- Tiến hành tương tự bài “Phép trừ trong phạm vi 8.” - Chú ý: Nếu học sinh nhìn vào hình vẽ điền ngay được kết quả thì cũng được, không cần thiết phải lặp lại. - Gọi hs chữa bài. - Học s[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ giếng
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: cây sung, trung thu, củ gừng, vui
mừng
- Đọc câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu Không khều mà rụng
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: eng
- Gv giới thiệu: Vần eng được tạo nên từ e và ng
- So sánh vần eng với ung
- Cho hs ghép vần eng vào bảng gài
Trang 2(Âm x trước vần eng sau, thanh hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xẻng
- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- eng- xeng- hỏi- xẻng
- Gọi hs đọc toàn phần: eng- xẻng- lưỡi xẻng
* Vần iêng:
(Gv hướng dẫn tương tự vần eng.)
- So sánh iêng với eng
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: iêng bắt
đầu bằng iê vần eng bắt đầu bằng e)
c Đọc từ ứng dụng: ( 5P’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cái kẻng, xà beng, củ
riềng, bay liệng
- Gv giải nghĩa từ: xà beng, cái kẻng, bay liệng
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (10P’)
- Gv giới thiệu cách viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: nghiêng, kiềng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: ( 5P’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ giếng
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Em hãy chỉ đâu là cái giếng, đâu là hồ?
+ Những tranh này đều nói về cái gì?
+ Ao, hồ, giếng đem đén cho con người những ích lợi
gì? em cần giữ gìn ao, hồ, giến ntn để có nguồn nước
Trang 3- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 53
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Toán Bài 51: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
- Tiến hành tương tự bài “phép trừ 6 và phép trừ 7.”
- Chú ý: Nếu học sinh nhìn vào hình vẽ điền ngay được kết
quả thì cũng được, không cần thiết phải lặp lại
- Giữ lại công thức, yêu cầu học sinh học thuộc
Hoạt động của hs:
- 2 hs làm bài
- Hs thi đọc thuộc
Trang 4- Gọi hs nêu phép tính trước lớp.
- Cho hs đổi bài kiểm tra
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đồng ruộng
2 Kỹ năng:
Trang 5- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uông
- Gv giới thiệu: Vần uông được tạo nên từ uô và ng
- So sánh vần uông với ung
- Cho hs ghép vần uông vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: uông
- Gọi hs đọc: uông
- Gv viết bảng chuông và đọc
- Nêu cách ghép tiếng chuông
(Âm ch trước vần uông sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuông
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uông- chuông
- Gọi hs đọc toàn phần: uông- chuông- quả chuông
* Vần ương:
(Gv hướng dẫn tương tự vần uông.)
- So sánh ương với uông
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ương bắt đầu
bằng ươ vần uông bắt đầu bằng uô)
- Thực hành như vần uông
- 1 vài hs nêu
Trang 6c Đọc từ ứng dụng: ( 5P’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà
trường, nương rẫy
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (luống cày)
- Gv giải nghĩa từ: luống cày
d Luyện viết bảng con: ( 10P’)
- Gv giới thiệu cách viết: uông, ương, quả chuông, con
đường
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: nương, mường
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: ( 5P’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu? Ai trồng?
+ Nếu không có các bác nông dân làm ra lúa gạo, chúng
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
Trang 7tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 57
Ngày soạn: 28/11/2017
Ngày giảng: Thứ tư ngày 06/12/2017
Học vần Bài 57: ANG, ANH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Đọc được câu ứng dụng: Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Buổi sáng
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: rau muống, luống cày, nhà trường,
nương rẫy
- Đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín
vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ang
- Gv giới thiệu: Vần ang được tạo nên từ a và ng
- So sánh vần ang với ông
- Cho hs ghép vần ang vào bảng gài
Trang 8- Gọi hs đọc: ang
- Gv viết bảng bàng và đọc
- Nêu cách ghép tiếng bàng
(Âm b trước vần ang sau, thanh huyền trên a.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bàng
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ang- bang- huyền- bàng
- Gọi hs đọc toàn phần: ang- bàng- cây bàng
* Vần anh:
(Gv hướng dẫn tương tự vần ang)
- So sánh anh với ang
(Giống nhau: Âm đầu vần là a Khác nhau âm cuối vần là
nh - ng)
c Đọc từ ứng dụng: ( 5P’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: buôn làng, hải cảng,
bánh trưng, hiền lành
- Gv giải nghĩa từ: buôn làng, hải cảng
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: ( 10P’)
- Gv giới thiệu cách viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: cánh, cành
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (5P’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng
- Thực hành như vần ang
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
Trang 9- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Buổi sáng mọi người đang đi đâu?
+ Trong nhà em buổi sáng mọi người làm gì?
