- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số... - Có
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV giới thiệu chơng trình đại
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của GV để thực hiện
Hoạt động 2 (13 )’
- Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số a không âm? Căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a 1 Căn bậc hai số học
- Với số a> 0 có mấy căn bậc
hai? Cho VD? Với số a> 0 có đúng hai căn thức bậc hai là hai số đối nhau là avà
- a
? Hãy viết dới dạng KH VD: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
4
; 2
4 = − = 2
- Số 0 có mấy căn bậc hai - Với a= 0, số 0 có căn bậc hai là 0;
0= 0
- Tại sao số âm không có căn
bậc hai? - Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng của mọi số đều không âm
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
Tại sao? - CBH của 9 là3 và -3………
?1
- GV giới thiệu định nghĩa
CBHSH của 16 là 16
…………
2 Chú ý
Trang 2- GV giới thiệu: phép toán tìm
CBHSH của số không âm gọi
là phép khai phơng
- Phép khai phơng là phép toán
ngợc của phép toán nào? Phép khai phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng
- Yêu cầu HS làm ?3 - Học sinh trả lời miệng ?3 ?3
CBH của 64 là 8 và -8CBH của 81 là 9 và -9CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
- Yêu cầu HS n/cứu VD2 SGK
Hoạt động 4 (12 )’
GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3; 1,5; 0;
5; 6
3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?
3; 5; 1,5; 6; 4; 0;
-4 1
Trang 3GV ghi đầu bài trên bảng phụ HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn
Học sinh hoạt động theo nhóm
Mời đại diện 2 nhóm trình bày
lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm- HS tự cho điểm
Trang 4Ngày soạn:………
Tiết 2 Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
b> S c> Đd> S (0≤ x≤ 25)
x= 15⇒ x= 225
Hoạt động 2 (12 )’
? Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
Giáo viên giới thiệu 25 −x2 là
căn thức bậc hai của 25 - x 2 là biểu
Trang 5thức lấy căn hay biểu thức dới dấu
căn.
- Giáo viên nhấn mạnh: a chỉ xđ
đợc nếu aP 0
Vậy Acó nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời miệng câu a, câu b, câu c, d 2
⇔ x≤ 2,5a>
d> 3a+ 7có nghĩa
Hoạt động 3 (18 )’
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
2 HS lên bảng điền trên bảng phụ
0
a a
a
Định lí (SGK/9)Với ∀a ta có a2 =a
CM:
Trang 6D H ớng dẫn về nhà (2 )’
- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa
- Biết chứng minh định lí a2 =a với mọi a
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK
Trang 7Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A có
nghĩa
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b) SGK
Rút gọn các biểu thức sau
Hãy nhận xét bài làm của bạn
A có nghĩa ⇔ A≥0a> 2x+ 7có nghĩa ⇔ 2x+7 ≥0
⇔ x≥
-2 7
b> − 3x+ 4có nghĩa
⇔ -3x+ 4≥0
⇔ x≤ 34a> (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3
vì 2 = 4 > 3b> ( )2
11
3 − = 3 − 11
= 11 − 3Vì 11 > 9 = 3
= 4 5 + 14 : 7
Trang 8= 2a − 5a
= -2a -5a(vì a<0⇒a = −a)
= -7ab> 25a2 + 3avới a≥ 0
= ( )5a 2 + 3a
= 5a + 3a
= 5a + 3a(vì 5a≥ 0)
= 8ac> 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2
= 6a2
d> 5 4a6 − 3a3với a< 0 = -10a3 – 3a3
= -13a3
HS chia làm 6 nhóm hoạt động theo nhóm
= 20 + 2 = 22b> 36: 2 3 2 18 − 169
= 36: 18 2 − 13
= 36: 18 -13 = -11c> 81 = 9 = 3
d> 3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25 = 5
2 Bài tập 12SGK /11c>
Trang 9GV yêu cầu HS hoạt động
= x- 5b)
2
2 2 2
−
+
x
x x
x x
Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm
HS nhận xét, chữa bài
HS tiếp tục hđ nhóm để giải bài tập: GPT
a) x2 – 5 = 0b) x2- 2 11x+11 = 0
Đại diện một nhóm lên trình bày
D H ớng dẫn về nhà (2 )’
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT
Trang 10Ngày soạn: ……….
