Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương tiện giao thông như xe máy,xe máy điện các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho đúng cách.. Hoạt động cơ bản: - Gv kể chuyện: Lỗi tại aiA[r]
Trang 1TUẦN 2NS: 10/9/2018
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa Que tính
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài 1: Tô màu:(10')
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài
và hỏi:
+ Trong bài có mấy loại hình?
+ Nêu cách tô màu
- Cho hs thảo luận và làm bài
- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra
Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:(12')
- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có
- Hs thảo luận theo cặp
- Hs kiểm tra chéo
- 1 hs nêu lại yêu cầu
- Vài hs nêu
- Hs thảo luận nhóm 4
Trang 2-Ý thức được sức lớn của mọi người là ko hoàn toàn như nhau, có người cao hơn,
có người thấp hơn, có người béo hơn, đó là bình thường
* CÁC KNS CẦN GD CHO HS:
-KN tự nhận thức: Nhận thức được bản thân: cao/ thấp, gầy/ béo, mức độ hiểu biết.-KN giao tiếp: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các hình trong sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ
nhưng có người khoẻ hơn, người yếu
hơn, người cao hơn,
2 Hoạt động 1: (15’)Làm việc với sgk
- Yêu cầu hs qs các hình ở trang 6 sgk
+ Em bé đang làm gì? So với lúc vừa
biết đi em bé lúc này đã biết thêm điều
gì?
- Gọi hs trình bày kq thảo luận
- Gọi hs khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn
lên hàng ngày, hằng tháng về cân nặng,
- 2 hs nêu
- 2 hs nêu
- Hs chơi theo cặp
- Hs thảo luận theo cặp
- Hs đại diện trình bày kết quả
- Vài hs nêu
Trang 3chiều cao, về các hoạt động vận động và
sự hiểu biết
3 Hoạt động 2: (10’)Thực hành theo
nhóm nhỏ
- Gv yêu cầu hs quan sát theo nhóm xem
ai cao, ai thấp, ai béo, ai gầy
- Cho hs đo tay, vòng tay, vòng đầu,
+ Các em cần chú ý ăn, uống đầy đủ;
giữ gìn sức khoẻ, ko ốm đau sẽ chóng
- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu dấu ?
- Các vật tựa như hình dấu ?
- Tranh minh hoạ bài học
- Bộ đồ dùng học vần của học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Giới thiệu bài: (2')
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các
tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các
tiếng giống nhau là đều có dấu thanh ?
(dấu hỏi)
-Gv chỉ vào dấu ? và nói: Tên của dấu
này là dấu hỏi.
- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các
tiếng giống nhau là đều có dấu thanh
dấu ?, yêu cầu hs lấy dấu ? trong bộ chữ
- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?
Dấu
(Thực hiện tương tự như với ?)
b Ghép chữ và phát âm.(10')
Dấu ?
- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ
- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ
Trang 5- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ
- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong
- Gv sửa lỗi cho hs
- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ
bằng tiếng bẻ
c Hướng dẫn viết bảng con: (15’)
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết
dấu ?
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ,
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời
đúng và đầy đủ
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
Trang 6ĐẠO ĐỨC
BÀI 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học.
- Biết tên trường lớp,Thầy giáo cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trước lớp.
*QTE:Trẻ em (con trai và con gái) có quyền có họ tên và tự hào về tên của mình.
Trẻ em (con trai và con gái) trong độ tuổi phải được đi học và dược tạo điều kiệntốt nhất có thể dược học tập Đi học là niềm vui, các em phải học tập thật tốt thậtngoan Trẻ em có quyền được học tập
* CÁC KNS CẦN GD CHO HS
- KN tự giới thiệu về bản thân
- KN thể hiện sự tự tin trước đông người
- Các điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Các bài hát về quyền của trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Em đang là học sing lớp mấy?
- Giới thiệu về một bạn trong lớp
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (5’)
Gv cho hs hát bài: Đi đến trường
1 Hoạt động 1: Kể chuyện theo
tranh *(Giảm tải) * Không yêu cầu
học sinh quan sát tranh và kể lại câu
chuyện theo tranh (10)
- Yêu cầu hs kể về những điều mình
Gv tổ chức cho hs thi múa hát, đọc thơ
theo chủ đề:trường em
Trang 7+ Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền
*Trẻ em (con trai và con gái) có quyền
có họ tên và tự hào về tên của mình Trẻ
em (con trai và con gái) trong độ tuổi
phải được đi học và dược tạo điều kiện
tốt nhất có thể dược học tập Đi học là
niềm vui, các em phải học tập thật tốt
thật ngoan Trẻ em có quyền được học
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
3.Thái độ:
- HS tự giác chấp hành những quy định của giờ học Thể dục
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, giáo án,
+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 8vai,cổ tay, hông, chân
- Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại quy
b, Trò chơi “Diệt con vật có hại”:
- Tập hợp hs theo đội hình chơi,
Gv nêu tên trò chơi, giải thích
cách chơi và quy đinh chơi
- Nhận xét – Tuyên dương
25 phút
- Lần 1-2: Gv chọn 5 em lên làmmẫu, Gv phân tích kĩ thuật động tác
Đội hình trò chơi
- Lần 1: Hs chơi thử
- Lần 2: Cả lớp chơi chính thức có thi đua
Trang 9- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong
bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng học Toán 1
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gv kiểm tra bài về nhà của hs
- Gv nhận xét
B Bài mới: (15’)
1 Giới thiệu bài: (2’) Gv nêu
2 Giới thiệu số 1: ( 5’)
- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
+ Có mấy bạn gái trong tranh?
+ Có mấy con chim trong tranh?
Trang 10(Thực hiện tương tự như giới thiệu số
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3
Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
(7')
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm
rồi viết số vào ô trống
- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1
con rùa, 3 con vịt, 2 thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 3: (6') ( GT:không làm cột 3)
Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số
vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương
- Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật,hình tam giác theo hướng dẫn
- Giúp các em biết dùng tay để xé dán được hình trên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bài mẫu về xé dán hình trên
Bút chì,giấy trắng vở có kẻ ô,hồ dán,khăn lau tay
- HS : Giấy kẻ ô trắng,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 11A Bài cũ (5’)
Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu,dụng cụ
của học sinh đầy đủ chưa?
Nhận xét
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài ( 2’)
2.Hoạt động 1: Giới thiệu hình chữ
nhật,hình tam giác ( 7’)
Mục tiêu: Học sinh nhớ đặc điểm của hình
chữ nhật,hình tam giác
- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu và
hỏi: “Em hãy quan sát và phát hiện xung
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
Bước 1: Lấy 1 tờ giấy trắng kẻ ô vuông
đếm ô đánh dấu và vẽ hình chữ nhật cạnh dài
12 ô,ngắn 6 ô
Bước 2: Làm các thao tác xé từng cạnh
hình chữ nhật theo đường đã vẽ,xé xong đưa
cho học sinh quan sát
Giáo viên dán mẫu hình chữ nhật trên,chú ý
cách đặt hình cân đối,hình tam giác phía
dưới
4 Củng cố – Dặn dò ( 3’)
- Nhắc lại quy trình xé dán hình chữ
nhật,hình tam giác
- Dặn dò: Chuẩn bị tuần sau xé dán thực hành
trên giấy màu
Học sinh lấy đồ dùng để trên bàn
Quan sát bài mẫu,tìm hiểu,nhận xétcác hình và ghi nhớ đặc điểm những hình đó và tự tìm đồ vật có dạng hình chữ nhật,hình tam giác
Học sinh quan sátLấy giấy trắng ra tập đếm ô,vẽ và
xé hình chữ nhật
Quan sát và lấy giấy ra đếm ô và đánh dấu rồi xé hình tam giác
Học sinh dùng bút chì làm dấu và tập dán vào vở nháp
HỌC VẦN
Trang 12- Biết được dấu ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu dấu ~ - Các vật tựa như hình dấu ~
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc tiếng bẻ, bẹ
- Viết dấu ?
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé
ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (5’)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các
tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng
giống nhau là đều có dấu `(dấu huyền)
-Gv chỉ vào dấu \ và nói: Tên của dấu
này là dấu huyền.
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng
giống nhau là đều có dấu ~ (dấu ngã)
-Gv chỉ vào dấu ~ và nói: Tên của dấu
này là dấu ngã.
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu huyền
Trang 13- Gv giới thiệu và viết chữ bè.
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết bảng con: (10’)
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết
dấu \ , ~
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu \ , ~ và chữ
Trang 14- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
4 Củng cố, dặn dò: (5’)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc và chuẩn bị bài mới
+ 1 hs nêu+ 1 hs nêu+ 1 hs nêu+ 1 hs nêu+ 1 hs nêu
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
3 Thái độ:
- Yêu quý môn học tự giác đọc bài, viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tựa hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
Trang 152 Ôn tập: (20’)
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để
được tiếng mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc các tiếng vừa nêu
b Luyện viết: (10’)
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ và nêu lại cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc: (13’)
- Gọi hs đọc bài trong sgk
- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét
* Luyện viết bài trong vở bài tập (12’)
-Gv quan sát theo dõi giúp đỡ hs yếu
* Luyện nói: (10’)
- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích
hợp
- Gv hỏi:
+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng,
yêu cầu hs ghép chữ
- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
*Trẻ em đều có quyền được học tập – chăm sóc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 16Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- H.sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be,
bè, bé, bẻ, bẽ,bẹ
- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (2’) Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ê: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học?
Dấu mũ âm ê giống hình gì?
- Cho hs ghép âm ê vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: ê
- Gọi hs đọc: ê
- Gv viết bảng bê và đọc
- Nêu cách ghép tiếng bê ?
(Âm b trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê
- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê
d Luyện viết bảng con: (10’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa
sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 17- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói và hỏi:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức
cho hs chơi - Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
Trang 18A Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật
rồi điền số
- Cho hs đổi chéo kiểm tra
Bài 2: Số?(7')
- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm
- Cách điền số này khác với bài 1 như
thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2
- HS tham gia chơi theo hướng dẫn
VĂN HÓA GIAO THÔNG
Trang 19BÀI 1: ĐỘI MŨ BẢO HIỂM
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì, màu vẽ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Trải nghiệm:
? Lớp mình bạn nào được bố mẹ đưa đón
Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương
tiện giao thông như xe máy,xe máy điện
các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho
đúng cách Hôm nay cô và các em cùng tìm
hiểu bài : Đội mũ bảo hiểm
- HS lắng nghe
2 Hoạt động cơ bản:
- Gv kể chuyện: Lỗi tại ai
Gv kể chậm rãi kết hợp tranh
Hỏi: Tại sao Hùng bị thương ở đầu?
Hỏi: Tại sao ba Hùng không bị thương ở
Hỏi: Trong câu chuyện trên, em thấy ai là
người có lỗi?
Hỏi: Trẻ em từ mấy tuổi phải đội mũ bảo
hiểm khi ngồi sau xe gắn máy?
- HS trả lời: Từ đủ 6 tuổi trở lên trẻ
em phải đội mũ bảo hiểm
GV: Trẻ em từ 6 tuối trở lên phải đội mũ
bảo hiểm khi ngồi sau xe gắn máy
GV chốt: Qua câu chuyện: Lỗi tại ai Chỉ vì
vội vàng mà Hùng không kịp đội mũ bảo
hiểm dẫn đến hậu quả bị thương ở đầu Các
- HS lắng nghe
Trang 20em phải chú ý khi ngồi sau xe gắn máy phải
đội mũ bảo hiểm
Cô thấy cả lướp ta học rất tốt cô thưởng
cho cả lớp một câu đố
Cái gì che nắng, che mưa
Bảo vệ đầu bạn sớm trưa bên đường
Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh mà
em chọn là câu trả lời đúng
- HS chọn và đánh dấu x vào ô đúng trong sách
GV nhận xét, tuyên dương
Giải lao
3/ Hoạt động thực hành:
Bài 1:Hãy nối hình ảnh có hành động đúng
vào mặt cười, hình ảnh có hành động sai
vào mặt khóc: Yêu cầu HS nối
Bài 2: Hãy vẽ những hình mà em thích lên
mũ bảo hiểm và tô màu thật đẹp
- HS vẽ và tô màu trong sách
GV chọn vài mẫu đẹp đính lên bảng Nhận
xét, tuyên dương
4/ Hoạt động ứng dụng:
Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh có
hành động đúng
Yêu cầu học sinh làm
Hỏi: Vì sao hai bạn dùng mũ bảo hiểm
- HS trả lời: Mũ để đội đầu không
nê ngồi như thế sẽ bị bẩn, hỏng mũ
- Gây nguy hiểm, hỏng, vỡ mũ…
Trang 21III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
Gv kiểm tra vở tập viết của hs
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: (2')
Gv đưa mẫu các nét cơ bản và giới
thiệu
2 Phân tích cấu tạo và nêu tên gọi.
(10)
- Gv nêu tên các nét cơ bản
- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản
_ Nét ngang Nét thắt
| Nét sổ c Nét cong hở phải
/ Nét xiên phải Nét cong hở trái
\ Nét xiên trái Nét cong kín
Nét móc xuôi Nét khuyết trên
Nét móc ngược Nét khuyết dưới
3 Thực hành:(18)
- Gv viết mẫu các nét cơ bản
- Cho hs tập viết bảng con
- Gv nhắc hs ngồi đúng tư thế viết
- Cho hs viết vở tập viết