1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số nâng cao 10 tiết 24: Đại cương về phương trình

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ChÝnh x¸c ho¸ bµi gi¶i cña häc sinh Hoạt động 8: Củng cố toàn bài Câu hỏi 1: Em cho biết nội dung cơ bản đã được học C©u hái 2: Qua bµi häc rót ra cÇn viÕt lµm g× Hoạt động 9: Hướng dẫ[r]

Trang 1

Bài soạn: Đại cương về phương trình

(Tiết 1) Giáo viên: Trần Thị Vân

Đơn vị: Trường THPT Lang Chánh

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Khái niệm    trình, tập xác định (điều kiện xác định) của    trình, nghiệm của    trình

- Khái niệm    trình     và các phép biến đổi    

   trình

2 Về kỹ năng:

không

- Nhận biết xem hai    trình đã cho có     hay không

- Biết sử dụng các phép biến đổi      =  dùng

3 Về tư duy:

4 Về thái độ:

Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học

II Chuẩn bị phương tiện để học

1 Thực tiễn:

2 Phương tiện:

- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

III Gợi ý về phương pháp dạy học:

Cơ bản là dùng    pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển  duy của học sinh đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

A Các tình huống học tập.

* Tình huống 1: Khái niệm về    trình một ẩn số

Trang 2

- Hoạt động 1: Hình thành khái niệm    trình 1 ẩn số

- Hoạt động 2: Khái niệm TXD, điều kiện xác định của    trình nghiệm của    trình

- Hoạt động 3: Ví dụ củng cố hoạt động 2

* Tình huống 2: X   trình    

- Hoạt động 4: Ôn tập lại khái niệm 2    trình    

- Hoạt động 5: Định nghĩa phép biến đổi        trình

- Hoạt động 6: Xây dựng định lý về phép biến đổi    

B Tiến trình bài học:

Giáo viên gợi cho học sinh nhớ lại sơ qua kiến thức về    trình đã học ở lớp ;2 đặt vấn đề định nghĩa mới về    trình 1 ẩn số

Hoạt động 1:Khái niệm phương trình một ẩn

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Quan sát bảng ví dụ

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Hoàn thành nhiệm vụ

- Ghi nhận định nghĩa    trình 1

ẩn số

- Cho học sinh quan sát bảng ví dụ về một số mệnh đề chứa biến

P(x): “2x + 1 = x2  1” với xR

Q(x): “ n chia hết cho 3” với n N

R(x): “x2 – 1 = ” với

1

1

x

R

x

- Cho học sinh nhận xét tính giống và khác nhau về dạng của các mệnh đề

- Cho học sinh đọc tên gọi khác của các mệnh đề P(x); R(x) (các    trình)

- Đặt vấn đề: Thay 2 vế của P(x); R(x) bởi hàm số f(x); g(x) thì mệnh

- Cho hai học sinh trình bày cách hiểu

về    trình 1 ẩn số

- Chính xác hoá khái niệm về    trình 1 ẩn số

Trang 3

Hoạt động 2: Xét    trình “f(x) = g(x)” (1)

với hàm số f(x) có TXD : Df

hàm số g(x) có TXD : Dg

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Tìm    án giải (Đk để tồn tại

biểu thức chứa căn bậc hai, phân

thức)

- Trình bày lời giải

- \ ra định nghĩa tập xác địnhcủa pt(1)

- Định nghĩa điều kiện xác định của

   trình (1)

- Nhấn mạnh cách đặt điều kiện của

   trình là đặt điều kiện của ẩn

để biểu thức có mặt trong    trình có nghĩa

- Cho học sinh tìm điều kiện xác định của    trình

a) x 2  3x2  1

1

x

- Chính xác hoá, đánh giá kết quả bài giải của học sinh

Hoạt động 3 : Định nghĩa nghiệm của    trình

Trong các số sau đâu là nghiệm của    trình x2  3x  1  3x

1; 2; ; -1

8

1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Từng nhóm nhận nhiệm vụ

- Tìm hiểu nhiệm vụ

- Hoàn thành nhiệm vụ

Trình bày kết quả

- \ ra khái niệm nghiệm của    trình

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ xem thay thế điều kiện “số x 0 TXD” 

Bởi điều kiện nào?

- Cho nhóm học sinh làm ví dụ

- Chính xác hoá lời giải của học sinh

Trang 4

- Cho học sinh chú ý : + Có thể thay việc tìm TXD bởi tìm điều kiện của    trình khi giải

- Chú ý (SGK)

Hoạt động 4 + 5:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Từng nhóm học sinh nghe và hiểu

nhiệm vụ

- Hoàn thành nhiệm vụ

- Trình bày bài giải

- Cho học sinh nhắc lại khái niệm: hai

   trình    

- Chính xác hoá lại khái niệm và ký hiệu hai    trình    

f 1 (x) = g 1 (x) <=> f 2 (x) = g 2 (x) Cho học sinh giải thích tính đúng sai trong bảng 2 sau (Nhóm học sinh)

a, PT: x 2 – 1 = 0 (1) <=> (x - 1)(x + 1) = 0

b, 2x = 4 (2) <=> 6x = 8

c, 3x + 1 = 0 (3) <=> 3x + 2 = 1

d, x2 – 1 = 0 (4) <=> x – 1 = 0

- Chính xác hóa lời giải của học sinh

Hoạt động 6: Định lý về phép biến đổi    trình

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Hoàn thành nhiệm vụ

- Trình bày lời giải của nhiệm vụ

- Cho học sinh suy nghĩ các thao tác ở biến đổi (2), (3) ở bảng 2

- ĐVD: gộp PT (2), (3) bởi f(x) = g(x) Thay số 2 bởi hệ số k(x)  0

PT

TXD

x

Số 1 bởi hệ số h(x)

Ta dự đoán việc phép biến đổi  

     trình nào?

- Cho học sinh phát biểu định lý

- Cho học sinh ghi nhận định lý

- Nhấn mạnh f(x).h(x) = g(x).h(x)

<=> f(x) = g(x) cần điều kiện h(x)  0 xTXD

Trang 5

Hoạt động 7: Củng cố định lý

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Vận đụng định lý chỉ ra

* x 2  1  xx 2  x 1

*

5

5 2 5 2

5 5

2 5

x x

x x x

x

x

Với điều kiện x> 5

Trình bày bài giải

- Chỉ ra các cặp    trình  

  (gọi học sinh)

a, x 2  1  x

b, 5x + 1 = 4

c, x 2  x 1

d, x( 5x+1) = 4x

- w ý việc giải thích của học sinh

- Giải PT

5

2 5

2 x  x

x

- Chính xác hoá bài giải của học sinh

Hoạt động 8: Củng cố toàn bài

Câu hỏi 2: Qua bài học rút ra cần viết làm gì

Hoạt động 9: ?2  dẫn học bài ở nhà

- Cách tìm điều kiện của    trình, xét ngiệm của    trình

- Làm bài tập 1, 2, 3, (SGK)

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w