- GV ph©n hai häc sinh lµm thµnh mét nhãm ®ãng vai hai nh©n vËt trong t×nh huèng. Lóa trªn n¬ng chÝn vµng. Gv quan s¸t nhËn xÐt. Mét HS G lªn b¶ng ghÐp. GV quan s¸t nhËn xÐt.. GV nhËn x[r]
Trang 1kế hoạch giảng dạy tuần 14
Thực hiện từ ngày 3 đến ngày 7 tháng 12 năm 2007
2
3/12
shtt học vần học vần toán
đạo đức
chào cờ bài 55: eng - iêng eng - iêng
phép trừ trong phạm vi 8
đi học đèu và đúng giờ(tiết 1)
3
4/12
học vần học vần
mỹ thuật toán
bài 56 : uông - ơng uông - ơng
vẻ mầu vào các họa tiết ở hình vuông luyện tập
4
5/12
học vần học vần thể dục toán
bài 57: ang - anh ang - anh
rèn luyện t thế cơ bản-t/c vận động phép cộng trong phạm vi 9
5
6/12
âm nhạc học vần học vần toán
ôn tập: bài hát sắp đến tết rồi bài 58: inh - ênh
inh - ênh
phép trừ trong phạm vi 9
6
7/12
học vần học vần tnxh thủ công shtt
bài 59: ôn tập
ôn tập
an toàn khi ở nhà gấp các đoạn thẳng cách đều sinh hoạt lớp
Thứ 2 ngày 3 tháng 12 năm 2007
học vần
bài 55: eng - iêng
I/ Mục đích,yêu cầu
* Giúp HS sau bài học HS:
- Nhận biết cấu tạo vần eng - iêng, tiếng xẻng, chiêng
- Đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ, eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc đúng các từ ứng dụng: cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng và câu ứng dụng
Dù ai nói ngã nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nh kiêng ba chân.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1) Tranh minh họa từ khóa (h/đ 1-2;t1) Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2) Phần luyện nói (h/đ 3;t 2)
- H/s: bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:
- Gọi 2 HS đọc từ cây sung, trung thu
Trang 2- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Nhận diện vần eng.
? Phân tích vần eng (HS K, TB phân tích HS Y nhắc lại)
? Hãy so sánh vần eng với ong (HS K, G phân tích HS Y nhắc lại)
? Hãy ghép vần eng cho cô (Tất cả HS dều làm) GV nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
? Ai đánh vần đợc vần eng (HS K, TB phân tích HS Y nhắc lại)
? Muốn có tiếng xẻng ta phải thêm âm và dấu gì (HS K, TB trả lời HS Y nhắc lại)
? Hãy phân tích tiếng xẻng (HS K, G phân tích HS Y nhắc lại)
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS G lên bảng ghép GV quan sát nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng xẻng (HS K, TB đánh vần HS Y đánh vần lại)
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa: lỡi xẻng
- HS ghép từ lỡi xẻng , GV nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần eng, lỡi xẻng (lu ý nét nối giữa các con chữ)
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* iêng (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS khá, giỏi đọc trớc HS TB , Yđọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS lên bảng làm
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: cái kẽng, xà beng
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.2-3HS đọc lại
*HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết: eng - iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng
- GV quan sát giúp đỡ HS Y, nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những gì (HS K, TB trả lời: Ao, giếng…)
? Chỉ đâu là cái giếng (HS Y chỉ)
? Những tranh này đều nói về cái gì (HS K, G trả lời)
? Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau (HS K, G trả lời: Giếng nhỏ và sâu, ao hồ rộng)
? Nơi em ở thờng lấy nớc ăn từ đâu? Theo em lấy nớc ăn ở đâu thì vệ sinh (HS K,
G trả lời: Thờng lấy nớc ăn ở giếng Nớc ăn ở giếng dảm bảo vệ sinh)
? Để giữ vệ sinh cho nớc ăn, em và các bạn phải làm gì (HS K, G trả lời)
- GV gọi HS luyện nói trớc lớp Nhận xét khen ngợi những HS trả lời lu loát
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 56
toán phép trừ trong phạm vi 8
Trang 3I/Mục tiêu:
* Giúp học sinh
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II/ Chuẩn bị
- GV: sử dụng bọ đò dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS: bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, phấn, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài cũ:
- GọiúH K đọc bảng cộng trong phạm vi 8
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
a Hớng dẫn HS thành lập công thức: 8 - 1 = 7; 8 – 7 = 1
B
ớc 1 : GV cài lên bảng 8 hìng tam giác(nh S GK).Y/c HS K, G nêu bài toán HS Y
nhắc lại,chẳng hạn:”tất cả có 8 hình tam giác bớt đi một hình.Hỏi còn lại mấy hình tam giác?”
B
ớc 2 : gọi HS nêu câu trả lời và hớng dẫn HS nêu đầy đủ:(8 hình tam giác bớt 1
hình tam giác còn 7 hình tam giác)
- GV gợi ý , HS nêu”8 bớt 1 còn 7” H/s tự nêu phép tính và kết quả:8-1=7
- HS dùng bảng cài ghép phép trừ 8 - 1 = 7.Gv nhận xét,ghi bảng và cho hs đọc
B
ớc 3 : Gv hớng dẫn hs quan sát hình vẽ trong SGK tự nêu kết quả của phép trừ.HS
dùng bảng cài và ghép phép tính 8- 7 - 1.GV nhận xét,ghi lên bảng và cho hs
đọc Sau đó cho hs đọc lại cả hai công thức: 8-1=7 và 8-7=1
b/ HD hs thành lập các công thức: 8 – 2 = 6,8 - 6 = 2 và 8- 3 = 5 , 8 - 5 = 3 và 8 - 4 = 4
Tiến hành tơng tự nh ở phần a
*Chú ý: HS nhìn hình vẽ nêu kết quả của phép tính không cần thiết phải lặp lại tuần tự các
bớc nh trên
c/ HD HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Cho hs đọc lại các côngh thức ghi trên bảng
- Chủ yếu gọi hs TB,Y đọc còn hs khá giỏi theo dỏi đọc nhẩm và nhận xét
- GV xóa từng phần rồi toàn bộ công thức và tổ chức cho hs thi đua lập lại(nói,viết, ) các công thức đó
*HĐ2 : Hớng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1:gọi hs nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chửa bài.(lu ý hs
phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2: Gv ghi đề lên bảng Gọi HS G nêu cách làm, HS nối tiếp nêu kết quả
Bài 3:gọi hs nêu y/c bài và làm bài vào vở bài tập
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y nhận xét và chấm một số bài
Bài 4:hs nêu y/c bài và làm bài vào vở bài tập
- Đối HS, Y làm 2 câu đầu của bài
- Gọi 3 K, TB lên bảng làm bài Cả lớp cùng gv nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- Dặn HS về nhà làm bài tập 1, 2 vào vở bài tập và xem trớc bài:luyện tập
đạo đức
đi học đều và đúng giờ (tiết 1) I/ Mục tiêu:
* Giúp HS:
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
- HS thực hiện viẹc đi học đều đúng giờ
II/ Chuẩn bị:
- GV tranh bài tập 1 phóng to (HĐ1).Điều 28 công ớc quốc tế về quyền trẻ em
- HS vở BT đạo đức 1,bài hát(tới lớp,tới trờng)
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài.(trực tiếp)
*HĐ1: Quan sát tranh BT1 và thảo luận nhóm đôi.
Trang 4- GV giới thiệu tranh BT1:Thỏ và rùa là hai bạn học cùng lớp.Thỏ thì nhanh nhẹn con rùa thì vốn tính chậm chạm.Chúng ta hảy đoán xem chuyện gì sẻ xảy ra với hai bạn?
- HS thảo luận
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận
- GV hỏi vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,còn rùa chậm chạm lại đi học đúng giờ?
? Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? vì sao
GV kết luận:-Thỏ la cà nên đi học muộn.Rùa tuy chậm chạm nhng rất cố gắng đi
học đúng giờ.Bạn rùa thật đáng khen
*HĐ2: HS đóng vai theo tình huống tr” ớc giờ đi học (BT 2).”
- GV phân hai học sinh làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS dóng vai trớc lớp
- HS nhận xét và thảo luận:? Nếu em có mặt ở đó,em sẻ nói gì với bạn? vì sao
* HĐ3: HS liên hệ.
? Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ (HS K trả lời, TB, Y nhắc lại)
? Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ .(HS G trả lời, TB, Y nhắc lại)
GV kết luận.
- Đợc đi học là quyền lợi của trẻ em.Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền đợc
đi học của mình
- Để đi học đúng giờ cần phải: CB quần áo, sách vở đầy đủ, không thức khuya
3 Củng cố,dặn dò.
? Để đi học đúng giờ chúng ta cần phải làm gì
- Dặn HS về nhà làm bài
Thứ 3 ngày 4 tháng 12 năm 2007
học vần
bài 56 uông - ơng
I/ Mục đích,yêu cầu :
*Giúp HS sau bài học HS:
- Nhận biết cấu tạo vần uông, ơng, các tiếng chuông, đờng
- Đọc và viết đúng các vần,tiếng,từ:uông,ơng, tiếng chuông, đờng,quả
chuông,con đờng.
- Đọc đúng các từ ứng dụng:rau muống, luống cày, nhà trờng, nơng rẫy và câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nơng chín vàng Trai gái bản mờng cùng
vui vào hội.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đè: Đồng ruộng
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói (h/đ 3;t 2)
- HS: bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS K đọc từ cái xẻng, bay liệng
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
*Giới thiệu bài.( trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần uông.
? Phân tích vần uông.(HS: TB, K) (HS K, TB phân tích HS Y nhắc lại)
? Hãy so sánh vần uông với iêng (HS: K, G so sánh)
? Hãy ghép vần uông ( HS: K, TB ghép HS G nhận xét)
-Tất cả h/s đều ghép vần uông 1HS K lên ghép Gv quan sát nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
?Ai đánh vần đợc vần uông ( HS: K đáng vần trớc, TB, Y đánh vần lại)
? Muốn có tiếng chuông ta phải thêm âm gì (HS: K trả lời, TB, Y nhắc lại)
? Hãy phân tích tiếng chuông (HS: K,TB phân tích)
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS G lên bảng ghép GV quan sát nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng chuông (HS: K đáng vần trớc, TB, Y đánh vần lại)
- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: quả chuông
- HS ghép từ quả chuông, g/v nhận xét
Trang 5- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần uông, quả chuông (lu ý nét nối giữa các con chữ)
- HS viết bảng con.GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* ơng (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc.HS TB, Y đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS lên bảng làm
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: luống cày, nơng rẫy…
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm,lớp,cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần,từ khóa,từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học
- GV dộc mẫu câu ứng dụng 2-3 HS đọc lại
*HĐ2: luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần: uông, ơng, quả chuông, con đờng
- GV quan sát giúp đỡ HS Y, nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những gì (HS K, TB trả lời: Đồng ruộng)
? Những ai trồng lúa, ngô, khoai,sắn (HS K, TB trả lời: Đồng ruộng)
? Trong tranh vẽ các bác nông dân đang làm gì trên đồng ruộng (HS K, TB trả lời:
Đang cấy lúa)
? Ngoài ra các bác nông dân còn làm việc gì khác (HS K, G trả lời: Cày ruộng)
? Nếu không có các bác nông dân chăm chỉ làm việc đồng ruộng, chúng ta có thóc, gạo và các loại ngô, khoai, sắn để ăn không (HS TB, Y trả lời)
? Đối với các bác nông dân và những sản phẩm lúa, ngô, khoai, sắn các bác làm ra, chúng ta cần có thái độ nh thế nào (HS K, G trả lời)
- GV gọicác cặp HS luyện nói trớc lớp.Nhận xét khen ngợi những cặp HS trả lời lu loát
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 56
toán luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng,trừ trong phạm vi 8
II/ Chuẩn bị:
- GV:bảng phụ viết bài tập 1, 2
- HS : que tính, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học.
A.Bài cũ:
- Gọi 3 HS K, TB đọc bảng trừ trong phạm vi 8.
- Gv nhận xét cho điểm
B.Bài mới:
*Giới thiệu bài.(Qua bài cũ)
*HĐ1: HD HS làm bài tập trong VBT.
Bài tập 1 Gv treo bảng phụ.gọi HS nêu y/c bài toán
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả.GV gọi HS K, G nhận xét tính chất phép cộng 7+1=1+7,và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ 1+7=8, 8-7=1 /HS TB, Y nhắc lại
Bài 2:GV treo bảng phụ.Gọi hs nêu y/c.Yêu cầu HS nhẩm rồi nêu kết quả, GV ghi bảng
Trang 6Bài 3: HS G nêu y/c và nêu cách làm của bài toán.
- HS làm bài vào vở bài tập
- GV gọi 2 HS TB,1 HS K, 1 HS Y lên bảng làm bài ở dới lớp đổi chéo vở kiểm tra kết quả
Bài 4: Cho HS quan sát hình vẻ trong vở BT, nêu y/c của bài toán sau đó ghi phép tính vào bảng con.GV nhận xét
Bài 5: GV hớng dẫn HS cách làm bài.GV có thể gọi HS G làm mẫu một câu
các câu khác HS tự làm và lên bảng chửa bài
- GV quan sát và giúp đỡ HS Y
GV KL: cả 5 bài tập đều củng cố về phép công, trừ trong phạm vi 8.
3 Củng cố,dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm BT 1,2 vào vở BT và xem trớc bài “phép cộng trong phạm vi 9”
mỹ thuật
(Thầy Quỳnh soạn và dạy)
Thứ 4 ngày 5 tháng 12 năm 2007
học vần
bài 57: ang - anh
I/ Mục đích,yêu cầu:
*Giúp HS sau bài học HS:
- Nhận biết cấu tạo vần ang, anh, bàng, chanh
- Đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Đọc đúng các từ ứng dụng:buôn làng, hải cảng, bánh chng , hiền lành và câu ứng dụng: không cỏ chân có cánh
Sao gọi là con công Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đè: buổi sáng
II/ Đồ dùng dạy học:
-GV: bộ ghép chữ tiếng việt 1 (h/đ 2;t1) Tranh minh họa từ khóa (vật thật) (h/đ 1-2;t1) Tranh minh họa câu ứng dụng (h/đ 1;t 2) Phần luyện nói (h/đ 3;t 2)
- HS: bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS K đọc từ nhà trờng, nơng rẫy
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* Giới thiệu bài.(trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần ang.
? Phân tích vần ang (HS K, G phân tích HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy so sánh vần ang với ong (HS K, G so sánh HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy ghép vần ang (HS K ghép trên bảng, cả lớp đều ghép) GV nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
? Ai đánh vần đợc vần ang (HS K, TB đánh vần HS, Y nhắc lại)
? Muốn có tiếng bàng ta phải thêm âm gì (HS K, G trả lời HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy phân tích tiếng bàng (HS K, G phân tích HS TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép.Một HS K lên bảng ghép GV quan sát nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng bàng (HS K, TB đánh vần)
- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: cây bàng
- HS ghép từ cây bàng, GV nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: cá nhân, nhóm, lớp.GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần ang , cây bàng (lu ý nét nối giữa các con chữ)
- HS viết bảng con.GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* anh (quy trình tơng tự)
* HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc HS TB yếu đọc lại
Trang 7? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học 2HS TB lên bảng làm.
- GV có thể giải thích một số từ ngữ
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần,từ khóa,từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc,HS TB, Y đọc lại.Đọc theo nhóm ,cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học
- GV độc mẫu câu ứng dụng.2-3 HS đọc lại
* HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần: ang, anh, cành canh, cây bàng
- GV quan sát giúp đỡ HS Y Nhận xét và chấm một số bài
* HĐ3: Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những gì? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố (HS K, G trả lời)
? Trong tranh , buổi sáng mọi ngời đang đi đâu (HS K, TB: Đi làm)
? Em q/s thấy buổi sáng, những ngời trong nhà em làm những gì.(HS K, TB: Đi làm)
? Buổi sáng em làm gì (HS TB, Y ttả lời)
? Em thích nhấy buổi sáng ma hay nắng; buổi sáng mùa đông hay buổi sáng mùa
hè (HS K, TB: trả lời)
? Em thích buổi sáng hay buổi tra; buổi chiều ? Vì sao (HS K, G Trả lời)
- GV gọi HS luyện nói trớc lớp.Nhận xét khen ngợi những HS trả lời lu loát
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 58
thể dục
(Thầy Văn soạn và dạy)
toán phép cộng trong phạm vi 9
I/ Mục tiêu:
* Giúp học sinh
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II/ Chuẩn bị:
- GV: sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS: bộ đồ dùng học toán 1,bảng con,phấn,vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài cũ:
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài
*HĐ1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9.
a.Hớng dẫn HS học phép cộng 8+1=9 và 1+8=9
B
ớc 1 :Hớng dẫn HS quan sát trên bảng cài để nêu bài toán.
- HS K, G nêu trớc HS TB,Y nêu lại (HS nêu có 8 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa.Hỏi có mấy hình tam giác?)
B
ớc 2 :HS tự giải bài toán trên bảng cài.GV nhận xét viết phép tính lên bảng
8+1=9,gọi h/s đọc:(tám cộng một bằng chín)
B
ớc 3 :GV nêu “1 cộng 8 bằng mấy” HS trả lời GV ghi bảng 1+8=9.Gọi một vài HS
đọc
b/ HD HS học phép cộng: 2+7=9, 7+2=9 và 3 + 6=9, 6+3=9 và 4+5=9,
5+4=9.Theo ba bớc tơng tự nh phần a
Trang 8- GV chỉ lần lợt vào từng công thức,y/c HS đọc và học thuộc.Bằng cách GV nêu câu hỏi để
HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
- HS khá giỏi thuộc tại lớp,HS TB,yếu thuộc 1/2 của bảng cộng
*HĐ2: hớng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1:gọi HS nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chửa bài.(lu ý hs
phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2:GV ghi đè lên bảng.Gọi hs nêu cách làm,hs nối tiếp nêu kết quả
-GV ghi kết quả lên bảng
Bài 3:gọi hs K, G nêu y/c bài và làm bài vào vở bài tập
+HS yếu làm hai cột đầu của bài, số HS còn lại làm cả ba cột
-Gv q/s giúp đỡ hs Y, nhận xét và chấm một số bài
Bài 4: hs G nêu y/c bài và làm bài vào vở bài tập
- Đối hs yếu làm 1 câu đầu của bài,câu còn lại GV HD học sinh về nhà làm
- Gọi 3 hs lên bảng làm bài.Cả lớp cùng gv nhận xét
3/ Củng cố,dặn dò:
- Hs đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9
- Dặn HS về nhà làm bài tập 1,2 vào vở bài tập và xem trớc bài:Phép trừ trong phạm vi 9
Thứ 5 ngày 6 tháng 12 năm 2007
học vần
bài 58 inh - ênh
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS sau bài học HS:
- Nhận biết cấu tạo vần inh, ênh, tiếng, tính, kênh
- Đọc và viết đúng các vần,tiếng,từ khóa: inh, ênh, máy vi tinh, dòng kênh
- Đọc đúng các từ ứng dụng: đình làng, bệnh viện, thông minh, ễnh ơng và câu ứng dụng : Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã cềnh ngay ra ?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đè: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa từ khóa (h/đ 1-2;t1) Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s: bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2HS đọc từ ứng dụng trong SGK: buôn làng, hải cảng, bánh trng, hiền
lành.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* Giới thiệu bài.(trực tiếp)
*HĐ1: nhận diện vần inh.
? Phân tích vần inh (HS K, G phân tích HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy so sánh vần inh với anh (HS K, G so sánh HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy ghép vần inh cho cô.(HS K lên bảng ghép HS dới lớp đều ghép) GV quan sát nhận xét
*HĐ 2: đánh vần.
? Ai đánh vần đợc vần inh (HS TB, K đánh vàn HS TB nhắc lại)
- HS nhìn bảng phát âm vần inh GV chỉnh sửa phát âm vần inh
? Muốn có tiếng tính ta phải thêm âm và dấu gì (HS K, G trả lời HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy phân tích tiếng tính cho cô (HS K, G phân tích HS TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS G lên bảng ghép GV nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng tính (HS K, Tb đánh vần)
- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: máy vi tính
- HS ghép từ máy vi tính, GV nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3 :Hớng dẫn viết.
Trang 9- GV viết mẫu vần inh, máy vi tính (lu ý nét nối giữa các con chữ).
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* ênh (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS khá, giỏi đọc trớc HS TB yếu đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS lên bảng làm
- GV có thể giải thích một số từ ngữ đình làng, bệnh viện,…
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm,lớp,cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc,ýH K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm , cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học
- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2-3 HS đọc lại
*HĐ2: luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần:inh,ênh,máy vi tính,dồng kênh vào vở tập viết
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu,nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- HS khá giỏi đọc tên bài luyện nói: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính (HS TB,
yếu đọc lại)
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những loại máy gì (HS K, G trả lời)
? Chỉ và nêu tên các loại máy có trong tranh (HS K, G nêu: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính)
? Trong các loại máy em đã biết máy gì (HS K, TB trả lời)
? Máy cày để làm gì thờng thấy ở đâu.(HS K, G trả lời: Cày, ở ngoài đồng)
? Máy nổ dùng để làm gì ? Máy khâu dùng làm gì (HS K, G trả lời)
? Em còn biết những máy gì nữa chúng dùng làm gì (HS K, G trả lời)
- GV gọi các cặp HS luyện nói trớc lớp.Nhận xét khen ngợi những cặp HS trả lời lu loát
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập,xem trớc bài 59
toán phép trừ trong phạm vi 9
I/Mục tiêu:
*Giúp h/sinh
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 9
II/ Chuẩn bị:
- GV: sử dụng bọ đò dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS: bộ đồ dùng học toán 1,bảng con,phấn,vở b/t
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 9
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (bài cũ
*HĐ1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9.
a.Hớng dẫn HS thành lập công thức 9-1=8 và9-8=1
B
ớc 1 :GV cài lên bảng 9 hìng tam giác(nh sách GK).Y/c HS K, G nêu bài toán HS
Y nhắc lại,chẳng hạn:”tất cả có 9 hình tam giác bớt đi một hình.Hỏi còn lại mấy hình tam giác?”
B
ớc 2 : gọi HS nêu câu trả lời và hớng dẫn HS nêu đầy đủ:(9 hình tam giác bớt 1
hình tam giác còn 8 hình tam giác)
Trang 10-GV gợi ý HS nêu”9 bớt 1 còn 8” HS tự nêu phép tính và kết quả: 9-1=8.
- HS dùng bảng cài ghép phép trừ 9-1=8.Gv nhận xét,ghi bảng và cho hs đọc
B
ớc 3 : GV hớng dẫn hs quan sát hình vẽ trong SGK tự nêu kết quả của phép trừ.Hs
dùng bảng cài và ghép phép tính 9-8=1.Gv nhận xét,ghi lên bảng và cho hs
đọc.Sau đó cho hs đọc lại cả hai công thức:9-1=8 và 9-8=1
b/ HD hs thành lập các công thức:9-2=7,9-7=2 và 9-3=6,9-6=3 và 9-5=4,9-4=5 Tiến hành tơng tự nh ở phần a
*Chú ý: HS nhìn hình vẽ nêu kết quả của phép tính không cần thiết phải lặp lại tuần tự các
bớc nh trên
c/ HD HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
- Cho HS đọc lại các côngh thức ghi trên bảng
- Chủ yếu gọi HS TB,Y đọc còn hs khá giỏi theo dỏi đọc nhẩm và nhận xét
- GVxóa từng phần rồi toàn bộ công thức và tổ chức cho hs thi đua lập lại(nói,viết, ) các công thức đó
*HĐ2 :hớng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1:gọi hs nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chửa bài.(lu ý hs
phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2:Gv ghi đè lên bảng.Gọi hs nêu cách làm,hs nối tiếp nêu kết quả
- Bài này nhằm củng cố về mối quan hệ phép cộng và phép trừ
Bài 3:HS nêu y/c của bài.GV kẻ bài lên bảng và HD bài mẫu,gọi 4 HS giỏi,khá,TB,Y lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt kết quả đúng trên bảng
Bài 4:hs nêu y/c bài và làm bài tập
- GV tổ chức cho HS trao đổi nhóm đôi để nêu bài toán và ghi phép tính gì vào ô trông cho thích hợp.Gọi HS TB lên bảng làm,ở dới làm vào bảng con
- GV nhận xét và chữa bài
3 /Củng cố,dặn dò:
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 9
- Dặn HS về nhà làm bài tập 1,2,4 vào vở bài tập và xem trớc bài:luyện tập
ÂM nhạc
(Thầy Long soạn và dạy)
Thứ 6 ngày 7 tháng 12 năm 2007
học vần
bài 59: ôn tập
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp HS sau bài học HS có thể:
- Hiểu đợc cấu tọa các vần đã học trong tuần
- Đọc,viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng ng và nh
- Đọc đúng các từ,câu ứng dụng trong bài,đọc đợc các từ,câu chứa các vần đã học Nghe, hiểu và kể tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong chuyện kể Quạ và Công
II/ Đồ dùng dạy học:
- Sách TV1, tập một
- Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng ng và nh (tr 120 SGK)
- Tranh minh họa các từ, câu ứng dụng, truyện kể Quạ và Công
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:
- Gọi 2- 4 HS đọc từ ứng dụng trong sách GK: đình làng, thông minh,bệnh
viện,ễnh ơng.
- GV nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Ôn tập các vần vừa học.
- HS khá, giỏi lên bảng chỉ và đọc các chữ đã học, HS TB, yếu lên đọc lại
- GV đọc âm,HS TB lên chỉ chữ
- HS khá đọc âm, HS yếu lên chỉ chữ trên bảng
* HĐ 2: Ghép âm thành vần.
- HS dùng bộ chữ ghép các vần,từ chữ ở các cột dọc với chữ ở các dòng ngang
- GV q/s giúp đỡ HS TB, Y và nhận xét
- GV gọi HS lần lợt đọc lại bảng ôn
* HĐ 3: Đọc từ ngữ.