- Cho học sinh nêu ý kiến và tóm tắt lại: + Trường Tiểu học Thị Trấn + Trường đã có từ rất lâu với bao thế hệ thầy cô giáo và học sinh + Ngay từ những ngày mới thành lập còn nhiều khó kh[r]
Trang 1II.Kiểm tra: 2- 3 em đọc thuộc lòng bài thơ "Bận" và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS và GV nhận xét
III Bài mới :
1 GTB ghi đầu bài :
2 Luyện đọc :
- GV đọc diễn cảm bài , GV HD cách
đọc
- HS chú ý nghe
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu + Phát
âm từ khó:ríu rít, sôi nổi, lễ phép, nặng lắm, lặng đi…
Đọc CN+ ĐT
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Giáo viên đọc câu văn
- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trước lớp
- Nghe và nêu cách ngắt nghỉ và nhấn giọng
- Nêu cách ngắt nghỉ và nhấn giọng:
- Bỗng các em dừng lại/ khi thấy một cụ gia/ đang ngồi ở vệ cỏ ven đường
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trước lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới và đặt câu với 1
trong các từ đó
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện 5 nhóm thi đọc
- HS đọc đồng thanh -> cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài: Tiết 2 * Cả lớp đọc thầm Đ1 và 2 trả lời
- Các bạn nhỏ đi đâu? - Các bạn nhỏ đi về nhà sau một cuộc
dạo chơi vui vẻ
- Điều gì gặp trên đường khiến các bạn
* HS đọc thầm Đ3, 4
- Ông cụ gặp chuyện gì buồn? - Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm bệnh
viện, rất khó qua khỏi
- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông
cụ thấy lòng nhẹ hơn?
- HS nêu theo ý hiểu
- Vì ông cụ được chia sẻ nỗi buồn cùng các bạn nhỏ
* HS đọc thầm đoạn 5
- GV yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để
chọn một tên khác cho truyện
- HS trao đổi nhóm
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến
Trang 2- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS phát biểu nhiều học sinh nhắc lại.
- Phải biết chia sẻ giúp đỡ những ngườixung quanh…
4 Luyện đọc lại
- Bài gồm có mấy nhân vật
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn 2,3,4,5
- 5 nhân vật và một người dẫn chuyện
- GV hướng dẫn HS đọc đúng - Một tốp 6 em thi đọc theo vai
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Cả lớp + cá nhân bình chọn các bạnđọc
Kể chuyện
a GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe
b Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện theo
lời một bạn nhỏ.
- GV gọi HS kể mẫu 1 đoạn - 1 HS chọn kể mẫu 1 đoạn của câu
chuyện
- GV yêu cầu HS kể theo cặp - Từng học sinh tập kể theo lời nhân vật
- GV gọi HS kể - 1vài học sinh thi kể trước lớp
- GV nhận xét – ghi điểm - 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
IV Củng cố:
- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể
hiện sự quan tâm đến người khác chưa?
QUAN TÂM , CHĂM SÓC, ÔNG BÀ, CHA MẸ, ANH CHỊ EM
Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 2: Toán
Trang 3- HS : Xem trước bài
- Gọi học sinh nêu kết quả
- HS làm nhẩm – nêu miệng kết quả -> Lớp nhận xét
a 7 x 8 = 56 7 x 9 = 63
56 : 7 = 8 63 : 7 = 9…
b 70 : 7 = 10 28 : 7 = 4
63 : 7 = 9 42 : 6 = 7 …
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài - HS nêu yêu cầu bài HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
28 7 35 7 21 7 14 7
28 4 35 5 21 3 14 7
0 0 0 0
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS nêu yêu cầu
- HS phân tích, giải vào vở
- GV nêu yêu cầu cả lớp giải vào vở - 1HS lên bảng làm – cả lớp nhận xét
Bài giải Chia được số nhóm là:
số con mèo trong mỗi hình ta làm như thế nào?
- Đếm số con mèo trong mỗi hình a, b
rồi chia cho 7 được
7 1
số con mèo
- GV gọi HS nêu kết quả
VD: b có 14 con mèo;
7 1
số mèo là: 14:7 = 2con
a Có 21 con mèo;
Trang 47 1
số mèo là: 21: 7=3 con
- GV nhận xét, sửa sai - HS làm nháp – nêu miệng kết quả
IV Củng cố: Nêu lại ND bài?
V.Dặn dò:Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài - HS nêu yêu cầu bài HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
38 7 50 7 32 7 30 7
35 5 49 5 28 4 28 4
3 1 4 2
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS phân tích, giải vào vở
- GV nêu yêu cầu cả lớp giải vào vở - 1HS lên bảng làm – cả lớp nhận xét.Buổi sáng bán được 63 lít xăng, Bài giải
Buổi chiều bán được 1/7 số lít xăng Buổi chiều bán được là:
Của buổi sáng Hỏi buổi chiều bán được
bao nhiêu lít xăng?
63 : 7 = 9 ( l ) Đáp số : 9 lít
- GV nhận xét sửa sai
Bài 4: Mẹ mang đi chợ 56 quả cam Dọc
đường mẹ đã bán 1/7 số quả cam, đến
chợ mẹ bán nốt số cam còn lại Hỏi
Đọc yêu cầu của bài
Làm bài vào vở
Bài giải
Trang 5a) Số cam mẹ bán dọc đường là bao
Bài 5: Một tấm vải dài 45m, bán đi 1/5
tấm vải đó Hỏi
a) Bán bao nhiêu m vải?
b) Còn lại bao nhiêu mét vải?
HD học sinh làm bài
Nhận xét kết luận lời giải
Đọc yêu cầu của bài
Bài giải
a) Đã bán số m vải là:
45 : 5 = 9 (m)b) Còn lại số m vải là:
45 - 9 = 36 (m)Đáp số: a) 9 ma) 36 mTrình bày, nhận xét bổ sung
4 Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài
ÔN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI TRÒ CHƠI: MÈO ĐUỔI CHUỘT
Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 2: Tự nhiên và xã hội
VỆ SINH THẦN KINH Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 3: Ngoại ngữ
UNIT 5 OUR RRIENDS LESSON 3 TASK 1,2
Toán Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 4: Toán
GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
A Mục tiêu
- KT: Biết thực hiện giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải toán
- KN: Biết phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị
Làm đúng các bài tập 1, 2, 3 SGK
- GD: Yêu tích môn học, làm bài nhanh, chính xác
Trang 6II KTBC: 1 HS làm lại bài tập 2,cả lớp cùng GV nhận xét.
III Bài mới:
Trang 7-Ta chia số đó cho số lần.
- Nhiều HS nhắc lại quy tắc
30 : 5 =6 ( giờ ) -> GV nhận
xét
Đáp số : 6 giờ
Bài 3: GV - HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 8CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
A, Mục tiêu
- KT: Nghe viết đúng bài CT ;trình bày đúng bài văn xuôi Các em nhỏ và cụ già
- KN: Làm đúng bài tập(2) hoặc bài CT phương ngữ do GV soạn
Trang 9II KTBC: GV đọc: Nhoẻn cười, nghẹn ngào (HS viết bảng con)
GV nhận xét
III Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết
- GV đọc diễn cảm nắm ND đoạn viết:
- Đoạn văn kể chuyện gì? - HS nêu
- Đoạn văn trên có mấy câu? - 7 câu
- Những chữ cái nào trong đoạn viết hoa - Các chữ đầu câu
- Lời ông cụ đánh dấu bằng những gì? - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu
dòng, viết lùi vào 1 chữ
- Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc: Ngừng lại, nghẹn ngào… - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát sửa sai cho HS
*GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở
*Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đọc vở, soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết - HS chú ý nghe
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào nháp, nêu miệng, kết
quả - cả lớp nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng: Giặt,rát, dọc - Cả lớp chữa bài đúng vào vở
IV Củng cố: - Nêu lại nội dung bài
V Dặn dò Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Điều chỉnh
Tiết 2: Ôn Toán
PHÉP NHÂN,PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100
A Mục tiêu
-KT: Củng cố giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải toán
-KN: Khắc sâu giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị
Trang 10C Các hoạt động dạy học
I.Ổn định:Hát
II KTBC: 1HS làm lại bài tập 2,cả lớp cùng GV nhận xét.
III Bài mới:
1 GTB:
2 HD HS làm bài tập
Bài 1: GV
gọi HS nêu yêu cầu BT
- Vài HS nêu yêu cầu hS tự làm bài
Giảm2 lần 56 : 2= 28 28:2=14 14:2=7
- GV sửa sai cho HS
Giảm 7 lần 56: 7= 8 28:7= 4 14:7 =2
Bài 2: - GV
gọi yêu cầu
BT
- Vài HS nêu yêu cầu
20 giảm đi 2 lần………
48 giảm đi 6 lần………
63 giảm đi 7 lần………
54 giảm đi 6 lần………
-> GV nhận xét 45 giảm đi 5 lần………
Bài 3: GV gọi HS bài toán - HS đọc Một can đựng dầu cả can và dầu Bài giải Nặng 19 kg, khi đã dùng hết một Số kg dầu có là: 19- 1= 18 (kg ) Nửa Hỏi trong can còn bao nhiêu Khi dùng hết một nửa trong can còn lại số kg dầu là:
18 : 2 = 9 ( kg )
kg dầu, biết rằng can không đựng
gì là 1 kg?
Trong can cồn lại là:
18 -9 = 9 ( kg )
Trang 11- GV nhận xét bài làm của HS.
Đáp số 9 kg
Bài 4: Tìm x( theo mẫu)a) x : 7
= 5 ( dư 2)
Nhận xét kếtluận lời giải
b) x : 7 = 7 ( dư 3)
x = 7 x 7 + 3
x = 49 + 3
x = 52c) x : 7 = 4 ( dư 5)
x = 4 x 7 + 5
x = 28 + 5
x = 33d) x : 7 = 8 ( dư 4)
x = 8 x 7 + 5
x = 56 + 5
x = 61Nhận xét, bổ sung
IV.Củng cố: Nêu lại
quy tắc của bài?
V Dặn
dò:Về nhà
học bài, chuẩn bị bài?
Điều chỉnh
Tiết 3: Ôn Tiếng Vệt
ÔN TẬP KIỂU CÂU, DẤU CÂU
A Mục tiêu
- Ôn kiểu câu: Ai làm gì? Một sô từ về quê hương
- Học sinh TB làm bài 1,2, 3
Trang 12- Biết các dùng câu
B Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ bài trong SGK
- HS :xem trước bài
III Bài mới:
1 GT bài - ghi đầu bài
Quang dẫn bóng lênMột bác đứng tuổi vội đỡ lấy cụ
Trên một chuyến xe buýt đồng người,anh thanh niên đang ngồi cứ lấy hai tay
ôm mặt
Nhận xét kết luận Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị
Bài 3: Đặt câu theo mẫu Ai? Con gì?
Cái gì?
- HS nêu yêu cầu BT
- Cả lớp chữa bài đúng vào vở Đặt câu nói về một em bé - Em bé đang tập đi
Nói về một con vật - Con chó đang sua ầm ĩ
Nói về một hiện tượng thiên nhiên ( gió,
mưa, nắng )
- Trời đang nắng như đỏ lửa
- Đọc câu nối tiếp
- Nhận xét bổ sung
IV Củng cố: - Nêu lại nội dung của bài?
V.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Điều chỉnh
Ngày soạn: 9/10/2012
Ngày giảng: Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
Trang 13BUỔI SÁNG Tiết 1: Thể dục
ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 2: Tập đọc
TIẾNG RU
A Mục tiêu
- KN: Bước đầu biết ngắt giọng bài thơ với giọng tình cảm, ngắt giọng hợp lí
Trả lời được các câu hỏi trong bài , thuộc bài thơ
- KT: Hiểu điều bài thơ muốn nói với em: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí
- GD: Tình yêu thương giữa con người với con người
B Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ.Tranh minh hoạ bài thơ
- HS: Xem trước bài
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Giảng giải, hỏi đáp, …
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định: Hát
II KTBC: - Kể lại câu chuyện: Các em nhỏ và cụ già (2 HS)
- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?
III Bài mới:
1 GT bài - ghi đầu bài.
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc
- GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ
Núi cao/ bởi có đất bồiNúi chê đất thấp,/ núi ngồi ở đầu?//Muốn dòng sông đổ biển sâu/Biển chê sông nhỏ,/ biển đầu nước
còn?//
Đọc CN&ĐT
Trang 14- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới SGK
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Con ong, con cá, con chim yêu những
- Học sinh nêu theo ý hiểu
- Con người muốn sống phải biết yêu thương đồng chi, anh em của mình
- Vì sao núi không chê đất thấp, biển
không chê sông nhỏ ?
- Núi không chê đất thấp vì nhờ có đất bồi mà cao…
- Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên ý
chính của cả bài thơ?
- Con người muốn sống con ơi/ phải yêu đồng chí, yêu người anh em
- Nhiều HS nhắc lại ND
4 Học thuộc lòng bài thơ.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc khổ thơ 1 - HS đọc từng khổ, cả bài theo dãy tổ,
nhóm, cá nhân
- GV gọi HS đọc thuộc lòng - HS thi đọc từng khổ, cả bài
- GV nhận xét - ghi điểm
IV Củng cố: Nêu lại ND của bài thơ? - 1 HS nêu
V Dặn dò:Về nhà học bài, chuẩn bị bài.
Điều chỉnh
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- KT: Biết thực hiện giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản
- KN: Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số đơn vị
Trang 15III Bài mới:
1 GT bài - ghi đầu bài
2.HDHS làm bài tập
Bài 1:- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm - HS đọc mẫu nêu cách làm
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
- GV quan sát HS làm 7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21
4 gấp 6 lần bằng 24 giảm 3 lần = 8
25 giảm đi 5 lần = 5 gấp lên 4 lần = 20
- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Cả lớp nhận xét
Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài và nêu cách
giải
- HS phân tích - nêu cách giải
- HS làm bài tập vào vở + 2 HS lên bảnggiải bài (a, b)
- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải
- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:
60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu
b Trong số còn lại số cam là:
60 : 3 = 20 (quả)
- GV nhận xét, sửa sai cho HS Đáp số: 20 quả
Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm nháp - HS dùng thước đo độ dài đoạn thẳng
và giải phần b
- GV gọi 2 HS lên bảng làm a Độ dài đoạn thẳng AB dài 10 cm
- GV theo dõi HS làm bài b Độ dài ĐT AB giảm 5 được:
10 cm : 5 = 2 cm
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
- HS dùng thước vẽ đoạn thẳng MN dài
2 cm
IV Củng cố: - Nêu lại nội dung bài ?
V.Dặn dò:- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Trang 16- GV: Mẫu chữ viết hoa G, Gò Công và câu tục ngữ
III Bài mới:
1 GT bài - ghi đầu bài.
2 Hướng dẫn viết trên bảng con.
* Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát các chữ trong VTV
- Tìm các chữ hoa có trong bài? - G, C, K
- GV viết mẫu kết hợp lại cách viết - HS chú ý quan sát
- GV đọc: G, K - HS luyện viết bảng con (3 lần)
- GV quan sát, sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Gò Công là tên một
thị xã thuộc tinh Tiền Giang…
- GV đọc : Gò Công - HS viết bảng con
- GV quan sát, sửa sai
* Luyện viết câu ứng dụng
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
- GV đọc: Khôn, gà - HS viết bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
3 HD viết vào vở tập viết. - HS viết bài vào vở
- GV quan sát, sửa sai cho HS
* Chấm, chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết - HS chú ý nghe
IV Củng cố : Nhắc lại nội dung bài
V Dặn dò:Về nhà viết bài, chuẩn bị bài.
Điều chỉnh
Trang 17BUỔI CHIỀU Tiết 1: Hát nhạc
ÔN TẬP BÀI HÁT: GÀ GÁY Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 2: Ngoại ngữ
UNIT 5 OUR FRIENDS LESSON 3 TASSK 3,4
Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 3: Luyện chữ
LUYỆN VIẾT CÁC NHÓM CHỮ HOA
Giáo viên bộ môn soạn giảng
Ngày soạn: 10/10/2012
Ngày giảng: Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán
TÌM SỐ CHIA
A Mục tiêu
- KT: Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia
- KN: Biết tìm số chia chưa biết
III Bài mới:
Trang 18+ Em hãy nêu phép chia tương ứng? - 6 : 2 = 3
+ Hãy nêu từng thành phần của phép
tính?
- GV dùng bìa che lấp số chia và hỏi:
+ Muốn tìm số bị chia bị che lấp ta làm
- GV viết : 2 = 6 : 3
+ Vậy trong phép chia hết muốn tìm số
chia ta phải làm như thế nào ?
-Ta lấy số bị chia, chia cho thương
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- GV nêu bài tìm x, biết 30 : x = 5
- GV cho HS nhận xét;
+Ta phải làm gì? - Tìm số chia x chưa biết
+ Muốn tìm số chia x chưa biết ta làm
Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1 - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào nháp - gọi HS
nêu kết quả
- HS làm vào nháp - nêu miệng KQ
35 : 5 = 7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4-> GV nhận xét chung
35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 =621: 3 = 7
Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
a Thương lớn nhất là 7
IV Củng cố: - Nêu lại quy tắc?
V.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Trang 19Điều chỉnh
Tiết 2: Thủ công
GẤP CẮT DÁN BÔNG HOA NĂM CÁNH ( TIẾT 2)
Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 3: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CỘNG ĐỒNG
ÔN TẬP CÂU: AI LÀM GÌ?
A Mục tiêu
- KT: Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng ( BT1)
- KN: Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì) Làm gì? BT 3, BT2
Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định ( BT 4)
II KTBC: 2 HS làm miệng các bài tập 2, 3 (tiết7)-HS cùng GV nhận xét.
III Bài mới:
1 GT bài - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu BT1 - 2HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS làm mẫu - 1HS làm mẫu.Cả lớp làm bài vào nháp
- GV gọi HS làm bài trên bảng phụ - 1HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng
+ Những người trong cộng đồng, đồng
bào, đồng đội, đồng hương
+ Thái độ, HĐ trong cộng đồng: Cộng
tác, đồng tâm
- Cả lớp chữa bài đúng vào vở
Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu BT
- GV giải nghĩa từ (cật) - HS chú ý nghe
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm - HS trao đổi theo nhóm
-> GV kết luận: Tán thành thái độ ứng
xử ở câu a, c Không tán thành ở câu b
- GV gọi HS giải nghĩa các câu tục ngữ - HS giải nghĩa 3 câu thành ngữ, tục ngữ
- Câu a) Đoàn kết, góp công, góp sức vớinhau để cùng làm việc