MỤC TIÊU a Kiến thức: + Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: lùi dần, lộ rõ, sôi nổi + Ngắt nghỉ hơi đúng, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.+ Hiểu từ
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 16/10/2017
Ngày giảng: Thứ hai 23/10/2017
Toán Tiết 36: LUYỆN TẬP
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong bảng nhân 7 và giải toán bằng phép nhân
c) Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Tiếp tục học bảng nhân 5 Nhìn bảng nhân 5 viết đúng kết quả 1 số
phép nhân trong bảng nhân 5
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy, q/sát
-Gọi 3 HS nối tiếp đọc thuộc
bảng chia 7 và nêu kết quả các
phép tính bất kì
-GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 GT bài( 1p): GV nêu mục tiêu
của bài
2.Luyện tập:30’
*Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Y/c HS làm bài vào VBT
-Gọi 4 HS chữa bài trên bảng
? Em có nhận xét gì về các phép
tính: 7 x 5 = 35, 35 : 7 = 5
( Khi ta lấy tích chia cho thừa số
này sẽ được thừa số kia)
-3 HS đọc và nêu kết quả cácphép tính bất kì
-Lắng nghe
*Bài 1
-1HS-Làm cá nhân-4 HS nêu miệng kết quả-Lớp nhận xét
63 : 7 = 14 : 7 =
-Nhìn bảng nhân
5 đọc to
-Tiếp tục họcbảng nhân 5
Trang 2- GV yêu cầu HS đọc lại bảng
- Gọi HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện
bài toán tìm một trong các phần
bằng nhau của một số bằng sơ
49 : 7 = 7 : 7 =
28 : 7 = 70 : 7 =
56 : 7 = -2HS
* Bài 2
-1 HS-3 HS làm bảng+ Lớp làmVBT
a) 42 : 7 48 : 6 63: 7 b) 42 : 2 48 : 4 69 : 3-1HS Lớp nghe nhận xét vàchữa bài
Bài giải
Có số cây bưởi là:
63 : 7 = 9 (cây) Đáp số: 9 cây bưởi
- HS chữa bài đúng vàoVBT
5 x 4 =
5 x 5 =
5 x 8 =
-Đứng tại chỗđọc kết quả
Trang 3Tập đọc – Kể chuyện CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức:
+ Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: lùi dần, lộ rõ, sôi nổi
+ Ngắt nghỉ hơi đúng, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.+ Hiểu từ ngữ trong truyện được chú giải cuối bài
+ Từ câu chuyện hiểu được nội dung: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâmđến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của người xung quanh làm cho mỗi ngườithấy rõ những lo lắng, buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn
- Biết nhập vai một bạn nhỏ trong truyện kể lại được toàn bộ câu chuyện: giọng kể
tự nhiên, phù hợp với diễn biến câu chuyện
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc- hiểu.
- Rèn kĩ năng nói, rèn kĩ năng nghe các bạn kể - theo dõi, nhận xét cách kể của
c)Thái độ: Chăm học và biết quan tâm đến mọi người.
* THQTE: Quyền được vui chơi Bổn phận phải biết qtâm đến mọi người trongcộng đồng.( TH bài)
A Kiểm tra bài cũ( 5p)
-Gọi 4 HS đọc thuộc bài: Bận,
trả lời các câu hỏi có liên quan
đến bài học
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
-3 HS đọc-Lớp nhận xét
-Nhìn sách đọcbài
Trang 41 GT bài( 1p): Chiếu Slide 1?
Tranh vẽ gì?Nêu MT bài
2 Luyện đọc( 15p)
a, Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài:, lưu ý
đọc phân biệt từng lời nhân vật
trong câu chuyện
- T/c HS nối tiếp nhau đọc 5
đoạn trong bài
* Slide2: Luyện đọc câu
- GV hướng dẫn HS đọc một số
câu dài
-Gọi HS đọc chú giải cuối bài,
đặt câu với từ: u sầu, nghẹn
ngào
- Gọi HS đọc lại 5 đoạn
-Gọi HS đọc toàn bài
? Vì sao các bạn nhỏ quan tâm
đến ông cụ như vậy
- Gv tóm tắt ý 1, chuyển ý 2
- Gọi 1 HS đọc to đoạn 3, 4
? Ông cụ gặp chuyện gì buồn
? Vì sao khi trò chuyện với các
bạn nhỏ, ông cụ lại thấy lòng
- nhóm đọc trước lớp
-1HS
- 5HS đọc-2HS
* HĐ tập thể+ Các bạn nhỏ đi về sau mộtcuộc dạo chơi vui vẻ
+ Các bạn gặp một cụ giàđang ngồi ven đường, vẻ mệtmỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu
+ Các bạn băn khoăn và traođổi với nhau, có bạn đoán cụ
bị ốm, có bạn đoán cụ mấtcái gì đó Cuối cùng cả tốpđến tận nơi hỏi ông cụ
+ Vì các bạn là những đứa trẻngoan, nhân hậu Các bạnmuốn giúp đỡ ông cụ
+ Cụ bà bị ốm nặng đangnằm trong bệnh viện rất khóqua khỏi
+ Ông cảm thấy nỗi buồnđược chia sẻ
-Q/sát tranh
-Nghe cô đọc
-Tham gia đọcnối tiếp câu
-Đọc thầm đoạn1,2 của bài
-Đọc to đoạn 1,2trước lớp
-Tham gia trảlời
Trang 5- GV tóm tắt ý 2.
- Gọi 1 HS đọc tiếp đoạn 5, thảo
luận nhóm đôi chọn một số tên
khác cho chuyện
? Câu chuyện giúp em hiểu điều
gì
* LHQTE: Các em có quyền
được vui chơi của các em, bổn
phận là phải biết quan tâm đến
+ Những đứa trẻ tốt bụng+ Chia sẻ
+ Cảm ơn các cháu
+ Con người phải quan tâm,giúp đỡ lẫn nhau, sự quantâm giúp đỡ lẫn nhau là cầnthiết và rất đáng quý
-Lắng nghe
-HS phát biểu(+ Thể hiện rõthái độ của các nhân vật.)-4HS đọc
- Đọc phân vai trong nhóm+ 3 nhóm thi đọc
+ Cả lớp nhận xét cách đọctheo từng vai, bình chọnnhóm đọc hay nhất
- Kể lại toàn bộ câu chuyện:
+ Tranh vẽ gì? ( Một cụ giàngồi bên vệ cỏnghĩ về vợ bị
ốm nằm viện vàcác bạn nhỏ)
Trang 6-2HS+ Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay, diễn đạt tốt, kể sáng tạo
-Lắng nghe -Đọc lại truyện
cho người thannghe
––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 17/10/2017
Ngày giảng: Thứ ba 24/10/2017
Toán Tiết 37: GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: HS biết cách giảm đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập.
- Phân biệt giảm đi 1 số lần với giảm đi một số đơn vị
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các gài tập dạng giảm đi 1 số lần
c) Thái độ: GD lòng say mê môn học.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Được cô giúp đỡ HS Phúc tiếp tục học bảng nhân 6 Nhìn vảo bảng
nhân viết đúng kết quả vào 1 số phép nhân
b)Kỹ năng: RÈn kỹ năng q/sát, tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ học và kiên trì.
A Kiểm tra bài cũ(3p)
-Gọi HS đọc thuộc bảng chia 7
-GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 GT bài( 1p): GV nêu mục tiêu
-Đọc nhẩm lạibảng nhân 2, 3,
4, 5
-Nhận bảng
Trang 7? Hàng trên có mấy con gà
- GV: Số con gà ở hàng trên là 6
con gà
? Số con gà ở hàng dưới so với
số con gà ở hàng trên như thế
b) GV tiến hành tương tự với bài
toán về độ dài đoạn thẳng AB và
-GV nêu + viết bảng và gọi HS
nhắc lại: Muốn giảm 1 số đi
nhiều lần, ta chia cho số đó
cho số lần.
3 Thực hành ( 20p)
* Bài 1:(7p) Viết (theo mẫu).
- HS nêu yêu cầu + Mẫu
- GV giúp HS làm mẫu:
- Y/c HS làm bài vào VBT
+ có 6 con gà
+ Số con gà ở hàng trên giảm
đi 3 lần thì được số con gà ởhàng dưới là 6 : 3 = 2 con gà
* Tóm tắt
6 conH.trên:
* Tóm tắt:
8 cm
A B
C D ? cm -HS phát biểu
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng CD là:
8 : 4 = 2 (cm) Đáp số: 2 cm
-HS phát biểu
- 4-5 HS nhắc
* Bài 1 Mẫu: Giảm 12 kg đi 4 lần
được 12 : 4 = 3 ( kg )-Làm cá nhân VBT 1HS làmbảng lớp
a, Giảm 42 l đi 7 lần được:
-Đọc bảngnhân 6 to
-Nhìn bảngnhân 6 viết kếtquả vào 1 sốphép tính
Trang 8- Gọi HS chữa bài trên bảng.
- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi
chéo vở kiểm tra
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách
gảm một số đi nhiều lần
* Bài 2( 7p)
- HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện
của bài toán+ TT
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
-Gọi HS nhìn tóm tắt đọc lại bài
toán
? Muốn biết chị Lan còn bao
nhiêu quả cam em làm như thế
Bài giải
Chị Lan còn số quả cam là:
84 : 4 = 21 (quả) Đáp số: 21 quả cam
-Lớp nhận xét bài làm trên bảng
* Bài 4 -2HS
a, Vẽ đoạn thẳng AB = 10cm
b, Chấm điểm P trên AB saocho AP là độ dài của AB giảm
đi 5 lần
A P B
-2-3 HS nêu -Lắng nghe
+ Đọc kết quảbài làm
- Tiếp tục đọcnhẩm bảngnhân 6
- Đọc thuộcbảng nhân 6
-Về học bảngnhân 6
Trang 9Chính tả(nghe - viết) CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Viết đúng chính tả, chính xác đoạn 4 trong bài Nghe và viết đúng
các tiếng khó
- Làm bài tập chính tả: tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe và viết đúng chính tả các từ chứa tiếng bắt đầu bằng
- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, phấn màu.
- HS: VBT, vở ô li, bút , phấn, bảng con, giẻ lau
III CÁC HĐ DẠY – HỌC
A.Kiểm tra bài cũ(3p)
- Gọi HS viết bảng: nhoẻn cười,
nghẹn ngào, trống rỗng
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 GT bài(1p): GV nêu mục tiêu
của bài
2 H/ dẫn HS nghe- viết(32p)
a, Chuẩn bị( 7p)
- GV đọc đoạn chính tả cần viết
? Đoạn văn kể chuyện gì
? Đoạn văn có mấy câu
? Những chữ nào được viết hoa
? Lời ông cụ được đặt trong dấu
- 7 câu
- Chữ đầu câu
- Dấu hai chấm, xuống dòng,gạch đầu dòng, viết lùi vàomột ô
Trang 10( GV uốn nắn tư thế ngồi, cách
+ giặt.
+ rát + dọc.
b, Chứa tiếng có vần uôn,
uông: buồn, buồng, chuông.
-2-3 HS đọc
-Lắng nghe
bắt tay HS Phúcviết đúng 3 câuđầu đoạn viết
-Nộp vở côchấm
- Gợi ý em làm phần b
- Về luyện viết bài
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc TIẾNG RU
I, MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng: làm mật, yêu nước, thân lúa.
+ Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗidòng, mỗi câu thơ
+ Hiểu nghĩa các từ được chú giải cuối bài: đồng chí, nhân gian, bồi
+ Nội dung bài: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí
- Học thuộc lòng bài thơ
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, kĩ năng đọc- hiểu:
c) Thái độ: GD đức tính yêu tương mọi người sống trong cộng đồng.
Trang 11II CHUẨN BỊ
-GV: UDCNTT( GT và giảng bài, luyện đọc dungd và đọc thuộc lòng bài thơ):
máy tính, máy chiếu, bút chỉ
B.Dạy bài mới.
1.GT bài(1p): Slide2: Chiếu
tranh bài học và GT tác giả Tố
* Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng
khổ thơ trong bài
* Slide3: Luyện đọc
Con ong làm mật yêu hoa/
Con cá bơi yêu nước, con chim
ca yêu trời/
( Cách ngắt, nghỉ, nhấn giọng.)
- T/c HS luyện đọc trong nhóm
+ Cử đại diện đọc bài
- Gọi Học sinh đọc ĐT cả bài
- 3HS
+ Con ong yêu hoa vì hoa cómật ngọt giúp ong làm mậtCon cá yêu nước vì có nước
cá mới được bơi lội, mớisống được
Con chim ca yêu trời vì có
- Theo dõi SGK
và nghe bạn đọc
-Quan sát tranh
-Lắng nghe côđọc
-Đọc nối tiếpcâu
-Nhìn bảng đọc
-Kể tên những con vật có trong bài thơ( con ong, con cá, con
Trang 12* Slide4: Giảng và tóm tắt ý 1:
Tình yêu của mọi vật
- Gọi HS đọc khổ 2, trao đổi
theo cặp trả lời:
Hãy nêu cách hiểu của em về
mỗi câu thơ trong khổ thơ?
* Slide 5+6: Giảng
-Gọi HS đọc thành tiếng khổ thơ
cuối
? Vì sao núi không chê đất thấp,
biển không chê sông nhỏ
? Câu thơ nào nói lên ý chính
của bài
- GV: Bài thơ khuyên con người
sống giữa cộng đồng phải yêu
thương anh em, bạn bè, đồng
- GV nhận xét giờ học, yêu cầu
bầu trời rộng lớn chim mớithả sức tung cánh hát ca, baylượn
* Tình yêu của mọi vật
-TL cặp đôi và TL:
+ Một thân lúa chín khônglàm nên mùa vàng Nhiềuthân lúa chín mới làm nênmùa lúa chín
Một người không phải là cảloài người, sống một mìnhgiống như một đốm lửa đangtàn
-Q/sát-2HS đọc
+ Vì núi nhờ có đất bồi màcao và biển nhờ có nước củamuôn dòng sông mà đầy
+ Con người muốn sống conơi
Phải yêu đồng chí, yêu ngườianh em
-Lắng nghe.
-3 HS
- 3HS
+ Nhận xét, bình chọn ngườiđọc hay nhất
-Cả lớp đọc
-Đọc thuộc trong nhóm+ 3 nhóm thi
+ Lớp nhận xét-3-4 HS đọc
Trang 13HS học thuộc bài thơ.
nhiều lần
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Toán LUYỆN TẬP VỀ BẢNG CHIA 7
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức:
- Củng cố cho H về bảng nhân, chia 7 và mối quan hệ trong các phép tính
- Củng cố về dạng toán có liên quan đến - HS học thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơtheo cách xóa dần bảng
b)Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán giải toán có liên quan đến gấp( giảm) một số lần
chính xác
c) Thái độ: Giáo dục tính cận thận, chính xác trong giải toán
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức:Được cô h/dẫn tiếp tục ôn các bảng nhân 2,3,4,5,6 đã học
b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ:Chăm chỉ, kiên trì học tập
A Ôn lại bảng chia 7(7p)
- Gọi HS đọc bảng nhân chia đã
- H làm bài cá nhân sau đó nêu
miệng kết quả theo từng cột
- Gọi HS N/ xét mối quan hệ 1
số phép tính
-GV nhận xét và chữa bài, củng
cố phép chia 0 chia cho một số
*Bài 2 (7p) : Củng cố gấp lên
nhiều lần và giảm đi một số lần
- Gọi H đọc Y/c bài
- Lắng nghe
-Tiếp tục học bảng nhân 2 đến 6
Trang 14- GV Nx chữa
- Gọi HS nhắc lại KT
*Bài 3 ( 7p): Giải toán.
- Gọi H đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Y/c H làm bài cá nhân, 1 H lên
bảng làm
- Nx và chữa bài
*Bài 4( 7p) UDPHTM
-Gọi H nêu y/c của bài
- GV gửi tệp tin và y/c nhóm
-Phát biểu-Lớp làm VBT 2HS làm bảng lớp
-Lớp nhận xét
Bài giải
Số lọ hoa cắm được là:
56 : 7 = 8 (quyển) Đáp số: 8 quyển
* Bài 4
-2HS-Làm việc nhóm và gửi bài cho cô
a)30m b) 87m
-2Hs nêu-Lắng nghe
- Đọc bảng nhântheo y/c của cô
- Nhìn vào bảng nhân viết đúng kết quả các phépnhân :
–––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 18/10/2017
Ngày giảng: Thứ tư 25/10/2017
Toán Tiết 38: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: HS củng cố dạng bài giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các
bài toán đơn giản
- Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải dạng bài tập giảm đi một số lần
c) Thái độ: GD tính chăm học, cần cù.
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Tiếp tục học bảng nhân 6 HS Phúc có thể học thuộc 1 -2 phép nhân b)Kỹ năng: Rèn KN tư duy
c)Thái độ: Chăm chỉ và kiên trì trong học tập
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, phấn màu, bảng nhân 6 ( HS Phúc)
III CÁC HĐ CHỦ YẾU
S Đ
Trang 15B Dạy bài mới
1 GT bài (1p): GV nêu mục tiêu của
-Y/c HS làm bài cá nhân VBT
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi chéo
vở kiểm tra
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách giảm
một số đi nhiều lần
* Bài 2( 8p)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện của
bài toán+ TT bài toán
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi
gì?
- Gọi HS nhân tóm tắt đọc lại bài
toán
+ Muốn biết bác Liên còn bao nhiêu
quả gấc em làm như thế nào
gấp 6 lần giảm 3 lần
2 12 4 -Làm cá nhân VBT
-1HS gấp 8 lần giảm 6 lần
3 24 4
gấp 7 lần giảm 2 lần
6 42 21
giảm 7 lần gấp 6 lần
35 5 30 -Làm việc cặp đôi
- 3 HS
* Bài 2
-2HS-Phát biểu
*Tóm tắt:
42 quả gấc Có:
Còn:
? quả gấc
- 2HS
-Làm cá nhân vào VBT+
1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải
- Đọc to bảng nhân 4
- Lắng nghe
-Tiếp tục học bảng nhân 6
- Đọc thuộc
1-2 phép tính trong bảng nhân 6 trước lớp
Trang 16- HS chữa bài đúng vào VBT.
- GV củng cố cho HS cách giải bài
giảm đi một số lần
* Bài 3( 7p ): Điền số thích hợp vào
chỗ chấm rồi giải bài toán:
- HS đọc bài toán
- GV treo tranh, giúp HS phân tích dữ
kiện của bài toán:
? Trong hình vẽ có bao nhiêu quả
cam
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài vào VBT, 1 HS lên bảng
chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hỏi: BT 3 củng cố KT gì? –GV
KL: Củng cố cách giải toán: Tìm một
trong các phần bằng nhau của một số
Giảm một số đi nhiều lần cũng bằng
kết quả tìm một phần mấy của một
số.)
* Bài 4(6p)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/c HS thực hành đo, nhắc lại cách
42 : 7 = 6 (quả) Đáp số: 6 quả gấc.-Lắng nghe
*Bài 3
Bài giải
Trong hình vẽ trên có 35 quả cam
a, 5
1
số cam đó có số quả cam là:
35 : 5 = 7 (quả)
b, 7
1
số cam đó có số quả cam là:
35 : 7 = 5 (quả) Đáp số: a, 7 quả cam
ON = 4
1
độ dài đoạnthẳng MN
Trang 17- Ôn kiểu câu: Ai (cái gì, con gì)- làm gì?
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói viết đúng từ ngữ về cộng đồng
c) Thái độ: GD tình cảm yêu quý mọi người trong cộng đồng
* MT riêng hs Phúc
a)Kiến thức: Được cô h/dẫn HS Phúc tìm đúng 1-2 từ bài 1; Q/sát tranh trả lời
đúng mẫu câu hỏi Ai- làm gì? Theo câu hỏi gợi ý của cô giáo
-Gọi HS nêu miệng lại bài 1, 2
của tiết LTVC tuần 7
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
? Bài yêu cầu gì
-Lắng nghe+ Nhắc tên bài
* Bài 1:Dưới đây là 1 số từ.
Hãy xếp những từ đó vào ôthích hợp:
- 1HS
Những người trong cộng đồng
Thái độ, hoạt động trong cộng đồng
M: cộng
đồng đồng bào đồng đội đồng hương
Trang 18- HS trao đổi nhóm nội dung bài.
-Gọi HS đại diện trình bày tán
như vại: ích kỉ, thờ ơ chỉ biết
mình, không quan tâm đến người
khác
Ăn ở như bát nước đầy: sống có
nghĩa, có tình, thuỷ chung trước
sau như một, sẵn lòng giúp đỡ
Trả lời câu hỏi làm gì?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
? Bài yêu cầu gì
- GV: Đây là những câu được
đặt theo mẫu câu Ai- làm gì? mà
-Nối tiếp trả lời
* Bài 2(SGK- 65): Mỗi thành
ngữ, tục ngữ dưới đây nói vềmột thái độ ứng xử trong cộngđồng Em tán thành thái độ nào
và không tán thành thái độnào?
-Lắng nghe
-Làm việc nhóm+ Tán thành: a, c
Trang 19và bộ phận câu trả lời câu hỏi
- GV nhấn mạnh lại kiểu câu:
Ai- làm gì? : Bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi Làm gì chứa từ chỉ
hoạt động: sải cánh, ra về, tới,
hỏi
* Bài 4(7p): Đặt câu hỏi cho bộ
phận câu được in đậm:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
? Ba câu văn được nêu trong bài
tập được viết theo mẫu câu nào
- GV: Bài tập trước yêu cầu các
em tìm bộ phận câu trả lời câu
hỏi Ai (cái gì, con gì) và bộ phận
câu trả lời câu hỏi làm gì? bài
tập này yêu cầu ngược lại: đặt
câu hỏi cho cho các bộ phận câu
được in đậm trong các câu văn
lời câu hỏi Ai (cái gì, con gì)
và bộ phận câu trả lời câu hỏi
Ai - làm gì?
* Bài 4
- 2HS+ Mẫu câu Ai – làm gi?
-Lắng nghe
- Làm việc cá nhân VBT-HS chữa bài trước lớp(1 emđọc câu hỏi, 1 em trả lời.)-Lớp nhận xét
+ Con gì đangsải cánh baytrên cao?
-Lắng nghe vàtheo dõi