1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

GIAO AN TUAN 10 CKTKN GDBVMT

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 52,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoaït ñoäng 3 : Höôùng daãn hoïc sinh cuûng coá kieán thöùc veà danh töø, ñoäng töø, tính töø, töø ñoàng nghóa, töø traùi nghóa, höôùng vaøo caùc chuû ñieåm oân taäp (thaûo luaän nhoù[r]

Trang 1

TuÇn 9: Ngµy so¹n :Chđ nhËt ngµy 25th¸ng 10 n¨m 2009

Ngµy d¹y :Thø hai, ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009

Đạo đức TÌNH BẠN (Tiết 2)

I Mục tiêu:

-Tiếp tục củng cố cho học sinh biết Ai cũng cần có bạn bè Biết được bạn bè cần phải đòan kết, thương

yêu, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, họan nạn

-Biết cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học :

- GV + HS: - Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài hát… về chủ đề tình bạn

III Hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Nêu những việc làm tốt của em đối với

bạn bè xung quanh

- Em đã làm gì khiến bạn buồn?

2 Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)

 Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK.

• Thảo luận làm 2 bài tập 1

• Sắm vai vào 1 tình huống

- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi nhân

vật

- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn

làm điều sai? Em có sợ bạn giận khi em

khuyên ngăn bạn?

- Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn không

cho em làm điều sai trái? Em có giận, có

trách bạn không? Bạn làm như vậy là vì ai?

- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong

đóng vai của các nhóm? Cách ứng xử nào là

phù hợp hoặc chưa phù hợp? Vì sao?

 Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi

thấy bạn làm điều sai trái để giúp bạn tiến

bộ Như thế mới là người bạn tốt

 Hoạt động 2: Tự liên hệ.

-GV yêu cầu HS tự liên hệ

 Kết luận: Tình bạn không phải tự nhiên

đã có mà cần được vun đắp, xây dựng từ cả

hai phía

 3/Củng cố, dặn dò : cho HS Hát, kể

chuyện, đọc thơ, ca dao, tục ngữ về chủ đề

- Học sinh nêu

+ Thảo luận nhóm

- Học sinh thảo luận – trả lời.

- Chon 1 tình huống và cách ứng xử cho tình

huống đó  sắm vai

- Các nhóm lên đóng vai.

+ Thảo luận lớp

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

- Lớp nhận xét, bổ sung.

- Làm việc cá nhân

- Trao đổi nhóm đôi.

- Một số em trình bày trước lớp.

Học sinh thực hiện.

Trang 2

tình bạn.

- Giới thiệu thêm cho học sinh một số

truyện, ca dao, tục ngữ… về tình bạn

- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh.

- Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ

- Nhận xét tiết học

_-Tập đọc ÔN TẬP

I M ục đích yêu cầu:

- Đọc trơi chảy , lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, văn

- Lập được Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 ( theo mẫu trong SGK)

- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học :

+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (17 phiếu)

Bảng nhóm, bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn.

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập và kiểm tra.

Hoạt động 1 : Cho học sinh lên bốc thăm và

đọc bài : (9 học sinh)

GV Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn lại

các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt

Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con

người với thiên nhiên

- Phát bảng nhóm cho học sinh ghi theo cột

thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm đính kết quả lên

bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết quả

làm bài

3Củng cố, dặn dò

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”.

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc từng đoạn.

- Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bốc thăm đọc bài trả lời câu hỏi

Học sinh thảo luận theo nhóm

- Lập bảng thống kê các bài tập đọc và học

thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9

- Học sinh đọc nối tiếp nhau đọc kết quả.

_

Trang 3

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

Biết :

-Chuyển phân số thập phân thành số thập phân

-So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

-Giải bài tốn cĩ liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “ tìm tỉ số”

II Đồ dùng dạy học

+ GV: Bảng nhóm, bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Học sinh lần lượt sửa bài 4

- Giáo viên nhận xét

2 Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuyển

phân số thập phân thành STP và cách đổi số

đo độ dài dưới dạng STP

 Bài 1:

Giáo viên nhận xét

 Bài 2:

Giáo viên nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện

giải toán

 Bài 4:

3Củng cố, dặn dò

- Học sinh nhắc lại nội dung.

- Về nhà làm bài 4

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh sửa bài.

- Lớp nhận xét.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh làm bài và nêu kết quả

- Lớp nhận xét.

- Học sinh làm bài.

- Lớp nhận xét.

Hoạt động nhóm, bàn.

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Xác định dạng toán có liên quan đến “rút về

đơn vị” hoặc “tỉ số”

- Lớp nhận xét.

- Học sinh nêu

_

Khoa học

PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

I Mục tiêu:

- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông

đường bộ

Trang 4

- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông

- Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè thực hiện một số việc nên làm để đảm bảo an toàn giao thông đường bộ

- Giáo dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông

Hình vẽ trong SGK trang 40, 41

III Hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại.

- Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn học sinh

trả lời

• Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?

• Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ,

tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

“Phòng tránh tai nạn giao thông đường

bộ”

 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

Cho học sinh Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2 ,

3 , 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi phạm của

người tham gia giao thông trong từng hình

 Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận.

Cho học sinh Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau cùng

quan sát các hình 3, 4, 5 trang 37 SGK và

phát hiện những việc cầm làm đối với người

tham gia giao thông được thể hiện qua hình

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện

pháp an toàn giao thông

 Giáo viên chốt

3/Củng cố, dặn dò

- HS Trưng bày tranh ảnh tài liệu sưu tầm và

thuyết trình về tình hình giao thông hiện nay

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.

- Xem lại bài + học ghi nhớ.

- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe.

- Nhận xét tiết học

Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét

- Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét.

Hoạt động nhóm, cả lớp.

- Học sinh trả theo gợi ý?

• Chỉ ra vi phạm của người tham gia giao thông?

• Tại sao có vi phạm đó?

• Điều gì có thể xảy ra đối với người tham gia giao thông?

Hoạt động lớp, cá nhân.

_HS làm việc theo cặp _ 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6 , 7 Tr 41 SGK _H 5 : Thể hiện việc HS được học về Luật Giao thông đường bộ

_H 6: Một bạn đi xe đạp sát lề đường bên phải và có đội mũ bảo hiểm

_H 7: Những người đi xe máy đi đúng phần đường quy định

_ Một số HS trình bày kết quả thảo luận

Ngµy so¹n :Chđ nhËt ngµy 25th¸ng 10 n¨m 2009 Ngµy d¹y :Thø ba, ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009

Trang 5

Chớnh taỷ

OÂN TAÄP

I M ục đớch yờu cầu:

-Mức độ y/c kỹ năng đọc nh tiết 1

-Nghe – viết đúng bài chính tả , tốc độ 95 chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi

- GD ý thức BVMT thụng qua việc lờn ỏn những người phỏ hoại MT thiờn nhiờn và tài nguyờn đất nước

II ẹoà duứng daùy hoùc :

+ GV: Baỷng nhoựm, baỷng phuù

+ GV: Phieỏu vieỏt teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng (17 phieỏu)

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Giụựi thieọu baứi mụựi:

 Hoaùt ủoọng 1:

Hoaùt ủoọng 1 : Cho hoùc sinh leõn boỏc thaờm

vaứ ủoùc baứi : (9 hoùc sinh)

GV ẹaởt caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc

Hoaùt ủoọng 2:

Hửụựng daón hoùc sinh nghe – vieỏt.

- Giaựo vieõn ủoùc baứi “Noói nieàm giửừ nửụực

giửừ rửứng”

- Neõu yự baứi?

Neõu teõn caực con soõng caàn phaỷi vieỏt hoa

trong baứi

- Cho HS tỡm caực tửứ khoự vieỏt trong baứi ,

phaõn tớch, vieỏt baỷng con

ẹoùc cho hoùc sinh vieỏt

ẹoùc cho hoùc sinh doứ

Cho HS Soaựt loói

- Giaựo vieõn chaỏm moọt soỏ vụỷ.

3/ Cuỷng coỏ, daởn doứ

- ẹoùc dieón caỷm baứi chớnh taỷ ủaừ vieỏt.

- Chuaồn bũ: “Luaọt baỷo veọ moõi trửụứng”.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Hoùc sinh leõn boỏc thaờm ủoùc baứi traỷ lụứi caõu hoỷi

Hoùc sinh ủoùc chuự giaỷi caực tửứ caàm trũch, canh caựnh

- Hoùc sinh ủoùc thaàm toaứn baứi.

- Soõng Hoàng, soõng ẹaứ.

- Noói nieàm traờn trụỷ, baờn khoaờn cuỷa taực giaỷ

veà traựch nhieọm cuỷa con ngửụứi ủoỏi vụựi vieọc baỷo veọ rửứng vaứ giửừ gỡn cuoọc soỏng bỡnh yeõn treõn traựi ủaỏt

- Hoùc sinh neõu

- Hoùc sinh tỡm caực tửứ khoự vieỏt trong baứi ,

phaõn tớch, vieỏt baỷng con

HS vieỏt

- Hoùc sinh tửù soaựt loói, sửỷa loói.

Theồ duùc TROỉ CHễI: “CHAẽY NHANH THEO SOÁ

Toaựn KIỂM TRA GIỮA Kè 1

Bài 1: Mổi bài tập có kèm theo câu trả lời A, B, C , D ( là đáp số, kết quả tính ) Hãy khoanh

vào trớc câu trả lời đúng

1 Số : Mời bảy phẩy bốn mơi hai viết nh sau:

Trang 6

A 107,402 B 17,402

C 17,42 D 107,42

2 Viết 1

10 dới dạng số thập phân đợc

A 1,0 B 10,0 C 0,01 D 0,1

3 Số lớn nhất trong các số 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là

A 8,09 B 7,99 C 8,89 D 8,9

4 6cm2= mm2:Số thích hợp để viết vào chỗ trống là :

A 68 B 600

C 680 D 6800

5 Một khu đất HCN (có kích thớc ghi trên hình vẽ dới đây) có diện tích là

A 1 ha

B 1km2

C 10 ha 250m

D 0,01km2

Bài 1: Tìm y

a) y 47=1

2 b) y : 31

2=2

2 3 Bài 2: Tính:

a) 4 4

5+2

1

5− 4

2

10 b) 35ì2

7:1

1

5 Bài 3: Mua 12 quyển vở hết 18 000 đồng Hỏi mua 60 quyển vở nh thế hết bao nhiêu tiền? Bài 4: Một cỏi sõn hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 86.7m ,chiều daỡ hơn chiều rộng 21.6 m Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật đú ?

_

ĐÁP ÁN

Mỗi Bài đỳng cho (0.5 điểm )

Bài 1 Cõu C

Bài 2 Cõu D

Bài 3 Cõu D

Bài 4 Cõu B

Bài 5 Cõu C

Phần tự luận

Bài 1 Tỡm y

a y 47=1

2 b y : 31

2=2

2 3

y = 12:4

7 y = 2 32ì31

2 y= 78 y = 566

Bài 2 Tớnh

a) 4 4

5+2

1

5− 4

2

10 b) 35ì2

7:1

1

5 400m

Trang 7

¿ 24

5 +

11

5

42 10

¿ 24

5 +

11

5

21

5 =

14 5

¿ 6

35ì

5

6=

1 7

Bài 3 Túm tắt Giải

12 quyển : 18000 đồng Một quyển vở mua hết số tiền là:

60 quyển : …… tiền ? 18000 :12 = 1500 (đồng )

60 quyển vở mua hết số tiền là :

60 1500 = 90 000 (đồng)

Đỏp số : 90 000 đồng

Bài 4 Túm tắt Giải

Hỡnh chữ nhật cú chiều rộng : 86.7m Chiều dài của hỡnh chữ nhật là :

Chiều dài hơn chiều rộng : 21.6m 86.7 + 21.6 = 108.3 m

Tớnh chu vi : ……….m? Chu vi hỡnh chữ nhật là :

(108.3 + 86.7) 2 = 390 (m)

Đỏp số : 390 m Chỳ ý học sinh cú thể giải cỏch khỏc )

_

Mú thuaọt Veừ trang trớ

TRANG TRÍ ẹOÁI XệÙNG QUA TRUẽC Vẽ trang trí

I Mục tiêu

- Hs nhận biết đợc cách trang trí đối xứng qua trục

- HS biết cách vẽ trang trí đối xứng qua trục

- Hs cảm nhận đợc vẻ đẹp của nghệ thuật trang trí

II Chuẩn bị

- GV : SGK,SGV

-1 số bài vẽ trang trí đối xứng

- Một số bài của Hs lớp trớc

- HS :SGK, vở ghi, giấy vẽ ,vở thực hành

III các hoạt động dạy học chủ yếu

Giới thiệu bài

- GV giới thiệu 1 vài bài trang trí( hình

vuông , hình tròn , đờng diềm)

Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét

GV : cho Hs quan sát hình vẽ trang trí đối

xứng qua trục để các em thấy đợc:

+ các phần của hoạ tiết ở hai bên trục giống

nhau, bằng nhau và đợc vẽ cùng màu

+ có thể trang trí đối xứng qua một, hai hoặc

nhiều trục

+ Gv kết luận: các hoạ tiết này có cấu tạo đối

xứng, hình đối xứng mang vẻ đẹp cân đối và

thờng đợc sử dụng để làm hoạ tiết trang trí

Hoạt động 2: cách trang trí đối xứng

GV hớng dẫn hs cách vẽ nh sau:

+ Cho HS quan sát hình tham khảo ở SGK để

HS nhận rõ các bớc trang trí đối xứng

Gợi ý cho HS nắm vững các bớc trớc khi thực

hành

Hs quan sát

Hs quan sát

HS quan sát

Hs thực hiện

Trang 8

- Cho HS quan sát lại các hình vẽ trong SGK

Hoạt động 3: thực hành

GV yêu cầu hs làm bài trên giấy vẽ hoặc bài

thực hành

GV : đến từng bàn quan sát hs vẽ

+ Kẻ các đờng trục

+ Tìm các hình mảng và hoạ tiết

+ Cách vẽ hoạ tiết đối xứng qua trục

+ Tìm, vẽ màu hoạ tiết nền( có đậm có nhạt)

Hoạt động 4: nhận xét đánh giá

GV nhận xét chung tiết học

Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích cực

phát biểu ý kiến XD bài

Nhắc HS cha hoàn thành về nhà thực hiện

tiếp

Nhận xét chung tiết học và xếp loại

Su tầm tranh ảnh về ngaỳ nhà giáo Việt Nam

_

Keồ chuyeọn OÂN TAÄP

I M ục đớch yờu cầu:

-Mức độ y/c kỹ năng đọc nh tiết 1

-Nêu dợc một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bớc đầu có giọng đọc phù hợp

II ẹoà duứng daùy hoùc :+ GV: Phieỏu vieỏt teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng (17 phieỏu)

Keỷ saỹn baỷng tửứ ủoàng aõm, tửứ ủoàng nghúa, tửứ traựi nghúa

Baỷng nhoựm, baỷng phuù

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Baứi cuừ: “ẹaùi tửứ”

• Hoùc sinh sửỷa baứi 1, 2, 3

• Giaựo vieõn nhaọn xeựtự

2 Giụựi thieọu baứi mụựi: Oõn taọp

Hoaùt ủoọng 1

Cho hoùc sinh leõn boỏc thaờm vaứ ủoùc baứi : (9 hoùc

sinh)

GV ẹaởt caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc

 Hoaùt ủoọng 2

Hửụựng daón hoùc sinh heọ thoỏng hoựa voỏn tửứ ngửừ

veà 3 chuỷ ủieồm ủaừ hoùc

* Baứi 1:

- Neõu caực chuỷ ủieồm ủaừ hoùc?

- Noọi dung thaỷo luaọn laọp baỷng tửứ ngửừ theo caực

chuỷ ủieồm ủaừ hoùc

• Baỷng tửứ ngửừ ủửụùc phaõn loaùi theo yeõu caàu

naứo?

• Giaựo vieõn choỏt laùi

Hoùc sinh leõn boỏc thaờm ủoùc baứi traỷ lụứi caõu hoỷi

- Hoùc sinh neõu.

- Hoaùt ủoọng caực nhoựm baứn trao ủoồi, thaỷo luaọn

ủeồ laọp baỷng tửứ ngửừ theo 3 chuỷ ủieồm

- ẹaùi dieọn nhoựm neõu.

- Nhoựm khaực nhaọn xeựt – coự yự kieỏn.

- 1, 2 hoùc sinh ủoùc laùi baỷng tửứ.

- Hoùc sinh neõu.

- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 2.

Trang 9

 Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh củng cố

kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm

ôn tập (thảo luận nhóm,

* Bài 2:

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Từ trái nghĩa?

- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ trái nghĩa

với từ đã cho

3/Củng cố, dặn dò

- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ “bình yên”.

- Đặt câu với từ tìm được.

- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào vởû.

- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”.

- Nhận xét tiết học

- Hoạt động cá nhân.

- Học sinh làm bài.

- Cả lớp đọc thầm.

- Lần lượt học sinh nêu bài làm, các HS nhận

xét

- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ.

Ngµy so¹n :Chđ nhËt ngµy 25th¸ng 10 n¨m 2009 Ngµy d¹y :Thø t, ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2009

Khoa học

ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (Tiết 1)

I Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về:

- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì

- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/AISD

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: - Các sơ đồ trang 42 , 43 / SGK Bảng nhóm, bảng phụ

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Inh Bài cũ:

- Phòng tránh tai nạn giao thông đường

bộ

 Giáo viên nhận xét,định điểm

2 Giới thiệu bài mới:

Ôn tập: Con người và sức khỏe

 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

- Giáo viên yêu cầu quan học sinh làm

việc theo nhóm theo yêu cầu bài tập 1, 2 ,

3 trang 42/ SGK

- Học sinh tự đặt câu hỏi và trả lời.

- Học sinh nêu ghi nhớ.

- Vẽ lại sơ đồ và đánh dấu giai đoạn dậy thì ở con

gái và con trai, nêu đặc điểm giai đoạn đó

20tuổi

Mới sinh trưởng thành

- Cá nhân trình bày với các bạn trong nhóm sơ đồ

Trang 10

- Giaựo vieõn choỏt.

 Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi “Ai nhanh, ai

ủuựng “

* GV Toồ chửực Hửụựng daón hoùc sinh tham

khaỷo sụ ủoà caựch phoứng beọng vieõm gan A ụỷ

trang 43/ SGK Caực nhoựm boỏc thaờm caực

beọnh

- Phaõn coõng caực nhoựm: choùn moọt beọnh ủeồ

veừ sụ ủoà veà caựch phoứng traựnh beọnh ủoự

 Giaựo vieõn choỏt + choùn sụ ủoà hay nhaỏt

 3/Cuỷng coỏ, daởn doứ

- Neõu giai ủoaùn tuoồi daọy thỡ vaứ ủaởc ủieồm

tuoồi daọy thỡ?

- Neõu caựch phoứng choỏng caực beọnh soỏt reựt,

soỏt xuaỏt huyeỏt, vieõm naừo, vieõm gan A,

phoứng nhieóm HIV/ AIDS?

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng.

- Xem laùi baứi.

- Chuaồn bũ: “OÂn taọp: Con ngửụứi vaứ sửực

khoỷe (tt)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

cuỷa mỡnh, neõu ủaởc ủieồm giai ủoaùn ủoự

- Caực baùn boồ sung.

- Moói nhoựm cửỷ moọt baùn ủem sụ ủoà daựn leõn baỷng vaứ

trỡnh baứy trửụực lụựp

Mụựi sinh 10 daọy thỡ15 trửụỷng thaứnh

Sụ ủoà ủoỏi vụựi nửừ

- Nhoựm 1: Beọnh soỏt reựt.

- Nhoựm 2: Beọnh soỏt xuaỏt huyeỏt.

- Nhoựm 3: Beọnh vieõm naừo.

- Nhoựm 4: Caựch phoứng taựnh nhieóm HIV/ AIDS

Nhoựm naứo xong trửụực vaứ ủuựng laứ thaộng cuoọc

- Caực nhoựm laứm vieọc dửụựi sửù ủieàu khieồn cuỷa nhoựm

trửụỷng?

(vieỏt hoaởc veừ dửụựi daùng sụ ủoà)

- Caực nhoựm treo saỷn phaồm cuỷa mỡnh.

- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt goựp yự vaứ coự theồ neỏu yự

tửụỷng mụựi

- Hoùc sinh traỷ lụứi.

- Hoùc sinh traỷ lụứi caự nhaõn noỏi tieỏp.

Taọp ủoùc

OÂN TAÄP (tt)

I M ục đớch yờu cầu:

-Mức độ y/c kỹ năng đọc nh tiết 1

-Tìm và ghi lại đợc các chi tiêt HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)

- Yeõu thieõn nhieõn, con ngửụứi, giửừ gỡn sửù trong saựng giaứu ủeùp cuỷa Tieỏng Vieọt

II ẹoà duứng daùy hoùc :

+ GV: Phieỏu vieỏt teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng (17 phieỏu)

Ngày đăng: 13/04/2021, 16:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w