* BVMT: Giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của, nguyên liệu làm nên sách vở, đồ dùng, góp phần bảo vệ rừng, làm cho môi trường sống trong lành hơn.. Các hoạt động:..[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2019
Chào cờ
Tiếng việt ( 2 tiết)
Bài 22: P- PH, NH
I Mục tiêu:
- Đọc được p, ph , nh , phố xá , nhà lá ; từ và câu ứng dụng
- Viết được p, ph , nh , phố xá , nhà lá
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : chợ , phố , thị xã
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nt bài 21
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: p-ph
- GV viết lên bảng: p
- GV viết lên bảng: p
*so sánh: p, ph
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: phố
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: phố xá
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa ( trực quan)
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: nh
( Tương tự ph)
*So sánh ph, nh
c.Hoạt động 3: Từ ứng dụng:
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Hs nêu
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 2- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( p, ph, nh)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con (phố xá, nhà lá)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: chợ , phố ,
thị xã
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+Chợ dùng làm gì?
+ Nhà em, ai hay đi chợ ?
+ Em đang sống ở đâu?
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) phở bò nho khô phá cỗ nhổ cỏ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) nhà dì na ở phố, nhà dì có chó
xù
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
Trang 3- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe
Toán
Tiết 21: SỐ 10
I Mục tiêu:
- Biết 9 thêm 1 được 10; viết được số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10
- So sánh các số trong phạm vi 10; biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng:Nêu cấu tạo số 9
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Giới thiệu số 10:
-Đưa trực quan cho HS nhận biết số
10
b.Hoạt động 2: Chữ số 10 in và chữ số
10 viết
c.Hoạt động 3: Nhận biết số 10 trong
dãy 0 - > 10
- Số 10 đứng ngay sau số nào?
- Các số nào đứng trước số 10?
3.Hoạt động thực hành: (VBT- 23)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1-> 4 (
cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Viết số 10
-Nhận biết số 10 qua trực quan
-Nhận biết vị trí số 10 trong dãy
0 -> 10 -Số 9 -Các số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
-HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1->4( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
Trang 4Bài 2: Số?
(Đếm SL và viết số)
- Đọc cấu tạo số 10
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
(Điền số còn thiếu vào ô trống)
- Đọc các dãy số
Bài 4: Khoanh số lớn nhất
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
Bài 2: Bảng lớp hoặc trò chơi Bài 3, 4: Miệng Đọc nối tiếp kq -đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Lắng nghe
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên dạy
Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 22: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; biết đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
* Bài tập cần làm: bài 1, 3, 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng:Nêu cấu tạo số 10
2 Hoạt động thực hành: ( VBT- 24)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1,3, 4 (
cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Nối
Bài 3: Số?
( Đếm SL các hình)
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1,3,4( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 3: Miệng
Trang 5Bài 4: >, <, =
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
Bài 4: Bảng lớp hoặc trò chơi
-Lắng nghe
Thể dục
Tiết 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học
- Học dàn hàng, dồn hàng
- Trò chơi “ Qua đường lội”
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Ôn một số kĩ năng đội
hình đội ngũ đã học
- Tổ chức cho HS tập hợp, dóng hàng
dọc, quay phải, quay trái theo lớp, theo
tổ
b Hoạt động 2: Học dàn hàng, dồn
hàng
- Gv nêu tên động tác, giải thích, làm
mẫu
- Tổ chức cho HS tập luyện
c Hoạt động 3: Trò chơi “ Qua đường
lội”
3 Hoạt động thực hành:
- GV tổ chức cho HS ôn lại cách dàn
hàng, dồn hàng
- Tập luyện theo tổ, lớp
- Lắng nghe
- Tập luyện theo tổ, lớp
- Tập luyện cả lớp
Trang 64 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài - Lắng nghe
Tiếng việt ( 2 tiết)
Bài 23: G, GH
I Mục tiêu:
- Đọc được: g, gh , gà ri , ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh , gà ri , ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : gà ri , gà gô
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nt bài 22
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: g
- GV viết lên bảng: g
- Gọi HS đọc
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: gà
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: gà ri
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa ( trực quan)
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: gh
( Tương tự g)
*So sánh g, gh
c.Hoạt động 3: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT)
gà gô gồ ghề
Trang 7+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( g, gh)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con (gà ri, ghế gỗ)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: gà ri, gà gô
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Gà gô sống ở đâu?
+Gà ri sống ở đâu?
+Kể tên một số loại gà mà em biết?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
nhà ga ghi nhớ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe
Trang 8Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2019
Tiếng việt ( 2 tiết)
Bài 24: Q- QU, GI
I Mục tiêu:
- Đọc được: q, qu, gi, quà quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, quà quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : quà quê
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nt bài 22
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: q-qu
- GV viết lên bảng: q
- GV viết lên bảng: qu
- Gọi HS đọc
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: quê
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: quà quê
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa ( trực quan)
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: gi
( Tương tự qu)
*So sánh gi, g
c.Hoạt động 3: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 9+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( q, qu, gi)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con (chợ quê, cụ già)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: quà quê
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+Trong tranh vẽ gì ?
+ Quà quê gồm những thứ quà gì ?
+ Em thích thứ quà gì nhất ?
+ Được nhận quà em có chia cho mọi
người không ? vì sao ?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
quả thị giỏ cá qua dò giã giò
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
Trang 104 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài -Lắng nghe
Toán
Tiết 23: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ;
- Biết đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
* Bài tập cần làm: bài 1, 3, 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng:So sánh các số trong phạm vi 10
2 Hoạt động thực hành: ( VBT- 26)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1,3,4
( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Nối
Bài 3: Số?
( Thứ tự số)
Bài 4: Xếp các số đã cho theo thứ tự
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 3: Miệng
Bài 4: Bảng lớp -Lắng nghe
Âm nhạc
Giáo viên chuyên dạy
Thứ năm ngày 17 tháng 10 năm 2019
Toán
Tiết 24: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Trang 11- So sánh các số trong phạm vi 10 ; cấu tạo số 10.
- Sắp xếp được các số theo thứ tự xác định trong phạm vi 10
* Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3, 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng:So sánh các số trong phạm vi 10
2 Hoạt động thực hành: ( VBT- 28)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1, 2, 3,
4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Số?
( Thứ tự số)
Bài 2: >, < ,=
Bài 3: Số?
Bài 4: Xếp các số đã cho theo thứ tự
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 3: Miệng
Bài 2: Bảng lớp hoặc trò chơi Bài 4: Bảng lớp
-Lắng nghe
Đạo đức
Tiết 6: Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( Tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
*BVMT: Giữ gìn sách vở là tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, góp phần gìn giữ, bảo vệ môi trường
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Hoạt động cơ bản:
Trang 12a.Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp
nhất?
- GV yêu cầu học sinh bầu BGK chấm
thi
- GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ,
thi ở lớp
* Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ
sách vở đồ dùng học tập, tất cả đều
sạch sẻ gọn gàng
- BGK khảo chấm và công bố kết quả
b.Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài:
Sách bút thân yêu ơi!
3.Hoạt động thực hành:
GV hướng dẫn học sinh đọc câu thơ
cuối bài
* BVMT: Giữ gìn sách vở là tiết kiệm
tiền của, nguyên liệu làm nên sách vở,
đồ dùng, góp phần bảo vệ rừng, làm
cho môi trường sống trong lành hơn
4.Hoạt động ứng dụng:
Nhắc HS thực hiện giữ gìn sách, vở,
ĐDHT
- BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập
- Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2
- Học sinh hát và vỗ tay
- Học sinh đọc
- Nhắc lại
-Lắng nghe
Tiếng việt ( 2 tiết)
Bài 25: NG, NGH
I Mục tiêu:
- Đọc được: ng , ngh ,cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ng , ngh ,cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bê, nghé, bé
II Các hoạt động:
Trang 131.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nt bài 24
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: ng
- GV viết lên bảng:ng
- Gọi HS đọc
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: ngừ
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: cá ngừ
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa ( trực quan)
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: ngh
( Tương tự ng)
*So sánh ng, ngh
c.Hoạt động 3: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( ng, ngh)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) ngã tư nghệ sĩ ngõ nhỏ nghé ọ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
Trang 14- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con (cá ngừ, củ nghệ)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: bê, nghé, bé
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Bê là con của con gì?
+ Nghé là con của con gì?
+ bé là con của ai?
+ Bê, nghé ăn gì?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe
Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2019
Tiếng việt(2 tiết)
Bài 26: Y, TR
I Mục tiêu:
- Đọc được: y, tr, y tá , tre ngà; từ và câu ứng dụng
- Viết được: y, tr, y tá , tre ngà
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : nhà trẻ
Trang 15II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Ai nhanh ai đúng” Thi tìm tiếng, từ chứa ng, ngh
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: y
- GV viết lên bảng: y
- Gọi HS đọc
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: y
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: y tá
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa ( trực quan)
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: tr
( Tương tự ng)
*So sánh ng, ngh
c.Hoạt động 3: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( y, tr)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT)
y tế cá trê chú ý trí nhớ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 16b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con (y tá , tre ngà)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: nhà trẻ
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+Trong tranh vẽ gì ?
+Người lớn trong tranh được gọi là gì?
+ Nhà trẻ khác lớp 1 em đang học ở chỗ
nào?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe
Thủ công
Tiết 6: XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết xé, dán hình quả cam
- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa; hình dán có thể chưa phẳng
II Các hoạt động: