nhóm hát kết hợp giậm chân tại
chổ
- Hoạt động 2
-Tập đọc thơ theo tiết tấu
"Trăng ơi từ đâu đế
Hay từ một sân chơi
Trăng bay như quả bóng
Đưa vào đá lên trời "
- Cho hs dọc theo tiết tấu
Hoạt động 3
Cho hs choi trò chơi
- Ra ký hiệu cho hs hát theo ký hiệu
" Câu 1 dùng tò te , câu 2 U, câu 3 A ,
Cau 4 dùng O "
- Nhận xét cách chơi của hs
4 / Củng cố - Dặn dò
Cho hs xung phong hát lại bài hát
- Gọi nhóm hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Nhận xét tiết học
Hát
- Lắng nghe
Nghe mẫu
- Tập thể Nhóm
Tập thể
Nhóm
- Chơi trò chơi
- Nhóm
- Cá nhân Nhóm