Trong tieát hoïc tröôùc caùc em ñaõ hoïc ñöôïc pheùp bieán ñoåi ñôn giaûn cuûa caên thöùc baäc hai, caùc em caàn phaûi bieát vaän duïng toång hôïp caùc pheùp tính vaø caùc pheùp bieán ño[r]
Trang 1CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Giáo viên : bảng phụ
Học sinh : máy tính
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Bài học hôm nay về “căn
bậc hai” sẽ giúp các em hiểu
sâu hơn về căn bậc hai
Như các em đã biết 9 là bình
phương của 3, 4 là bình
phương của 2 Vậy nói
ngược lại 3 là gì của 9 ?, 2 là
gì của 4 ?
Từ đó GV giới thiệu định
nghĩa căn bậc hai của số
GV yêu cầu một vài HS
nhắc lại định nghĩa căn bậc
HS trả lời các câu hỏi củaGV
Số thực a có đúng hai cănbậc hai là 2 số đối nhau
√a là căn bậc hai dương
- √a là căn bậc hai âmSố 0 có đúng một căn bậchai là 0
Trang 2hai số học
GV giới thiệu chú ý
GV cho HS thực hiện ?2
GV giới thiệu thuật ngữ
“khai phương” và phép khai
Tìm xem 2 là căn bậc hai số
học của số nào ?
So sánh 2 số dưới dấu căn
Từ đó trả lời câu hỏi
GV yêu cầu HS làm ?4
GV hướng dẫn HS thực hiện
Giải phương trình trên
Chọn kết quả thích hợp và
trả lời
HS thực hiện ?2
HS thực hiện B1 trang 6SGK
HS trả lời câu hỏi
x > 0Diện tích hình vuông :
x2(m2) (1)Diện tích hình chữ nhật :3,5 14 = 49 (m2) (2)
3 Hướng dẫn về nhà
* Bài vừa học: Học bài, làm bài tập trong SGK
*Bài hôm sau: “Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức : √a2=|a| ”
-Soạn ?1, ?2, ?3/8
Trang 3Tiết2 §2 CĂN THỨC BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC √A2
=|A|
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng √A
2 Kĩ năng: -Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng √A
-Biết cách chứng minh hằng đẳng thức √A2
=|A|
-Biết vận dụng hằng đẳng thức √A2=|A|
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi
1 - Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học ?
2 - Tìm căn bậc hai số học của 36; 0,25; 26; 225
3 Bài mới:
Gv nêu vấn đề :
Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học của một số vàthế nào là phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phươngchưa chắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói như vậy ? Bài học hôm nay về “Cănbậc hai và hằng đẳng thức √a2=|a| ” sẽ giúp các em hiểu được điều đó
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho học sinh làm ?1
GV giới thiệu thuật ngữ căn
bậc hai, biểu thức lấy căn
GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ
phân tích tên gọi ở 1 biểu
thức
Em hãy cho biết tại các giá
trị nào của x mà em tính
được giá trị của √3 x ?
GV chốt lại và giới thiệu
thuật ngữ “điều kiện xác
định” hay “điều kiện có
nghĩa”
GV cho HS làm ?2 trong
SGK
GV cho HS củng cố kiến
thức trên qua bài 6a, 6b
Ta gọi √25− x2 là căn thứcbậc hai của 25 - x2
25 - x2 là biểu thức lấy cănhay biểu thức dưới dấu căn
⇔ x ≤5
2
HS thực hiện bài 6a, b
1 - Căn thức bậc hai
Tổng quát : SGK/8Tổng quát :
√A xác định khi A 0
2 - Hằng đẳng thức
√a2=|a|
Trang 4GV nhắc lại cho HS
B 0
A, B cùng dấu
GV cho HS làm bài ?3
Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và so sánh
√a2 và a GV chốt lại :
bình phương, sau đó khai
phương chưa chắc sẽ được số
GV trình bày ví dụ 2, nêu ý
nghĩa : không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tính được giá
trị biểu thức căn bậc hai
GV yêu cầu HS dựa vào VD
2 để làm bài tập 7/10
GV giới thiệu người ta còn
vận dụng hằng đẳng thức
3 có nghĩa khi
HS thực hiện bài 8/10 câu a, b
HS đọc câu 5b của VD sau đóthực hiện câu 8cd/9
HS thực hiện bài 9/11
