- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uc.. - Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng. - Cho hs đọc toàn bài trong sgk. Thi tìm tiếng có vần mới học. - Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét[r]
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn: 14/ 1/ 2019
Ngày soạn: Thứ hai ngày 21 tháng 01 năm 2019
Học vần Bài 77: ĂC, ÂC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được câu ứng dụng: Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa
- Nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc: bác sĩ, con sóc, bản nhạc, con cóc
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ăc
- Gv giới thiệu: Vần ăc được tạo nên từ ă và c
- So sánh vần ăc với ac
- Cho hs ghép vần ăc vào bảng gài
Trang 2- Gọi hs đọc: ăc.
- Gv viết bảng mắc và đọc
- Nêu cách ghép tiếng mắc
(Âm m trước vần ăc sau, thanh sắc trên ă)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: mắc
- Cho hs đánh vần và đọc: mờ-ăc- mắc - sắc- mắc
- Gọi hs đọc toàn phần: ăc- mắc - mắc áo
* Vần âc: (8)
(Gv hướng dẫn tương tự vần âc)
- So sánh âc với ăc
(Giống nhau: Âm cuối vần là c Khác nhau âm đầu vần
là â và ă)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: màu sắc, ăn mặc, giấc
ngủ, nhấc chân
- Gv giải nghĩa từ: màu sắc
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
- Gv nêu lại cách viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Trang 3c Luyện nói: (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ruộng bậc thang
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Hãy chỉ ruộng bậc thang trong tranh?
+ Ruộng bậc thang là nơi như thế nào?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
C Củng cố, dặn dò: (5)
- Gọi hs đọc lại bài trên bảng Thi tìm tiếng có vần mới
học
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 78
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Đọc được câu ứng dụng: Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy
- Nối từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
- Đọc câu ứng dụng: Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
Trang 4- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uc.
- Gv giới thiệu: Vần uc được tạo nên từ u và c
(Âm tr trước vần uc sau, thanh nặng dưới u.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: trục
- Cho hs đánh vần và đọc: trờ- uc- trúc- nặng- trục
- Gọi hs đọc toàn phần: uc- trục- cần trục
* Vần ưc: (8)
(Gv hướng dẫn tương tự vần uc.)
- So sánh ưc với uc
(Giống nhau: Âm cuối vần là c Khác nhau âm đầu vần
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 5- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
- Gv nêu lại cách viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
c Luyện n ó i : (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất?
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ mọi người, vật đang làm những gì?
+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?
+ Em có thích buổi sáng sớm không? Tại sao?
+ Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà em ai dậy sớm
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 79
- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập
Trang 6A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs lên bảng điền các số vào các vạch trên tia số
- Yêu cầu hs lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu hs lấy 1 bó chục que tính và 2 que tính rời
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 12
- Gọi hs đọc: Mười hai
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 12 là số có
mấy chữ số? Là những chữ số nào?
- Gọi hs nêu cách viết số 12
3 Thực hành: (20)
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống
- Gọi hs đọc các số trong bài
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs vẽ thêm chấm tròn vào hàng đơn vị để
có đủ 11 và 12 chấm tròn
- Gọi hs nhận xét
Bài 3: Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông:
- Yêu cầu hs đếm số hình và tô cho đúng
- Cho hs đổi bài kiểm tra
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:
Trang 7Ngày soạn: 15/ 1/ 2019
Ngày soạn: Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2019
Học vần Bài 79: ÔC, UÔC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ôc- uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc được câu ứng dụng: Mái nhà của ốc
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc: cúc vạn thọ, máy xúc, lọ mực, nóng nực
- Đọc câu ứng dụng: Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ôc
- Gv giới thiệu: Vần ôc được tạo nên từ ô và c
- So sánh vần ôc với uc
- Cho hs ghép vần ôc vào bảng gài
Trang 8- Gv viết bảng mộc và đọc.
- Nêu cach ghép tiếng mộc
(Âm m trước vần ôc sau, thanh nặng dưới ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: mộc
- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- ôc- mốc- nặng- mộc
- Gọi hs đọc toàn phần: ôc- mộc- thợ mộc
* Vần uôc: (8)
(Gv hướng dẫn tương tự vần ôc.)
- So sánh ôc với uôc
(Giống nhau: Âm cuối vần là c Khác nhau âm đầu vần
là uô và ô)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con ốc, gốc cây, đôi guốc,
thuộc bài
- Cho hs đặt câu có từ: thuộc bài
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Mái nhà của ốc
- Gv nêu lại cách viết: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
c Luyện nói: (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc
Trang 9+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?
+ Em đó tiêm chủng, uống thuốc bao giờ chưa?
+ Tiêm chủng uống thuốc để làm gì?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
- KL: Các con ai cũng có quyền được chăm sóc sức
khoẻ và được tiêm phòng, uống thuốc
C Củng cố, dặn dò: (5)
- Gọi hs đọc lại bài trên bảng Thi tìm tiếng có vần mới
học
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 80
- Biết đọc, viết được các số đó Nhận biết số có hai chữ số
2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs lên bảng điền số vào vạch trên tia số:
- Cho hs lấy 1 bó que tính và 3 que tính rời
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 13
- Gv hỏi: + Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Ta viết như thế nào?
- Hs nêu
- Hs nêu
- Hs thực hành
Trang 10Vậy có tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 14
- Gv hỏi: + Số 14 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?
+ Ta viết như thế nào?
- Yêu cầu hs đọc rồi viết số
- Gọi hs đọc các số trong bài: 10 11 12 13 14 15
- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 2: (5) Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs đếm số ngôi sao trong hình vẽ rồi ghi số
vào ô trống
- Gọi hs đọc kết quả: 13, 14, 15 (ngôi sao)
Bài 3: (4) Nối mỗi tranh với một số thích hợp:
- Yêu cầu hs đếm số con vật rồi nối đúng với kết quả
- Gọi hs nêu kết quả
- Cho hs đổi bài kiểm tra
Bài 4: (5) Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:
+ Số 14 gồm có 1 chục
và 4 đơn vị
+ Ta viết chữ số 1 trướcchữ số 4 sau
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9)
- Nhận biết mỗi số đó có hai chữ số
2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.
Trang 11Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs lên viết và đọc các số từ 0- 15 Yêu cầu
hs phân tích bất kì một số nào
- Gọi hs nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu số 16: (5)
- Cho hs lấy 1 bó que tính và 6 que tính rời
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 16
- Hỏi hs:
+ Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Ta viết như thế nào?
+ Nêu cách đọc số 16?
+ Số 16 là số có mấy chữ số?
- Cho hs đọc số: 16
2 Giới thiệu số 17-18-19: (6)
- Cho hs từ 16 que tính rồi lấy thêm 1, 2, 3 que
tính nữa Vậy có tất cả bao nhiêu que tính? (Gv
- Yêu cầu hs đọc rồi viết số
- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 2: (5) Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs đếm số cây nấm trong hình vẽ rồi ghi
số vào ô trống
- Gọi hs đọc kết quả: 16, 17, 18, 19 cây nấm
- Cho hs nhận xét
Bài 3: (5) Nối mỗi tranh với một số thích hợp:
- Yêu cầu hs đếm số con vật rồi nối với số thích
hợp
- Gọi hs nêu kết quả
- Cho hs đổi bài kiểm tra
Bài 4: (5) Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Trang 12I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
- Đọc được câu ứng dụng: Quê hương là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
- Nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Xiếc, múa rối, ca nhạc
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc: con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài
- Đọc câu ứng dụng: Mái nhà của ốc
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêc
- Gv giới thiệu: Vần iêc được tạo nên từ iê và c
- So sánh vần iêc với uơc
Trang 13- Cho hs ghép vần iêc vào bảng gài.
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: iêc
- Gọi hs đọc: iêc
- Gv viết bảng xiếc và đọc
- Nêu cách ghép tiếng xiếc
(Âm x trước vần iêc sau, thanh sắc trên ê)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xiếc
- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- iếc- xiếc – sắc- xiếc
- Gọi hs đọc toàn phần: iêc- xiếc- xem xiếc
* Vần ươc: (8)
(Gv hướng dẫn tương tự vần iêc.)
- So sánh ươc với iêc
(Giống nhau: Âm cuối vần là c Khác nhau âm đầu vần
là ươ và iê)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cá diếc, công việc, cái
lược, thước kẻ
- Gv giải nghĩa từ: cá diếc
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Quê hương là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: biếc, nước
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7)
- Gv nêu lại cách viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 14c Luyện nói: (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xiếc, múa rối, ca nhạc
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào trong các loại
hình trên? Tại sao?
