1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 3 tuan 8 co tiet on nang cao

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 3 Tuan 8 Co Tiet On Nang Cao
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 84,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho học sinh nêu ý kiến và tóm tắt lại: + Trường Tiểu học Thị Trấn + Trường đã có từ rất lâu với bao thế hệ thầy cô giáo và học sinh + Ngay từ những ngày mới thành lập còn nhiều khó kh[r]

Trang 1

II.Kiểm tra: 2- 3 em đọc thuộc lòng bài thơ "Bận" và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- HS và GV nhận xét

III Bài mới :

1 GTB ghi đầu bài :

2 Luyện đọc :

- GV đọc diễn cảm bài , GV HD cách

đọc

- HS chú ý nghe

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu + Phát

âm từ khó:ríu rít, sôi nổi, lễ phép, nặng lắm, lặng đi…

Đọc CN+ ĐT

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Giáo viên đọc câu văn

- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trước lớp

- Nghe và nêu cách ngắt nghỉ và nhấn giọng

- Nêu cách ngắt nghỉ và nhấn giọng:

- Bỗng các em dừng lại/ khi thấy một cụ gia/ đang ngồi ở vệ cỏ ven đường

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trước lớp

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới và đặt câu với 1

trong các từ đó

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện 5 nhóm thi đọc

- HS đọc đồng thanh -> cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài: Tiết 2 * Cả lớp đọc thầm Đ1 và 2 trả lời

- Các bạn nhỏ đi đâu? - Các bạn nhỏ đi về nhà sau một cuộc

dạo chơi vui vẻ

- Điều gì gặp trên đường khiến các bạn

* HS đọc thầm Đ3, 4

- Ông cụ gặp chuyện gì buồn? - Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm bệnh

viện, rất khó qua khỏi

- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông

cụ thấy lòng nhẹ hơn?

- HS nêu theo ý hiểu

- Vì ông cụ được chia sẻ nỗi buồn cùng các bạn nhỏ

* HS đọc thầm đoạn 5

- GV yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để

chọn một tên khác cho truyện

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến

Trang 2

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS phát biểu nhiều học sinh nhắc lại.

- Phải biết chia sẻ giúp đỡ những ngườixung quanh…

4 Luyện đọc lại

- Bài gồm có mấy nhân vật

- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn 2,3,4,5

- 5 nhân vật và một người dẫn chuyện

- GV hướng dẫn HS đọc đúng - Một tốp 6 em thi đọc theo vai

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Cả lớp + cá nhân bình chọn các bạnđọc

Kể chuyện

a GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe

b Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện theo

lời một bạn nhỏ.

- GV gọi HS kể mẫu 1 đoạn - 1 HS chọn kể mẫu 1 đoạn của câu

chuyện

- GV yêu cầu HS kể theo cặp - Từng học sinh tập kể theo lời nhân vật

- GV gọi HS kể - 1vài học sinh thi kể trước lớp

- GV nhận xét – ghi điểm - 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

IV Củng cố:

- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể

hiện sự quan tâm đến người khác chưa?

QUAN TÂM , CHĂM SÓC, ÔNG BÀ, CHA MẸ, ANH CHỊ EM

Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 2: Toán

Trang 3

- HS : Xem trước bài

- Gọi học sinh nêu kết quả

- HS làm nhẩm – nêu miệng kết quả -> Lớp nhận xét

a 7 x 8 = 56 7 x 9 = 63

56 : 7 = 8 63 : 7 = 9…

b 70 : 7 = 10 28 : 7 = 4

63 : 7 = 9 42 : 6 = 7 …

Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài - HS nêu yêu cầu bài HS làm bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

28 7 35 7 21 7 14 7

28 4 35 5 21 3 14 7

0 0 0 0

Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS nêu yêu cầu

- HS phân tích, giải vào vở

- GV nêu yêu cầu cả lớp giải vào vở - 1HS lên bảng làm – cả lớp nhận xét

Bài giải Chia được số nhóm là:

số con mèo trong mỗi hình ta làm như thế nào?

- Đếm số con mèo trong mỗi hình a, b

rồi chia cho 7 được

7 1

số con mèo

- GV gọi HS nêu kết quả

VD: b có 14 con mèo;

7 1

số mèo là: 14:7 = 2con

a Có 21 con mèo;

Trang 4

7 1

số mèo là: 21: 7=3 con

- GV nhận xét, sửa sai - HS làm nháp – nêu miệng kết quả

IV Củng cố: Nêu lại ND bài?

V.Dặn dò:Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài - HS nêu yêu cầu bài HS làm bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

38 7 50 7 32 7 30 7

35 5 49 5 28 4 28 4

3 1 4 2

Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS phân tích, giải vào vở

- GV nêu yêu cầu cả lớp giải vào vở - 1HS lên bảng làm – cả lớp nhận xét.Buổi sáng bán được 63 lít xăng, Bài giải

Buổi chiều bán được 1/7 số lít xăng Buổi chiều bán được là:

Của buổi sáng Hỏi buổi chiều bán được

bao nhiêu lít xăng?

63 : 7 = 9 ( l ) Đáp số : 9 lít

- GV nhận xét sửa sai

Bài 4: Mẹ mang đi chợ 56 quả cam Dọc

đường mẹ đã bán 1/7 số quả cam, đến

chợ mẹ bán nốt số cam còn lại Hỏi

Đọc yêu cầu của bài

Làm bài vào vở

Bài giải

Trang 5

a) Số cam mẹ bán dọc đường là bao

Bài 5: Một tấm vải dài 45m, bán đi 1/5

tấm vải đó Hỏi

a) Bán bao nhiêu m vải?

b) Còn lại bao nhiêu mét vải?

HD học sinh làm bài

Nhận xét kết luận lời giải

Đọc yêu cầu của bài

Bài giải

a) Đã bán số m vải là:

45 : 5 = 9 (m)b) Còn lại số m vải là:

45 - 9 = 36 (m)Đáp số: a) 9 ma) 36 mTrình bày, nhận xét bổ sung

4 Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài

ÔN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI TRÒ CHƠI: MÈO ĐUỔI CHUỘT

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 2: Tự nhiên và xã hội

VỆ SINH THẦN KINH Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 3: Ngoại ngữ

UNIT 5 OUR RRIENDS LESSON 3 TASK 1,2

Toán Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 4: Toán

GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN

A Mục tiêu

- KT: Biết thực hiện giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải toán

- KN: Biết phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

Làm đúng các bài tập 1, 2, 3 SGK

- GD: Yêu tích môn học, làm bài nhanh, chính xác

Trang 6

II KTBC: 1 HS làm lại bài tập 2,cả lớp cùng GV nhận xét.

III Bài mới:

Trang 7

-Ta chia số đó cho số lần.

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

30 : 5 =6 ( giờ ) -> GV nhận

xét

Đáp số : 6 giờ

Bài 3: GV - HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 8

CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ

A, Mục tiêu

- KT: Nghe viết đúng bài CT ;trình bày đúng bài văn xuôi Các em nhỏ và cụ già

- KN: Làm đúng bài tập(2) hoặc bài CT phương ngữ do GV soạn

Trang 9

II KTBC: GV đọc: Nhoẻn cười, nghẹn ngào (HS viết bảng con)

GV nhận xét

III Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe viết

- GV đọc diễn cảm nắm ND đoạn viết:

- Đoạn văn kể chuyện gì? - HS nêu

- Đoạn văn trên có mấy câu? - 7 câu

- Những chữ cái nào trong đoạn viết hoa - Các chữ đầu câu

- Lời ông cụ đánh dấu bằng những gì? - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu

dòng, viết lùi vào 1 chữ

- Luyện viết tiếng khó:

- GV đọc: Ngừng lại, nghẹn ngào… - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

*GV đọc bài

- GV quan sát, uấn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở

*Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đọc vở, soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết - HS chú ý nghe

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào nháp, nêu miệng, kết

quả - cả lớp nhận xét

- GV chốt lại lời giải đúng: Giặt,rát, dọc - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

IV Củng cố: - Nêu lại nội dung bài

V Dặn dò Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Điều chỉnh

Tiết 2: Ôn Toán

PHÉP NHÂN,PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100

A Mục tiêu

-KT: Củng cố giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải toán

-KN: Khắc sâu giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

Trang 10

C Các hoạt động dạy học

I.Ổn định:Hát

II KTBC: 1HS làm lại bài tập 2,cả lớp cùng GV nhận xét.

III Bài mới:

1 GTB:

2 HD HS làm bài tập

Bài 1: GV

gọi HS nêu yêu cầu BT

- Vài HS nêu yêu cầu hS tự làm bài

Giảm2 lần 56 : 2= 28 28:2=14 14:2=7

- GV sửa sai cho HS

Giảm 7 lần 56: 7= 8 28:7= 4 14:7 =2

Bài 2: - GV

gọi yêu cầu

BT

- Vài HS nêu yêu cầu

20 giảm đi 2 lần………

48 giảm đi 6 lần………

63 giảm đi 7 lần………

54 giảm đi 6 lần………

-> GV nhận xét 45 giảm đi 5 lần………

Bài 3: GV gọi HS bài toán - HS đọc Một can đựng dầu cả can và dầu Bài giải Nặng 19 kg, khi đã dùng hết một Số kg dầu có là: 19- 1= 18 (kg ) Nửa Hỏi trong can còn bao nhiêu Khi dùng hết một nửa trong can còn lại số kg dầu là:

18 : 2 = 9 ( kg )

kg dầu, biết rằng can không đựng

gì là 1 kg?

Trong can cồn lại là:

18 -9 = 9 ( kg )

Trang 11

- GV nhận xét bài làm của HS.

Đáp số 9 kg

Bài 4: Tìm x( theo mẫu)a) x : 7

= 5 ( dư 2)

Nhận xét kếtluận lời giải

b) x : 7 = 7 ( dư 3)

x = 7 x 7 + 3

x = 49 + 3

x = 52c) x : 7 = 4 ( dư 5)

x = 4 x 7 + 5

x = 28 + 5

x = 33d) x : 7 = 8 ( dư 4)

x = 8 x 7 + 5

x = 56 + 5

x = 61Nhận xét, bổ sung

IV.Củng cố: Nêu lại

quy tắc của bài?

V Dặn

dò:Về nhà

học bài, chuẩn bị bài?

Điều chỉnh

Tiết 3: Ôn Tiếng Vệt

ÔN TẬP KIỂU CÂU, DẤU CÂU

A Mục tiêu

- Ôn kiểu câu: Ai làm gì? Một sô từ về quê hương

- Học sinh TB làm bài 1,2, 3

Trang 12

- Biết các dùng câu

B Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ bài trong SGK

- HS :xem trước bài

III Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài

Quang dẫn bóng lênMột bác đứng tuổi vội đỡ lấy cụ

Trên một chuyến xe buýt đồng người,anh thanh niên đang ngồi cứ lấy hai tay

ôm mặt

Nhận xét kết luận Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị

Bài 3: Đặt câu theo mẫu Ai? Con gì?

Cái gì?

- HS nêu yêu cầu BT

- Cả lớp chữa bài đúng vào vở Đặt câu nói về một em bé - Em bé đang tập đi

Nói về một con vật - Con chó đang sua ầm ĩ

Nói về một hiện tượng thiên nhiên ( gió,

mưa, nắng )

- Trời đang nắng như đỏ lửa

- Đọc câu nối tiếp

- Nhận xét bổ sung

IV Củng cố: - Nêu lại nội dung của bài?

V.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Điều chỉnh

Ngày soạn: 9/10/2012

Ngày giảng: Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012

Trang 13

BUỔI SÁNG Tiết 1: Thể dục

ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 2: Tập đọc

TIẾNG RU

A Mục tiêu

- KN: Bước đầu biết ngắt giọng bài thơ với giọng tình cảm, ngắt giọng hợp lí

Trả lời được các câu hỏi trong bài , thuộc bài thơ

- KT: Hiểu điều bài thơ muốn nói với em: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí

- GD: Tình yêu thương giữa con người với con người

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ.Tranh minh hoạ bài thơ

- HS: Xem trước bài

- Lớp, nhóm, cá nhân

- Giảng giải, hỏi đáp, …

C Các hoạt động dạy học

I Ổn định: Hát

II KTBC: - Kể lại câu chuyện: Các em nhỏ và cụ già (2 HS)

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

III Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài.

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc

- GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ

Núi cao/ bởi có đất bồiNúi chê đất thấp,/ núi ngồi ở đầu?//Muốn dòng sông đổ biển sâu/Biển chê sông nhỏ,/ biển đầu nước

còn?//

Đọc CN&ĐT

Trang 14

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới SGK

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Con ong, con cá, con chim yêu những

- Học sinh nêu theo ý hiểu

- Con người muốn sống phải biết yêu thương đồng chi, anh em của mình

- Vì sao núi không chê đất thấp, biển

không chê sông nhỏ ?

- Núi không chê đất thấp vì nhờ có đất bồi mà cao…

- Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên ý

chính của cả bài thơ?

- Con người muốn sống con ơi/ phải yêu đồng chí, yêu người anh em

- Nhiều HS nhắc lại ND

4 Học thuộc lòng bài thơ.

- GV hướng dẫn HS đọc thuộc khổ thơ 1 - HS đọc từng khổ, cả bài theo dãy tổ,

nhóm, cá nhân

- GV gọi HS đọc thuộc lòng - HS thi đọc từng khổ, cả bài

- GV nhận xét - ghi điểm

IV Củng cố: Nêu lại ND của bài thơ? - 1 HS nêu

V Dặn dò:Về nhà học bài, chuẩn bị bài.

Điều chỉnh

Tiết 3: Toán

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- KT: Biết thực hiện giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản

- KN: Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số đơn vị

Trang 15

III Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài

2.HDHS làm bài tập

Bài 1:- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm - HS đọc mẫu nêu cách làm

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

- GV quan sát HS làm 7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21

4 gấp 6 lần bằng 24 giảm 3 lần = 8

25 giảm đi 5 lần = 5 gấp lên 4 lần = 20

- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Cả lớp nhận xét

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài và nêu cách

giải

- HS phân tích - nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở + 2 HS lên bảnggiải bài (a, b)

- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải

- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:

60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu

b Trong số còn lại số cam là:

60 : 3 = 20 (quả)

- GV nhận xét, sửa sai cho HS Đáp số: 20 quả

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm nháp - HS dùng thước đo độ dài đoạn thẳng

và giải phần b

- GV gọi 2 HS lên bảng làm a Độ dài đoạn thẳng AB dài 10 cm

- GV theo dõi HS làm bài b Độ dài ĐT AB giảm 5 được:

10 cm : 5 = 2 cm

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- HS dùng thước vẽ đoạn thẳng MN dài

2 cm

IV Củng cố: - Nêu lại nội dung bài ?

V.Dặn dò:- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Trang 16

- GV: Mẫu chữ viết hoa G, Gò Công và câu tục ngữ

III Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài.

2 Hướng dẫn viết trên bảng con.

* Luyện viết chữ hoa

- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát các chữ trong VTV

- Tìm các chữ hoa có trong bài? - G, C, K

- GV viết mẫu kết hợp lại cách viết - HS chú ý quan sát

- GV đọc: G, K - HS luyện viết bảng con (3 lần)

- GV quan sát, sửa sai cho HS

* Luyện viết từ ứng dụng

- GV giới thiệu: Gò Công là tên một

thị xã thuộc tinh Tiền Giang…

- GV đọc : Gò Công - HS viết bảng con

- GV quan sát, sửa sai

* Luyện viết câu ứng dụng

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

- GV đọc: Khôn, gà - HS viết bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

3 HD viết vào vở tập viết. - HS viết bài vào vở

- GV quan sát, sửa sai cho HS

* Chấm, chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết - HS chú ý nghe

IV Củng cố : Nhắc lại nội dung bài

V Dặn dò:Về nhà viết bài, chuẩn bị bài.

Điều chỉnh

Trang 17

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Hát nhạc

ÔN TẬP BÀI HÁT: GÀ GÁY Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 2: Ngoại ngữ

UNIT 5 OUR FRIENDS LESSON 3 TASSK 3,4

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 3: Luyện chữ

LUYỆN VIẾT CÁC NHÓM CHỮ HOA

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Ngày soạn: 10/10/2012

Ngày giảng: Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012

BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán

TÌM SỐ CHIA

A Mục tiêu

- KT: Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia

- KN: Biết tìm số chia chưa biết

III Bài mới:

Trang 18

+ Em hãy nêu phép chia tương ứng? - 6 : 2 = 3

+ Hãy nêu từng thành phần của phép

tính?

- GV dùng bìa che lấp số chia và hỏi:

+ Muốn tìm số bị chia bị che lấp ta làm

- GV viết : 2 = 6 : 3

+ Vậy trong phép chia hết muốn tìm số

chia ta phải làm như thế nào ?

-Ta lấy số bị chia, chia cho thương

- Nhiều HS nhắc lại qui tắc

- GV nêu bài tìm x, biết 30 : x = 5

- GV cho HS nhận xét;

+Ta phải làm gì? - Tìm số chia x chưa biết

+ Muốn tìm số chia x chưa biết ta làm

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1 - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào nháp - gọi HS

nêu kết quả

- HS làm vào nháp - nêu miệng KQ

35 : 5 = 7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4-> GV nhận xét chung

35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 =621: 3 = 7

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

a Thương lớn nhất là 7

IV Củng cố: - Nêu lại quy tắc?

V.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Trang 19

Điều chỉnh

Tiết 2: Thủ công

GẤP CẮT DÁN BÔNG HOA NĂM CÁNH ( TIẾT 2)

Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 3: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CỘNG ĐỒNG

ÔN TẬP CÂU: AI LÀM GÌ?

A Mục tiêu

- KT: Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng ( BT1)

- KN: Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì) Làm gì? BT 3, BT2

Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định ( BT 4)

II KTBC: 2 HS làm miệng các bài tập 2, 3 (tiết7)-HS cùng GV nhận xét.

III Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu BT1 - 2HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS làm mẫu - 1HS làm mẫu.Cả lớp làm bài vào nháp

- GV gọi HS làm bài trên bảng phụ - 1HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng

+ Những người trong cộng đồng, đồng

bào, đồng đội, đồng hương

+ Thái độ, HĐ trong cộng đồng: Cộng

tác, đồng tâm

- Cả lớp chữa bài đúng vào vở

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu BT

- GV giải nghĩa từ (cật) - HS chú ý nghe

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm - HS trao đổi theo nhóm

-> GV kết luận: Tán thành thái độ ứng

xử ở câu a, c Không tán thành ở câu b

- GV gọi HS giải nghĩa các câu tục ngữ - HS giải nghĩa 3 câu thành ngữ, tục ngữ

- Câu a) Đoàn kết, góp công, góp sức vớinhau để cùng làm việc

Ngày đăng: 06/07/2021, 13:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w