Tiết 4
Bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các chú ý
2 Học sinh: đọc trớc bài mới
C Tiến trình dạy học–
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng kiểm tra
Điền dấu “X” vào ô thích hợp
16 = 400 = 20 25
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25(= 20)
HS đọc định lý SGK/12Phải CM a. b ≥ 0và
Trang 11abc =
Chú ý (SGK/13)
Hoạt động 3 (20’)GV: Với 2 số a, b≥0, định
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 = 25 10 36 10
= 25 36 100 = 25 36 100
= 5 6 10 = 300
HS đọc và nghiên cứu qui tắc
HS đứng tại chỗ đọc VD 2a, GV ghi bảng
VD 2b 1 HS lên bảng làm bài
HS hoạt động nhóma) 3 75 = 3 75 = 225 = 15b) 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9
= 2 2 36 49 = 4 36 49
= 2 6 7= 84
Đại diện nhóm lên trình bày bài
HS nghiên cứu chú ý SGK trang 14
2
á p dụng
a Quy tắc khai ph ơng 1 tích(SGK/13)
= …………
?2
b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
( 0 , 0). b= ab a≥ b≥
a
VD2: Tínha) 5 20 = 5 20 = 100 = 10b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10
Trang 12( )A2= A2 =A(A≥ 0)
VÝ dô 3
?4Víi a,b≥0a) 3a3 12a = 36a4 =
( )7 ( )2 ( )7 2 7 28
2 4 − 2 = 2 2 − 2 = 2 =c) 12 , 1 360 = 12 , 1 10 36=36
121
Trang 13Ngày soạn: ………
Tiết 5
Luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập CM, rút gọn, tìm
x, so sánh 2 biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: - Bảng phụ
2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết
C Tiến trình dạy học–
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
GV kiểm tra các bớc biến
đổi và cho điểm
Chữa bài tập1HS lên bảng chữa bài tập 20(d)SGK tr.15
Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng
* Nếu a<0⇒a = −a
(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2
2 Bài tập 22(a,b)SGK/15a) 13 2 − 12 2 = (13 + 12)(13 − 12)
= 25 = 5b) 17 2 − 8 2 = (17 + 8)(17 − 8)
= 25 9 ( )5 3 2 15
=
=
Hoạt động 3 (22’)
Trang 14đảo của nhau.
Vậy ta phải chứng minh gì
CM( 2006 − 2005)và
( 2006 + 2005)
là 2 số nghịch đảo của nhau
Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh
( 2006 − 2005)( 2006 + 2005) = 1
1 HS đọc đầu bài
( 0)8
16x = x≥
8
(1 ) 6
3 1
x x
4 + x+ x
= [( )2]2 ( )2
3 1 2 3
1
đảo của nhau
3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x
4 Bài 33(a)SBT/8Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích
D H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT
Trang 15GV nêu yêu cầu kiểm tra.
khai phơng; tiết này ta học
tiếp liên hệ giữa phép chia
2 1 5
16
=
5
4 5
⇒25
16 =
25 161HS đọc định lí
1 Định lí
(SGK/16)
b
a b
Trang 16? Hãy so sánh điều kiện
a b
b
a b
a =
⇒
Hoạt động 3 (16’)GV: Từ định lí trên ta có 2
qui tắc
- Theo chiều từ trái sang
phải ta có qui tắc khai
ph-ơng 1 thph-ơng
- Theo chiều từ phải sang
trái ta có qui tắc chia 2
dụng qui tắc khai phơng
hoặc chia 2CBH ta luôn
25
=
36
25 : 16
9
=
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
b)
10000
196 10000
196 0196
HS2: Tính
117 52
Học sinh nghiên cứu cách giải để làm ? 4
Học sinh dới lớp làm vào vở
b)
9 13
4 13 117
52 117
=
3
2 9
?4Rút gọn
Trang 17a)
25 25
=
81 81
162
2ab2 = ab2 = ab2
= 9
a b
Hoạt động 4Luyện tập củng cố (10’)
6 , 1
1 , 8
=
……
4 9
x x y
y y
x x
y
=
=
y y
x x
Trang 18Ngày soạn; …………
Tiết 7
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
GV nêu y/c kiểm tra
2
25
y x
−
d) 0,y8xHS2:
Kết quả 28a)
15 17
29c) 51HS nhận xét bài làm của bạnCác HS khác chữa nhanh vào vở
1 Bài 32(a,d)SGK tr.19a) Tính
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16 9
Trang 19phụ yêu cầu học sinh đứng
tại chỗ trả lời miệng
?Với phơng trình này giải
nh thế nào, hãy giải phơng
b
a
−
+ 3 2
=
100
1 9
49 16 25
=
24
7 10
1 9
7 4
d) 22 22
384457
76149
− +
− +
=
29
15 841
225 73
841
73
2 Bài tập 36SGK/20
3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x+ 3 = 12 + 27
9 3 3 4 3
⇔ x
3 3 3 2 3
3 + = +
⇔ x
3 4
?Điều kiện xác định của vế
trái là gì
0 1
3 2
≥
−
−
x x
1HS lên bảng tìm điều kịên xác định
5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện
2 1
3 2
=
−
−
x x
Trang 20? Víi ®iÒu kiÖn nµo cña x
th× vÕ tr¸i x® 1HS n÷a lªn b¶ng lµm tiÕp phÇn sau
1
3 2
≥
−
−
x x
0 3
0 3
4 1
- Gi¸o viªn híng dÉn lµm bµi 37SGK tr 20 ë b¶ng phô
- Mang b¶ng sè vµo tiÕt sau
Trang 21Hoạt động 2 (2 )’GV: Để tìm CBH của 1 số
1 và nhỏ hơn 100
VD1: Tìm 1 , 68 Tại giao của
Trang 22giao cña hµng 1,6 vµ cét 8
sao cho sè 1,6 vµ 8 n»m
trªn 2 c¹nh gãc vu«ng
GV ®a tiÕp mÉu 2 trªn
b¶ng phô, yªu cÇu häc sinh
= 10.3,143 = 31,43
§¹i diÖn 2 nhãm tr×nh bµy
hµng 1,6 vµ cét 8 ta cã sè 1,296 VËy 1 , 68 ≈ 1 , 296
VD2: T×m 39 , 18
259 , 6 18 ,
?1
b) T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100
1680= 16 , 8 100
= 16 , 8 100
=10 16 , 8
≈ 10 4 , 099 ≈ 40 , 99 ?2
c) T×m CBH cña sè kh«ng ©m vµ nhá h¬n 1
00168 ,
Trang 23HS lên bảng
HS đọc chú ý1HS lên bảng
≈ 4 , 009 : 100 ≈ 0 , 04099Chú ý (SGK/22)
?3
x2 = 0,3982
6311 , 0
⇒x
x2 ≈ − 0 , 6311
Hoạt động 3 (10 )’GV: Dựa trên cơ sở nào có
Hãy tính 911 , 9; 91190;
09119 ,
Trang 24- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.
- HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài tập 47(a,b)
x2 ≈ − 4 , 7749HS2: Chữa bài 54 SBT
hiện phép biến đổi a2b
= a b phép biến đổi này
đợc gọi là phép đa thừa số
= a b
= a b(vì a≥ 0 ,b≥ 0)
VD1a) 3 2 2 = 3 2b) 20 = 4 5 = 2 5
Trang 253 5 + 20 + 50
HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50
= 2 + 4 2 + 2 25
= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2b) 4 3 + 27 − 45 + 5
ngoài dấu căn có phép biến
đổi ngợc lại là thừa số vào
trong dấu căn
GV đa dạng tổng quát trên
bảng phụ
GV chỉ rõ VD4(b,d) khi đa
thừa số vào trong dấu căn
làm BT đa thừa số vào
trong dấu căn (hoặc ra
ngoài) có tác dụng:
- So sánh các số thuận tiện
HS tự nghiên cứu VD4 trong SGK
HS hoạt động theo nhóm Kết quả
a) 3 5= …… = 45b) = 7 , 2
c) = a3b8
d) = - 3 4
20a b
Đại diện 2 nhóm trình bày
2 Đa thừa số vào trong dấu cănVới A≥ 0 ,B≥ 0 có:
Trang 26Vì 63 > 28 ⇒ 3 7 > 28C2:
Hoạt động 4 (15’)Luyện tập, củng cố
Giúp cho HS làm bài
43(d,e)SGK/27
HS 1 làm câu d
HS2 làm câu e3HS đồng thời lên bảng
3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800
Trang 27Ngày soạn: 4-9-2007 Ngày dạy: ……….
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1(15 phút)Kiểm tra + Chữa bài tập
GV nêu y/c kiểm tra
Viết công thức tổng
quát của phép biến
đổi đa thừa số ra
ngoài dấu căn và đa
thừa số vào trong dấu
BT 44(b,c); 45(c)
Cách khác
3 3 = 3 2 3 = 27Vì 27>12⇒ 27 > 12 ⇒ 3 3 > 12
Cách khác:
6 25
150 150
5
1 150
= -0,05 14400 2
= -0,05.120 2= -6 2e) 7 63a2
2
−
=
2 Bài 45(c)SGK/27a) 12 = 4 3 = 2 3Vì 3 3 > 2 3
12 3
9
1 51 3
108
>
18
102 18
108
>
⇒
Trang 28⇒ 150 5
1 > 51
3 1
Đầu bài yêu cầu Rút gọn biểu thức
áp dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi tính
1HS lên bảng làm
2 Bài tập 63 SBT tr.12Biến đổi vế trái
1HS lên bảng
II Luyện tập
1 Bài tập 58(b,c)SBT/12Rút gọn các biểu thứcb) 98 − 72 + 0 , 5 8 = 49 2 − 36 2 + 0 , 5 4 2 = 7 2 − 6 2 + 2
= 2 2c) 9a− 16a+ 49a với a≥0
2 Chứng minh
xy
y x x y y x
−
=
− +
với x≥ 0 ;y> 0
xy
y x x y y
xy
y x y x
=
−
− x x
x x
với x>0, x 1≠
Có VT= ( )
1
1 3 3
−
−
x x
= ( )( )
1
1 1
−
+ +
−
x
x x
x
= x+ x+ 1 = VP
⇒đpcm
3 Giải các phơng trình saua) 9x − 4x + 25x = 12 ( )1
04
09
x x
0 )1 ( 36
0 )1 ( 81
x x
x
1
≥
⇔x
Trang 296 1
9 − − − + − =
2 1 ) 1 6 9 ( − + − =
2 1
4 5
D H íng dÉn vÒ nhµ
BT 60, 61, 62, 64, 66 SBT/12,13
Trang 30Ngày soạn: 4-9-2007 Ngày dạy: ………
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1Kiểm tra (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm
hãy nêu rõ cách khử
mẫu của biểu thức lấy
1HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu của bthức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu
đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.a)
3
6 3
6 3 3
3 2 3
5
b
b a b
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
=
Trang 31GV lu ý học sinh làm
câu b ?1 theo cách
sau:
5 125
5
chứa căn ở mẫu, việc
biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục
GV kiểm tra đánh giá
kết quả làm việc của
12
2 5
; =
b
b
2 (b>0)b) * =
13
3 10
25 +
* = ( )
a
a a
−
+
1
1 2
(a≥ 0, a 1≠ )c) 2( 7 − 5)
b a
b a a
GV đa đầu bài trên
6 1 600
1
60 1
10
1 2 25
2 3 50
3
=
Trang 32D H íng dÉn vÒ nhµ
- ¤n l¹i c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu
- BT 48, 49, 50, 51, 52 SGK
68, 69, 70(a,c) SBT
Trang 33Ngày soạn: ………
Tiết 12
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố các kiến thức và biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- HS có kĩ năng thành thạo trong việc phồi hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
GV nêu yêu cầu kiểm tra
I Chữa bài tập
1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 2
2
5
5
nào để rút gọn biểu thức?
GV gọi 1HS lên bảng trình
bày, cả lớp làm bài vào vở
? Bài này làm nh thế nào
18 −
= 3 2 − 3 2
= 3( 3 − 2) 2b)
b a
ab a
+
+ = ( )
b a
b a a
+
+ =
a
2 Bài 54 SGK/30Rút gọn các biểu thức sau
Trang 34GV cho hđ nhóm.
Sau khoảng 3 phút, GV yêu
cầu đại diện một nhóm lên
b) ( x+ y)(x−y)
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
HS dới lớp nhận xét, chữa bài
Nhân và chia mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó
1HS đứng tại chỗ đọc lời giải
2 1
2 1 2 2 1
2 2
= +
+
= +
+
a
a a a
a a
2004 2005
2004 2005
2004 2005
1
+
Tơng tự
2003 2004
1 2003
= + 3
⇔x= 2 (TMĐK)Vậy………
D H ớng dẫn về nhà (2 )’
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 53(b,c); 54 SGK/30
75, 76, 77(b,c,d) tr.14,15 SBT
Trang 35Ngày soạn:……….
Tiết 13
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
A Mục tiêu
- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập có
GV nêu yêu cầu kiểm tra
5 5
B
A B
A = (A≥ 0 ;B> 0) HS2:
Hoạt động 2 (33')Với a>0, các CTBH của
biểu thức đều có nghĩa
? Ta cần thực hiện phép
biến đổi nào
GV cho HS làm ?1
Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu căn
và khử mẫu của biểu thức lấy căn
a
a a a a
= 8 a− 2 a + 5
= 6 a + 5
?1 Rút gọn
3 5a − 20a + 4 45a + a với a≥ 0
Trang 362 9
a
b b a a
−
=
− +
b a
b a
− +
+ 3
3
b a
ab b a b
+
− + +
= a+b - ab- ab
= ( a − b)2 = VP
⇒ ®pcm
c VÝ dô 3a)
1 2
1 2
2
a
a a
a a a
víi a>0,
Trang 37a 1≠b)
?3 Rót gän c¸c biÓu thøca)
b)
a
a a
−
≥a> Rót gän Bb> T×m x sao cho B = 16
D H íng dÉn vÒ nhµ (2 )’
- BTVN 58(c,d); 61; 62; 66 tr.32, 33, 34
- Bµi 80; 81 tr.15
Trang 38- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng
số, tìm x và các bài toán liên quan.…
GV nêu yêu cầu kiểm tra
c) 20 − 45 + 3 18 + 72
= 4 5 − 9 5 + 3 9 2 + 36 2
= 2 5 − 3 5 + 9 2 + 6 2
= 15 2 − 5d) 0,1 200 + 2 0 , 08 + 0 , 4 50
biểu thức dới dấu căn
II Luyện tập
1 Bài 62(a,b) SGKa)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
3
3 4 5 11
33 3
25 2 3 16 2
Trang 393 GV yêu cầu HS hoạt
1 :
1 1
1
a
a a
a a a
a
a a
với a≥ 0; a 1≠VT=
2
1 1
1 1
1 1
−
a a
a a
a
a a a
1
1 1
a a
a a
+ +
+ +
4
1 2
x
b) Tìm GTNN của biểu thức x2+ x 3 + 1giá trị đó đạt đợc khi x bằng ????
4
1 4
1 2
3 2
≥ +
+
⇒ x ∀x
Vậy x2+x
4
1 1
3 + ≥
⇒GTNN của x2+x 3+1 bằng
4 1
0 2
3
= +
⇔x
2 3
Trang 40- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
- Học sinh tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu ĐN căn bậc hai của
V = x3
x là cạnh của hình lập phơng
Căn bậc ba của một số a là 1 số x sao cho x3= a
Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai số dơng có căn bậc hai là hai số
đối nhau Số âm không có căn bậc hai
1 Khái niệm căn bậc ba
a Bài toánGọi cạnh của hình lập phơng là x (dm) (x>0)