1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tuần 2 Lớp 2

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, nghiêm nghỉ, dồn hàng - GV đánh giá - Trò chơi: Qua đường lội - GV hướng dẫn học sinh tham gia trò chơi và nêu cách chơi 3/ Phần kết thúc: - Đứng [r]

Trang 1

Kế hoạch dạy học Tuần 2

Thứ ……hai… ngày…22… tháng …8…năm ……2010

TIẾT 1 CHÀO CỜ

………

TIẾT 2+3 Tập đọc

PHẦN THƯỞNG

I/ MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời CH 1,2,4)

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa

- Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Bài cũ :Tiết tập đọc trước cô dạy bài gì?

-Nhận xét, ghi điểm

3.Dạy bài mới

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

Mục tiêu : Đọc trơn đoạn 1-2 Đọc đúng các từ mới,các từ dễ sai

do ảnh hưởng của phương ngữ Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

và giữa các cụm từ

-Giáo viên đọc mẫu Giọng nhẹ nhàng cảm động

-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ

Đọc từng câu:

-Hướng dẫn phát âm các từ có vần khó, các từ dễ viết sai, các từ mới

Phần thưởng, sáng kiến

nửa, làm, năm, lặng yên,

nửa, tẩy, thưởng, sẽ,

Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

Đọc từng đoạn trước lớp:

-Chú ý nhấn giọng đúng :

Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc

điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//

Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ bước lên bục.//

Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

-Chia nhóm đọc

HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3

Trang 2

-Nhận xét.

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Hiểu ý nghĩa của chuyện,

đề cao tấm lòng tốt

-Hướng dẫn tìm hiểu

-Câu chuyện này nói về ai?

-Bạn ấy có đức tính gì?

-Hãy kể những việc làm tốt của Na?

-Giáo viên rút ra nhận xét: Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ

những gì mình có cho bạn

Theo em điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì?

-(Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần thưởng không? Vì sao?)

Dành cho HS giỏi

-Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng? Vui mừng như thế nào?

-Luyện đọc lại

-Tuyên dương

4.Củng cố : Em học được gì ở bạn Na?

-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na có tác dụng gì?

5 Dặn dò-Tập đọc bài

………

TIẾT 4 Toán.

LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU:

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lai5trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

II/ CHUẨN BỊ :

- Thước thẳng

- Sách toán, vở BT, nháp, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2 Bài cũ Đêximet

- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm, 40cm

Trang 3

- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV

- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu bài lên bảng

 Hoạt động 1: Thực hành

 Mục tiêu: Nhận biết độ dài 1 dm Quan hệ giữa dm và cm

Bài 1:

- Thầy yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài tập

- Thầy yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có

độ dài 1 dm trên thước

- Thầy yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con

- Thầy yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm

Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng phấn đánh

dấu

- Thầy hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?(Yêu cầu HS

nhìn lên thước và trả lời)

- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3: (Làm cột 1,2)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn làm đúng phải làm gì?

- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ để đổi cho chính

xác

- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi dm ra cm ta thêm

vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở

sau số đo cm 1 chữ số 0 sẽ được ngay kết quả

- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho điểm

Bài 4:

- Thầy yêu cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước lượng số đo của các

vật, của người được đưa ra Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn

điền đúng hãy so sánh độ dài của bút với 1 dm và thấy bút chì

dài 16 cm, không phải 16 dm

- Thầy yêu cầu 1 HS chữa bài

4 Củng cố

- HS thực hành đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò

HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài 1

Bài 2

Bài 3 ( cột 1,2)

Bài 4

TIẾT 5 Đạo đức

Tiết 2 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

Trang 4

I/ MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt dúng giờ

- Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt dúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

- Có thái độ đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt đúng giờ

- GDTTĐĐHCM: Trong lúc sinh thời Bác Hồ là người làm việc, sinh hoạt điều độ, cĩ kế hoạch, biết

học tập, sinh hoạt đúng giờ chính là noi gươi Bác Hồ

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Các phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc

- HS: Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1.Ổn định

2 Bài cũ : Tuần trước cô dạy bài gì?

-Giáo viên kiểm tra việc thực hiện thời gian biểu

-Nhận xét, tuyên dương

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Thảo luận.

Mục tiêu : Biết bày tỏ ý kiến về học tập và sinh hoạt đúng giờ.

-Giáo viên phát 3 bìa màu:

Đỏ- tán thành

Xanh- không tán thành

Trắng- phân vân

-Thảo luận bày tỏ ý kiến

-Nhận xét

Truyền đạt: Giáo viên kết luận phần a, b, c (STK/ tr 21)

-Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập của

bản thân em

Yêu cầu: Mỗi nhóm tự ghi lợi ích khi học tập đúng giờ

-Giáo viên gợi ý cho HS thấy những ý tương ứng thì ghép với nhau

Kết luận (STK/tr 22)

Hoạt động 2 : Lập thời gian biểu.

Mục tiêu: Biết lập thời gian biểu

-Nhận xét

Kết luận / tr 23

-Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích gì?

-Giáo viên ghi bài học

Giờ nào việc nấy.

Việc hôm nay chớ để ngày mai

Bài tập

Lập được thời gian biểu hàng ngày phù hợp với bản thân

Trang 5

-Chấm, nhận xét.

4.Củng cố : Nêu ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ?

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

5 Dặn dò -Học bài.

………

Thứ ……ba… ngày…24… tháng …8…năm …2010……

TIẾT 1 Kể chuyện

PHẦN THƯỞNG.

I/ MỤC TIÊU:

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý SGK, kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT 1, 2, 3)

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa

- Sách tiếng việt, nắm nội dung bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định

2.Bài cũ : Gọi HS kể lại chuyện.

-Nhìn tranh kể từng đoạn

-Kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn

Mục tiêu : Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong tranh,

kể lại được từng đoạn câu chuyện Phần thưởng

Tranh:

-Kể từng đoạn theo tranh

-Nhận xét

-Kể chuyện trước lớp

Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?

-Trong tranh này Na đang làm gì?

-Các việc làm tốt của Na như thế nào?

-Na còn băn khoăn điều gì?

-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na làm gì?

-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện gì?

-Cô khen các bạn thế nào?

-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế nào?

-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?

-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn và mẹ vui mừng ra sao?

Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện.

Mục tiêu : Dựa vào tranh minh họa và gợi ý trong tranh, kể lại

được toàn bộ nội dung câu chuyện Phần thưởng

HS khá giỏi bước đầu

kể lại được tồn bộ câu chuyện ( BT4)

Trang 6

-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ chuyện theo 2 hình thức.

-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt

4.Củng cố : Na là một cô bé như thế nào?

Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

5 Dặn dò, tập kể lại.

………

TIẾT 2 Chính tả

PHẦN THƯỞNG.

I/ MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài phần thương ( SGK)

- Làm được BT 3, BT4, BT (2) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn

II/ CHUẨN BỊ:

- Viết nội dung đoạn văn

- Vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Bài cũ : Tiết trước em tập chép bài gì?

-Nhận xét

3.Dạy bài mới : Giới thiệu.

Hoạt động 1 : Tập chép.

Mục tiêu : Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần

thưởng

-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

-Đoạn này có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viết hoa?

-Hướng dẫn phát hiện từ khó

-Nhận xét

-Giáo viên đọc mẫu lần 2

-Hướng dẫn tập chép vào vở

-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi

-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7 vở)

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Làm bài tập.

Mục tiêu : Viết đúng một số tiếng có âm s/x hoặc có vần

ăn/ăng Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc bảng

chữ cái

Trang 7

Bài 2: Nêu yêu cầu.

-Nhận xét

Bài 3 :

-Nhận xét

-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái

-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng

4.Củng cố : Tập chép bài gì?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò – Sửa lỗi.

………

TIẾT 3 ÂM NHẠC HỌC HÁT BÀI: THẬT LÀ HAY I/ Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và lời ca.

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.

II/ Chuẩn bị:

- hát thuộc, đúng lời bài hát

- Nhạc cụ quen thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC;

1 Ổn định;

2 KTBC

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: dạy bài hát: Thật là hay

- GV gợi ý giới thiệu bài hát

- GV hát mẫu

- HS đọc lới ca

- Hướng dẫn hs hát tứng câu hát, nhắc nhở học sinh ngồi ngay

ngắn, phát âm rõ ràng.

- HS hát tứng câu theo nhĩm, cả lớp

Hoạt động 2: GV cho hs hát kết hợp vỗ tay theo tứng lới ca.

- HS hát dùng ngĩn tay gõ nhẹ trên bàn.

- Nhắc nhở hs những chỗ cĩ dấu lặng phải dừng

- Hát kết hợp vỗ tay theo phách

- Cho hs hát lại tồn bài

4 Củng cố - dặn dị:

- 2,3 hs hát lại tồn bài kết hợp vận động

- Dặn hs về nhà học thuộc lời ca

- Nhận xét tiết học

Biết gõ đệm theo phách

………

Trang 8

TIẾT 4 Toán.

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

I/ MỤC TIÊU :

-Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán băng một phép tính trừ

II/ CHUẨN BỊ :

- Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu Ghi bài 1

- Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ : Ghi : 24 + 5 =

56 + 12 =

37 + 22 =

-Nhận xét

3.Dạy bài mới :.

Hoạt động 1 : Số bị trừ-số trừ-hiệu.

Mục tiêu : Biết gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép

trừ Số bị trừ – số trừ – Hiệu

-Viết bảng: 59 – 35 = 24

-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu

Ghi : 59 - 35 = 24

  

Số bị trừ số trừ Hiệu

-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?

-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?

-Kết quả của phép trừ gọi là gì?

-Giới thiệu phép tính cột dọc

-59 – 35 bằng bao nhiêu?

-24 gọi là gì?

-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Luyện tập.

Mục tiêu : Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số, giải

bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ

Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ.

-Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số nào? Bài 1

Trang 9

-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào?

-Làm vở

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 2 : (Làm a,b,c)

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán yêu cầu gì?

-Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính

-Nêu cách viết cách thực hiện theo cột dọc có sử dụng các từ: số bị trừ, số

trừ, hiệu

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm thế nào?

Tóm tắt:

Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : ? dm

4.Củng cố : Nêu tên gọi trong phép trừ

8dm – 3dm = 5dm

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò

Bài 2 (a,b,c)

Bài 3

TIẾT 5

THỂ DỤC

TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ, DÀN HÀNG

NGANG, DỒN HÀNG.

TRÒ CHƠI “ QUA ĐƯỜNG LỘI” VÀ “ NHANH LÊN BẠN ƠI”

I/ Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, hs đứng vào hàng dọc đúng vị trí ( Thấp trên – cao dưới) biết dĩng thẳng hàng dọc

- Biết cách tham gia trị chơi và thực hiện theo yêu cầu trị chơi

II/ Địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an tồn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 cịi và kẻ sân chuẩn bị cho trị chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1/ Phần mở đầu:

- Gv nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc

- Đi thành vịng trịn và hít thở sâu

2/ Phần cơ bản:

- tập hợp hàng dọc, dĩng hàng, điểm số, đúng nghiêm nghỉ, gậm chân

tại chỗ

- Gv điều khiển, sau đĩ cán sự lớp tự điều khiển

Tiếp tục ơn tập 1 số kiến thức, kỷ năng đã học ở

Trang 10

- Tập hợp hàng dọc, dĩng hàng, điểm số, nghiêm nghỉ, dồn hàng

- GV đánh giá

- Trị chơi: Qua đường lội

- GV hướng dẫn học sinh tham gia trị chơi và nêu cách chơi

3/ Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- GV cùng hs hệ thống lại bài

- Nhận xét chung tiết học

lớp 1

………

Thứ ……tư… ngày…25… tháng …8…năm ……2010…

Tập đọc

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI.

I/ MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dáu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui

- GDBVMT: HS luyện đọc và tìm hiểu bài / kết hợp gơi ý hs liên hệ ( dùng câu hỏi): Qua bài văn, em cĩ nhận xét gì về cuộc sống quanh ta? ( Mọi vật, mọi người đều làm việc thật nhộn nhịp và vui vẻ…) Từ đĩ liên hệ ý về bảo vệ mơi trường: đĩ là mơi trường sống cĩ ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa

- Sách tiếng

việt.-III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Bài cũ :Tiết tập đọc trước em đọc bài gì?

-Nhận xét Ghi điểm

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng có

âm vần dễ lẫn : làm, quanh ta, tích tắc, bận rộn Các từ mới : sắc

xuân, rực rỡ, tưng bừng Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,

dấu hai chấm giữa các cụm từ

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng vui,

hào hứng, nhịp hơi nhanh

Đọc từng câu:

-Hướng dẫn HS phát âm từ có vần khó, dễ sai, từ mới

-Quanh, quét

-Gà trống, trời, sắp sáng, sâu rau, bận rộn, làm việc MB

-Vật, biết việc, tích tắc, vải, bảo vệ, cũng, đỡ, MN

-Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng

Đọc từng đoạn

-Bài được chia làm 2 đoạn

-Hướng dẫn đọc câu:

Trang 11

Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều làm việc.//

Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//

Càng đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng

bừng //

Giảng từ : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng

Đọc từng đoạn trong nhóm.

-Nhận xét

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con

vật Mọi người, mọi vật đều làm việc, mang lại niềm vui

Tranh –Hỏi đáp :

-Các con vật xung quanh ta làm những việc gì?

-Kể thêm những con vật có ích ?

-Cha mẹ và những người em biết làm việc gì ?

-Bé làm những việc gì?

-Hằng ngày em làm những việc gì ?

-Em có đồng ý với Bé là làm việc rất vui không ?

-Em hãy đặt câu với từ : rực rỡ, tưng bừng

-Bài văn giúp em hiểu điều gì ?

Luyện đọc lại bài.

-Nhận xét, chọn em đọc hay

4.Củng cố : Em học tập đọc bài gì?

Em nêu những công việc làm của em hàng ngày và nói cảm nghĩ của

em ?

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

Tập đọc bài

………

TIẾT 2 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ – TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI.

I/ MỤC TIÊU :

- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1).

- Đặt câu được với một từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT3); Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

II/ CHUẨN BỊ :

- Ghi các mẫu câu

- Sách Tiếng việt, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổån định:

2.Bài cũ : Tiết trước em học bài gì?

Trang 12

-Giáo viên kiểm tra vở BT.

-Chấm vở, nhận xét

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Từ ngữ về học tập.

Mục tiêu : Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến việc

học tập

Bài 1 :

-Tìm các từ ngữ có tiếng học hoặc tiếng tập

-Giáo viên lưu ý : HS đưa ra : học bài, tập đi, tập nói, vẫn được

Bài 2 : Hướng dẫn nắm yêu cầu Đặt câu với những từ vừa tìm ở bài

1

Nhận xét

Bài 3 :

-Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu ấy để tạo thành những câu mới Nhận xét

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Dấu chấm hỏi.

Mục tiêu : Biết sắp xếp lại trật tự các từ để tạo câu mới, làm

quen với câu hỏi

Bài 4 :

-Nêu yêu cầu của bài ?

-Chấm ( 5-7 vở ) Nhận xét

3.Củng cố : Trong 1 câu có thể thay đổi vị trí các từ có nghĩa gì?

-Cuối câu hỏi chú ý dấu câu gì ?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

………

TIẾT 3 THỦ CÔNG

GẤP TÊN LỬA

I/ MỤC TIÊU:

- Biết cách gấp cái tên lửa Gấp được cái tên lửa

- Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

- Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình

II/ CHUẨN BỊ :

- Mẫu tên lửa

- Giấy thủ công, giấy nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Bài cũ : Gọi HS thực hành gấp tên lửa.

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w