Kĩ năng: Nhận biết, đọc, viết phân số đúng, nhanh.. - Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây trả lời được c
Trang 11 Kiến thức: Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
2 Kĩ năng: Nhận biết, đọc, viết phân số đúng, nhanh.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện các bài tập.
a Giới thiệu bài (ghi bảng) 1’
b Giới thiệu phân số 12’
- HD HS quan sát một hình tròn, nêu câu
hỏi giúp HS nhận biết:
- Nêu: Chia hình tròn thành 6 phần bằng
nhau, tô màu 5 phần Ta nói: Đã tô màu
năm phần sáu hình tròn Năm phần sáu
viết thành 56 ( viết số 5,viết gạch
ngang, viết số 6 dưới gạch ngang và
thẳng cột với số 5)
- Giới thiệu: Ta gọi 56 là phân số 5 là
tử số, 6 là mẫu số
- HD HS nhận ra:
+ Mẫu số viết dưới gạch ngang Nó cho
biết hình tròn được chia thành 6 phần
bằng nhau Mẫu số phải là số tự nhiên
khác 0
+ Tử số viết trên gạch ngang Nó cho
biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó Tử
+ 5 phần trong số 6 phần đó đãđược tô màu
- Luyện đọc : Năm phần sáu
là số tự nhiên viết trên gạch ngang
Trang 2c Hướng dẫn làm bài tập 18’
BT1(SGK-T107):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/C HS làm bài theo cặp
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận làmbài
- Đại diện các nhóm trình bày:
tô màu
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- Theo dõi thực hiện theo
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
6 11 8 10 5 12
685
111012
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
a) 52 ;b) 1112 ; c) 49 ; d) 109 ;e) 5284
-Tiết 39: BỐN ANH TÀI (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện
Trang 3- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
2 Kĩ năng: Đọc đúng, đọc hay trôi chảy câu chuyện TL đúng các CH.
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức làm việc nghĩa
II KNS ĐƯỢC GD TRONG BÀI:
- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân - Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm
III ĐD DẠY HỌC: Tranh minh hoạ SGK, BP.
IV CÁC HĐ DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ: 3p
- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài trước
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài(ghi bảng) 1p
b Hướng dẫn LĐ và tìm hiểu bài
* Luyện đọc: 10p
- GV chia đoạn (2đoạn)
- Gọi HS đọc từng đoạn nối tiếp
+ Nêu ý chính của đoạn 2?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- Lắng nghe
+ 4 anh em Cẩu Khây đến nơi ở của
yêu tinh và được bà cụ giúp đỡ.
+ Phun nước như mưa làm nước dâng ngập cả cánh đồng, làng mạc.
+ Một số em thuật
+ Anh em Cẩu Khây đoàn kết hiệp lực
đã chiến thắng yêu tinh.
+ Câu chuyện ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
Trang 4- Về đọc diễn cảm bài văn trên.
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc haynhất
-Thực hành Tiếng việt
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về các cách mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết kết bài mở rộng trong bài văn miêu tả đồ vật
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học
Bài 1 Đánh dấu √ vào trước câu trả lời đúng.
- T/c cho HS đọc bài văn, thảo luận theo nhóm 5
- Y/c Hs nêu lại KT về kết bài mở rộng
- HD Hs dựa vào gợi ý để viết kết bài mở rộng
Trang 53 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: BC
III CÁC H D Y – H C:Đ Ạ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu viết các phân số sau:
Năm phầm chín, Sáu phần mười hai, Bốn
mươi hai phần mười lăm, Bảy mươi tư phần
một trăm
- Hãy nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số
- 3 HS viết bảng lớp, lớp viếtbảng con
- GV nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy quả cam?”
- Nêu câu hỏi khi trả lời HS nhận biết được:
- Kết quả của phép chia 1 STN cho 1 STN
khác 0 có thể là một số tự nhiên
- “ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?”
- Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV nêu mẫu hướng dẫn cách giải
24 : 8 = 248
Bài 3: a) Viết theo mẫu
- HS đọc ví dụ Có 8 quả camchia đều cho 4 em Mỗi emđược bao nhiêu quả cam?
8 : 4 = 2 (quả cam)
- Chia mỗi bánh thành 4 phầnbằng nhau, rồi chia cho mỗi em
Sau 3 lần chia như thế , mỗi em
- 4HS lên bảng viết HS khácviết vào vở
7 : 9 = 79 , 5 : 8 = 58 , 6: 19 = 196 , 1 : 3 = 13
- HS lên bảng viết
Trang 6Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể viết thành
1 Kiến thức: Nghe - viết bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp thể thức văn bản; làm đúng các
BT
3 Thái độ: GD HS có ý thức viết đúng, viết đẹp Tiếng Việt.
II- ĐD DH: Phiếu khổ to.
III- CÁC HO T Ạ ĐỘNG DH:
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp từ:
sản sinh, sắp xếp, thân thiết, nhiệt tình…
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : (1 phút)
- GV nêu nội dung bài và ghi tựa bài lên bảng
b/ Hướng dẫn nghe viết (21 phút)
- GV đọc toàn bài chính tả
- Bài viết có mấy tên riêng?
- Y/c HS viết các từ khó trong bài:
- Nhắc hs chú ý những chữ cần viết những tên
nước ngoài, những chữ số La mã, những từ
ngữ thường viết sai và cách trình bày
- GV đọc chính tả, HS viết bài
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lần
- GV nhận xét, sửa sai từ 6 đến 7 bài
- Nhận xét chung
c/ Hướng dẫn làm bài tập: (7 phút)
Bài tập 2b: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng điền
- Đổi vở sửa lỗi cho bạn
- Đọc và nêu yêu cầu đề bài
- 1HS lên bảng điền, lớp làmvào VBT
Trang 7- GV nhắc lại nội dung bài.
- CB Nhớ viết: Chuyện cổ tích về loài người.
- GV nhận xét tiết học
- Đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Đại diện nhóm lên bảngđiền
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)
2 Kĩ năng: Xác định đúng, nhanh CN, VN của câu kể Ai làm gì? Viêt được đoạnvăn hay
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: - VBT Tiếng việt 4, tập 2
Bài tập1: Yêu cầu nêu miệng
- Yêu cầu đọc, nêu yêu cầu và nêu
trong mỗi câu đã tìm được - các em
đánh dấu (//) phân cách hai bộ phận
- HS nêu miệng GV gạch lên bảng
+ Tàu chúng tôi // buông neo trong vùng biển Trường Sa.
Trang 8- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc đoạn văn, GV nhận xét ,
chấm bài khen những HS có đoạn văn
viết đúng yêu cầu, viết chân thực,
- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS
viết đoạn văn chưa đạt về nhà hoàn
chỉnh, viết lại vào vở
- HS quan sát tranh SGKđang làm trựcnhật lớp, kể công việc cụ thể của từngngười, đoạn văn phải có câu kể Ai làmgì?
VD : Sáng ấy, chúng em đến trường
sớm hơn mọi ngày Theo phân công của tổ trưởng Nam, chúng em làm việc ngay Hai bạn Hồng và Hải quét sạch nền lớp Bạn Sa và Tư kê dọn bàn ghế Bạn Hoa lau bàn thầy giáo, bảng lớp Bạn tổ trưởng thì quet trước cửa lớp Chỉ một lúc, chúng em
đã làm xong mọi việc
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
2 Kĩ năng: Viết đúng, nhanh một thương thành Ps So sánh PS với 1 đúng, nhanh
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: BC
III CÁC H D Y – H C:Đ Ạ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu viết số tự nhiên thành phân số,
viết phép chia thành phân số
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : GV nêu ND bài và ghi
tựa bài lên bảng (1 phút)
b/ Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15 phút)
Trang 9- Hãy viết phân số biểu thi số phần đã ăn.
*Ví dụ 2: Có 5 quả cam, chia đều cho 4
người Tìm phần cam của mỗi người?
-Yêu cầu h/s tìm cách thực hiện chia 5
quả cam cho 4 người?
- Sau khi chia thì phần cam của mỗi
người là bao nhiêu?
- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi
Nhận xét:
5
nhiều cam hơn? Vì sao?
- Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân
Kết luận 1: Những phân số có tử số lớn
hơn mẫu số thì lớn hơn 1
- Hãy viết thương của phép chia 4: 4 dưới
dạng phân số và dưới dạng số tự nhiên?
Kết luận 2: Các phân số có tử số và mẫu
+ 5: 4 = 54
5
thêm 14 quả cam ( 54 > 1 )
Trang 10Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS lần lượt lên bảng giải HSdưới lớp làm bài vào vở
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
2 Kĩ năng: Kể được câu chuyện đúng chủ đề, kể hay, hấp dẫn, nêu đúng ý nghĩacủa câu chuyện
3 Thái độ: GD tính bạo dạn, tự tin, khả năng trình bày trước nhiều người.
II- ĐD DH: Tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.
III- CÁC HO T Ạ ĐỘNG DH:
1- Kiểm tra bài cũ: 4’
- KT 2 HS kể lai câu chuyện giờ trước
- Nhận xét, tuyên dương
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi bảng) 1’
b HD HS kể chuyện hiểu yêu cầu của
đề bài 8’
- GV viết đề bài lên bảng
- Gạch chân dưới những từ ngữ cần chú
ý
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
+ Những người ntn được công nhận là
người có tài? Lấy VD?
+ Em đã đọc câu chuyện của mình ở
đâu?
- Yêu cầu HS giới thiệu truyện của mình
định kể
- Gọi HS đọc phần gợi ý 3
c HS thực hành kể, trao đổi về ý nghĩa
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại đầu bài
- 2 HS đọc đề bài
- Xác định đúng yêu cầu của đề
- 3 HS nối tiếp nhau đọc + Những người có tài năng, sứckhỏe, trí tuệ hơn người bìnhthường VD: Lê Quý Đôn, Cao BáQuát,…
+ Trong báo, truyện, kỉ lục ghi-nét,
…
- Một số HS tiếp nối nhau nóitrước lớp câu chuyện em sẽ kể
- 2 HS nối tiếp đọc
Trang 11câu chuyện.20’
* Kể chuyện trong nhóm.
- Tổ chức cho HS kể chuyện theo cặp
* Thi kể chuyện trước lớp.
- Dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Dặn HS về nhà CB cho tiết KC sau
- Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện, nhận xét chonhau
- 5- 7 HS thi kể chuyện trước lớp.Các HS khác cùng theo dõi thamgia nói nên suy nghĩ của mình saukhi kể xong
- Nhận xét, bình chọn bạn có câuchuyện hay nhất, kể tự nhiên, hấpdẫn nhất, đặt câu hỏi thú vị nhất
2 Kĩ năng: Đọc đúng, trôi chảy bài văn Trả lời đúng các câu hỏi
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐD DH: BGĐT
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG DH:
HĐ của GV 1- Kiểm tra bài cũ:4’
- Gọi HS lên bảng nối tiếp nhau đọc
TL bài Bốn anh tài và trả lời câu hỏi
về nội dung bài
- Nhận xét, tuyên dương
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi bảng).1’
b Hướng dẫn LĐ và tìm hiểu bài.
* Luyện đọc 10’
- Hỏi HS chia đoạn (2 đoạn)
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc
+ L 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm
Trang 12- Cho HS luyện đọc theo cặp.
văn trên trống đồng được tả ntn?
- Cho HS xem một số hoa văn trên
trống đồng
+ Nội dung đoạn 1 là gì?
- Y/c HS đọc thầm phần còn lại trả
lời câu hỏi (SGK)
+ Những hoạt động nào của con
người được miêu tả trên trống đồng?
+ Vì sao có thể nói hình ảnh con
người chiếm vị trí nổi bật trên hoa
văn trống đồng
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào
chính đáng của người VN ta
+ Nội dung đoạn 2 nói nên điều gì?
+ Nêu ND chính của bài?
* Hướng dẫn đọc diễn cảm 10’
- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài
- Treo đoạn đọc diễn cảm (Nổi bật…
- Về đọc diễn cảm câu chuyện trên
- Chuẩn bị bài sau
+ Sự đa dạng và cách sắp xếp hoa văn
của trống đồng Đông Sơn.
- Hs đọc và trả lời:
+ Lao động đánh cá, săn bắn, đánhtrống, thổi kèn, …, ghép đôi nam nữ.+ Vì những h/a, h/đ của con người lànhững … mình với thiên nhiên…
+ Là 1 cổ vật quý giá phản ánh trình độvăn minh của người … có nền văn hóalâu đời bền vững
+ Hình ảnh con người lao động làm
chủ thiên nhiên, hòa mình với thiên nhiên.
*Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
Trang 13Tiết 39: KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Phân biệt không khí sạch, (trong lành) và không khí bẩn (không khí
bị ô nhiễm)
- Biết được những nguyên nhân và tác hại làm không khí bị ô nhiễm
2 Kĩ năng: Nêu được những nguyên nhân và tác hại làm không khí bị ô nhiễm.
3 Thái độ: Bảo vệ bầu không khí
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình trang 78, 79 Sgk
- Sưu tầm các hình vẽ, tranh ảnh về cảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầukhông khí bị ô nhiễm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra Tiết cũ: (5’)
- Nêu cách phòng chống bão ở địa
- Đại diện hs báo cáo trước lớp
- Gv yêu cầu một số hs nhắc lại một số
tính chất của không khí, từ đó phân
biệt không khí sạch và không khí bẩn
* K/l: không khí sạch là không khí
trong suốt, không màu, không mùi,
không vị
- không khí bẩn là không khícó chứa
một trong các loại khói, các loại bụi, vi
khuẩn quá tỉ lệ cho phép
Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ô
nhiễm không khí
- Yêu cầu hs liên hệ thực tế:
- Nguyên nhân làm không khí bị ô
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Hoạt động cả lớp
- Do khí thải của các nhà máy, khói, khí
Trang 14nhiễm nói chung và nguyên nhân làm
không khí ở địa phương bị ô nhiễm nói
riêng ?
- Gv lắng nghe các ý kiến của học sinh
rồi kết luận
* K/l: Nguyên nhân làm không khí bị
ô nhiễm: Do bụi (bụi tự nhiên, bụi do
núi lửa sinh ra), bụi do hoạt động của
con người Do khí độc: Sự lên men
thối của các xác sinh vật, rác thải, sự
cháy của than đá, dầu mỏ, khói thuốc
- Chuẩn bị Tiết sau
đọc bụi do các phương tiện ô tô thỉa ra,khí đọc, vi khuẩn do các rác thải sinhra
1 Kiến thức: Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về dân tộc, nhà ở, làng xóm,
trang phục, lễ hội của người dân ở đồng bằng Nam Bộ
- Sự thích ứng của con người với thiên nhiên ở ĐBNB.Có ý thức bảo vệ môitrường để đảm bảo cho cuộc sống của con người tốt hơn
2 Kĩ năng:Dựa vào tranh, ảnh để tìm ra kiến thức.
3 Thái độ: GD Hs yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bản đồ phân bố dân cư VN.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Nhà ở của người dân:
- T/c cho Hs dựa vào tranh ảnh và HĐ
Trang 15dân tộc nào?
? Người dân thường làm nhà ở đâu?Vì
sao?
? Phương tiện đi lại phổ biến của
người dân ở đây là gì?
? Ngày nay làng quê của ĐBNB có gì
thay đổi?
* ở ĐBNB có hệ thống sông ngòi
chằng chịt nên người dân thường làm
nhà dọc theo các con sông Vậy theo
chúng ta có cần phải bảo vệ môi
trường như thế nào để đảm bảo cuộc
sống của người dân?
- Gv nx và chốt lại
2 Trang phục và lễ hội:
- T/c cho Hs dựa vào tranh ảnh và HĐ
nhóm đôi để tìm ra kiến thức
? Trang phục thường ngày của người
dân ĐBNB trước đây có gì đặc biệt?
? Lễ hội của người dân nhằm mục đích
- Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn lại
bài và chuẩn bị bài sau
+ Chúng ta cần có ý thức bảo vệ môitrường, khi mà người dân ở ĐBNB chỉsống dọc ven các sông ngòi, kênh rạch thì việc đảm bảo vệ sinh ở đây rất quantrong, nếu vứt rác thải bừa bãi, xuốngsông ngòi, môi trường sống ở đây sẽ bị
- Lễ tế thần Cỏ Ông (cỏ Voi) của đồngbào Khơ- me…
- Hs đọc ND ghi nhớ
Thực hành Toán
-LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về phân số, viết thương dưới dạng phân số.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết phân số, viết thương dưới dạng phân số.
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: bảng phụ viết bài tập 1.
Trang 16Bài 1: Viết (theo mẫu).
- Gọi HS đọc YC, y/c HS làm bài cá nhân, 2 Hs làm
trên bảng phụ và chữa bài
- Gọi HS nêu YC bài tập
- T/c cho HS làm bài cá nhân, chữa bài, nhận xét,
tuyên dương
Bài 3: Viết mỗi STN dưới dạng PS có MS bằng 1.
- T/c cho Hs đại diện các tổ lên thi
- 1em - Cả lớp làm bài
- lớp NX
- 1 em
- 1 Hs lên bảng làm, lớpNX
1 Kiến thức: Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
2 Kĩ năng: Đọc viết, quan hệ giữa số TN và PS phân số đúng, nhanh
3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.