Đứng tại chỗ đọc và trả lời miệng bài 6 Nhận xét và chữa bài học sinh Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban * Với A là một biểu thức đại
Trang 1Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA Tuần 1 Tiết 1: CĂN BẬC HAI
1 Mục tiờu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- Khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học
- Tỡm tũi, sỏng tạo, phỏt huy tớnh tớch cực, thỏi độ hợp tỏc trong học tập
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a, Giỏo viờn : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Bảng phụ ghi sẵn cõu hỏi, bài tập, định lớ, mỏy tớnh bỏ tỳi
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- ễn tập khỏi niệm về căn bậc hai ( Toỏn 7), Mỏy tớnh bỏ tỳi
3 Tiến trỡnh bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ : ( Khụng kiểm tra )
* Đặt vấn đề : Hoạt động 1: Giới thiệu chương trỡnh và cỏch học bộ mụn ( 5’ )
GV: Giới thiệu chương trỡnh Đại số lớp 9 gồm 4 chương:
- Chương I: Căn bậc hai, căn bậc 3
- Chương II: Hàm số bậc nhất
- Chương III: Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
- Chương IV: Hàm số y = a x2 Phương trỡnh bậc hai một ẩn
GV: Giới thiệu chương I Ở lớp 7 chỳng ta đó biết khỏi niệm về căn bậc hai Trong chương I, ta sẽ đi sõu nghiờn cứu cỏc tớnh chất, cỏc phộp biến đổi của căn bậc hai Được giới thiệu về cỏch tỡm căn bậc hai, căn bậc ba Nội dung bài hụm nay là: “Căn bậc hai ”
b, Dạy học bài mới :
Ngày soạn: 17/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 20/08/201
2 Lớp 9B: 21/08/201
2 Lớp 9C: 21/08/201
2 Lớp 9D: 20/08/201
2
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 2: Căn bậc hai số học ( 12’ )
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm?
Với số a dương, có mấy căn bậc hai ? Cho ví dụ?
Hãy viết dưới dạng kí hiệu?
Nếu số a = 0, số 0 có mấy căn bậc 2?
Tại sao số âm không có căn bậc ?
Hoạt động cá nhân trả lời câu ?1
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a
( với a > 0 như sgk )
Hai học sinh đọc định nghĩa SGk ?
Đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng phụ
để khắc sâu cho học sinh hai chiều của định nghĩa
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc lời giải
- Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép
cộng, phép chia là phép toán ngược của phép
nhân Vậy phép khai phương là phép toán ngược
của phép toán nào?
Để khai phương một số người ta có thể dùng dụng
cụ nào?
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng
xác định được căn bậc hai của nó
Căn bậc hai số học của 16 là 16
Căn bậc hai số học của 5 là 5
c Chú ý:
x = a Û x2 0
ì ³ ïï
íï = ïî
?2.
b 64 = 8 vì 8³ 0 và 82 = 64
c 81 = 9 vì 9³ 0 và 92 = 81
d 1, 21 1,1 = vì 1,21³ 0 và 1,12 = 1,21
Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương
Hoàn thành nội dung
Bài tập 1: (SGK – 6)
121= 11 - 121= -11
144= 12 - 144= -12
169= 13 - 169= -13
Trang 3Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
( 13’ )
Ta đã biết với hai số a và b không âm nếu a < b
thì a < b
Ta có thể chứng minh được điều ngược lại với hai
số a và b không âm nếu a < b thì a < b.Ta có
định lý sau
Đọc định lí SGK?
Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 2 và bài giải mẫu
Hai học sinh lên bảng làm ?4
Nhận xét và cho điểm học sinh
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc phần ví
dụ và bài giải mẫu của ví dụ 3
Đứng tại chỗ trả lời phần ?5
Hoạt động 3: Vận dụng ( 10’ )
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 2: SGK
Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Nhận xét và cho điểm các nhóm
Hai học sinh lên bảng chữa bài tập 4- SGK
Tìm số x không âm biết :
* x = 15
* 2 x= 14
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV nhận xét và cho điểm học sinh
225= 15 - 225= -15
256= 16 - 256= -16
Trang 4Nhấn mạnh : Nghiệm của phương trình
x2 = a (a ³ 0) là các căn bậc hai của a
Bảng phụ hình vẽ của bài 5 trang 7
Diện tích của hình chữ nhật là :
3,5.14 = 49(m2)
Độ dài cạnh hình vuông là:
a2= 49
Do đó a = 49= 7 (m)
c Củng cố: ( 3’)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a³ 0, Phân biệt với căn bậc hai của số
a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
x = a= 2
0 x x a ì ³ ïï íï = ïî - Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 2’ ) - Làm bài tập 1, 4,7, trang 6,7 SBT - Học sinh khá làm bài , 8, 9, 10 SBT - Ôn định lý Pi – Ta – Go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số - Chuẩn bị trước bài học giờ sau - Hướng dẫn về nhà bài 3: Dùng máy tính bỏ túi 4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học : a) Thời gian cho từng phần :
b) Nội dung kiến thức :
c) Phương pháp giảng dạy :
d) Các kinh nghiệm khác :
****************************************************************
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A 1 Mục tiêu a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được: - Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ (hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp b Kĩ năng Ngày soạn: 17/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 24/08/201 2 Lớp 9B: 24/08/201
2 Lớp 9C: 24/08/201
2 Lớp 9D: 24/08/201
2
Trang 5- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ : Bảng phụ ghi bài tập, chú ý
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Ôn tập định lí Pi – Ta – Go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
3 Tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ : ( 7 phút )
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a
viết dưới dạng kí hiệu
- Các câu khẳng định sau đúng hay sai?
a Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
íï = ïî
b, D¹y häc bµi míi
Trang 6Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 2: Căn thức bậc hai ( 12’ )
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc đầu
bài của phần ?1
Vì sao AB = 25 x- 2
Giới thiệu 25 x- 2 là căn thức bậc hai của
25 – x2 còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn
Nhấn mạnh : achỉ xác định được nếu a³ 0
Vậy A xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy
giá trị không âm
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc
phần ví dụ 1
Một học sinh lên bảng làm phần ?2
Với giá trị nào của x thì 5 2x- xác định ?
Đứng tại chỗ đọc và trả lời miệng bài 6
Nhận xét và chữa bài học sinh
Như vậy không phải khi bình phương một số
rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban
* Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn
A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
* A xác định khi A lấy giá trị không âm
x x
Học sinh chú ý nội dung
Hoàn thành nội dung
?3 :
a Định lí :
Trang 7Để chứng minh a2 bằng giá trị tuyệt đối
của a ta cần chứng minh những điều kiện gì ?
Hãy chứng minh từng điều kiện
4 học sinh lên bảng chữa bài tập
Nhận xét và cho điểm học sinh
Hai học sinh lên bảng làm bài tập 9 trang 11
Kiểm tra kết quả một số học sinh
Nhận xét chữa bài và cho điểm học sinh
Trang 8- Học sinh cần nắm vững điều kiện để 2
a = a
- Về nhà làm bài tập 10; 11; 12 SGK
- Bài tập 12, 13, 14, 15 SBT
- Học sinh khá bài 16, 18, 21; 22 SBT
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần :
b) Nội dung kiến thức :
c) Phương pháp giảng dạy :
d) Các kinh nghiệm khác :
Tuần 2 Tiết 3: LUYỆN TẬP 1 Mục tiêu a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được: - Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp b Kĩ năng - Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức - Rèn kĩ năng làm bài tập c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập và bài giải mẫu b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số 3 Tiến trình bài dạy a, Kiểm tra bài cũ : ( 10 phút ) Ngày soạn: 24/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 27/08/201 2
Lớp 9B: 28/08/201 2
Lớp 9C: 28/08/201 2
Lớp 9D: 27/08/201 2
Trang 9Câu hỏi Trả lời
HS1: Nêu điều kiện để acó nghĩa
Chữa bài tập 12( a, b) trang 11- SGK
HS2: Chữa bài tập 8 phần a,b trang 10 SGK
b, D¹y häc bµi míi
Rút gọn các biểu thức sau
a) 2 a2 - 5a với a < 0
Hướng dẫn học sinh cách giải
Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm nốt
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm lên trình bày kết
Trang 10ì = ïï
Û íï
= ïî
-1 1 5
x x
ì = ïï ï
Û íï = ïïî
-Vậy PT có 2 nghiệm là
1 1 5
x x
ì = ïï ïí
ï ïïî
=-Nhận xét và chữa bài học sinh
Yêu cầu học sinh tương tự bài 14 hãy
hoạt động cá nhân trình bày lời giải bài
18 trong SBT
Bảng phụ : chọn bài làm đúng, sai để
khắc sâu kiến thức cho học sinh
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Học sinh hoàn thành nội dung
Trang 11d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 3’ )
- Ôn lại kiến thức của tiết 1 và tiết 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn
biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
- Bài tập về nhà làm bài tập 19; 20 SBT
- Đọc trước bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần :
b) Nội dung kiến thức :
c) Phương pháp giảng dạy :
d) Các kinh nghiệm khác :
Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG 1 Mục tiêu a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được: - Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương b Kĩ năng - Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức - Rèn kĩ năng làm bài tập c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý, bài tập b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập - Chuẩn bị nội dung cho tiết học - Ôn tập định lí Pi – Ta – Go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số Ngày soạn: 24/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 30/08/201 2
Lớp 9B: 30/08/201 2
Lớp 9C: 30/08/201 2
Lớp 9D: 30/08/201 2
Trang 123 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Bảng phụ : Điền dấu x vào ô thích hợp
hệ giữa phép nhân và phép khai phương cùng các áp dụng của định lí đó
b, D¹y häc bµi míi
Hoạt động 2: Định lí ( 10’)
Hai học sinh lên bảng làm ?1 SGK
Đây chỉ là một trường hợp cụ thể Tổng
quát ta phải chứng minh định lí sau
Đưa nội dung định lí SGK trang 12 lên
Trang 13sở nào? Nhắc lại công thức của định lí đó?
Định lí trên có thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm đó chính là nội dung
chú ý trang 13 SGK
Hoạt động 3 : Áp dụng (19’)
Bảng phụ : Với 2 số a,b không âm, định lí
cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược
nhau, do đó ta có 2 quy tắc sau
- Quy tắc khai phương một tích (chiều từ
trái sang phải )
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (chiều
từ phải sang trái )
Trước hết hãy khai phương từng thừa số
rồi nhân các kết quả với nhau
Một học sinh lên bảng làm câu b
Tách 810 = 81.10 để biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về tích của các thừa số viết
được dưới dạng bình phương của một số
bài chéo nhau
Giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc
hai như trong SGK
*Tổng quát: A B = A B.
* Ví dụ: Tính
Trang 14rồi khai phương kết quả đó
Một học sinh lên bảng làm phần ?2
Tách 52 =13 4
Chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu căn với
nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng
tích các bình phương rồi thực hiện phép
tính
2 học sinh lên bảng làm bài tập áp dụng ?3
Nhận xét và chữa bài học sinh
Giới thiệu chú ý trong SGK
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ 3a
trong sách giáo khoa Hướng dẫn ví dụ b
Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
Định lí này còn gọi là định lí khai phương
một tích hay định lí nhân các căn bậc hai
Định lí được tổng quát như thế nào?
Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích và
quy tắc nhân các căn bậc hai?
Hai học sinh lên bảng làm bài tập 17 phần
( a, c ).Áp dụng qui tắc khai phương một
tích hãy tính:
Hai học sinh lên bảng làm bài 18
Nhận xét và chữa bài học sinh
Học sinh hoàn thành nội dung
Bài 18: (SGK – 14) áp dụng qui tắc nhân
các căn bậc hai hãy tính:
Trang 15d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 2’)
- Về nhà làm bài tập 20; 21; 22 SGK, Bài tập 24, 25, 26 SBT
- Học sinh khá bài 33; 34; 35; SBT.
- GV hướng dẫn chữa bài 19 sgk
b) 1 4 2
. a a b( )
a b- - ( với a >b)
Ta có: 1 4 2
. a a b( )
.a a b a b.a a
. a a b( )
a b- - = a2 (với a >b) c) 2
27.48.(1 - a) (với a>1)
Ta có: 2
27.48.(1 - a) = 1296 1 - a = 36(a- 1) Vậy 2 27.48.(1 - a) = 36(a - 1) ( với a>1) 4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học : a) Thời gian cho từng phần :
b) Nội dung kiến thức :
c) Phương pháp giảng dạy :
d) Các kinh nghiệm khác :
Tuần 3 Tiết 5: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
b Kĩ năng
- Rèn luyện tư duy, tập ch học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức
c Thái độ:
- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi bài tập, chú ý
b, Học sinh :
- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 8’)
Ngày soạn: 30/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 03/09/2012
Lớp 9B: 04/09/2012 Lớp 9C: 04/09/2012 Lớp 9D: 03/09/2012
Trang 16Câu hỏi Trả lời
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
Chữa bài tập 20 phần d trang 15 SGK
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương 1
tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Chữa bài tập 21 trang 15 SGK
* Đặt vấn đề : Để củng cố cho các em kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và
nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức ta cùng vào vài
b, D¹y häc bµi míi
Trang 17Hoạt động 2: Dạng 2 Biến đổi biểu thức
Nhận xét và chữa bài học sinh
Một học sinh lên bảng làm bài tập 23
Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có
nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích :
x - + x
-Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
Học sinh hoàn thành nội dung
Bài tập 33: (SGK – 8)
* x2 - 4 = (x- 2).(x+ 2) có nghĩa khi
Trang 18A xác định ?
Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào?
Em hãy tìm điều kiện của x để
2 4
x - và x - 2 đồng thời có nghĩa?
Nhận xét và bổ sung
2
x -£ hoặc x³ 2
* x - 2 có nghĩa khi x³ 2
2
x
Þ ³ thì biểu thức đã cho có nghĩa
d Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà ( 2’)
- Về nhà làm bài tập 27 SGK
- Bài tập 27; 28; 29 SBT.
- Học sinh khá bài 30;31; 32; SBT.
- Chuẩn bị trước bài học giờ sau.
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần :
b) Nội dung kiến thức :
c) Phương pháp giảng dạy :
d) Các kinh nghiệm khác :
Tiết 6 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
b Kĩ năng
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn kĩ năng làm bài tập
c Thái độ:
- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi định lí quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý, bài tập
b, Học sinh :
Ngày soạn: 30/08/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 06/09/2012
Lớp 9B: 06/09/2012 Lớp 9C: 06/09/2012 Lớp 9D: 06/09/2012
Trang 19- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ < 7 phút >
HS1: Chữa bài tập 25 phần b,c trang 16
* Đặt vấn đề.
GV: Ở tiết trước chúng ta đã học liên hệ giũa phép nhân và phép khai phương tiết này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
b, D¹y häc bµi míi
Hoạt động 2: Định lí (10’)
Đọc và trả lời và miệng ? 1 trang 16 SGK
Đây chỉ là một trường hợp cụ thể Tổng quát
ta chứng minh định lý sau
Bảng phụ định lý trang 16 SGK
Để chứng minh định lý khai phương một tích
ta dựa trên cơ sở nào ?
Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng minh
định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai
Trang 20(mẫu khác 0).
Đưa cách chứng minh thứ 2 lên Bảng phụ
Hoạt động 2: Áp dụng (16’)
Từ định lý trên ta có 2 quy tắc: Quy tắc khai
phương một thương, quy tắc chia 2 căn bậc 2
Bảng phụ quy tắc khai phương một thương
Đọc quy tắc ?
Áp dụng quy tắc khai phương một thương
hãy tính ?
Yêu cầu hoạt động nhóm làm ?2
Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả?
Nhận xét và cho điểm các nhóm
? Phát biểu lại quy tắc khai phương một
thương
Quy tắc khai phương một thương là áp dụng
của định lí trên theo chiều từ trái sang phải
Ngược lại, áp dụng định lí từ phải sang trái,
ta có quy tắc gì?
Bảng phụ quy tắc
Đọc quy tắc SGK?
4 học sinh lên bảng làm bài tập áp dụng
Nhận xét và chữa bài học sinh
Chốt với biểu thức A không âm và biểu thức
Khi áp dụng quy tắc khai phương một
thương hoặc chia hai căn thức bậc hai cần
luôn chú ý đến điều kiện số bị chia phải
không âm, số chia phải dương
Phát biểu lại quy tắc khai phương một thương
Trang 21Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương ? Nêu tổng quát
Quy ước định lý 1 là định lý khai phương
một thương hay định lý chia các căn thức
y
= 1y
GV: Bảng phụ ( bài trắc nghiệm )
Điền dấu x vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa để được câu đúng
- Chuẩn bị trước bài học giờ sau.
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần :
Trang 22b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :
************************************************************
Tuần 4 Tiết 7: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi định lí quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý, bài tập
b, Học sinh :
- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (7 phút )
Ngày soạn: 06/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 10/09/2012
Lớp 9B: 11/09/2012 Lớp 9C: 11/09/2012 Lớp 9D: 10/09/2012
Trang 23HS1: Phát biểu định lý khai phương một
thương Chữa bài 30 (c, d) trang 19 SGK
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia 2 căn bậc 2 Chữa
* Đặt vấn đề : Để HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
b, D¹y häc bµi míi :
Hoạt động 1: Dạng 1 Giải PT ( 12 phút)
Tìm x biết: 2.x - 50 = 0
Tìm x biết: 3.x + 3 = 12 + 27
Với phương trình này em giải như thế nào?
Hãy giải phương trình đó
Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x
Tìm x biết: (x - 3) 2 = 9
Áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để biến
Học sinh hoàn thành nội dung
Bài 33: (SGK – 20) Giải phương trình
Đứng tại chỗ trả lời miệng
x x x
Û
+ + = Û
Trang 24Dựa vào cách làm trên hãy tính ?
Em có nhận xét gì về biểu thức lấy căn ?
thứ 3: Hiệu hai bình phương
-= -
Điều kiện xác định của biểu thức trên là gì
Với điều kiện nào của x thì biểu thức xác
định ?
Bài 43.(SBT – 10)
2 1
x x
-³ -
1 0
x x
Trang 25Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học
giải phương trình trên Vậy với x <1 hoặc
3 2
x³ thì 2 3
1
x x
x x
-=
- điều kiện
3 2 1
x x
é
ê ³ ê ê
- Đọc trước bài: Bảng căn bậc hai.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi và bảng số: V M.B ra đi xơ
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :
Bài 5 : BẢNG CĂN BẬC HAI ( Không dạy )
(Thực hiện theo hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học môn Toán cấp THCS của Bộ giáo dục và đào tạo kèm theo công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 1 tháng 9 năm 2011)
*************************************************************
Trang 26
Tiết 8 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa
số vào trong dấu căn
b Kĩ năng
- Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn Học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rèn kĩ năng làm bài tập
c Thái độ:
- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ kiến thức trọng tâm của bài, các tổng quát, bảng căn bậc hai
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS1: Chữa bài 47 (a) trang 10 SBT
HS2: Chữa bài tập 47 (b) trang 10 SBT
? Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào ?
HS: Dựa trên định lý khai phương một tích và định lý a2 = a
GV: Đẳng thức a b2 =a b trong phần trên cho phép ta thực hiện phép biến đổi a b2 =a b
Phép biến đổi này được gọi là phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn Vậy để biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ta làm thế nào ?
Ngày soạn: 06/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 13/09/2012
Lớp 9B: 13/09/2012 Lớp 9C: 13/09/2012 Lớp 9D: 13/09/2012
Trang 27b, D¹y häc bµi míi
Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn (9’)
Phép biến đổi trên được gọi là phép biến
đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn ?
Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD: 3 2 2
Đôi khi ta phải biến đổi biếu thức dưới dấu
căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện
được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD: 20 = 4.5 = 2 5 2 = 2 5
Theo dõi ví dụ minh hoạ, ghi vở
Một trong những ứng dụng của phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu
thức (hay còn gọi là cộng, trừ các căn thức
đồng dạng)
Bảng phụ lời giải và chỉ rõ 3 5, 2 5, 5
được gọi là đồng dạng với nhau
Hai học sinh lên bảng làm ? 2
Bảng phụ tổng quát
Một học sinh lên bảng làm ? 3 phần a Rút
gọn biểu thức 28 b a4 2 với b ³ 0
Nhận xét và chữa bài học sinh
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
28 b a = 4 7 a4b2
= 2a b2 7 = 2 7a b2
Trang 28Hoạt động 3 Đưa thừa số vào trong dấu
căn (14’)
Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép
biến đổi ngược là phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
Bảng phụ dạng tổng quát
Khi đưa thừa số vào trong dấu căn ta chỉ
đưa các thừa số dương vào trong dấu căn
sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
Lớp hoạt động nhóm làm ? 4
Đại diện nhóm trình bày lời giải ?
Nhận xét các nhóm làm bài tập
Đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc ra
ngoài căn có tác dụng: so sánh các số được
thuận tiện, tính giá trị gần đúng của các
biểu thức với độ chính xác cao hơn
Nghe giáo viên trình bày và ghi vở
Hoạt động cá nhân nghiên cứu lời giải ví
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài lớp làm
bài vào giấy nháp
Chữa bài giải của học sinh
Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài lớp làm
bài vào giấy nháp
Chữa bài giải của học sinh
Trang 29d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 3’ )
- Về nhà làm bài tập 43 a,b,c; 44; 45 46; 47 SGK
- Bài tập 56; 57; 58; 59 SBT.
- Học sinh khá bài 60; 61; SBT.
- Giờ sau luyện tập
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy :
**************************************************************
Tuần 5 Tiết 9 : LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- Học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
b Kĩ năng
- Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Rèn kĩ năng làm bài tập.
c Thái độ:
- Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ bài tập và các bài giải mẫu
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
3 Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS1: Viết công thức tổng quát để đưa một 1 Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
Ngày soạn: 13/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 17/09/2012
Lớp 9B: 18/09/2012 Lớp 9C: 18/09/2012 Lớp 9D: 17/09/2012
Trang 30thừa số ra ngoài dấu căn.
HS2: Viết công thức tổng quát để đưa một
thừa số vào trong dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B ³ 0, ta có:
* Đặt vấn đề : Để học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, ta vào bài
b, D¹y häc bµi míi ( 25 )’
Hãy đưa thừa số 1
3và 1
5vào trong dấu căn ?Đứng tại chỗ thực hiện phép so sánh
Chốt: Để so sánh các căn thức bậc hai
thông thường ta nên hoặc là đưa thừa số ra
ngoài dấu căn hoặc là đưa thừa số vào
trong dấu căn rồi so sánh các căn thức
Rút gọn các biểu thức sau với x³ 0
æö÷ç
Hai học sinh lên bảng làm bài 46
Bài 46 : (SGK – 20) (10’)
Rút gọn các biểu thức sau với x³ 0
Học sinh hoàn thành nội dung
a 2 3x- 4 3x+ 27 3 3 - x
Trang 31- Giờ sau luyện tập.
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :
Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)
1 Mục tiêu
Ngày soạn: 13/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 20/09/2012
Lớp 9B: 20/09/2012 Lớp 9C: 20/09/2012 Lớp 9D: 20/09/2012
Trang 32a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- HS biết được cơ sở của khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Nắm được các kĩ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Học sinh biết biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
b Kĩ năng - Rèn kĩ năng làm bài tập
c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm của bài, các tổng quát, bảng căn bậc hai
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( Lồng ghép trong tiết học )
* Đặt vấn đề Hoạt động 1: <1 phút>
GV: Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay ta tiếp tục học 2 phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức
ở mẫu
b, D¹y häc bµi míi
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy
căn (15’)
Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai, người ta có thể sử dụng phép khử mẫu
của biểu thức lấy căn VD :
Khử mẫu của biểu thức lấy căn 2
3 2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào ?
Mẫu là bao nhiêu ?
Hướng dẫn cách làm: Nhân tử và mẫu của
biểu thức lấy căn (2
3) với 3 để mẫu là 32 rồi khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu
thức lấy căn ?
Nhận xét : Ở kết quả, biểu thức lấy căn là
35ab không còn chứa mẫu
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
a Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Học sinh hoàn thành nội dung
Trang 33Qua các ví dụ trên hãy nêu rõ cách làm để
khử mẫu của biểu thức lấy căn ?
Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta phải
biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở
thành bình phương của một số hoặc biểu
thức rồi khai phương mẫu và đưa ra ngoài
Hoạt động 3 Trục căn thức ở mẫu (18’)
Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu, việc
biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục
căn thức ở mẫu
Bảng phụ lời giải ví dụ 2 trang 28 SGK
Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở
mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
3 1 - Ta gọi biểu thức 3 1 + và biểu thức
3 1 - là hai biểu thức liên hợp của nhau
Tương tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của 5 - 3 là biểu thức
Học sinh hoàn thành nội dung
Đọc công thức tổng quát – Ghi vở
Trang 34Ba học sinh lên bảng trình bày lời giải.