+ Trong ngày em thích buổi sáng, trưa, chiều, tối?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết: (10P’)
- Gv nêu lại cách viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 58
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
- Cho học sinh nhận xét tính chất giao hoán của phép
cộng 7+ 1= 1+ 7 và mối quan hệ giữa cộng và trừ:
Trang 10- Cho hs tự làm rồi chữa bài.
d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho học sinh quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp: 8 - 2 = 6
- Gọi hs đọc kết quả
e Bài 5: Nối với số thích hợp:
- Giáo viên hướng dẫn cách làm: Ta tính: 5+ 2= 7
Vì:
8 > 7; 9 > 7 nên ta nối với số 9, 8
> 5 + 2 < 8 - 0 > 8 + 0
- Hs làm bài- đổi chéo bài
- 1 hs nêu yêu cầu
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: Buôn làng, hải cảng, bánh trưng,
Trang 11- Đọc câu ứng dụng: Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: inh
- Gv giới thiệu: Vần inh được tạo nên từ i và nh
- So sánh vần inh với anh
- Cho hs ghép vần inh vào bảng gài
(Âm t trước vần inh sau, thanh sắc trên i.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tính
- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- inh- tinh- sắc- tính
- Gọi hs đọc toàn phần: inh- tính- máy vi tính
* Vần ênh:
(Gv hướng dẫn tương tự vần inh)
- So sánh ênh với inh
(Giống nhau: Âm cuối vần là nh Khác nhau âm đầu vần
là i và ê)
c Đọc từ ứng dụng:( 5P’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: đình làng, thông minh,
bệnh viện, ễnh ương
- Gv giải nghĩa từ: đình làng, ễnh ương
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10P’)
- Gv giới thiệu cách viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng
kênh
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Thực hành như vần inh
- 5 hs đọc
Trang 12- Gv nhận xét.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: lênh, khênh, kềnh
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: ( 5P’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Máy cày, máy nổ, máy
khâu, máy tính
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những loại máy gì?
+ Chỉ đâu là máy cày, đâu là máy nổ, đâu là máy khâu,
- Gv nêu lại cách viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò : (5’)
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 59
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát
Tiến hành tương tự bài Phép cộng trong phạm vi 8)
1 + 8 = 9 8 + 1 = 9
2 + 7 = 9 7 + 2 = 9
3 + 6 = 9 6 + 3 = 9
- Cho hs đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 9
- Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk
Trang 14Bài 59: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -ng và -nh
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Quạ và Công
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết các từ: đình làng, thông minh, bệnh
viện, ễnh ương
- Gọi hs đọc: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp
- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: ang, anh
- Yêu cầu đọc đánh vần vần ang, anh
- Yêu cầu hs ghép âm thành vần
- Cho hs đọc các vần vừa ghép được
b Đọc từ ứng dụng:( 5P’)
- Gọi hs đọc các từ: bình minh, nhà rông, nắng chang chang
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: bình minh, nắng chang
- Vài hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
Trang 15- Quan sát hs viết bài.
- Gv nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:( 10P’)
- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:
Trên trời mây trắng như bông
ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
b Kể chuyện:( 10P’)
* Ứng dụng PHTM
- Quảng bá video (Qụa và công)
- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ
- Gv giới thiệu tên truyện: Quạ và Công
- Gv kể lần 1, kể cả truyện
- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu chuyện
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện
- Nêu ý nghĩa: Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa
thì chẳng bao giờ làm được việc gì
c Luyện viết:( 10P’)
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: bình minh, nhà rông
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk
- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu lại
các vần vừa ôn
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện tập thêm Xem trước bài 60
- Hs viết bài vào bảngcon
- 5 hs đọc
- Hs quan sát, nhận xét
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Học sinh nhậnvideo xem
- Hs theo dõi
- Hs trả lời
- Vài hs kể từng đoạn
Trang 16- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Sử dụng các mẫu vật tương ứng Bộ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Tiến hành tương tự bài “Phép trừ trong phạm vi 8.”
- Chú ý: Nếu học sinh nhìn vào hình vẽ điền ngay được
kết quả thì cũng được, không cần thiết phải lặp lại
- Giữ lại công thức, yêu cầu học sinh học thuộc
Trang 17d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp: 9- 4= 5
- Cho hs đổi bài kiểm tra C Củng cố- dặn dò: (5’) - Cho cả lớp cùng chơi trò chơi “Thi nối với kết quả đúng.” - Gv nhận xét giờ học - Dặn hs về học thuộc bảng trừ trong phạm vi 9 - Hs thực hành theo cặp - Hs nêu - Hs kiểm tra chéo _ Sinh hoạt TUẦN 14 I MỤC TIÊU - HS thấy được những việc làm được và chưa làm được trong tuần và có hướng phấn đấu trong tuần 13 - HS nắm được nội quy của trường, lớp, nắm được công việc tuần 14 II CHUẨN BỊ - Sổ theo dõi HS II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU 1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần (7’) - Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ 2 GV CN nhận xét chung (8’) * Ưu điểm:
* Tồn tại
3 Phương hướng tuần tới:
a) Nề nếp
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
b) Học
- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB
- Truy bài có hiệu quả 15 phút đầu giờ
- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng
- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà