1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số cơ bản 10 tiết 17: Đại cương về phương trình

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Điều kiện để cho vế trái vaø veá phaûi cuûa moät phöông trình coù nghóa goïi laø ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa moät phöông 12’ trình.. -GV nhaän xeùt..[r]

Trang 1

-Ngày soạn: 26/10/2006

Tiết: 17 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được khái niệm phương trình một ẩn , điều kiện của một phương trình Hiểu nghiệm của phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số

2 Kỹ năng: - Có kĩ năng xác định điều kiện của một phương trình

3 Tư duy, giáo dục: Giáo dục tính chính xác ,tính cẩn thận, cần cù

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

Chuẩn bị của trò: Xem lại khái niệm phương trình đã học ở lớp 8

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài: GV giới thiệu khái quát nội dung chương III và các vấn đề học sinh cần nắm trong chương

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

10’

Hoạt động 1: Khái niệm

phương trình

H: Nêu ví dụ về phương trình

một ẩn?

GV: Ta đã học về mệnh đề

chứa biến Phương trình (*) là

một mệnh đề chứa biến dạng

f(x) = g(x) và gọi (*) là một

phương trình

-Vậy thế nào là một phương

trình?

- GV nhận xét chốt lại

-GV yêu cầu HS đọc chú ý

SGK qua đó GV giới thiệu

khái niệm nghiệm gần đúng

của phương trình

HS nêu ví dụ 2x2-3x-5=2x+1 (*)

HS nêu định nghĩa như SGK

-HS đọc chú ý SGK

I Khái niệm phương trình:

1 Phương trình một ẩn: a) Định nghĩa: Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng (x) = f

g(x) (1) trong đó (x) và g(x) là f

những biểu thức của x -Nếu có số thực x0 sao cho (x0) = g(x0) là mệnh đề

f

đúng thì x0 được gọi là một nghiệm của phương trình (1)

-Giải phương trình (1) là tìm tất cả các nghiệm của nó

-Nếu phương trình (1)không có nghiệm nào cả thì ta nói phương trình vô nghiệm

b) Chú ý: (SGK)

Trang 2

Hoạt động 2: Điều kiện của

một phương trình

GV: Cho phương trình

1

1 2

x

x x

H:Khi x=2 vế trái của phương

trình có nghĩa không? Vế

phải của phương trình có

nghĩa không?

H: Vậy điều kiện nào thì vế

trái có nghĩa?

GV: Điều kiện để cho vế trái

và vế phải của một phương

trình có nghĩa gọi là điều kiện

xác định của một phương

trình

BT: Tìm điều kiện của các

phương trình sau:

a) 2+x2 = 3 x

 -GV phát phiếu học tập cho

các nhóm

-GV nhận xét

HS: Khi x=2 vế trái của phương trình không có nghĩa

Vế phải của phương trình có nghĩa

HS: Vế trái có nghĩa khi x-2 0 hay x 2.  -HS nghe GV giới thiệu

-HS hoạt động nhóm giải bài tập trên phiếu học tập

-Đại diện nhóm trìmh bày

a) Điều kiện của phương trình là: 3-x 0   x 3

b) Điều kiện

2

1

1 0

1

1 0

x x

x x

     

 -Các nhóm khác nhận xét

2 Điều kiện của một phương trình:

- Điều kiện của ẩn x để biểu thức (x) và g(x) có f

nghĩa gọi là điều kiện xác định của một phương trình (hay điều kiện của

phương trình)

8’

Hoạt động 3:

H: Nêu ví dụ về phương trình

nhiều ẩn?

H: Em có nhận xét gì khi thay

vào hai vế của phương trình

x=1 và y=2?

GV: Khi thay x=1 và y=2 vào

hai vế của phương trình thì

hai vế của phương trình có

giá trị bằng nhau, ta nói cặp

số (x; y) = (1; 2) là một

nghiệm của phương trình (1)

H: Hãy tìm một nghiệm của

phương trình (2)?

-GV giới thiệu phương trình

chứa tham số và cách giải và

biện luận phương trình chứa

tham số

HS nêu ví dụ:

3x+2y = xy+5 (1)

x2+y2+z2=xy+yz+zx (2) HS: Hai vế của phương trình có giá trị bằng nhau

-HS nghe GV giới thiệu

-HS: Tìm một nghiệm của phương trình (2) Chẳn hạn bộ ba số (x;y;z) = (2;2;2)

-HS nghe GV giới thiệu

3 Phương trình nhiều ẩn:

Ví dụ: Các phương trình 3x+2y = xy+5 (1)

x2+y2+z2=xy+yz+zx (2)

là các phương trình nhiều ẩn

-Nghiệm của phương trình là cặp số (x0; y0) hoặc (x0; y0; z0) mãn phương trình

4 Phương trình chứa tham số:

-Giải và biện luận PT chứa tham số là xét xem với giá trị nào của tham số phương trình có

Trang 3

Hoạt động 4: Củng cố toàn

bài

GV đưa nội dung bài tập 1 lên

bảng Yêu cầu HS cả lớp tự

-HS cả lớp giải bài tập 1

-2 HS lên bảng giải

nghiệm, vô nghiệm

12’

làm ít phút sau đó mời 2 HS

lên bảng giải

-GV nhận xét bài làm của hai

HS

- Lưu ý: Khi không có giá trị

nào của x thỏa mãn điều kiện

của phương trình thì phương

trình đó vô nghiệm

-GV đưa nội dung bài tập 2

lên bảng

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm

giải bài tập 2 (chia lớp thành

4 nhóm theo đơn vị tổ)

-GV kiểm tra bài làm của các

nhóm và chốt lại bài giải

a) Điều kiện là

suy ra x 3,

2

4 0

x x

  

 

và x 2

có giá trị nào của x thỏa mãn hai điều kiện này

-HS hoạt động nhóm giải bài tập 2

-Đại diện nhóm trình bày

a) Điều kiện là: 2-x > 0 và x-3 0 hay x<2 và x 3   Không có giá trị nào của x thỏa mãn Vậy PT vô nghiệm

b)Điều kiện: x-1 0 và 1-x 0   hay x 1 và x 1, tức là x=1   Thay x=1 vào PT thì thỏa mãn Vậy PT có nghiệm duy nhất x=1

-Các nhóm khác nhận xét

Bài 1: Tìm điều kiện của các phương trình sau

4

x

x

2

x

x x

Bài 2: Tìm điều kiện của các phương trình sau rồi suy ra tập nghiệm của nó

2

x

x x

x  x   x

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững cách tìm điều kiện của một phương trình

- Bài tập về nhà: Tìm điều kiện của các phương trình sau

a) 2x 1 1 ; b) ; c)

x

 

2

2

3 1

x

x

 

1 (x3) x4

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w