ôn tập chương I ®êng th¼ng vu«ng gãc vµ ®êng th¼ng song song I/Mục tiêu: - Giúp HS nắm được định nghĩa góc đối đỉnh, 2 đường thẳng vuông góc và tính chất 2 góc đối đỉnh, đường thẳng vu[r]
Trang 1Sở giáo dục đào tạo nam định
Phòng giáo dục đào tạo huyện nghĩa hưng
Giáo án
đại số 7 (dạy thêm)
Năm học 2009 - 2010
Khoa hoùc
h ọ và tên: nguyễn văn lanh
tổ : khoa học tự nhiên
trường THCS Nghĩa thịnh
Trang 3Tuần 7
Ngày soạn:…/ /
Ngày dạy…/…/
Ôn tập về số thập phân
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- HS nhận biết đ*+ số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn )*+ *7! dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- HS hiểu )*+ rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2.Về kĩ năng:
- HS có kĩ năng biểu diễn một phân số tối giản *7! dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
3.Về thái độ:
- Cẩn thận trong việc tính toán, biểu diễn một phân số tối giản *7! dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
II Ph tiện dạy học
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ
- HS: SGK , MTBT, ôn lại các kiến thức về số thập phân, phép chia hết và phép chia có d*
III Tiến trình dạy học
Tiết 1 : Số thập phân hữu hạn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu điều kiện
để một phân số tối giản
có mẫu số d*S viết
I Lý thuyết
Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó viết được dưới dạng số thập
Trang 4)*+ *7! dạng số thập
Hoạt động 2 Luyện
tập
Dạng 1: Viết các phân
số tối giản *7! dạng
số thập phân hữu hạn
HĐTP 2.1
Yêu cầu HS làm bài tập
85 tr 15 SBT
Giải thích vì sao các
phân số sau viết )*+
*ới dạng số thập phân
hữu hạn rồi viết chúng
*7! dạng đó:
25
11
; 40
11
; 125
2
;
16
7
Các (*ớc thực hiện
dạng bài tập này?
HĐTP 2.2
Sau khi HS trả lời, yêu
cầu HS viết cụ thể luôn
các phân số đó *7!
dạng STP hữu hạn
GV theo dõi uốn nắn,
kiểm tra bài là của HS
HS nghiên cứu bài tập trong SBT để làm B1 Xác định xem phân số đã tối giản với mẫu số *S hay ch*
B2 Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố B3 Kiểm tra + Nếu mẫu chỉ chứa thừa số nguyên tố 2
và 5 thì phân số đó viết )*+ *7! dạng
số thập phân hữu hạn
HS làm theo yêu cầu của GV
II Bài tập luyện
1 Bài tập 85 tr 15 SBT
Các phân số viết
25
11
; 40
11
; 125
2
; 16
7
)*+ *7! dạng số thập phân hữu hạn vì chúng đều là các phân số tối giản có mẫu không chứa *7 nguyên tố khác2 và 5
16 = 24 chỉ có *7 nguyên tố 2
125 = 53 chỉ có *ớc nguyên tố 5
40 = 23 5 chỉ có *7 nguyên tố 2
và 5
25 = 52 chỉ có *7 nguyên tố 5
Ta có:
44 , 0 25
11
; 016 , 0 125 2
275 , 0 40
11
; 4375 , 0 16 7
Hoạt động 3
HĐTP 3.1
Yêu cầu HS đọc đề và
làm bài tập 67 tr.34
SGK
Cho
.
2
3
A
Hãy điền vào ô vuông
một số nguyên tố có
một chữ số để A viết
đ-*+ *7! dạng số thập
phân hữu hạn Có thể
điền )*+ mấy số *
vậy?
Khi nào A viết )*+
*7! dạng STP hữu
hạn?
HĐTP 3.2
Có những số nguyên tố
nào có 1 chữ số?
HS đọc đề, suy nghĩ làm bài
Khi A là phân số tối giản và mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5
HS liệt kê các số nguyên tố có 1 chữ số
HS thay các số
2 Bài tập 67 tr 34 SGK
Các số nguyên tố có 1 chữ số là: 2; 3; 5; 7
Để A viết đ*+ *7! dạng STP hữu hạn thì A phải là phân số tối giản và mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5
Trong các số nguyên tố nói trên, các số 2; 3; 5 thoả mãn điều kiện này
Thật vậy, ta có:
=
2
3
A 0 , 75
4
3
=
2
3
A 0 , 5
2
1
=
2
3
A 0 , 3
10 3
Có tất cả 3 số thoả mãn yêu cầu của
đề bài
2 3 5
Trang 5Thay vào và kiểm tra?
GV theo dõi, *7
dẫn uốn nắn HS làm
bài
nguyên tố vừa tìm )*+ để kiểm tra
HS làm bài tập với sự
*7 dẫn giúp đỡ của GV
Hoạt động 4
Dạng 2: Viết các số
thập phân hữu hạn *ới
dạng phân số tối giản
HĐTP 4.1
Yêu cầu HS đọc,
nghiên cứu bài tập 70
tr.35 SGK
Viết các số thập phân
hữu hạn sau đây *7!
dạng phân số tối giản:
a) 0,32 c) 1,28
b) -0,124 d) -3,12
Làm thế nào để thực
hiện đợc yêu cầu của
đề bài?
HĐTP 4.2
Sau khi HS trả lời
xong, GV yêu cầu HS
lên bảng trình bày,
*7! lớp làm vào vở
GV theo dõi, *7
dẫn, giúp đỡ, nhận xét
HS làm bài
HS đọc đề, suy nghĩ làm bài
Đa các số thập phân hữu hạn đó về *7!
dạng phân số thập phân rồi rút gọn về tối giản
HS lên bảng thực hiện
HS *7! lớp làm vào vở
3 Bài tập 67 tr 34 SGK
25
78 100
312 12
, 3 )
25
32 100
128 28 , 1 )
250
31 1000
124 124
, 0 )
25
8 100
32 32 , 0 )
d c b a
Tiết 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu điều
kiện để một phân số
tối giản có mẫu số
*S viết )*+ *7!
dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
I Lý thuyết
Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2
và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2
Luyện tập
Dạng 1: Viết các
phân số tối giản *7!
dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
HĐTP 2.1
HS nghiên cứu bài tập trong SBT để làm B1 Xác định xem phân số đã tối giản với mẫu số *S
hay *
B2 Phân tích mẫu ra
II Bài tập luyện
1 Bài tập 87 tr 15 SBT
Các phân số viết )*+
11
3
; 15
7
; 3
5
; 6
5
*7! dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn vì chúng đều là các phân số tối
giản với mẫu có chứa *7 nguyên tố
Trang 6Yêu cầu HS làm bài
tập 87 tr 15 SBT
Giải thích vì sao các
phân số sau viết )*+
*7! dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
rồi viết chúng *7!
dạng đó:
11
3
;
15
7
;
3
5
;
6
5
Các (*7 thực hiện
dạng bài tập này?
HĐTP 2.2
Sau khi HS trả lời, yêu
cầu HS viết cụ thể
luôn các phân số đó
d-ới dạng STP hữu hạn
GV theo dõi uốn nắn,
kiểm tra bài là của HS
thừa số nguyên tố B3 Kiểm tra + Nếu mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết )*+ *7!
dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
HS làm theo yêu cầu của GV
khác 2 và 5
6 = 2 3 có 3 là *7 nguyên tố khác 2
và 5
3 = 3 có 3 là *7 nguyên tố khác 2 và 5
15 = 3 5 có 3 là *7 nguyên tố khác 2
và 5
11 = 11 có 11 là *7 nguyên tố khác 2
và 5
Hoạt động 3
Viết gọn các số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Yêu cầu HS đọc đề,
suy nghĩ làm bài tập
86 tr.15 SBT
Viết dới dạng gọn (có
chu kì trong dấu
ngoặc) các số thập
phân vô hạn tuần hoàn
sau:
0,3333
-1,3212121
2,513513513
13,26535353
Xác định chu kì ?