+ Em đã xem xiếc và múa rối, ca nhạc ở đâu chưa? Vào
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 81
Cùng tuyên truyền mọi người cùng bảo vệ môi trường
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bước 1: Chuẩn bị: (5’)
Gv giới thiệu: Đêm 30 Tết, hái lộc là một phong tục
có từ lâu đời… hãy lắng nghe cô đọc tiểu phẩm:
Cây lộc
Nhân vật: ông, bà, Thu Thảo
Người dẫn chuyện:
Tối 30 Tết, Thu Thảo đi chơi cùng ông bà
Ông: Sắp giao thừa rồi bà, mình kiếm cái cây nào đẹp
bẻ một nhành non lấy lộc
Thu Thảo: Ông ơi, tại sao phải bẻ cây lấy lộc, hả ông?
Ông: À! theo tục lệ ông bà, sắp đầu giờ giao thừa
người ta thường bẻ một nhành cây đem về lấy lộc, gọi
là “cây lộc”
Thu Thảo: Vậy hả ông? Nhưng nếu ai cũng thò tay bẻ
cây thì cái cây nó đau lắm Cháu đọc truyện, thấy cái
cây nó còn biết cười, biết khóc… Ông đừng làm nó
Lắng nghe
Trang 15Ông: Chẳng lẽ ông cháu mình về mà lại không có “cây
lộc”?
Bà: Cháu nó nói đúng đấy Ai cũng bẻ cây mà lại chọn
toàn cành non để mong có nhiều lộc thì cây cối, chết
hết Cây cối đem lại màu xanh cho con người
Ông: Vậy bà tính sao?
Bà: Đúng rồi Mình mua cây mía làm “Cây lộc” Góc
kia có người bán mía, bà cháu mình ra mua đi
Thu Thảo: Bà ơi! Bà cho cháu vác “Cây lộc” về, bà
nhé
Bà: Cháu ngoan Nào chọn đi, cháu thích cây nào?
Thu Thảo: Đây, cây này vừa to vừa đẹp “Cây lộc” của
cả nhà
Bước 2: Trình diễn tiểu phẩm: ( 30’)
3 học sinh lên đóng tiểu phẩm
Sau đó GV đặt câu hỏi để hs thảo luận
1 Cây lộc là loại cây dùng để làm gì?
2 Bạn thảo nói với ông “Cây cũng biết đau” vì bạn
đã nghĩ như thế nào?
3 Bà bạn Thảo chọn cây gì làm “Cây lộc”?
4 Chúng ta có đồng tình với bà bạn Thảo, mua cây
mía thay cho bẻ cành lộc không?
Bước 3: Trò chơi: “ Trồng cây”…
Bước 4: Nhận xét, đánh giá:….
Hỏi:
- Qua trò chơi Trồng cây em có suy nghĩ gì?
- Trồng được 1 cây từ lúc gieo hạt đến khi
trưởng thành có phải dễ dàng không?
Giáo viên kết luận…
Đóng tiểu phẩm
Thảo luậnTrả lờiChơiTrả lời
Ngày soạn: 16/ 1/ 2019
Ngày soạn: Thứ sáu ngày 25 tháng 01 năm 2019
Tập viết Tiết 17: TUỐT LÚA, HẠT THÓC, GIẤC NGỦ, NHẤC CHÂN
2 Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu.
3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích đọc và viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ viết mẫu
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: tuốt lúa, hạt
thúc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2
- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:
+ Tuốt lúa: Viết tiếng tuốt trước có vần uôt có dấu sắc
trên vần ô, viết tiếng lúa có dấu sắc trên chữ u
+ Hạt thóc: Viết chữ hạt có dấu nặng dưới a, chữ thóc
có dấu sắc trên chữ o
+ Màu sắc: Viết chữ màu trước, dấu huyền trên chữ a,
dấu sắc trên chữ ă
+ Giấc ngủ: Gồm 2 tiếng giấc và ngủ Tiếng giấc có vần
âc, dấu sắc
- Tương tự giáo viên hướng dẫn từ máy xúc
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu
c Hướng dẫn viết vào vở: (15)
- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở
- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học sinh