1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1A tuần 9

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 62,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu hs quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp.. - Gọi hs thực hiện trước lớp.[r]

Trang 1

A- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa bài học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Học sinh đọc và viết: ui, ưi, cái túi, gửi quà

- Đọc câu ứng dụng: Dì Na gửi thư về Cả nhà vui quá

- Giáo viên nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

- Gv giới thiệu: Vần uôi được tạo nên từ uô và i

- So sánh vần uôi với ôi

- Cho hs ghép vần uôi vào bảng gài

- Nêu cách ghép tiếng chuối.

(Âm ch trước vần uôi sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuối

Trang 2

- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối.

- HS ghép tiếng nải chuối

- Gọi hs đọc toàn phần: uôi- chuối- nải chuối.

Vần ươi: (10)

(Gv hướng dẫn tương tự vần uôi.)

- So sánh ươi với ơi

( Giống nhau: Kết thúc bằng i Khác nhau: ươi bắt đầu

bằng ư)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: uôi, ươi, nải chuối múi bưởi

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

* Trẻ em có quyền được vui chơi, giải trí.

- Hs xác định tiếng có vần mới: buổi

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

.b Luyện viết (7)

- Gv nêu lại cách viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv Nhận xét

c Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trong 3 thứ quả này em thích loại quả nào nhất?

+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

Trang 3

- Gv nhận xét giờ học.

- Về nhà luyện đọc và viết bài

Xem trước bài 36

_

Ngày soạn: 29/10 /2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2018

Học vần Bài 36: ay, â - ây

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh biết đọc, biết viết các vần: Ay- ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc đúng từ, câu ứng dụng: “Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Chạy, bay, đi bộ, đi xe”

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Chạy, bay, đi bộ, đi xe”

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết ngời

- Tự tin trong giao tiếp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

I- Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho học sinh viết: nải chuối, múi bưởi

- Gọi hs đọc câu ứng dụng: “Buổi tối, chị Kha rủ bé

chơi trò đố chữ”

- Giáo viên nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II- Bài mới:

1 Giới thiệu: Gv nêu

- Gọi hs nêu cấu tạo vần?

- Cho hs ghép vần ay vào bảng gài

b đánh vần và đọc trơn (10)

- Gọi hs đánh vần và đọc: a-y- ay- ay.

- GV dẫn vào từ để hs ghép tiếng: bay.

- Gọi hs nêu cách ghép tiếng bay?

- Cho hs đánh vần và đọc: Bờ- ay- bay- bay

Trang 4

- Yêu cầu hs ghép từ: máy bay.

- Gọi hs nêu cách ghép từ: máy bay.

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ: cối xay, ngày hội,

vây cá, cây cối.

- Cho hs đọc

d Luyện viết bảng con: (7)

- GV giới thiệu cách viết vần: ay, ây, nhảy dây, máy

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất tiếng có vần mới

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu kết hợp cách đọc câu: Giờ ra chơi, bé

trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.

- Gv hướng dẫn đọc cách ngắt nghỉ của câu

- Cho hs đọc câu ứng dụng

* Trẻ em có quyền được vui chơi, giải trí thể hiện khả

năng của mình.

- Hs xác định tiếng có vần mới: nhảy, dây.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết : (7)

- Gv nêu lại cách viết vần ay- ây

- Hướng dẫn hs cách ngồi viết và cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- GV nhận xét

c Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs nêu tên chủ đề: Chạy, bay, đi bộ

Trang 5

+ Hằng ngày con đi xe hay đi bộ đến lớp? - 1 vài hs nêu.

III Củng cố, dặn dò (5)

- Trò chơi “Thi tìm tiếng có vần mới”.Gv nêu cách chơi, luật chơi Gọi hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc, và viết bài

- Xem trước bài 37: Ôn tập

d Bài 4: (6) Viết kết quả phép cộng:

- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm

Trang 6

3- Củng cố- dặn dò: (5)

- Gv nhận xét giờ học.- Dặn hs về nhà làm bài tập

Ngày soạn: 30/10/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2018

Học vầnBài 37: Ôn tập

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -i và -y

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện: Cây khế.

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Cây khế.

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

I Kiểm tra bài cũ (5)

- Cho hs viết vần ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Gọi hs đọc:

+ Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối

+ Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- Gv nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới:

1 Giới thiệu: Gv nêu

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học (18)

- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần

- Gv ghi lên bảng

- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp

- Giới thiệu tiếng, từ: ai- ay

- Gọi hs phân tích cấu tạo của tiếng: ai, ay

- Yêu cầu đọc đánh vần vần ai, ay

- Yêu cầu hs ghép âm thành vần

- Cho hs đọc các vần vừa ghép được

Trang 7

- Gọi hs đọc các từ: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.

- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: tuổi thơ.

* Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc.

c Luyện viết: (7)

- Gv viết mẫu và nêu cách viết của các từ: tuổi thơ, mây

bay

- Quan sát hs viết bài

- Gv nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (17)

- Gọi hs đọc lại bài- kết hợp kiểm tra xác xuất

- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa tra oi ả

- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết: (7)

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nêu lại cách viết từ: tuổi thơ, mây bay

- GV nhận xét bài viết

c Kể chuyện (13)

- Gv giới thiệu tên truyện: Cây khế.

* UDPHTM

- GV quảng bs video : Khỉ và Rùa

- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh

- GV hỏi nội dung từng hình ứng với nội dung truyện

- Yêu cầu học sinh kể theo tranh.- Gọi hs kể 1đoạn câu

- Hs theo dõi

- Vài hs đọc

- Hs ngồi đúng tư thế

- Mở vở viết bài

- Hs theo dõi

- Vài hs kể từng đoạn

I MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:

1.Kiến thức:

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng một số với 0

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

Trang 8

- Giáo viên gửi tập tin cho hs

- Yêu cầu hs thực hiện so sánh, điền dấu

- Giáo viên nhận tệp tin, lấy một bài làm mẫu

- Đọc lại bài và nhận xét

d Bài 4: (9) Viết phép tính thích hợp:

- Yêu cầu hs quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép

tính thích hợp

- Gọi hs thực hiện trước lớp

- Cho hs nhận xét và kiểm tra bài

- Hs gửi lại tệp tin cho giáo viên

- 1 hs nêu yêu cầu

Trang 9

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kĩ năng: Làm thành thạo các số trong phạm vi 10

Trang 10

8 Điền số ?

Có hình tam giác Có hình vuông

Học vần Bài 38: eo, ao

A- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết các vần: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Gió, mây, mưa, bão, lũ

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết ngời

- Tự tin trong giao tiếp

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

PHTM

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I- Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs viết: máy bay, tuổi thơ

- Gọi hs đọc: + máy bay, tuổi thơ

Trang 11

Thay cho gío trời.

Giữa trưa oi ả

- Giáo viên nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

- Gọi hs phân tích tiếng mèo.

- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng mờ- eo- meo-

(Thực hiện tương tự như vần eo)

- Cho hs so sánh vần ao với vần eo

- Gọi hs đọc: ao- sao- ngôi sao.

c Cho hs đọc từ ứng dụng: (7) cái kéo, leo trèo,

trái đào, chào cờ.

- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: kéo, leo, trèo, đào,

chào.

- Đọc lại các từ ứng dụng

d Luyện viết: (7)

- Gv viết mẫu: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Cho hs viết bảng con

- Gv quan sát, nhận xét

Tiết 2

3-Luyện tập:

a- Luyện đọc: (17)

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét

- Cho hs đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

Trang 12

- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần eo, ao.

- Gv đọc mẫu

- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng

*Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến và thể hiện

- GV quảng bá đoạn video Gió, mây, mưa, bão, lũ

- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:

- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Đoạn video quay cảnh gì?

+ Trên đường đi học về, gặp mưa em làm thế nào?

+ Trước khi mưa to, em thường thấy những gì trên

1 Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs viết: nho khô, cá trê

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng con.

Trang 13

- Giáo viên nhận xét.

2 Bài mới:

a Giới thiệu: Gv nêu

b Hướng dẫn viết (10)

- Giới thiệu chữ viết mẫu

+ Giáo viên viết mẫu lần 1

+ Giáo viên viết mẫu lần 2

- Giáo viên viết mẫu vừa hướng dẫn

+ Xưa kia: Gồm tiếng xưa viết trước, kia viết sau.

+ Mùa dưa: Tiếng mùa có dấu huyền trên u, viết

tiếng dưa sau

+ Ngà voi: Viết ngà trước, tiếng voi sau.

+ Gà mái: Viết tiếng gà có dấu huyền trên a, tiếng

mái có dấu sắc trên a

c Thực hành: (13)

- Hướng dẫn hs ngồi viết và cầm bút đúng tư thế

- Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét bài viết

1 Kiểm tra bài cũ: (5)

- Học sinh viết: xưa kia, ngà voi

- Cả lớp quan sát nhận xét

2 B ài mới :

a Giới thiệu: Gv nêu

b Hướng dẫn cách viết: (10)

- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: đồ chơi,

tươi cười, ngày hội, vui vẻ

- Giáo viên viết mẫu lần 1

- Giáo viên viết mẫu lần 2

- Vừa viết vừa hướng dẫn

+ Đồ chơi: Viết tiếng đồ trước, tiếng chơi sau, dấu

Trang 14

Toán Bài 34: Phép trừ trong phạm vi 3

A- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phépcộng và phép trừ

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

2 kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

B- ĐỒ DÙNG: Bộ đồ dùng dạy toán và các mô hình phù hợp.

PHTM

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs lên bảng làm bài:

1+ 3 = 3+ 2 =4+ 0 = 1+ 1 =

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ

(10)

a Hướng dẫn hs học phép trừ 2- 1= 1:

- Hướng dẫn hs xem tranh, tự nêu bài toán: Lúc

đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1

con ong bay đi Hỏi còn lại mấy con ong?

- Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi của bài toán: Có

2 con ong, bay đi một con Còn lại một con

ong

- Gv nêu lại: 2 bớt 1 còn 1 ta viết: 2 - 1 = 1

- Giới thiệu dấu trừ (một nét ngang)

b, Hướng dẫn hs làm phép trừ 3- 1= 3; 3- 2= 1

(Thực hiện tương tự như đối với 2- 1= 1)

c, Hướng dẫn hs nhận biết về mối quan hệ giữa

cộng và trừ:

- Cho hs xem sơ đồ và nêu các phép tính phù

hợp

- Từ phép cộng: 2+ 1= 3 Hướng dẫn hs nhận

xét, lấy 3 trừ 1 được 2: 3- 1= 2; Lấy 3 trừ 2

được 1: 3- 2= 1 Tương tự với 1+ 2= 3

- 4 hs làm máy tính bảng

Trang 15

máy tính bảng.

- Cho hs nêu cách làm và làm bài

- Gọi hs đọc bài và nhận xét

b Bài 2: (5) Tính:

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- Gv hướng dẫn hs đặt số, viết kết quả thẳng

- Trò chơi: hướng dẫn học sinh chơi “Thi tìm kết quả nhanh”

- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học Về làm bài tập vào vở ô ly

Giáo án buổi chiều

Ngày soạn: 29/10/2018

Ngày soạn: Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2018

Bồi dưỡng học sinh

Ôn tập tiếng việt

2 Kĩ năng: Đọc viết, làm nhanh các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

ia ua ưa oi ai ôi ơi

- Gv : sửa phát âm cho hs

- Gv : cho hs so sánh vần ua với vần ưa ; vần oi

, ai , với vần ôi , ơi

* Đọc từ :

cà khịa mua cá cửa sổ

ngà voi tờ bìa đứa trẻ

cái cửa mải mê nhà ngói

Trang 16

cà chua tia lửa gió thổi

- Gv : đưa ra câu , đọc mẫu

? Khi đọc câu này em đọc ntn ?

* Thi đọc : GV nêu cách thi

Bồi dưỡng học sinh

Ôn tập tiếng việt

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: chào mào, trụi lá, cái dây, tuổi thơ, gửi quà

- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn

đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

- Say mê luyện viết chữ đẹp.

- Rèn viết các chữ n, m, d, i , e, u, ư, v, y cho học sinh yếu

2 Kĩ năng: Đọc viết, làm nhanh các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Chữ: chào mào, trụi lá, cái dây, tuổi thơ, gửi quà đặt trong khung chữ.

- Học sinh: Vở ô li.

II CÁC HOẠT ĐỘNG

1.Kiểm tra bài cũ :(5’)

- Hôm trước viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: cái phễu, líu lo, trĩu quả

- Gv nhận xét

2.Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 H ướng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng ( 15’)

- Treo chữ mẫu: “chào mào” yêu cầu HS quan sát và

nhận xét có bao nhiêu con chữ? Gồm các con chữ ? Độ

Trang 17

đó viết mẫu trên bảng.

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét,

sửa sai

- Các từ: chào mào, trụi lá, cái dây, tuổi thơ, gửi quà…

dạy tương tự

- HS tập viết trên bảng con

Đọc câu: Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

- HS tập viết chữ: chào mào, trụi lá, cái dây, tuổi thơ,

gửi quà, cô giáo trong vở

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm

bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến vở…

-Rèn viết n, m, d, i , e, u, ư, v, y cho học sinh yếu

III TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN

-Kịch bản :Chú lợn nhựa biết nói

-Mặt nạ lợn hoặccon lợn bằng nhựa

-Hình ảnh về các hoạt động của lớp, trường …

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w