+Hiểu ND ý nghĩa của bài: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào chính đáng của người VN.. - KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài.[r]
Trang 1Thiết kế bài dạy – Vũ Thị Đào.
Tuần 20
Thứ hai ngày 5 tháng 1 năm 2009
Tiết1:Chào cờ:
Tiết 2: Thể dục.
Tiết 3:Tập đọc:
$ 39: Bốn anh tài (tiếp)
I) Mục tiêu:
- KT: Đọc đúng: sống sót, núc nác, thung lũng, …
+Hiểu từ ngữ: Núc nác, thung lũng, núng thế, quy hàng,
+Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
- KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động chiến đấu của bốn anh tài chống yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện: Hồi hộp ở đoạn đầu, gấp gáp, dồn dập ở đoạn tả cuộc chiến
đấu quyết liệt chống yêu tinh, chậm rãi khoan thai ở lời kết
*Ngắt nghỉ đúng dấu câu
- GD: H tinh thần đoàn kết, sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn
II) Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc Tranh minh họa SGK
III.Phương pháp.
Giảng giải, hỏi đáp, KT đánh giá, trao đổi nhóm, cặp, động não, …
IV Các HĐ dạy- học:
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b Luyện đọc:
13’
c.Tìm hiểu bài:
10’
- Yc HS đọc thuộc lòng bài: Chuyện cổ tích người trả lời CH- SGK
- GTTT, ghi đầu bài
- Cho 1 hs khá đọc bài
? Bài được chia làm mấy đoạn?(2 đoạn.)
Đ1: Bốn anh em yêu tinh đấy
Đ2: Cẩu Khây đông vui
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết hợp đọc từ trong chú giải
- Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Yc hs đọc thầm đoạn 1 trả lời:
? Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây gặp ai và được giúp đỡ ntn?
( chỉ gặp một bà cụ già được yêu tinh cho sống sót để chăn bò cho nó Bốn anh
em được bà cụ nấu cơm cho ăn và cho
- 2hs
- 1hs đọc, lớp đọc thầm
- Chia đoạn
- Nxét
- Nối tiếp đọc theo
đoạn, đọc từ khó, giải nghĩa từ
- 2hs đọc nối tiếp
- Nghe
- Trả lời
- Đọc thầm Đ1 trả lời, Nxét
Trang 2c HDHS đọc diễn
cảm: 8’
4 Củng cố, dặn
dò 4’
ngủ nhờ.)
? Thấy yêu tinh bà cụ đã làm gì?(Thấy yêu tinh về đánh hơi mùi thịt người, bà cụ liền giục bốn anh em chạy trốn.)
? Nêu ý chính của đoạn 1?
* ý1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi yêu
tinh ở và được bà cụ giúp đỡ
- Yc hs đọc thầm đoạn 2 trả lời:
? Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
(- phun nước như mưa làm dâng nước ngập cả cánh đồng, làng mạc )
? Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh
em chống yêu tinh?
? Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng
được yêu tinh? (Có SK tài năng phi thường, đoàn kết, đánh nó bị thương, phá
phép thần thông của nó Họ dũng cảm,
đồng tâm, hiệp lực nên đã thắng yêu tinh, buộc nó quy hàng.)
? Nếu để một mình thì ai trong số bốn anh em sẽ thắng được yêu tinh?(Không ai thắng được)
? đoạn 2 của truyện cho biết điều gì?
*ý2: Anh em Cẩu Khây chiến thắng
được yêu tinh vì họ có sức mạnh và đặc biệt là biết đoàn kết hiệp lực trong chiến
đấu
*HD đọc diễn cảm
*Ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Cho hs đọc nối tiếp 2 đoạn
? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng NTN?
- Treo đoạn cần luyện đọc
- G đọc mẫu
- Yc hs đọc theo cặp
- Gọi hs thi đọc
- NX và cho điểm
? Câu chuyện ca ngợi điều gì?
*ND: Câu chuyện ca ngợi sức khỏe tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến
đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
- Hệ thống nd
- NX giờ học
- Yc về học bài CB bài sau
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- Đọc thầm Đ2
- Trao đổi cặp trả lời
- Nxét, bổ xung
- 1hs nêu
- 2hs đọc
- 2hs đọc nối tiếp
- HS nêu
- Nghe
- Đọc theo cặp
- Thi dọc diễn cảm
- NX bình chọn bạn đọc hay
- 1hs nêu
- 2hs đọc
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
Trang 3Thiết kế bài dạy – Vũ Thị Đào.
Tiết 4:Toán :
$ 96: Phân số
I) Mục tiêu:
- KT: Giúp HS: Bước đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số
- KN: Biết đọc, viết phân số, vận dụng kiến thức vào làm các bài tập nhanh, đúng
*Đọc, viết phân số
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II) đồ dùng:
Các mô hình dạy phân số Hình vẽ (T106- 107) SGK Bảng phụ, bảng nhóm
III.Phương pháp.
Giảng giải, hỏi đáp, KT đánh giá, trao đổi nhóm, cặp, động não, luyện tập,…
III) Các HĐ dạy - học:
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.Giới thiệu
phân số: 15’
- KT quy tắc, công thức tính diện tích HBH
- GTTT, ghi đầu bài
- GV treo hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau, có 5 phần được tô màu
? Hình tròn được chia làm mấy phần bằng nhau?( 6 phần bằng nhau)
? Có mấy phần được tô màu?(có 5 phần được tô màu)
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô
màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
- Năm phần sáu viết là:
6 5
( Viết 5, kẻ ngang dưới 5 , viết 6 dưới gạch ngang và thẳng với 5)
- Y/ cầu HS viết và đọc năm phần sáu
- Ta gọi là phân số
6 5
- Phân số có tử số là 5, MS là 6
6 5
? Khi viết P/S thì MS được viết ở trên hay
6 5
dưới vạch ngang?(MS được viết ở dưới vạch ngang)
? Mẫu số của P/S cho em biết điều gì?
6 5
(MS của P/S cho biết hình tròn được chia
6 5
làm 6 phần bằng nhau )
- GV đính hình tròn, hình vuông hình zic zắc
- 2hs
- Quan sát
- Trả lời
- Nghe
- 1HS lên bảng viết
- Lớp viết nháp
- Trả lời
- HS thực hành
Trang 4c.Thực hành.
17’
như SGK lên bảng y/ cầu HS đọc P/S chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình
- GV đưa ra hình tròn
? Đã tô màu bao nhiêu hình tròn? Hãy giải thích? Nêu TS, MS của phân số?
(Đã tô màu hình tròn ( vì hình tròn được chia
2 1
làm hai phần bằng nhau và tô màu 1 phần))
- GV đưa ra hình vuông
? Đã tô màu bao nhiêu phần hình vuông?
Hãy giải thích?
(Đã tô màu hình vuông( vì hình vuông được
4
3
chia làm 4 phần bằng nhau và tô màu 3 phần))
? Nêu TS và MS của P/S ?
4 3
- GV đưa ra hình zíc zắc
? Đã tô màu bao nhiêu phần của hình zíc zắc ? Hãy giải thích?
(Đã tô màu của hình zíc zắc( vì hình zíc zắc
7 4
được chia làm 7 phần bằng nhau và tô màu 4 phần))
? Nêu TS , MS của phân số ?
7 4
- Yc HS nhận xét
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6 5
- Nxét, kết luận: là những P/S Mỗi
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6 5
P/S có TS và MS TS là số tự nhiên viết trên gạch ngang MS là số TN khác 0 viết dưới gạch ngang
Bài 1:
- Cho hs đọc yc
- Yc làm bài cá nhân và chữa bài
VD: Hình 1 : Viết , đọc hai phần năm MS
5 2
cho biết HCN được chia 5 phần bằng nhau TS cho biết có hai phần được tô màu
- Tương tự với các phần còn lại Bài 2
- Cho hs làm bài vào bảng phụ theo nhóm
- HD nhận xét, chữa
Phân số Tử số Mẫu số
11
- Quan sát
- Trả lời
- Quan sát
- Quan sát
- Trả lời
- 2hs nêu
- 1hs đọc
- Làm bài vào vở
- Nối tiếp nêu trước lớp
- Nxét
- Làm bài theo nhóm vào bảng phụ
- Trình bày
Trang 5Thiết kế bài dạy – Vũ Thị Đào.
4.Củng cố dặn
dò 3’
10
12
Bài 3::*Đọc, viết phân số
- Cho hs trao đổi cặp đôi làm bảng nhóm
- Nxét, chữa
a Hai phần năm
5 2
c Bốn phần chín
9 4
b Mười một phần mười hai
12 11
d Chín phần mười
10 9
đ Năm mươi hai phần tám mươi tư
84 52
Bài 4:
- Chuyển thành trò chơi như sau
- Gọi hs A đọc phân số thứ nhất , nếu đọc 5
9
đúng thì hs A chỉ định hs B đọc tiếp Cứ như
thế cho đến khi đọc hết 5 phân số
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Về làm lại các bài tập, CB bài sau
- Nxét
- Làm bài cặp
đôi
- Nxét
- Chơi trò chơi
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 5: Đạo đức:
$ 20: Kính trọng và biết ơn người lao động(T2)
I.Mục tiêu:
- KT: Củng cố hs nắm chắc vai trò quan trọng của người lao động
- KN: Biết bày tỏ sự kính trọng, đóng vai về cách cư sử đối với người lao đọng
- GD: áp dụng bài học vào c/s kính trọng, biết ơn người lao động
II Chuẩn bị:
- 1 số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III.Phương pháp.
Giảng giải, hỏi đáp, KT đánh giá, trao đổi nhóm, cặp, động não, trò chơi đóng vai,… III Các HĐ dạy - học:
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
1.ÔĐTC
Trang 62.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.* HĐ1: Đóng
vai BT 4 14’
* HĐ2: Trình
bày SP bài (5-6)
13’
4.Củng cố dặn
dò 3’
? Vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao động?
- GT chuyển tiếp, ghi đầu bài
- Chia nhóm, giao việc cho các nhóm
- GV phỏng vấn HS đóng vai
? Vì sao em lại ứng xử như vậy với bác đưa thư?
? Cách cư sử với người LĐ trong mỗi tình huống như vậy đã phù hợp chưa? vì sao?
? Em cảm thấy NTN khi ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống?
- GV kết luận về cách ứng sử trong mỗi tình huống
- Cho hs trình bày sản phẩm
- HD lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
* Kết luận chung
- Cho hs đọc ghi nhớ
- Hệ thống nd
- Nxét, giờ học
- Liên hệ GD, CB bài sau
- 2hs
- TL và chuẩn bị
đóng vai
- HS lên đóng vai
- Lớp TL
- Trình bày theo nhóm
- Lớp NX
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Nghe
- Thực hiện
Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2009
Tiết 1:Tập làm văn:
$ 39: Miêu tả đồ vật (KT viết)
I Mục tiêu:
- KT: HS thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật
- KN: Viết đúng với y/c của đề, có đủ 3 phần (MB, TB, KB) diễn đạt thành câu, lời văn sinh động tự nhiên
*Viết đủ 3 phần, lời văn sinh động
- GD: Nghiêm túc, tự giác viết bài
II Đồ dùng:
- HS : Vở TLV
- GV: Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật
III.Phương pháp.
Giảng giải, hỏi đáp, động não, thực hành,…
IV Các HĐ dạy - học:
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
Trang 7Thiết kế bài dạy – Vũ Thị Đào.
a.GTB: 2’
b.GV chép đề
bài lên bảng:
32’
4.Củng cố dặn
dò 3’
- GTTT, ghi đầu bài
- GV chép đề lên bảng, cho hs đọc đề
- GV hướng dẫn HS chọn 1 trong 4 đề để làm bài
- GV gọi HS dàn ý trên bảng
*Viết đủ 3 phần, lời văn sinh động
- Nhắc học sinh MB theo cách (trực tiếp hoặc gián tiếp, kết bài mở rộng) Lập dàn ý trước khi viết, viết nháp rồi viết vào bài KT
- Thu bài
- Nxét giờ học
- Yc CB bài sau: Luyện tập giới thiệu địa phương
- 4HS đọc nối tiếp
đề
- 2 HS đọc
- HS làm bài vào vở
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2:Toán:
$ 98: Phân số và phép chia số tự nhiên ( T1)
I Mục tiêu:
- KT: Giúp HS nhận ra phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên Biết thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (# 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu là số chia
- KN: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập nhanh, đúng
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II Đồ dùng:
- Bảng phụ, bảng nhóm Hình vẽ phục vụ bài học như SGK
III.Phương pháp.
Giảng giải, hỏi đáp, KT đánh giá, trao đổi nhóm, cặp, động não, luyện tập,…
IV Các HĐ dạy -học:
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.GV nêu vấn đề
HDHS tự giải
quyết vấn đề
15’
- GV đọc HS viết phân số Sáu phần chín
Tám mươi lăm phần một trăm
- GT bằng lời, ghi đầu bài
a.Trường hợp có thương là một số tự nhiên:
- GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn được mấy quả cam?
- Yc hs tự nhẩm để tìm ra: 8 : 4 = 2 (quả
cam)
? Các số 2, 4, 8 được gọi là số gì?
- GV tiểu kết: kết quả của phép chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể
- HS viết nháp, 1
HS lên bảng
- Nghe, tìm cách giải quyết
- Nhẩm, nêu kq
- Trả lời
- Nghe
Trang 8c.Thực hành
17’
là một số tự nhiên
b.Trường hợp thương số là phân số
- GV nêu: Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em
Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?
? Em có thể thực hịên phép chia 3 : 4 tương
tự như thực hiện 8 : 4 được không?
? Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn ?
(Chia đều mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau sau đó chia cho 4 bạn, mỗi bạn nhận
được 3 phần bằng nhau của cái bánh Vậy mỗi bạn nhận được cái bánh)
4 3
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn nhận được cái bánh Vậy
4 3
3 : 4 = ?
- GV ghi bảng 3 : 4 =
4 3
* Thương trong phép chia 3 : 4 = có gì
4 3
khác so với thương trong phép chia trong phép chia 8 : 4 = 2
(Thương trong phép chia 8 : 4 = 2 là
1 số tự nhiên còn thương trong phép chia
3 : 4 = là 1 phân số.)
4 3
- GV: Như vậy khi chia một số TN cho một
số TN khác không ta có thể tìm được thương là một phân số
? Em có nhận xét gì về TS và MS của thương và SBC, số chia trong phép chia 3
4 3
: 4?(SBC là TS của thương và số chia là MS của thương.)
* KL: Thương số của phép chia số TN cho
số TN ( khác không) có thể viết thành một phân số, TS là SBC và mẫu số là số chia
Cho hs nêu các VD: 8: 4 = 8
4
Bài 1(T108): ? Nêu y/c?
- Cho hs làm vào vở
- HD chữa VD: 7 : 9 = ; 5 : 8 =
9
7
8 5
- Nghe tìm cách giải quyết vấn đề
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi
- Trả lời
- Nxét
- 2hs nêu
- HS đọc: 3 chia 4 bằng
4 3
- trả lời
- Nghe
- 2hs nêu
- Nghe
- Nối tiếp nêu
- Nxét
- Làm vào vở, 2
HS làm bảng nhóm
- Nxét
Trang 9Thiết kế bài dạy – Vũ Thị Đào.
4 Củng cố - dặn
dò: 3’
Bài 2 (T108) : ? Nêu y/c?
- Cho hs làm bài cá nhân
- Nxét, chữa:
36 : 9 = = 4 ; 88 : 11 = = 8
9
36
11 88
0 : 5 = = 0 ; 7 : 7 = = 1
5
0
7 7
Bài 3 (T108): ? Nêu y/c?
- GV nêu VD mẫu
- Cho làm bài cá nhân
- HD chữa
? Qua bài tập trên em thấy mọi số TN đều
có thể viết dưới dạng phân số không? Viết NTN?
? Nêu mối liên hệ giữa số TN và phân số?
- NX giờ học
- Về xem lại bài, Cb bài sau
- 1hs nêu yc
-2 HS làm bảng nhóm lớp làm vào vở
- Nxét
- 1hs đọc
- Theo dõi
- Làm bài cá nhân
- Trình bày
- Nxét
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Khoa học.
Không khí bị ô nhiễm
I.Mục tiêu:
- KT: HS biết không khí sạch(trong lành) và không khí bẩn(không khí bị ô nhiễm) Biết nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí Biết tác hại của không khí bị ô
nhiễm
- KN: Qsát tranh, phân biệt không khí sạch và không khí bẩn, thảo luận trả lời câu hỏi chính xác
- GD: H bảo vệ môi trường trong lành, hít thở KK trong lành để đảm bảo sức khoẻ
II.Chuẩn bị:
III.Phương pháp.
Giảng giải, hỏi đáp, KT đánh giá, trao đổi nhóm, cặp, động não, qsát,…
IV.Các HĐ dạy học.
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.HĐ1: Tìm hiểu
về KK ô nhiễm
và KK sạch
*MT: Phân biệt
?Em hãy nêu những thiệt hại do dông, bão gây ra và cách phòng trống bão?
- GT bằng lời, ghi đầu bài
*Cách tiến hành
- Yc hs qsát các hình 78, 79 sgk và chỉ ra hình nào thể hiện bầu KK tronh sạch, hình nào thể hiện bầu KK bị ô nhiễm?
- 2hs trả lời
- Qsát theo cặp, hỏi đáp nhau về nội dung tronh mỗi
Trang 10KK sạch và KK
bẩn 11’
HĐ2: Thảo luận
về những nguyên
nhân gây ô nhiễm
không khí
*MT: Nêu những
nguyên nhân gây
nhiễm bẩn bầu
không khí 11’
HĐ3: Tác hại của
không khí bị ô
nhiễm 5’
4.Củng cố dặn
dò 3’
- Yc một số cặp trình bày
- Yc hs nêu lại một số t/c của không khí
- Nxét KL: KK sạch là KK trong suốt không màu, không mùi, không vị, chỉ chứa khói bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức khoẻ con người
+Không khí bẩn là KK có chứa một trong các loại khói, bụi, khí độc, vi khuẩn quá tỉ
lệ cho phép có hại cho sức khoẻ con người
và các sinh vật khác
*Cách tiến hành
- Yc hs liên hệ thực tế trả lời: Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm không khí?
(Do khí thải của các nhà máy
+Do khói bụi của các phương tiện giao thông
+Do mùi hôi thối của các rác thải thối rữa
+Do khói bếp than của một số Gđ
+Do đốt rừng, đốt nương
+Do sử dụng nhiều chất hoá học, phân bón thuốc trừ sâu
+Do vứt rác bừa bãi… )
HD hs nhận xét, KL: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm:
Do bụi: Bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, bụi do hoạt động của con người
+Do khí độc: Sự lên men thối của các xác sinh vật rác thải, sự cháy của than đá, dầu
mỏ, khói tàu, xe, nhà máy, khói thuốc lá, chất độc hoá học,…
?Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời sống của con người, động vật, thực vật?(Gây bệnh viêm phế quản mãn tính
+Gây ung thư phổi
+Bụi vào mắt gây các bệnh về mắt
+Làm các loại cây rau hoa không lớn
được….)
? Thế nào là KK sạch, KK bị ô nhiễm
- Nguyên nhân nào gây ô nhiễm KK?
- Nxét giờ học
- Yc về học bài, CB bài sau
hình
- Trình bày
- Nxét, chất vấn
- 2hs nêu
- Nghe
- Thảo luận cặp
đôi
- Nối tiếp trả lời về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
- suy nghĩ cá nhân trả lời
- Nxét, bổ sung
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện