Bµi gi¶ng Hướng dẫn học sinh làm các bài tập.. Häc sinh ch÷a bµi.Líp nhËn xÐt.[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008
Sáng
Chào cờ
………
Toán
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
I Mục tiêu:
- Giúp Học sinh biết cách thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho một số có 1 chữ số
- Học sinh làm thành thạo các phép tính
- Gợi ý thức yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ.
Gọi 2 em lên bảng làm bài: 46: 3 = ; 84: 4 =
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
* Giới thiệu phép chia: 648 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
+ Số chia là số có mấy chữ số?
Gọi 1 Học sinh lên bảng đặt tính
+ Chia theo thứ tự nào?
+ Phép chia có dư không?
* Giới thiệu phép chia: 236 : 5
+ Gọi 1 Học sinh lên bảng đặt tính
+ Một em chia và nêu cách chia
* Thực hành
* Bài 1: Tính
+ Gọi 2 Học sinh lên bảng làm
Dưới lớp làm vở
* Bài 2: Đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Một Học sinh lên bảng tóm tắt
+ Muốn biết 234 Học sinh xếp bao nhiêu hàng làm
thế nào?
+ Lớp làm vở - 1 học sinh chữa ở bảng
- 2 em lên bảng làm, lớp nhận xét
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
+ 3 chữ số + 1 chữ số
+Chia từ trái sang phải + Không dư
- Học sinh thực hiện
+ Học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài, chữa bài + Học sinh đọc đề toán + Học sinh thực hiện yêu cầu + Đáp số: 26 hàng
Trang 2* Bài 3: Giáo viên treo bảng phụ
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn giảm 432m đi 8 lần làm thế nào?
+ Muốn giảm 432m đi 6 lần làm thế nào?
+ Yêu cầu Học sinh làm vở – 2 Học sinh chữa
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm bài vào vở
- 2em làm bảng
- Học sinh lĩnh hội
………
TÂP ĐọC – Kể CHUYệN
Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu: A Tập đọc
- Đọc trơn, đọc lưu loát, rõ ràng, đọc đúng: lười biếng thản nhiên, nghiêm giọng, làm lụng…
- Đọc phân biệt các câu kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : người Chăm, hũ, dúi, thảnnhiên, dành dụm
- Hiểu nghĩa câu chuyện Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải
B Kể chuyện
1 Biết sắp xếp các tranh minh hoạ theo đúng nội dung truyện
- Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Giọng kể linh hoạt phù hợp với diễn biến chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài Tập đọc
III Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 em lên bảng đọc, trả lời câu hỏi
Trang 3- Đọc bài Một trường tiểu học ở
vùng cao
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Bài giảng
A Tập đọc
*Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho học sinh đọc từng câu
- Giáo viên sửa sai
- Hướng dẫn đọc từng đoạn
- Giải nghĩa các từ mới
- Giáo viên hướng dẫn giọng đọc
từng đoạn
- Luyện đọc theo nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
*Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài trước lớp
(?) Ông lão là người như thế nào?
(?) Ông lão buồn vì điều gì?
(?) Ông lão mong muốn điều gì ở
người con?
(? Trong lần ra đi thứ nhất, người
con đã làm gì?
(?) Người cha đã làm gì với số tiền
đó?
Vì sao người cha lại ném tiền
xuống ao?
Vì sao người con phải ra đi lần thứ
hai?
Người con đã làm lụng vất vả và
tiết kiệm tiền như thế nào?
Khi ông lão vứt tiền vào lửa, người
con đã làm gì?
Hành động đó nói lên điều gì?
Ông lão có thái độ như thế nào
trước hành động của con?
(?) Tìm câu văn trong chuyện nói
lên ý nghĩa của câu chuyện?
Hãy nêu bài học mà ông lão dạy
con bằng lời của em?
*Luyện đọc lại bài
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Cho học sinh đọc lại Đọc nâng
cao
- Nhận xét, bổ sung
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- Nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Mỗi em đọc một đoạn và giải nghĩa từ
- Học sinh theo dõi
- Đọc nối tiếp theo nhóm 5
- 1 em đọc, lớp theo dõi
- Ông là người rất siêng năng, chăm chỉ Con trai ông thì lười biếng
- Người con tự kiếm nổi bát cơm không nhờ vả vào người khác
- Học sinh trả lời
- Người cha ném tiền xuống ao
- Học sinh trình bày
- Học sinh trả lời
- Vội thọc tay vào lửa để lấy tiền
- Ông lão cười chảy cả nước mắt khi thấy con biết quí trọng đồng tiền…
- Có làm lụng vất vả…
- Học sinh nêu
- Nghe
- 2 em đọc lại bài
B Kể chuyện
Trang 4* Xác định yêu cầu.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu phần Kể chuyện
* Sắp xếp thứ tự tranh
Yêu cầu Học sinh thảo luận nhóm đưa ra ý kiến
* Giáo viên kể mẫu
- Cho 5 học sinh khá kể nối tiếp nhau mỗi em kể theo một tranh
* Học sinh nhìn tranh kể theo nhóm
* Học sinh kể trước lớp
- Hướng dẫn kể phân vai
* Giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
……… Buổi chiều
Gv chuyên soạn giảng
Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008
Sáng:
Toán
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
I Mục tiêu:
- Giúp Học sinh biết cách thực hiện phép chia với trường hợp thương có chữ số 0
ở hàng đơn vị
- HS làm thành thạo các phép tính
- Phát triển trí thông minh
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài 3 trang 62
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
* Giới thiệu phép chia 560 :8
+ 560: 8 = ?
Số bị chia là số có mấy chữ số?
Số chia có mấy chữ số.?
+ Gọi 1 Học sinh lên bảng đặt tính
- Học sinh nêu cách chia
- 1 em lên bảng chữa, lớp nhận xét, bổ sung
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- Học sinh trình bày
- 1 chữ số
- Học sinh đặt tính bảng lớp, lớp làm nháp
Trang 5- 1 đến 2 Học sinh nhắc lại
b 632:7 =?
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính - rồi tính
- Lớp quan sát
- ở lần chia thứ 2 số bị chia bé hơn số
chia thì viết 0 ở thương theo lần chia
đó
- Thực hành
* Bài 1 Tính
+ Học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu Học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
* Bài 2
- Học sinh đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết 1 năm có bao nhiêu tuần
lễ và dư mấy ngày làm thế nào?
- 365:7 = 52 (dư1)
+ Số dư bé hơn số chia 1 < 7
vậy 52 tuần và 1 ngày
Bài 3: Đọc số
+ HS nêu yêu cầu
- GV ghi phép tính lên bảng
- Yêu cầu Học sinh nêu miệng kết quả
a,đúng b:sai
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- 1 em đọc
- Học sinh tính nhẩm
- Học sinh thực hành làm
- Lớp làm vở 8 em lên bảng chữa
- Chữa bài, thực hiện mệng
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 em chữa bài
Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu miệng
- Học sinh lĩnh hội
Chính tả
Nghe - viết: Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác đoạn “Hôm đó… quí đồng tiền” Biết làm bài tập chính tả phân biệt ; ui/ uôi; x/s; âc/ât
- Rèn học sinh viết đúng chính tả, khoảng cách các chữ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ chép bài tập
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 6A Kiểm tra bài cũ.
- Đọc cho học sinh viết: màu sắc, hoa
màu, nong tằm, no nê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
* Hướng dẫn viết chính tả
- Đọc bài viết
(?) Khi thấy cha ném tiền vào lửa,
người con đã làm gì?
(?)Hành động của người con giúp người
cha hiểu điều gì?
* Hướng dẫn cách trình bày
(?) Đoạn văn có mấy câu? Trong đoạn
có những chữ nào phải viết hoa? Lời nói
của người cha được viết như thế nào?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Cho học sinh nêu các từ mà học sinh
cho là khó viết
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
* Viết chính tả
- Đọc chậm từng câu
- Yêu cầu học sinh soát lỗi
* Chấm bài, sửa lỗi
* Hướng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ chép sẵn nội dung bài
tập Hướng dẫn học sinh làm
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Viết bảng con
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- 2 em đọc lại, lớp theo dõi, đọc thầm theo
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Đoạn văn có 6 câu
- Học sinh nêu
- Học sinh liệt kê, viết vào bảng con
- Nghe đọc, viết vở
- Học sinh làm và 1 em nêu kết quả, các
em khác bổ sung
- Các bài khác học sinh tự làm
- Học sinh lĩnh hội
………
Luyện tập TIếng việt
Luyện viết bài 15
I.Mục tiêu
- HS nắm được cấu tạo các chữ cái, từ và câu ứng dụng
- Rèn kỹ năng viết đúng viết đẹp
- GD HS biết giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Chuẩn bị
- GV chữ mẫu
- HS đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy học
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra
- Gọi 3 HS lên bảng viết bài cũ
- nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Hướng dẫn HS quan sát chữ mẫu
- GV hướng dẫn viết
- GVnhận xét chỉnh sửa
b Hướng dẫn viết từ và câu ứng dụng
- GV giới thiệu
- HD HS viết
c HD HS viết vở
- Nhắc lại quy trình viết
- Theo dõi nhận xét
d Thu một số vở chấm –nx
IV Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét chung tiết học
-Viết bài ở nhà và chuẩn bị bài sau
- HS quan sát nhận xét
- HS viết bảng con
- HS nhận xét
- HS viết vở
………
Luyện tập toán
I Mục tiêu:
- Học sinh giải được một số bài toán tính tuổi Biết tìm số dư trong phép chia
- Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài tiết trước
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
+ Bài 1:
Năm nay Dũng hơn An 3 tuổi Hỏi hai năm nữa
Dũng sẽ hơn An bao nhiêu tuổi?
+ Bài 2:
Hiện nay Hùng 4 tuổi, tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi
Hùng Hỏi 4 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp mấy lần tuổi
Hùng?
+ Bài 3:
Học sinh chữa bài.Lớp nhận xét
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
- Lớp tự làm vở 1 em lên bảng chữa bài
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm vở
Trang 8Một số chia cho 8 có số dư là 7 Hỏi số đó chia
cho 4 sẽ có số dư bằng bao nhiêu?
+ Bài 4: Tìm hai số có tổng bằng 75, biết rằng nếu
lấy số lớn chia cho số bé thì được thương bằng 7 và
số dư bằng 3
- Giáo viên hướng dẫn Học sinh làm từng bài tập
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét cách làm của bạn
- Học sinh làm bài theo hướng dẫn của Giáo viên
- Học sinh lĩnh hội
………
Buổi chiều
Gv2 soạn giảng
……….
Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008
Buổi Sáng:
GV 2 Soạn giảng
……….
Buổi chiều
Toán
Giới thiệu bảng nhân
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết cách sử dụng bảng nhân
- HS làm tính nhân nhanh thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học- chăm học
II Chuẩn bị: bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ.
Gọi 2HS lên bảng
-dưới lớp làm bảng con
425: 6 ; 572:7 934:3
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
a) Giới thiệu bảng nhân
- GV nói hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10
là các thừa số
- 3 em lên bảng làm, lớp nhận xét, bổ sung
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
HS nhìn theo GV
Trang 9- Cột đầu tiên cũng có 10 số từ 1đến 10 là các
thừa số
+ Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên ra các số
trong các ô đó là tích của thừa số mà số 1 ở
hàng số 1 tương ứng
- Mỗi hàng ghi 1 bảng nhân
b) Cách sử dụng
- GV vừa nói vừa chữa mẫu
- Gv nêu VD : 4 x 3 =?
* Em tìm số 4 ở cột đầu tiên và tìm số 3 ở
hàng đầu trên rồi dóng xuống gặp nhau ở ô số
nào đó là tích
Vậy 4x3 = 12
* Bài 1: Gọi HS đọc bài
+ Bài yêu cầu em làm gì?
6x5 = ?
- Tương tự các số còn lại
* Bài 2: Điền số : GV treo bảng phụ
+ Bài yêu cầu em làm gì?
+ Để tìm tích em làm thế nào?
2 x 4 = 8 + Để tìm thương số chia biết
8 : 4 = 2
- Gọi Học sinh làm bảng
- Nhận xét sửa
=> Tìm thừa số chưa biết em làm thế nào?
* Bài 3: Gọi HS đọc bài
+ Bài toàn cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Tìm số huy chương bạc em làm thế nào?
+ Bài toán dạng toán gì?
+ Cho HS làm vở + thu chấm
+ Gọi 1 em lên chữa
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
-Học sinh chỉ
HS quan sát bảng
HS quan sát làm theo
- 1 em đọc
- Học sinh tìm nêu kết quả
- 1 em đọc
- Học sinh làm vở, nối tiếp lên bảng chữa bài
- Học sinh tự làm vở
HS đọc đề toán
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- 1 em chữa bài
- Học sinh lĩnh hội
………
Tập đọc
NHà rông ở tây nguyên
I Mục tiêu:
- Đọc đúng: lim, rông chiêng, thần làng, lập làng, nông cụ, truyền lại…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
Trang 10- Hiểu từ: múa rông chiêng, nông cụ….
- Bài văn giới thiệu với chúng ta về nhà rông ở Tây Nguyên qua đó cũng giới thiệu những sinh hoạt cộng đồng gắn với nhà rông
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài Tập đọc Bảng phụ
III hoạt động dạy và học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Hũ bạc của người cha
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
*Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho học sinh đọc nối tiếp câu
- Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
- Chia đoạn: 4 đoạn
- Cho học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
và giải nghĩa từ khó Giáo viên nhận xét
uốn nắn
- Đọc từng đoạn theo nhóm
- Thi đọc
*Hướng dẫn tìm hiểu bài
- 1 em đọc toàn bài
(?) Nhà rông thường được làm bằng các
loại gỗ nào?
(?) Vì sao nhà rông phải chắc và cao?
(?) Gian đầu nhà rông được trang trí
như thế nào?
(?) Hãy giải thích vì sao gian giữa lại
được coi là trung tâm của nhà rông?
Từ gian thứ ba của nhà rông dùng để
làm gì?
*Luyện đọc lại bài
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Luyện đọc nâng cao
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
-2 em đọc và trả lời câu hỏi, lớp nhận xét
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- Học sinh nghe, đọc nhẩm theo
- Học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh chia đoạn
- Học sinh thực hiện
- Đọc theo nhóm 4
- Lớp thực hiện
- Làm bằng các loại gỗ chắc như lim, gụ, sến, táu
- Học sinh trả lời
- Vì gian giữa là nơi đặt bếp lửa của nhà rông, nơi các cụ già làng tụ họp để bàn việc lớn và cũng là nơi tiếp khách của nhà rông
- Đọc lại bài (4 - 6 em)
- Học sinh thực hiện
- Học sinh lĩnh hội
………
Luyện từ và câu
Từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánh.
Trang 11I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về các dân tộc: kể được tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta Làm
đúng các bài tập điền các từ cho trước vào chỗ trống
- Đặt được câu có hình ảnh so sánh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn các câu văn
III Hoạt động dạy và học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi học sinh làm miệng bài 1, 3 trang
tiết trước
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
*Bài 1: Cho học sinh đọc đề.
- Em hiểu thế nào là dân tộc thiểu số?
- Người dân tộc thiểu số thường sống ở
đâu trên đất nước ta?
Chia nhóm cho Học sinh thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày
*Bài 2: Cho học sinh đọc đề.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài VBT
- Cho Học sinh đổi chéo vở kiểm tra kết
quả
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
*Bài 3: Gọi 1 em đọc đề bài.
Yêu cầu Học sinh quan sát cặp hình thứ
nhất và hỏi: Cặp hình này vẽ gì?
* Giáo viên hướng dẫn
Gọi Học sinh đặt câu so sánh mặt trăng
và quả bóng
- Giáo viên nhận xét, đánh giá, chốt lại
nội dung của bài tập
*Bài 4: Gọi Học sinh đọc đề bài
Giáo viên hướng dẫn Học sinh làm bài
3 Củng cố.
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- 2 em thực hiện Lớp nhận xét, bổ sung
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- 1 em đọc
- Học sinh trình bày
- Học sinh thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- Học sinh làm vở
- Học sinh tự kiểm tra
- 1 em đọc
- Học sinh tự làm bài
- 1 em nêu
- Học sinh đặt câu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài, chữa bài
- Học sinh lĩnh hội