Nhận xét chữa bài và cho điểm học sinh
d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 2’)
- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Về nhà làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52 SGK
- Bài tập 68 ; 69 ; 70 SBT.
- Học sinh khá bài 71; 72; 73 SBT.
- Giờ sau luyện tập
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :
Tuần 6 Tiết 11: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
Ngày soạn: 21/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 24/09/2012
Lớp 9B: 25/09/2012 Lớp 9C: 25/09/2012 Lớp 9D: 24/09/2012
Trang 35- Học sinh thành thạo trong việc biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng làm bài tập
c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi ghi các kiến thức trọng tâm của
bài, các tổng quát, bảng
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 8’)
Câu hỏi
HS1: Chũa bài 68 phần b,d trang 13 SBT
HS2: Chữa bài tập 69 phần a,c trang 13
b, D¹y häc bµi míi :
Hoạt động 1: Dạng 1 Rút gọn biểu thức
(giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa) (10’)
Với bài này ta phải sử dụng những kiến thức
nào để rút gon biểu thức ?
Nhận xét bài làm trên bảng
Với bài này em làm như thế nào?
Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
Một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Trang 36Đưa cách còn lại học sinh chưa làm được
Hai học sinh lên bảng làm bài tập g
Nhận xét và chữa bài của học sinh
Hoạt động 2: Dạng 2 phân tích thành
nhân tử (10’)
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 55
Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả?
Nhận xét và cho điểm các nhóm
Hoạt động 3: Dạng 3 So sánh các căn
thức (12’)
Làm thế nào để sắp xếp được các
căn thức theo thứ tự tăng dần?
Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi tính
Hai học sinh lên bảng làm bài tập
= ïïïï
ïï ï
= ïïïï
ïï ï
38 < 63 < 64 < 72
Trang 37Học sinh hoàn thành nội dung
d Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà ( 5’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này.
- Về nhà làm bài tập 57 SGK
- Bài tập 75 ; 76 ; 77 SBT.
- Học sinh khá bài 78; 79 SBT
- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Đọc trước bài: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :
Trang 38a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán có liên quan
b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng làm bài tập.
c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a, Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung cho tiết học
- Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ các kiến thức trọng tâm của bài, các tổng quát, bảng
b, Học sinh : - Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 6’)
* Đặt vấn đề ( 1’) Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn
các biểu thức chứa căn thức bậc hai Để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết Vậy cách làm cụ thể như thế nào ? Ta xét bài hôm nay
b, D¹y häc bµi míi :
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai ( 26’)
Hướng dẫn cách rút gọn biểu thức
Với a > 0 , căn thức bậc hai của biểu thức
đều có nghĩa
Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi
1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 39Ta tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu
gọn trong các ngoặc đơn trước, sau đó sẽ
thực hiện phép bình phương và phép nhân
Rút gọn dưới sự hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động 2: Áp dụng ( 4’)
Rút gọn biểu thức sau:
2 3 3
x x
+
-Rút gọn biểu thức sau:1
1
a a a
Trang 40Cho biểu thức
B = 16x+ 16 - 9x+ 9 + 4x+ 4 + x+ 1
với x ³ -1
a Rút gọn biểu thức B
b Tìm x sao cho B có giá trị là 16
Trả lời miệng bài tập trên ?
Hoàn thành nội dung
b Tìm x sao cho B có giá trị là 16
- Giờ sau luyện tập
4 Kinh nghiệm rút ra sau tiết học :
a) Thời gian cho từng phần : b) Nội dung kiến thức : c) Phương pháp giảng dạy : d) Các kinh nghiệm khác :
*************************************************************************
Tuần 7 Tiết 13: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức : Qua bài học HS hiểu được:
- Rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
b Kĩ năng : - Rèn kĩ năng làm bài tập
c Thái độ: - Tìm tòi, sáng tạo, phát huy tính tích cực, thái độ hợp tác trong học tập.
Ngày soạn: 28/09/2012 Ngày giảng Lớp 9A: 01/10/201
2 Lớp 9B: 02/10/201
2 Lớp 9C: 02/10/201
2 Lớp 9D: 01/10/201
2