HS đọc đề và suy nghĩ cách làm
0,3333 có chữ số 3 lặp đi lặp lại nhiều lần nên 3 là chu kì
-1,3212121 có 21
đ*+ lặp lại nhiều lần nên 21 là chu kì
2,513513513 có
513 )*+ lặp lại nhiều lần nên 513 là chu kì
13,26535353 có 53 )*+ lặp lại nhiều lần nên 53 là chu kì
2 Bài tập 86 tr 15 SBT
0,3333 = 0, (3) -1,3212121 = -1,3(21) 2,513513513 = 2,(513) 13,26535353 = 13,26(53)
Hoạt động 4
Dạng 2: Viết các số
thập phân vô hạn tuần
hoàn *7! dạng phân
số tối giản
HĐTP 4.1
Yêu cầu HS đọc đề,
suy nghĩ cách làm bài
tập 88 tr.15 SBT
Viết các số thập phân
sau đây *7! dạng
HS theo dõi ví dụ *-ớng dẫn của SGK
để áp dụng vào làm bài tập
Để viết số 0,(25) dới dạng phân số, ta làm
* sau:
0,(25)=0,(01).25
=
99
25 25 99
1
HS phân tích
3 Bài tập 88 tr 15 SBT
0,(34)=0,(01).34=
99
34 34 99
1
0,(5) = 0,(1).5=
9
5 5 9
1
0,(123)=0,(001).123=
333
41 999
123 123 999
1
Trang 7phân số:
0,(34); 0,(5); 0,(123)
GV yêu cầu HS theo
dõi ví dụ trong SGK
để phân tích *ớng
làm
HĐTP 4.2
GV l*0 ý HS:
) 01 ( , 0
010101
,
0
99
1
) 1 ( , 0
1111
,
0
9
1
)
001
(
,
0
001001001
,
0
999
1
0,(34) = 0, (01) 34 0,(5) = 0,(1).5 0,(123)= 0,(001) 123
Từ phần phân tích,
HS làm bài tập
Tiết 3: Số thập phân vô hạn tuần hoàn (tiếp theo)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1
HĐTP 1.1
Yêu cầu HS đọc đề,
suy nghĩ cách làm bài
tập 89 tr.15 SBT
Viết các số thập phân
sau đây *ới dạng
phân số:
0,0(8); 0,1(2); 0,1(23)
Yêu cầu HS dựa vào
ví dụ, phân tích, suy
nghĩ cách làm bài?
HĐTP 1.2
GV *ớng dẫn HS
phân tích đa về phép
cộng các số thập phân
để từ đó đa bài toán
về dạng của ví dụ đã
nêu HS phân tích các
phép cộng và áp dụng
làm bài tập
HS theo dõi ví dụ *ớng dẫn của SGK để áp dụng vào làm bài tập
Để viết số 0,0(3) d*7! dạng phân số ta làm * sau:
30
1 3 9
1 10
1 3 ).
1 ( , 0 10 1
) 3 ( , 0 10
1 ) 3 ( 0 , 0
0,1(23) 0,1 0, 0(23)
1 0,1 0, (23) 10
0, (01).23
10 10
23
10 10 99
(1 )
1 122 61
10 99 495
1 Bài tập 89 tr 15 SBT
45
4 8 9
1 10 1
8 ).
1 ( , 0 10
1 ) 8 ( 0 , 0
90
11 9
11 10
1 ) 9
2 1 ( 10 1
2 9
1 10
1 1 , 0 2 ).
1 ( , 0 10
1 1 , 0
) 2 ( 0 , 0 1 , 0 ) 2 ( 1 , 0
Hoạt động 2
Yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài tập 90 tr.15
SBT
HS dựa vào tính chất so sánh giữa các số hữu tỉ để làm bài tập
2 Bài tập 90 tr 15 SBT
a) 313,9543 < a <
314,1762
a = 313,96; a = 314, 1; b) 35,2475 < a < -34,9628
a = -35,23; a = -34,97;
Trang 8Hoạt động 3
Chứng tỏ rằng:
a) 0,(37) + 0, (62) = 1
b) 0,(33) 3 = 1
Làm thế nào để
chứng minh )*+ yêu
cầu của bài toán này?
B1.Đa các số thập phân vô
hạn tuần hoàn đó về *7!
dạng phân số B2 Thực hiện tính toán, biến
đổi vế trái về bằng vế phải B3 Kết luận
3 Bài tập 91 tr 15 SBT
1 99 99 1
99 ).
01 ( , 0
) 62 37 ).(
01 ( , 0
) 01 ( , 0 62 ) 01 ( , 0 37
) 62 ( , 0 ) 37 ( , 0 )
a
* $ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm thêm số bài tập 92 tr 15 SBT
V/ 0 ý khi sử dụng giáo án
Ngày soạn: …/… /…
Ngày giảng:…./…./……
ôn tập chương I
đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
I/Mục tiờu:
- Giỳp HS ! "!#$ gúc & '! 2 (" )!*" vuụng gúc và tớnh
!0) 2 gúc & '! (" )!*" vuụng gúc, tớnh !0) +1 cỏc gúc )34 56 1
(" )!*" ) 2 7(" )!*" Tiờn 1 :;/)
- <= 7>" cỏc tớnh !0) ? !@ và "A bài )=
- Rốn D# E" +F hỡnh
II/ H!,I 5
GV: 8!K )!*" eke, 4 M bài )=
HS: ụn )= DN )!O 7>" > +F hỡnh
III/ Nội dung
8N) 1: Gúc & '! hai (" )!*" vuụng gúc
8N) 2: Hai (" )!*" song song
8N) 3: Tiờn 1 :;/) +1 (" )!*" song song
8N) 4: 8Q vuụng gúc N song song
RM dung:
Trang 9S T$ GV S T$ HS Ghi 5A"
SJ Lý thuyêt
? Nêu ! "!#$ tính
!0) 2 góc & '!X
? Nêu ! "!#$ 2
(" )!*" vuông góc
? Phát 5Z, ! "!#$
(" trung )[\ T$
43 )!*"
HS )[A ;(
SRJ hai góc & '! là 2 góc
mà ] 3! góc này là tia &
T$ M) 3! góc kia T/C: Hai góc & '! thì 5_"
nhau HS: 2 (" )!*" xx’ và WWa) nhau, trong các góc )34 thành có 1 góc vuông xx’ → vuông góc +K yy’
HSTL: S(" )!*" vuông góc +K 43 )!*" )3 trung Z
"@ là (" trung )[\
T$ 43 )!A" 0W
I/ Lý )!,WN)
1, S ! "!#$
2, Tính !0)
3, SR hai (" )!*" vuông góc
4, S (" trung )[\
T$ 43 )!*"
S 2: Bài )=
? Y/c HS +F hình
? @ HS quan sát hình
+F và )[A ;( bài )=
(SD t/c 2 góc & '!
?Y/c 2 HS lên 5A" +F
hình
HS làm BT1:
M
P 40 0 A
Q
N
AJ
a, 𝑁𝐴𝑄 = 𝑀𝐴𝑃 = 400 &
'!
= 1800 – 400 = 1400
𝑀𝐴𝑄 (hai góc D1 bù)
b, Hl góc & '!J 𝑁𝐴𝑄 và 𝑀𝐴𝑃
và
𝑀𝐴𝑄 𝑁𝐴𝑃
c, Hl góc bù nhau:
và
𝑀𝐴𝑃 𝑀𝐴𝑄
và
𝑀𝐴𝑃 𝑁𝐴𝑃
và
𝑁𝐴𝑄 𝑄𝐴𝑀
và
𝑁𝐴𝑄 𝑁𝐴𝑃 HS: lên 5A"
HS1: A x
II/ Bài )=
Bài )=: Hai (" )!*" MN và PQ ) nhau )3 A )34 thành góc = 400
𝑀𝐴𝑃
a, Tính 𝑁𝐴𝑄 𝑀𝐴𝑄,
b, <N) tên các l góc
& '!
c, <N) tên các l góc
bù nhau
Bài )= 2: <F hình theo cách 7m 3) sau:
Trang 10GV: Có )!Z có !1,
hình +F khác nhau
GV: nêu y/c BT3
? <F hình và nêu rõ cách
+F
GV !,I xác
O 600 C d2
d1
B
d1 d2 y HS2: C x A
O 600
B y
HS chú ý d
A I B
+ +F AB = 16mm + qS trung Z I AI= IB= AB/2 = 8mm p+F (" )!E" d qua I và vuông góc +K AB
<F 𝑥𝑜𝑦 = 600; ;0W A 𝜖
ox [r +F d1 vuông góc +K õ )3 A, ;0W B oy 𝜖 [r +F d2 vuông góc +K
oy )3 B @ c là giao
Z T$ d1 và d2
Bài )= 3: Cho AB = 16mm <F (" trung )[\ T$ 43 )!*" AB Nêu rõ cách +F
HDVN: xem ;3 bài )= ? !s$
Ôn )= DN )!OJ S(" )!*" //
Trang 11Ngày P43J 24.09.2009
Ngày "A"J 29.09.2009
SJ Lý thuyêt
? Phát 5Z, 70, !u, !=
5N) 2 (" )!*" song
song
? Y/c HS lên 5A" +F hình
và nêu rõ cách +F
HS )[A ;(J
RN, c ) a, b và trong các góc )34 thành có M) l
góc so le trong 5_" nhau
4l có 1 l góc r" + 5_" nhau) thì a//b
HS lên 5A"
b A
a B
b A
a B
I Lý )!,WN)
SJ Bài )=
?yêu v, !@ sinh nghiên
O, )[A ;( bài )= Hs )[A ;(J
a/ sai
5^"
II Bài )=
Bài tập 1:)!N nào là hai
43 )!*" song song Trong các câu )[A ;( sau,hãy
a/hai 43 )!*" song song là hai 43 )!*" không ) nhau
b/hai 43 )!*" song
Trang 12Giáo viên != xét
Giáo viên nêu 1 bài
?yêu v, !@ sinh lên +F
hình
GV !7JPy 7>" 70,
!u,)/! !0)!= 5N)
hai (" )!*" song song
GV nêu 1 bài
Bài toán trên có !1,
cách +F khác nhau
?yêu v, hai hs lên 5A"
+F hình
HS chú ý
HS lên 5A" +F hình
A a
b
B
Hs chú ý
Hai hs lên +F hình c a
M b
c a
b
M
song là hai 43 )!*"
_ trên hai (" )!*" song song
Bài tập 2:
cho c _ ngoài ("
qua c sao cho $^^5+F hai cách)
Bài tập 3:
<F hai (" )!*" a,b sao cho
không
M và vuông góc +K a,b
4/ K" 7z +1 nhà:
- Xem ;3 bài )= ? !s$
- Ôn DN )!O :Tiên 1 :;/) +1 (" )!*" song song
Trang 13S T$ GV S T$ HS GB
SJ Lý )!,WN){
? Phát 5Z, tiên 1 :;/) +1
(" )!*" song song
? RN, 1 (" )!*" ) 2
(" )!*" song song thì
ta có gì?
HS: Qua 1 Z _ ngoài
(" )!*" !' có 1
(" )!*" song song +K
(" )!*" %
HS TL: thì -Hai góc so le trong 5_"
nhau -Hai góc r" + 5_" nhau -Hai góc trong cùng phía
bù nhau
I/ Lý )!,WN) 1)Tiên 1 :;/)
M b
a 2) Tính !0) 2 (" )!*" song song
SJ Bài )=
GV nêu 1 bài
?Y/c 1 HS lên 5A" +F
hình
? Y/c HS @ 1 bài và
tóm ))
Y/c HS +F hình
GV Hd !v b
? RN, c không ) b thì c
và b có & quan !u !
)!N nào
? <=We,$ A có a//b và c//b
1, này có " +K tiên
1 : clít không
HS chú ý
HS lên 5A"
a
A b
<F duy !0) 1 ("
)!*" b (theo tiên 1
HS @ 1 bài và tóm ))J +F a//b, +F c ) a )3 A, c
có ) b không?
a) +F hình b) Hãy suy ra N, a//b
và c ) a thì c ) b -HS lên 5A" +F hình -Thì c//b
HSTL: qua A +Q$ có a//b, c//b (Trái +K tiên 1 :;/)
<=W c ) b
II/ Bài )=
Bài 1: <F (" )!*" a
và Z A không )!,M a
<F (" )!*" b qua A
và //a +F 0W (" )!*" b ! )!N
Bài 2 (Bài 29/SBT-79)
a/ +F hình b
a c
c có ) b b/ Gs c không ) b thì c//b Khi % qua A ta +Q$
có a//b, c//b (Trái +K tiên
1 :;/)
<=W N, a//b và c ) a thì
c ) b