Định lý : SGK/9Chứng minh : SGK/9
Bài 8/10a/ 2−√3
c/ 2 √a2=2|a|=2 a
với a 0d/ 3 a −2
a/ √x2
⇔|x|=7
⇔ x = 7 hay x = -7b/ √x2
Trang 6HS cần đạt được yêu cầu :
1 Kiến thức: -Củng cố, khắc sâu các kiến thức bài trước
2 Kĩ năng: -Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương
-Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1 - Tìm điều kiện để biểu thức √A có nghĩa ?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS trình bày lời giải
các bài tập đã cho ở nhà
Sau khi HS sửa bài 13b, c
GV cho HS làm tại lớp bài
13a, 13d theo nhóm
GV cho lớp nhận xét bài
làm của bạn
GV chốt lại cho HS nắm
vững :
- Khi rút gọn biểu thức phải
HS lên bảng sửa bài tập11a, 11c
= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b/ 36 : √2 32 18 −√169
+3 a với a 0
Ta có :
Trang 7GV cho HS sửa bài 14b, c
GV gọi 1 HS đọc kết quả
bài 14d để kiểm tra
GV hướng dẫn HS cách 2 :
biến đổi thành
x2- √5¿2
¿ = 0
quy về phân tích :
(x - √5 )(x + √5 ) = 0
Từ đó tìm nghiệm của pt
GV hướng dẫn HS cách làm
- Tìm cách bỏ dấu căn
- Loại bỏ dấu GTTĐ
- Ôn công thức giải pt có
0¿d/ 5 √4 a6 - 3a3 với a bất kì
= 5 |2 a| - 3a3Nếu a < 0 thì a3 < 0 ⇒ 2a3 <0
Ta có : |2 a3|=−2 a3
Do đó :
5 √4 a6 - 3a3 = 5(-2a3) - 3a3
= -13a314/11 Phân tích thành nhân tửb/ x2 - 6 = x2 - ( √6 )2
= x2 -2 √5 x + ( √5 )2
= (x - √5 )215/10 Giải phương trìnha/ x2 - 5 = 0
4 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
Trang 8-Đọc và soạn trước ?1, ?2, ?3, ?4/ 13, 14
HS cần đạt các yêu cầu :
1.Kiến thức:-Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)
2 Kĩ năng:-Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:-Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Qua ?1 em đã biết được
Vậy em nào có thể khái
quát hóa kết quả trên ?
GV giới thiệu định lý, hướng
dẫn HS chứng minh định lý
với câu hỏi định hướng : để
chứng minh √a √b là căn
bậc hai số học của tích a.b
thì phải chứng minh điều gì?
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích Hướng dẫn
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS cùng lên bảng làm
?4a/
2 - Áp dụnga) Khai phương một tíchQuy tắc : SGK
Ví dụ : SGK17/14
− 7¿2
¿
− 7¿2
Trang 9GTTĐ được thực hiện dễ
dàng hơn
GV giới thiệu quy tắc nhân
căn thức bậc hai
Cho HS tham khảo VD 2
SGK
Yêu cầu HS dựa vào cách
giải của VD 2 để làm ?4
GV chốt lại : khai phương
từng thừa số có khó khăn
nhưng chuyển về khai
phương một tích có thể
thuận lợi
Củng cố : làm bài tập
18b,c/14 và ?4
GV giới thiệu cho HS biết
định lý và các quy tắc trên
cũng đúng khi thay đổi các
số không âm bởi các biểu
thức có giá trị không âm
√A B=√A √B
Với A 0 và B 0
GV giới thiệu VD 3
GV cho HS thực hiện các
bài tập tại lớp
GV hướng dẫn HS biến đổi
các thừa số dưới dấu căn
thành các thừa số viết được
dưới dạng bình phương
GV hướng dẫn HS biến đổi
Quy tắc : SGK/13
VD : SGK/13Bài tập 17 :a/
√0 , 09 0 , 64=√0 , 09.√0 , 64
= 0,3 0,8 = 2,4c/
√12, 1 360=√12 , 1 10 36
= √121 36=√121 √36
Trang 10= 11 6 = 66Bài tập18:
4 Hướng dẫn về nhà
*Bài vừa học:-Nắm được liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
-Làm các bài tập:18 b/ d/ , 19,20
*Bài hôm sau: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt )
-Làm các bài tập 22, 25, 27
1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh toàn bộ kiến thức cơ bản của bài trước
2 Kĩ năng:-Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắckhai phương một tích
-Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu và chứng minh mối quan hệ giữa phép khai phương và phép nhân?
Trang 11GV cho HS ôn lại hằng
đẳng thức A2 - B2
GV giải thích cho HS thế
nào là bài toán chứng
minh trong đại số
Thế nào là hai số nghịch
đảo nhau ? Cho VD
Vậy muốn chứng minh
được câu b ta phải chứng
HS trả lời câu hỏi
Cả lớp thực hiệntheo sự hướng dẫncủa GV
HS làm việc theonhóm, nhóm nàolàm trước cử đạidiện lên bảng sửa
HS làm theo sựhướng dẫn của GV
HS làm theo sựhướng dẫn của GV
313+312(313 −312)¿
√3132− 3122
=√¿
= √1 625=√252=25
23/15a/ Chứng minh
√3¿(2+√3)=22−¿ = 4 - 3 = 1Vậy (2 - √3¿(2+√3)=1
2
¿2
4¿
√¿ = 2 1+3 x¿
2
¿
|1+6 x+9 x2|=2¿
∀ x ∈ R ,(1 + 3x)2 0 , ta có A = 2(1 3x)2
-A = 2(1 - 3 √2 )2 = 2(1 - 6 √2 + 18) = 2(19 - 6 √2 ) = 38 - 12 √2
A 21,029b/ B =
b − 2¿2
32a2¿
√9 a2(b2+4 − 4 b)=√¿
Trang 12GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái về dạng đơn
giản
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái
hướng dẫn của GV
HS lên bảng làmbài
Trang 13*Boå sung:
Trang 141 Kiến thức:-Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh).
2 Kĩ năng:-Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
GV nêu vấn đề : Trong các tiết học trước các em đã biết mối liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương Vậy giữa phép chia và phép khai phương có mối liên hệ tương tựnhư vậy không ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi trên
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv cho HS thực hiện ?1
GV hướng dẫn HS chứng
minh Có 2 cách để chứng
minh định lý trên
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
GV hướng dẫn HS thực hiện
VD 1
Cho HS làm ?2
GV yêu cầu HS đọc quy tắc
trong SGK GV hướng dẫn
HS thực hiện VD 2
Cho HS làm ?3
GV giới thiệu cho HS biết
định lý và các quy tắc trên
HS lên bảng làm bài
HS tự chứng minh
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS lên bảng cùng làm
HS đọc quy tắc
HS lên bảng làm
1 - Định lýĐịnh lý : SGK/16
2 - Áp dụnga) Khai phương một thươngQuy tắc : SGK/17
VD 1 : SGK/17
?2a/ √225
√255
156
Trang 15GV cho HS làm bài tập
HS lên bảng làm bài
Bài 28b
√114
35
Bài 29b/ √15
17
3.Hướng dẫn tự học:
*Bài vừa học:-Nắm chắc hai quy tắc
-Làm các bài tập 28a/c/d/, 29 a/c/ , 30 b/c/d/
*Bài hôm sau: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt)
-Làm các bài tập 32, 33, 35 SGK
*Bổ sung:
Trang 161 Kiến thức: -Có kỹ năng sử dụng tính chất phép khai phương
2 Kĩ năng: -Mức độ tăng dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổibiểu thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1 - Chứng minh định lý: Nếu a 0 và b > 0 thì √a
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 32
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 33
Yêu cầu học sinh nhận xét
HS lên bảng làm bài tập
√1,4 1 , 21− 144 0,4=1 , 08
c/ √1652−1242
12
33/19 Giải phương trìnha/ √3 x2−√12=0
⇔ x1=√2 và x2 = - √2
Trang 17Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 36
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
=x +5
⇔ x = 5 hay x = - 5336/20
a/ Đúng vì 0,012 = 0,0001b/ Sai vì vế phải không cónghĩa
c/ Đúng, có thêm ý nghĩa đểước lượng giá trị gần đúngcủa √39
d/ Đúng, do nhân hai số củabất phương trình với sốdương
5 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học:-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”
-Đọc trước bài mới
*Bổ sung:
Trang 181 Kiến thức: -HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
2 Kĩ năng:-HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ:- Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trong bài học về “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương” các em đã biếtđược mối liên hệ giữa phép khai phương và phép nhân Cũng với kiến thức đã học này,hôm nay các em sẽ biết được cách biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS thực hiện ?1
GV giới thiệu như SGK :
- Cho HS đọc VD 1, sau đó
giải thích cách làm
- GV hỏi : từ các VD trên, để
đưa một thừa số ra ngoài dấu
căn cần biến đổi biểu thức
trong dấu căn như thế nào ?
- Cho HS thực hiện ?2, ?3 và
giới thiệu khái niệm căn
thức đồng dạng
GV giới thiệu như SGK,
hướng dẫn cho HS VD 3
- Từ các VD trên em rút ra
được phương pháp nào để
đưa một thừa số vào trong
dấu căn?
HS lên bảng làm bài
2 HS lên bảng làm bài
Trang 193 Hướng dẫn về nhà :
*Bài vừa học: -Xem lại tất cả các ví dụ và bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ( luyện tập ) “
*Bổ sung:
Trang 201 Kiến thức:- Củng cố cho HS cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
2 Kĩ năng: -HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi thực hiện phép tính
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Viết công thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn ?
Rút gọn: 3 12 27 = ?
2 Viết công thức tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn ?
Đưa thừa số vào trong dấu căn : ab a3 với a0,b0
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 44
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 45
HS lên bảng làm bài tập
x √2
x=√2 x (với x > 0)
45/27a/ 3 √3=√32.3=√27
b/ 3
Trang 21GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 46
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
a/ √6
x − y
b/ 2a √5
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
-Đọc trước bài mới.
Trang 22Tiết10 §7.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
2 Kĩ năng: -Vận dụng được các kiến thức vào việc khử mẫu và trục căn thức
3 Thái độ: -Cẩn thận khi vận dụng
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
Hướng dẫn : nhắc lại tính
chất cơ bản của phân số
Điền vào chỗ trống :
√23=√2 332 =
GV giới thiệu cho HS
biết thế nào là khử biểu
thức lấy căn ?
Qua VD 1, nêu công thức
tổng quát để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
GV yêu cầu HS thực
hiện ?1
GV hướng dẫn HS làm
VD 2
GV giới thiệu khái niệm
trục căn thức ở mẫu và 2
biểu thức liên hợp
Cho HS đọc tổng quát
sau đó làm bài tập 50/30
và ?2
- Cho HS tham khảo VD
3 trong SGK; yêu cầu
các em nêu cách trục căn
HS làm theo sự hướngdẫn của GV
HS thực hiện VD 1btheo sự hướng dẫn củaGV
HS thực hiện ?1Cả lớp cùng làm VD 2
HS rút ra tổng quát
HS thực hiện bài50/30 và ?2 để củngcố lại VD 2
Trang 23HS lên bảng làm bài,các bạn khác làmtrong vở
Trang 24*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức.
-Xem lại các ví dụ , bài tập đã giải
-Làm các bài tập49-52 trong SGK
*Bài hôm sau: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt) (l.tập)
-Làm các bài tập: 53,54
*Bổ sung:
Trang 25Tiết11 §7.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
(luyện tập) I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để tính toán, so sánh và rút gọnbiểu thức
2 Kĩ năng: -HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đãcó vào một số bài toán về biểu thức
3 Thái độ: - Cẩn thận khi thực hiện phép tính
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Khử mẫu của biểu thức lấy căn : √1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 53
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 54
Yêu cầu học sinh nhận xét
HS lên bảng làm bài tập
Trang 26Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 55
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét, bổ sung
= ( √a + 1)(b √a + 1) (với
a 0¿
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bổ sung:
Trang 27Tiết12 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh kiến thức cơ bản của bài hôm trước
2 Kĩ năng: -HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để so sánh và rút gọn biểu thức
-HS biết phối hợp các phép biến đổi trên với các phép biến đổi biểu thức đã cóvào một số bài toán về biểu thức
3 Thái độ:Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu học sinh
lên bảng sửa bài tập
53b/c/
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét, bổ sung
GV yêu cầu học sinh
lên bảng sửa bài tập 54
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
Trang 28GV yêu cầu học sinh
lên bảng sửa bài tập
55b
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét, bổ sung
HS lên bảng làm bài tập
3.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: -Nắm vững cách khử mẫu, trục căn thức
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
*Bài hôm sau: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
-Xem trước ?1, ?2, ?3
*Bổ sung:
Trang 29-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ.
