1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY

137 471 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đứng tại chỗ đọc và trả lời miệng bài 6 Nhận xét và chữa bài học sinh Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban * Với A là một biểu thức đại

Trang 1

Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Tuần 1 Tiết 1: CĂN BẬC HAI

1 Mục tiờu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- Khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học

- Tỡm tũi, sỏng tạo, phỏt huy tớnh tớch cực, thỏi độ hợp tỏc trong học tập

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

a, Giỏo viờn : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Bảng phụ ghi sẵn cõu hỏi, bài tập, định lớ, mỏy tớnh bỏ tỳi

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- ễn tập khỏi niệm về căn bậc hai ( Toỏn 7), Mỏy tớnh bỏ tỳi

3 Tiến trỡnh bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ : ( Khụng kiểm tra )

* Đặt vấn đề : Hoạt động 1: Giới thiệu chương trỡnh và cỏch học bộ mụn ( 5’ )

GV: Giới thiệu chương trỡnh Đại số lớp 9 gồm 4 chương:

- Chương I: Căn bậc hai, căn bậc 3

- Chương II: Hàm số bậc nhất

- Chương III: Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn

- Chương IV: Hàm số y = a x2 Phương trỡnh bậc hai một ẩn

GV: Giới thiệu chương I Ở lớp 7 chỳng ta đó biết khỏi niệm về căn bậc hai Trong chương I, ta sẽ đi sõu nghiờn cứu cỏc tớnh chất, cỏc phộp biến đổi của căn bậc hai Được giới thiệu về cỏch tỡm căn bậc hai, căn bậc ba Nội dung bài hụm nay là: “Căn bậc hai ”

b, Dạy học bài mới :

Ngày soạn: 17/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 20/08/201

2 Lớp 9B: 21/08/201

2 Lớp 9C: 21/08/201

2 Lớp 9D: 20/08/201

2

Trang 2

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 2: Căn bậc hai số học ( 12’ )

Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a

không âm?

Với số a dương, có mấy căn bậc hai ? Cho ví dụ?

Hãy viết dưới dạng kí hiệu?

Nếu số a = 0, số 0 có mấy căn bậc 2?

Tại sao số âm không có căn bậc ?

Hoạt động cá nhân trả lời câu ?1

Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a

( với a > 0 như sgk )

Hai học sinh đọc định nghĩa SGk ?

Đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng phụ

để khắc sâu cho học sinh hai chiều của định nghĩa

Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc lời giải

- Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép

cộng, phép chia là phép toán ngược của phép

nhân Vậy phép khai phương là phép toán ngược

của phép toán nào?

Để khai phương một số người ta có thể dùng dụng

cụ nào?

Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng

xác định được căn bậc hai của nó

Căn bậc hai số học của 16 là 16

Căn bậc hai số học của 5 là 5

c Chú ý:

x = a Û x2 0

ì ³ ïï

íï = ïî

?2.

b 64 = 8 vì 8³ 0 và 82 = 64

c 81 = 9 vì 9³ 0 và 92 = 81

d 1, 21 1,1 = vì 1,21³ 0 và 1,12 = 1,21

Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương

Hoàn thành nội dung

Bài tập 1: (SGK – 6)

121= 11 - 121= -11

144= 12 - 144= -12

169= 13 - 169= -13

Trang 3

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

( 13’ )

Ta đã biết với hai số a và b không âm nếu a < b

thì a < b

Ta có thể chứng minh được điều ngược lại với hai

số a và b không âm nếu a < b thì a < b.Ta có

định lý sau

Đọc định lí SGK?

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 2 và bài giải mẫu

Hai học sinh lên bảng làm ?4

Nhận xét và cho điểm học sinh

Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc phần ví

dụ và bài giải mẫu của ví dụ 3

Đứng tại chỗ trả lời phần ?5

Hoạt động 3: Vận dụng ( 10’ )

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 2: SGK

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Nhận xét và cho điểm các nhóm

Hai học sinh lên bảng chữa bài tập 4- SGK

Tìm số x không âm biết :

* x = 15

* 2 x= 14

Nhận xét và chữa bài của bạn

GV nhận xét và cho điểm học sinh

225= 15 - 225= -15

256= 16 - 256= -16

Trang 4

Nhấn mạnh : Nghiệm của phương trình

x2 = a (a ³ 0) là các căn bậc hai của a

Bảng phụ hình vẽ của bài 5 trang 7

Diện tích của hình chữ nhật là :

3,5.14 = 49(m2)

Độ dài cạnh hình vuông là:

a2= 49

Do đó a = 49= 7 (m)

c Củng cố: ( 3’)

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a³ 0, Phân biệt với căn bậc hai của số

a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:

x = a= 2

0 x x a ì ³ ïï íï = ïî - Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 2’ ) - Làm bài tập 1, 4,7, trang 6,7 SBT - Học sinh khá làm bài , 8, 9, 10 SBT - Ôn định lý Pi – Ta – Go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số - Chuẩn bị trước bài học giờ sau - Hướng dẫn về nhà bài 3: Dùng máy tính bỏ túi 4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học : a) Thời gian cho từng phần :

b) Nội dung kiến thức :

c) Phương pháp giảng dạy :

d) Các kinh nghiệm khác :

****************************************************************

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A 1 Mục tiêu a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được: - Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ (hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp b Kĩ năng Ngày soạn: 17/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 24/08/201 2 Lớp 9B: 24/08/201

2 Lớp 9C: 24/08/201

2 Lớp 9D: 24/08/201

2

Trang 5

- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ : Bảng phụ ghi bài tập, chú ý

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Ôn tập định lí Pi – Ta – Go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

3 Tiến trình bài dạy

a, Kiểm tra bài cũ : ( 7 phút )

HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a

viết dưới dạng kí hiệu

- Các câu khẳng định sau đúng hay sai?

a Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

íï = ïî

b, D¹y häc bµi míi

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai ( 12’ )

Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc đầu

bài của phần ?1

Vì sao AB = 25 x- 2

Giới thiệu 25 x- 2 là căn thức bậc hai của

25 – x2 còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay

biểu thức dưới dấu căn

Nhấn mạnh : achỉ xác định được nếu a³ 0

Vậy A xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy

giá trị không âm

Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc

phần ví dụ 1

Một học sinh lên bảng làm phần ?2

Với giá trị nào của x thì 5 2x- xác định ?

Đứng tại chỗ đọc và trả lời miệng bài 6

Nhận xét và chữa bài học sinh

Như vậy không phải khi bình phương một số

rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban

* Với A là một biểu thức đại số, người

ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn

A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

* A xác định khi A lấy giá trị không âm

x x

Học sinh chú ý nội dung

Hoàn thành nội dung

?3 :

a Định lí :

Trang 7

Để chứng minh a2 bằng giá trị tuyệt đối

của a ta cần chứng minh những điều kiện gì ?

Hãy chứng minh từng điều kiện

4 học sinh lên bảng chữa bài tập

Nhận xét và cho điểm học sinh

Hai học sinh lên bảng làm bài tập 9 trang 11

Kiểm tra kết quả một số học sinh

Nhận xét chữa bài và cho điểm học sinh

Trang 8

- Học sinh cần nắm vững điều kiện để 2

a = a

- Về nhà làm bài tập 10; 11; 12 SGK

- Bài tập 12, 13, 14, 15 SBT

- Học sinh khá bài 16, 18, 21; 22 SBT

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần :

b) Nội dung kiến thức :

c) Phương pháp giảng dạy :

d) Các kinh nghiệm khác :

Tuần 2 Tiết 3: LUYỆN TẬP 1 Mục tiêu a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được: - Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp b Kĩ năng - Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức - Rèn kĩ năng làm bài tập c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập và bài giải mẫu b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số 3 Tiến trình bài dạy a, Kiểm tra bài cũ : ( 10 phút ) Ngày soạn: 24/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 27/08/201 2

Lớp 9B: 28/08/201 2

Lớp 9C: 28/08/201 2

Lớp 9D: 27/08/201 2

Trang 9

Câu hỏi Trả lời

HS1: Nêu điều kiện để acó nghĩa

Chữa bài tập 12( a, b) trang 11- SGK

HS2: Chữa bài tập 8 phần a,b trang 10 SGK

b, D¹y häc bµi míi

Rút gọn các biểu thức sau

a) 2 a2 - 5a với a < 0

Hướng dẫn học sinh cách giải

Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm nốt

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Đại diện các nhóm lên trình bày kết

Trang 10

ì = ïï

Û íï

= ïî

-1 1 5

x x

ì = ïï ï

Û íï = ïïî

-Vậy PT có 2 nghiệm là

1 1 5

x x

ì = ïï ïí

ï ïïî

=-Nhận xét và chữa bài học sinh

Yêu cầu học sinh tương tự bài 14 hãy

hoạt động cá nhân trình bày lời giải bài

18 trong SBT

Bảng phụ : chọn bài làm đúng, sai để

khắc sâu kiến thức cho học sinh

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

Học sinh hoàn thành nội dung

Trang 11

d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 3’ )

- Ôn lại kiến thức của tiết 1 và tiết 2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn

biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình

- Bài tập về nhà làm bài tập 19; 20 SBT

- Đọc trước bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần :

b) Nội dung kiến thức :

c) Phương pháp giảng dạy :

d) Các kinh nghiệm khác :

Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG 1 Mục tiêu a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được: - Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương b Kĩ năng - Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức - Rèn kĩ năng làm bài tập c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý, bài tập b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Ôn tập định lí Pi – Ta – Go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số Ngày soạn: 24/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 30/08/201 2

Lớp 9B: 30/08/201 2

Lớp 9C: 30/08/201 2

Lớp 9D: 30/08/201 2

Trang 12

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( 5’)

Bảng phụ : Điền dấu x vào ô thích hợp

hệ giữa phép nhân và phép khai phương cùng các áp dụng của định lí đó

b, D¹y häc bµi míi

Hoạt động 2: Định lí ( 10’)

Hai học sinh lên bảng làm ?1 SGK

Đây chỉ là một trường hợp cụ thể Tổng

quát ta phải chứng minh định lí sau

Đưa nội dung định lí SGK trang 12 lên

Trang 13

sở nào? Nhắc lại công thức của định lí đó?

Định lí trên có thể mở rộng cho tích của

nhiều số không âm đó chính là nội dung

chú ý trang 13 SGK

Hoạt động 3 : Áp dụng (19’)

Bảng phụ : Với 2 số a,b không âm, định lí

cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược

nhau, do đó ta có 2 quy tắc sau

- Quy tắc khai phương một tích (chiều từ

trái sang phải )

- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (chiều

từ phải sang trái )

Trước hết hãy khai phương từng thừa số

rồi nhân các kết quả với nhau

Một học sinh lên bảng làm câu b

Tách 810 = 81.10 để biến đổi biểu thức

dưới dấu căn về tích của các thừa số viết

được dưới dạng bình phương của một số

bài chéo nhau

Giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc

hai như trong SGK

*Tổng quát: A B = A B.

* Ví dụ: Tính

Trang 14

rồi khai phương kết quả đó

Một học sinh lên bảng làm phần ?2

Tách 52 =13 4

Chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu căn với

nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng

tích các bình phương rồi thực hiện phép

tính

2 học sinh lên bảng làm bài tập áp dụng ?3

Nhận xét và chữa bài học sinh

Giới thiệu chú ý trong SGK

Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ 3a

trong sách giáo khoa Hướng dẫn ví dụ b

Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

Định lí này còn gọi là định lí khai phương

một tích hay định lí nhân các căn bậc hai

Định lí được tổng quát như thế nào?

Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích và

quy tắc nhân các căn bậc hai?

Hai học sinh lên bảng làm bài tập 17 phần

( a, c ).Áp dụng qui tắc khai phương một

tích hãy tính:

Hai học sinh lên bảng làm bài 18

Nhận xét và chữa bài học sinh

Học sinh hoàn thành nội dung

Bài 18: (SGK – 14) áp dụng qui tắc nhân

các căn bậc hai hãy tính:

Trang 15

d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 2’)

- Về nhà làm bài tập 20; 21; 22 SGK, Bài tập 24, 25, 26 SBT

- Học sinh khá bài 33; 34; 35; SBT.

- GV hướng dẫn chữa bài 19 sgk

b) 1 4 2

. a a b( )

a b- - ( với a >b)

Ta có: 1 4 2

. a a b( )

.a a b a b.a a

. a a b( )

a b- - = a2 (với a >b) c) 2

27.48.(1 - a) (với a>1)

Ta có: 2

27.48.(1 - a) = 1296 1 - a = 36(a- 1) Vậy 2 27.48.(1 - a) = 36(a - 1) ( với a>1) 4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học : a) Thời gian cho từng phần :

b) Nội dung kiến thức :

c) Phương pháp giảng dạy :

d) Các kinh nghiệm khác :

Tuần 3 Tiết 5: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

b Kĩ năng

- Rèn luyện tư duy, tập ch học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức

c Thái độ:

- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi bài tập, chú ý

b, Học sinh :

- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( 8’)

Ngày soạn: 30/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 03/09/2012

Lớp 9B: 04/09/2012 Lớp 9C: 04/09/2012 Lớp 9D: 03/09/2012

Trang 16

Câu hỏi Trả lời

HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

Chữa bài tập 20 phần d trang 15 SGK

HS2: Phát biểu quy tắc khai phương 1

tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

Chữa bài tập 21 trang 15 SGK

* Đặt vấn đề : Để củng cố cho các em kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và

nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức ta cùng vào vài

b, D¹y häc bµi míi

Trang 17

Hoạt động 2: Dạng 2 Biến đổi biểu thức

Nhận xét và chữa bài học sinh

Một học sinh lên bảng làm bài tập 23

Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có

nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích :

x - + x

-Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để

Học sinh hoàn thành nội dung

Bài tập 33: (SGK – 8)

* x2 - 4 = (x- 2).(x+ 2) có nghĩa khi

Trang 18

A xác định ?

Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào?

Em hãy tìm điều kiện của x để

2 4

x -x - 2 đồng thời có nghĩa?

Nhận xét và bổ sung

2

x -£ hoặc x³ 2

* x - 2 có nghĩa khi x³ 2

2

x

Þ ³ thì biểu thức đã cho có nghĩa

d Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà ( 2’)

- Về nhà làm bài tập 27 SGK

- Bài tập 27; 28; 29 SBT.

- Học sinh khá bài 30;31; 32; SBT.

- Chuẩn bị trước bài học giờ sau.

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần :

b) Nội dung kiến thức :

c) Phương pháp giảng dạy :

d) Các kinh nghiệm khác :

Tiết 6 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

b Kĩ năng

- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn kĩ năng làm bài tập

c Thái độ:

- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi định lí quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý, bài tập

b, Học sinh :

Ngày soạn: 30/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 06/09/2012

Lớp 9B: 06/09/2012 Lớp 9C: 06/09/2012 Lớp 9D: 06/09/2012

Trang 19

- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ < 7 phút >

HS1: Chữa bài tập 25 phần b,c trang 16

* Đặt vấn đề.

GV: Ở tiết trước chúng ta đã học liên hệ giũa phép nhân và phép khai phương tiết này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

b, D¹y häc bµi míi

Hoạt động 2: Định lí (10’)

Đọc và trả lời và miệng ? 1 trang 16 SGK

Đây chỉ là một trường hợp cụ thể Tổng quát

ta chứng minh định lý sau

Bảng phụ định lý trang 16 SGK

Để chứng minh định lý khai phương một tích

ta dựa trên cơ sở nào ?

Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng minh

định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai

Trang 20

(mẫu khác 0).

Đưa cách chứng minh thứ 2 lên Bảng phụ

Hoạt động 2: Áp dụng (16’)

Từ định lý trên ta có 2 quy tắc: Quy tắc khai

phương một thương, quy tắc chia 2 căn bậc 2

Bảng phụ quy tắc khai phương một thương

Đọc quy tắc ?

Áp dụng quy tắc khai phương một thương

hãy tính ?

Yêu cầu hoạt động nhóm làm ?2

Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả?

Nhận xét và cho điểm các nhóm

? Phát biểu lại quy tắc khai phương một

thương

Quy tắc khai phương một thương là áp dụng

của định lí trên theo chiều từ trái sang phải

Ngược lại, áp dụng định lí từ phải sang trái,

ta có quy tắc gì?

Bảng phụ quy tắc

Đọc quy tắc SGK?

4 học sinh lên bảng làm bài tập áp dụng

Nhận xét và chữa bài học sinh

Chốt với biểu thức A không âm và biểu thức

Khi áp dụng quy tắc khai phương một

thương hoặc chia hai căn thức bậc hai cần

luôn chú ý đến điều kiện số bị chia phải

không âm, số chia phải dương

Phát biểu lại quy tắc khai phương một thương

Trang 21

Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương ? Nêu tổng quát

Quy ước định lý 1 là định lý khai phương

một thương hay định lý chia các căn thức

y

= 1y

GV: Bảng phụ ( bài trắc nghiệm )

Điền dấu x vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa để được câu đúng

- Chuẩn bị trước bài học giờ sau.

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần :

Trang 22

b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :

************************************************************

Tuần 4 Tiết 7: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi định lí quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý, bài tập

b, Học sinh :

- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (7 phút )

Ngày soạn: 06/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 10/09/2012

Lớp 9B: 11/09/2012 Lớp 9C: 11/09/2012 Lớp 9D: 10/09/2012

Trang 23

HS1: Phát biểu định lý khai phương một

thương Chữa bài 30 (c, d) trang 19 SGK

HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một

thương và quy tắc chia 2 căn bậc 2 Chữa

* Đặt vấn đề : Để HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

b, D¹y häc bµi míi :

Hoạt động 1: Dạng 1 Giải PT ( 12 phút)

Tìm x biết: 2.x - 50 = 0

Tìm x biết: 3.x + 3 = 12 + 27

Với phương trình này em giải như thế nào?

Hãy giải phương trình đó

Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x

Tìm x biết: (x - 3) 2 = 9

Áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để biến

Học sinh hoàn thành nội dung

Bài 33: (SGK – 20) Giải phương trình

Đứng tại chỗ trả lời miệng

x x x

Û

+ + = Û

Trang 24

Dựa vào cách làm trên hãy tính ?

Em có nhận xét gì về biểu thức lấy căn ?

thứ 3: Hiệu hai bình phương

-= -

Điều kiện xác định của biểu thức trên là gì

Với điều kiện nào của x thì biểu thức xác

định ?

Bài 43.(SBT – 10)

2 1

x x

-³ -

1 0

x x

Trang 25

Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học

giải phương trình trên Vậy với x <1 hoặc

3 2

x³ thì 2 3

1

x x

x x

-=

- điều kiện

3 2 1

x x

é

ê ³ ê ê

- Đọc trước bài: Bảng căn bậc hai.

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi và bảng số: V M.B ra đi xơ

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :

Bài 5 : BẢNG CĂN BẬC HAI ( Không dạy )

(Thực hiện theo hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học môn Toán cấp THCS của Bộ giáo dục và đào tạo kèm theo công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 1 tháng 9 năm 2011)

*************************************************************

Trang 26

Tiết 8 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa

số vào trong dấu căn

b Kĩ năng

- Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn Học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rèn kĩ năng làm bài tập

c Thái độ:

- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ kiến thức trọng tâm của bài, các tổng quát, bảng căn bậc hai

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( 7’)

HS1: Chữa bài 47 (a) trang 10 SBT

HS2: Chữa bài tập 47 (b) trang 10 SBT

? Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào ?

HS: Dựa trên định lý khai phương một tích và định lý a2 = a

GV: Đẳng thức a b2 =a b trong phần trên cho phép ta thực hiện phép biến đổi a b2 =a b

Phép biến đổi này được gọi là phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn Vậy để biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ta làm thế nào ?

Ngày soạn: 06/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 13/09/2012

Lớp 9B: 13/09/2012 Lớp 9C: 13/09/2012 Lớp 9D: 13/09/2012

Trang 27

b, D¹y häc bµi míi

Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn (9’)

Phép biến đổi trên được gọi là phép biến

đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra

ngoài dấu căn ?

Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn

VD: 3 2 2

Đôi khi ta phải biến đổi biếu thức dưới dấu

căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện

được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

VD: 20 = 4.5 = 2 5 2 = 2 5

Theo dõi ví dụ minh hoạ, ghi vở

Một trong những ứng dụng của phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu

thức (hay còn gọi là cộng, trừ các căn thức

đồng dạng)

Bảng phụ lời giải và chỉ rõ 3 5, 2 5, 5

được gọi là đồng dạng với nhau

Hai học sinh lên bảng làm ? 2

Bảng phụ tổng quát

Một học sinh lên bảng làm ? 3 phần a Rút

gọn biểu thức 28 b a4 2 với b ³ 0

Nhận xét và chữa bài học sinh

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

28 b a = 4 7 a4b2

= 2a b2 7 = 2 7a b2

Trang 28

Hoạt động 3 Đưa thừa số vào trong dấu

căn (14’)

Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép

biến đổi ngược là phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

Bảng phụ dạng tổng quát

Khi đưa thừa số vào trong dấu căn ta chỉ

đưa các thừa số dương vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai

Lớp hoạt động nhóm làm ? 4

Đại diện nhóm trình bày lời giải ?

Nhận xét các nhóm làm bài tập

Đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc ra

ngoài căn có tác dụng: so sánh các số được

thuận tiện, tính giá trị gần đúng của các

biểu thức với độ chính xác cao hơn

Nghe giáo viên trình bày và ghi vở

Hoạt động cá nhân nghiên cứu lời giải ví

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài lớp làm

bài vào giấy nháp

Chữa bài giải của học sinh

Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài lớp làm

bài vào giấy nháp

Chữa bài giải của học sinh

Trang 29

d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 3’ )

- Về nhà làm bài tập 43 a,b,c; 44; 45 46; 47 SGK

- Bài tập 56; 57; 58; 59 SBT.

- Học sinh khá bài 60; 61; SBT.

- Giờ sau luyện tập

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy :

**************************************************************

Tuần 5 Tiết 9 : LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- Học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

b Kĩ năng

- Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Rèn kĩ năng làm bài tập.

c Thái độ:

- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ bài tập và các bài giải mẫu

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

3 Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ ( 7’)

HS1: Viết công thức tổng quát để đưa một 1 Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn

Ngày soạn: 13/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 17/09/2012

Lớp 9B: 18/09/2012 Lớp 9C: 18/09/2012 Lớp 9D: 17/09/2012

Trang 30

thừa số ra ngoài dấu căn.

HS2: Viết công thức tổng quát để đưa một

thừa số vào trong dấu căn

Với hai biểu thức A, B mà B ³ 0, ta có:

* Đặt vấn đề : Để học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, ta vào bài

b, D¹y häc bµi míi ( 25 )

Hãy đưa thừa số 1

3và 1

5vào trong dấu căn ?Đứng tại chỗ thực hiện phép so sánh

Chốt: Để so sánh các căn thức bậc hai

thông thường ta nên hoặc là đưa thừa số ra

ngoài dấu căn hoặc là đưa thừa số vào

trong dấu căn rồi so sánh các căn thức

Rút gọn các biểu thức sau với x³ 0

æö÷ç

Hai học sinh lên bảng làm bài 46

Bài 46 : (SGK – 20) (10’)

Rút gọn các biểu thức sau với x³ 0

Học sinh hoàn thành nội dung

a 2 3x- 4 3x+ 27 3 3 - x

Trang 31

- Giờ sau luyện tập.

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :

Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)

1 Mục tiêu

Ngày soạn: 13/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 20/09/2012

Lớp 9B: 20/09/2012 Lớp 9C: 20/09/2012 Lớp 9D: 20/09/2012

Trang 32

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- HS biết được cơ sở của khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Nắm được các kĩ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

b Kĩ năng - Rèn kĩ năng làm bài tập

c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm của bài, các tổng quát, bảng căn bậc hai

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( Lồng ghép trong tiết học )

* Đặt vấn đề Hoạt động 1: <1 phút>

GV: Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay ta tiếp tục học 2 phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức

ở mẫu

b, D¹y häc bµi míi

Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy

căn (15’)

Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc

hai, người ta có thể sử dụng phép khử mẫu

của biểu thức lấy căn VD :

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 2

3 2

3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào ?

Mẫu là bao nhiêu ?

Hướng dẫn cách làm: Nhân tử và mẫu của

biểu thức lấy căn (2

3) với 3 để mẫu là 32 rồi khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn

Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu

thức lấy căn ?

Nhận xét : Ở kết quả, biểu thức lấy căn là

35ab không còn chứa mẫu

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

a Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Học sinh hoàn thành nội dung

Trang 33

Qua các ví dụ trên hãy nêu rõ cách làm để

khử mẫu của biểu thức lấy căn ?

Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta phải

biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở

thành bình phương của một số hoặc biểu

thức rồi khai phương mẫu và đưa ra ngoài

Hoạt động 3 Trục căn thức ở mẫu (18’)

Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu, việc

biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục

căn thức ở mẫu

Bảng phụ lời giải ví dụ 2 trang 28 SGK

Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở

mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức

3 1 - Ta gọi biểu thức 3 1 + và biểu thức

3 1 - là hai biểu thức liên hợp của nhau

Tương tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với

biểu thức liên hợp của 5 - 3 là biểu thức

Học sinh hoàn thành nội dung

Đọc công thức tổng quát – Ghi vở

Trang 34

Ba học sinh lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét chữa bài và cho điểm học sinh

d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 2’)

- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Về nhà làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52 SGK

- Bài tập 68 ; 69 ; 70 SBT.

- Học sinh khá bài 71; 72; 73 SBT.

- Giờ sau luyện tập

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :

Tuần 6 Tiết 11: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

Ngày soạn: 21/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 24/09/2012

Lớp 9B: 25/09/2012 Lớp 9C: 25/09/2012 Lớp 9D: 24/09/2012

Trang 35

- Học sinh thành thạo trong việc biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.

b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng làm bài tập

c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi ghi các kiến thức trọng tâm của

bài, các tổng quát, bảng

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( 8’)

Câu hỏi

HS1: Chũa bài 68 phần b,d trang 13 SBT

HS2: Chữa bài tập 69 phần a,c trang 13

b, D¹y häc bµi míi :

Hoạt động 1: Dạng 1 Rút gọn biểu thức

(giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa) (10’)

Với bài này ta phải sử dụng những kiến thức

nào để rút gon biểu thức ?

Nhận xét bài làm trên bảng

Với bài này em làm như thế nào?

Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?

Một học sinh lên bảng trình bày lời giải

Trang 36

Đưa cách còn lại học sinh chưa làm được

Hai học sinh lên bảng làm bài tập g

Nhận xét và chữa bài của học sinh

Hoạt động 2: Dạng 2 phân tích thành

nhân tử (10’)

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 55

Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả?

Nhận xét và cho điểm các nhóm

Hoạt động 3: Dạng 3 So sánh các căn

thức (12’)

Làm thế nào để sắp xếp được các

căn thức theo thứ tự tăng dần?

Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi tính

Hai học sinh lên bảng làm bài tập

= ïïïï

ïï ï

= ïïïï

ïï ï

38 < 63 < 64 < 72

Trang 37

Học sinh hoàn thành nội dung

d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 5’)

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này.

- Về nhà làm bài tập 57 SGK

- Bài tập 75 ; 76 ; 77 SBT.

- Học sinh khá bài 78; 79 SBT

- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Đọc trước bài: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :

Trang 38

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán có liên quan

b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng làm bài tập.

c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ các kiến thức trọng tâm của bài, các tổng quát, bảng

b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

- Chuẩn bị nội dung cho tiết học

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( 6’)

* Đặt vấn đề ( 1’) Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn

các biểu thức chứa căn thức bậc hai Để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết Vậy cách làm cụ thể như thế nào ? Ta xét bài hôm nay

b, D¹y häc bµi míi :

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai ( 26’)

Hướng dẫn cách rút gọn biểu thức

Với a > 0 , căn thức bậc hai của biểu thức

đều có nghĩa

Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi

1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Trang 39

Ta tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu

gọn trong các ngoặc đơn trước, sau đó sẽ

thực hiện phép bình phương và phép nhân

Rút gọn dưới sự hướng dẫn của giáo viên

Hoạt động 2: Áp dụng ( 4’)

Rút gọn biểu thức sau:

2 3 3

x x

+

-Rút gọn biểu thức sau:1

1

a a a

Trang 40

Cho biểu thức

B = 16x+ 16 - 9x+ 9 + 4x+ 4 + x+ 1

với x ³ -1

a Rút gọn biểu thức B

b Tìm x sao cho B có giá trị là 16

Trả lời miệng bài tập trên ?

Hoàn thành nội dung

b Tìm x sao cho B có giá trị là 16

- Giờ sau luyện tập

4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :

a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :

*************************************************************************

Tuần 7 Tiết 13: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:

- Rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng làm bài tập

c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.

Ngày soạn: 28/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 01/10/201

2 Lớp 9B: 02/10/201

2 Lớp 9C: 02/10/201

2 Lớp 9D: 01/10/201

2

Ngày đăng: 31/01/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ phần ?3 Hai học sinh lên bảng điền. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ phần ?3 Hai học sinh lên bảng điền (Trang 6)
Bảng phụ : chọn bài làm đúng, sai để  khắc sâu kiến thức cho học sinh - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ : chọn bài làm đúng, sai để khắc sâu kiến thức cho học sinh (Trang 10)
Bảng phụ : Điền dấu x vào ô thích hợp - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ : Điền dấu x vào ô thích hợp (Trang 12)
Bảng phụ  định lý trang 16 SGK. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ định lý trang 16 SGK (Trang 19)
Bảng phụ quy tắc. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ quy tắc (Trang 20)
Bảng phụ  dạng tổng quát. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ dạng tổng quát (Trang 28)
Bảng phụ công thức tổng quát. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ công thức tổng quát (Trang 33)
Bảng phụ: Cho biểu thức: - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ: Cho biểu thức: (Trang 39)
Bảng phụ bài tập 65 - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ bài tập 65 (Trang 43)
Bảng phụ đưa ra các tính chất. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ đưa ra các tính chất (Trang 46)
Bảng phụ bài tập : a. Nếu căn bậc hai số học của một số là  8 - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ bài tập : a. Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 (Trang 48)
Bảng   phụ:   Điền   vào   chỗ   (...)   để   được  khẳng định đúng. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
ng phụ: Điền vào chỗ (...) để được khẳng định đúng (Trang 50)
Bảng phụ ví dụ 1a. giới thiệu y là hàm số  của x dược cho bằng bảng. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ ví dụ 1a. giới thiệu y là hàm số của x dược cho bằng bảng (Trang 62)
Bảng phụ ?1. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
Bảng ph ụ ?1 (Trang 63)
Đồ thị của hàm số đó là gì ? Là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trong  mặt phẳng toạ độ Oxy - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 (CV 961) CỰC HAY
th ị của hàm số đó là gì ? Là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trong mặt phẳng toạ độ Oxy (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w