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : √20 a ; 4 √45 a
-Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 6 √a
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS đọc VD 1 SGK
Sau đó yêu cầu HS giải
thích các bước để thực
hiện VD 1
Cho HS thực hiện ?1
Yêu cầu HS nhận xét
Yêu cầu học sinh tham
Trang 30a a a a a
a a a
( với a > 0 , a 1 )
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm các bài tập: 58-61
Trang 31Tiết14 §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: -Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Rút gọn biểu thức sau:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 58 b/ c/
Yêu cầu học sinh dưới
lớp cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét chung, bổ sung
Yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 59 a/
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
Trang 32Yêu cầu học sinh dưới
lớp cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét chung, bổ sung
Yêu cầu học sinh lên
bảng sửa bài tập 61 a/
Yêu cầu học sinh dưới
lớp cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận
xét
Nhận xét chung, bổ sung
Dưới lớp cùng làm
Nhận xét
Ghi vở
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại
*Bổ sung:
Trang 33I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Củng cố cho học sinh về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: -Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Rút gọn: 3 20a 2 75a4 5a
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Yêu cầu học sinh lên bảng
sửa bài tập 62d/c/
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét chung, bổ sung
Yêu cầu học sinh lên bảng
sửa bài tập 66
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
Nhận xét
Ghi vở
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
Trang 34Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét chung, bổ sung
Yêu cầu học sinh lên bảng
sửa bài tập 65
Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
Yêu cầu học sinh nhận xét
Nhận xét chung, bổ sung
Nhận xét
Ghi vở
Lên bảng thực hiện
Dưới lớp cùng làm
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: còn lại
- Khái niệm căn bậc ba
- Tính chất của căn bậc ba
*Bổ sung:
Trang 35Tiết 16 §8 CĂN BẬC BA
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
-Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để tính được căn bậc ba, so sánh
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trong các tiết học trước, các em đã biết được căn bậc hai của một số, vậy có căn bậc
ba của một số không ? Nếu có thì có giá trị khác với căn bậc hai ? Bài học hôm nay vềcăn bậc ba sẽ giúp các em hiểu được điều đó
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
Cho HS đọc bài
toán
GV cho HS ôn lại :
- Thế nào là hình
- GV giới thiệu căn
bậc ba, VD và tính
chất của căn bậc ba
0 Theo đề bài ta có pt :
Trang 36hiện ?1 để củng cố
định nghĩa
- Sau khi thực hiện ?
1 yêu cầu HS nêu
nhận xét
- GV giới thiệu ký
hiệu căn bậc ba
- Cho HS trả lời và
ghi vào vở :
biểu và ghi thêm ví
dụ để rèn cho HS
khả năng cụ thể hóa
tính chất tổng quát
vào VD cụ thể
27 là 3 vì 33 = 27b/ Căn bậc ba của-64 là -4 vì (-4)3 =-64
c/ Căn bậc ba của
0 là 0 vì 03 = 0d/ Căn bậc ba của
4.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Nắm vững định nghĩa căn bậc ba
- Các tính chất của căn bậc ba
- Làm các bài tập: 67,68,69
*Bài hôm sau: ÔN TẬP CHƯƠNG I
- Trả lời các câu hỏi từ 1-5 SGK trang 39
- Chép bảng tóm tắt các công thức biến đổi căn thức vào vở
- Làm các bài tập 70-73
*Bổ sung:
Trang 37Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Ôn tập cho học sinh về toàn bộ hệ thống kiến thức căn bậc hai
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để giải các bài tập ôn tập trong SGK
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
-Yêu cầu học sinh trả lời
câu hỏi 1 SGK?
-Lấy ví dụ minh hoạ
-Yêu cầu học sinh trả lời
-Treo bảng phụ có ghi sẵn
các công thức biến đổi căn
thức, yêu cầu học sinh
quan sát, theo dõi
-Gọi 2 học sinh lên bảng
sửa bài tập 70 a/c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Trả lời câu hỏi 1
-Lấy ví dụ-Trả lời câu hỏi 2-Trả lời câu hỏi 3-Trả lời câu hỏi 4-Trả lời câu hỏi 5-Theo dõi, quan sát
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
Trang 38-Yêu cầu học sinh nhận
xét
-Nhận xét, bổ sung
-Gọi 2 học sinh lên bảng
sửa bài tập 71 a/c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận
xét
-Nhận xét, bổ sung
-Nhận xét
-Ghi vở
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
3.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại phần ôn tập lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập:70 b/d/ , 71b/d/ ,72,73
*Bài hôm sau: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
- Làm các bài tập 74-76
*Bổ sung:
Trang 39Tiết 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt )
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Ôn tập cho học sinh về toàn bộ hệ thống kiến thức căn bậc hai
2 Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức để giải các bài tập ôn tập trong SGK
3 Thái độ: -Cẩn thận khi tính toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giảng, bảng phụ
-Học sinh: học bài, làm bài tập đầy đủ
III/ Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
-Gọi 2 học sinh lên bảng
sửa bài tập 72 a/c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Gọi 1 học sinh lên bảng
sửa bài tập 73 a/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
-Nhận xét
-Ghi vở
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
Trang 40-Gọi 1 học sinh lên bảng
sửa bài tập 74 a/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Gọi 1 học sinh lên bảng
sửa bài tập 75 c/
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
cùng làm, theo dõi
-Yêu cầu học sinh nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
-Nhận xét
-Ghi vở-Lên bảng thực hiện
-Cùng làm, theo dõi
1:1:
3.Hướng dẫn về nhà:
*Bài vừa học: - Xem lại phần ôn tập lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại
*Bài hôm sau: KIỂM TRA CHƯƠNG I
*Bổ sung: