Đặt 1 câu có trạng ngữ chỉ mục đích 3.Bµi míi: GT+G§B Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài GV hướng dẫn HS làm phép thử để biết a.Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi một từ phức đã cho chỉ hoạt độ[r]
Trang 1Tập đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, mạch lạc, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học
- Hiểu: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật
Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu
II.Chuẩn bị: - Nội dung ôn tập
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
- Học sinh đọc bài “Tiếng cười là liều thuốc bổ”
- HS nhận xét cách đọc
3 Bài mới: GT+GĐB
HS đọc thầm lại bài
Trả lời các câu hỏi
- Trao đổi trong nhóm 2 bạn
trả lời các câu hỏi
1 Trẻ nhỏ hay người lớn cười nhiều hơn
2 Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
3 Trong y học, người ta dùng tiếng cười để làm gì ?
Bài 2: HS trao đổi, thảo luận chọn
ý đúng để đánh dấu vào ô trống cho
hợp lý
Bài 2:
Bài học này khuyên chúng ta điều gì ? Chữa bệnh bằng tiếng cười Biết sống một cách vui vẻ, lạc quan
Hàng ngày hãy cười thật nhiều
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn: Về xem lại bài- chuẩn bị giờ sau
Trang 2Tuần 34 : Thứ hai ngày tháng 5 năm 2008
Toán
ôn tập về đại lượng (Tiếp )
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị: Nội dung bài tập
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học
3 Bài mới : GT+GĐB
Bài 1: Củng cố về mối quan hệ giữa
các đơn vị đo diện tích
Bài 2: Hướng dẫn HS chuyển đổi từ
các đơn vị lớn ra đơn vị bé và ngược lại
từ “danh số phức hợp” sang” danh số
đơn” và ngược lại
- Lớp làm vở
- HS lên bảng làm
Nhận xét chữa bài
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 m2 = dm2 1 km2= m2
5 m2 = cm2 4 dm2 = cm2 Bài 2: Viết só thích hợp vào ô trống
a 10m2 = cm2
112 m 2 = dm 2
b = m 2 = dm 2 10
1
dm 2 cm 2
5 1
c 500 dm 2 = m 2
150000 cm 2 = m 2
1 dm 2 = m 2
1 cm 2 = dm 2
Bài 2: HS đổi về cùng đơn vị đo rồi
so sánh
- HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: >; <; =
3 m2 7 dm2 37 dm2
3 dm2 7cm2 307 cm2
5 m2 99 dm2 = 6 m2
75 m2 750 dm2
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn: Về xem lại bài – Chuẩn bị giờ sau
Trang 3Thể dục nhảy dây – trò chơi: lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu:
- Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Trò chơi: Lặn bóng bằng tay Yêu cầu tham gia trò chơi tương đối chủ động để rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
II.Chuẩn bị: - Sân trường VS sạch sẽ
- Còi, dây nhảy, 4 quả bóng
III Các hoạt động chủ yếu:
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự
nhiên
- đi thường theo vòng tròn và hít thở
sâu
- ôn bài TD 8 động tác
- Trò chơi khởi động
6-10’
1’
1’
1’
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x -> 200 m ->250 m
2 Phần cơ bản
- Tổ chức dạy theo kiểu quay vòng
chia lớp làm 2 tổ tập luyện Một tổ
nhảy dây một tổ chơi trò chơi
a Nhảy dây
- Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân
sau
- 1-2 HS làm mẫu để nhắc lại cho HS
cả lớp nhắc lại cách nhảy
b Trò chơi vận động
- Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại
cách chơi
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài
- Đi đều và hát
- Nhận xét giờ – Dặn chuẩn bị giờ sau
18-22’
9-10’
9-11’
9-11’
4-6’
x x x x x Nhảy dây
x x x x x
x x x x x Chơi trò chơi
x x x x x Chia tổ để HS tập luyện
- Lăn bóng bằng tay + HS chơi thử
+ Chơi chính thức
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
Trang 4Thứ ba ngày tháng 5 năm 2008
Luyện từ và câu
mở rộng vốn từ: lạc quan – yêu đời
I Mục tiêu:
Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan yêu đời
- Biết đặt câu với các từ đó
- Phiếu khổ rộng
2 Kiểm tra
1 HS đọc nội dung ghi nhớ thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu Đặt 1 câu
có trạng ngữ chỉ mục đích
3.Bài mới: GT+GĐB
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài
GV hướng dẫn HS làm phép thử để biết
một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm
giác hay tính tình
- GV phát phiếu cho HS trao đổi theo
cặp – các em đọc nội dung bài tập xếp
đúng các từ đã cho vào bảng phân loại
- HS dán bài lên bảng lớp, trình bày kết
quả GV , HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Lớp sửa bài theo lời giải đúng
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài, tiếp nối nhau đọc câu văn
của mình
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT
Nhắc HS: Chỉ tìm các từ miêu tả
Tiếng cười tả âm thanh
- HS trao đổi cùng bạn để tìm được
nhiều từ
- GV ghi nhanh các từ đó lên bảng
- HS viết các từ tìm được vào vở
a.Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi làm gì ?
b Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi: Cảm thấy thế nào ?
c Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi: Là người thế nào ?
d Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình
có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi Cảm thấy thế nào ? Là người thế nào ?
a Từ chỉ hoạt động: Vui chơi góp vui múa vui
b Từ chỉ cảm giác: Vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú
c Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi
VD:
Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình
Bài 3:
Cười ha hả
Cười hì hì
Cười hi hí Hơ hơ
Hơ hớ, khanh khách Khành khạch, khềnh khệch Khùng khục, khúc khích Rích rích, sằng sặc, sặc sụa
4 Củng cố – Dặn dò - Nhận xét giờ
Dặn về xem lại bài – chuẩn bị giờ sau
Trang 5kể chuyện
kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói
- Học sinh chọn được câu chuyện về một người vui tính Biết kể chuyện bằng cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm, tính cách của nhân vật, hoặc kể
sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với điệu bộ, cử chỉ
2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Chuẩn bị: - Bảng lớp viết đề bài – bảng phụ
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra
1 HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về một người có tinh thần lạc quan, yêu đời Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài kể của học sinh
3 Bài mới : GT+GĐB
1 Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của
đề bài
- 1 HS đọc đề bài
- HS lần lượt đọc các gợi ý 1,2,3
- GV nhắc HS
- Một số HS nói nhân vật mình chọn kể
2 Học sinh thực hành kể chuyện
a Kể theo cặp
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu
chuyện của mình trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Giáo viên đến từng nhóm, nghe HS kể
lại HD, góp ý
b Thi kể chuyện trước lớp
- GV viết tên HS tham gia thi kể tên
câu chuyện HS kể
Đề: Kể về một người vui tính mà
em biết
- Nhân vật trong chuyện của mỗi em là một người vui tính trong cuộc sống hàng ngày
- Có thể kể theo 2 hướng + Giải thích về một người vui tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm, tính cách đó
+ Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về một người vui tính
- Một vài HS tiếp nối nhau thi kể trước lớp
Mỗi HS kể xong nói ý nghĩa câu chuyện – TLCH của bạn
- GV hướng dẫn cả lớp nhận xét nhanh về lời kể của từng HS theo tiêu chí
- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hay nhất
4 Củng cố – Dặn dò – Nhận xét tiết học
Dặn về nhà tập kể – Chuẩn bị giờ sau
Trang 6ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, các đoạn thẳng song song, vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình vuông
II.Chuẩn bị: - Nội dung bài tập
- Ôn lại cách tính chu vi – diện tích của hình vuông
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định.
2 Kiểm tra
Nêu cách tính chu vi, diện tích hình vuông
2.Bài mới : GT+GĐB
Bài 1: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
trong SGK và nhận biết các cạnh song
song với nhau, các cạnh vuông góc với
nhau Gọi 1 HS nêu kết quả, HS khác
nhận xét, GVKL
Bài 2: Yêu cầu HS vẽ hình vuông
với một cạnh cho trước
từ đó tính chu vi và diện tích hình
vuông đó
Bài 3: Hướng dẫn HS tính chu vi
và diện tích các hình đã cho So sánh
các kết quả tương ứng rồi viết Đ vào
câu đúng; S vào câu sai
Bài 4: HS đọc đề – hướng dẫn giải
Trước hết tính diện tích phòng học
Tính diện tích viên gạch lát
Tính số viên gạch cần dùng để lát nền
phòng
- HS làm bài vào vở
- Thu chấm một số bài
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 1:
a Các cặp cạnh song song
AB và DC
b Các cặp cạnh vuông góc
AB vuông góc AD
AD vuông góc DC Bài 2: Vẽ hình vuông cạnh 3 cm rồi tính chu vi và diện tích
Bài 4:
Diện tích phòng học là:
5 x 8 = 40 (m2)
40 m2 = 400 000 (cm2)
Diện tích 1 viên gạch là
20 x 20 = 400 (cm2) Cần số viên gạch để lát nền phòng là
400 000 : 400 = 1 000 (viên) Đáp số: 1000 viên gạch
4 Củng cố – Dặn dò : Nhận xét giờ
Dặn về xem lại bài - chuẩn bị giờ sau
Trang 7Khoa học
ôn tập: thực vật và động vật
I Mục tiêu:
HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua mối quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết
+ Vẽ sơ đồ và trình bày mối quan hệ về thức ăn của một số nhóm SV
- Phân tích được vai trò của con ngời với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức
ăn trong tự nhiên
II.Chuẩn bị: - Hình trong SGK
- Giấy A0, bút vẽ
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra:
Vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã ?
3 Bài mới: GT+GĐB
HĐ1: Xác định vai trò của con ngời
trong chuỗi thức ăn tự nhiên
B1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát các hình
T136, 137 (SGK)
- Kể tên những gì đợc vẽ trong sơ đồ
+ Dựa vào các hình trên, hãy nói về
chuỗi thức ăn trong đó có con ngời
- HS thực hiện nhiệm vụ theo gợi ý
trên cùng bạn
- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
B2: HĐ cả lớp
- GV gọi một số HS lên trả lời những
câu hỏi đã gợi ý trên
- GV chốt lại nội dung chính
H: Hiện tợng săn bắn thú rừng, phá
rừng dẫn đến hậu quả gì ?
+ Điều gì xảy ra nếu một mắt xích trong chuõi thức ăn bị đứt
+ Chuỗi thức ăn là gì ? + Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên trái đất
GV kết luận
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn về học bài – chuẩn bị giờ sau
Trang 8Kỹ thuật
lắp ghép mô hình tự chọn
I Mục tiêu:
- Biết tên gọi và chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp đợc từng bộ phận và lắp mô hình tự chọn theo đúng kỹ thuật, đúng quy trình
- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện thao tác, tháo, lắp các chi tiết của mô hình
II.Chuẩn bị: - Bộ lắp ghép mô hình KT
- Giấy A0, bút vẽ
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: GT+GĐB
HĐ2: Chọn và kiểm tra các chi tiết
- HS chọn và kiểm tra các chi tiết đúng
và đủ
- Các chi tiết phải xếp theo từng loại
vào nắp hộp
HĐ3: HS thực hành lắp các mô hình
đã chọn
a Lắp từng bộ phận
b Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh
+ Điều gì xảy ra nếu một mắt xích trong chuõi thức ăn bị đứt
+ Chuỗi thức ăn là gì ? + Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên trái đất
GV kết luận
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn về lắp – chuẩn bị giờ sau
Trang 9Thứ tư ngày tháng 5 năm 2008
Tập đọc
ăn “mầm đá”
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện
- Hiểu nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có vừa miệng đâu ạ
- Học thuộc lòng bài thơ
2 Kiểm tra
- 2 HS đọc bài “tiếng cười là liều thuốc bổ”
- Trả lời các câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới : GT+GĐB
1 Luyện đọc
HS nối tiếp nhau 4 đoạn của bài (3 lượt)
GV kết hợp cho HS xem tranh minh hoạ
truyện Giúp HS hiểu nghĩa các TN
được chú giải cuối bài học
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
2 Tìm hiểu bài
HS đọc và trả lời câu hỏi
Vì sao chúa trịnh thích ăn món Mầm đá”
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa như thế nào ?
Cuối cùng chúa có được ăn mầm đá
không ? Vì sao ?
Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon
miệng
- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng
Quỳnh ?
3 Hướng dẫn đọc diễn cảm
- 3 HS đọc toàn chuyện theo cách phân
vai
- GV hướng dẫn lớp, đọc diễn cảm 1
đoạn
+ GV đọc mẫu
+ HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
- Đoạn 1: 3 dòng đầu: gt về Trạng Quỳnh
Đ2: Tiếp đến “Đại phong
” Câu chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng Quỳnh
Đ3: Tiếp đến: khó tiêu, “Chúa đói” D4: Còn lại : Bài học dành cho chúa
- Giọng vui, hóm hỉnh
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy “ mầm đá” là món lạ thi muốn ăn
- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình chuẩn bị lọ tương chờ lúc chúa đói mềm
- Chúa không được ăn vì không có món
đó
- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
- Trạng Quỳnh vừa giúp được chúa vừa khéo chê chúa
- HS tìm đúng giọng đọc lời nhân vật và thể hiện biểu cảm “Thấy chiếc lọ đâu
ạ”
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
– Dặn về học thuộc bài - chuẩn bị giờ sau
Trang 10Tập làm văn trả bài văn miêu tả con vật
I Mục tiêu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình khi đã được thầy, cô giáo chỉ rõ
- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về bố cục bài, về ý, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả, biết tự chữa những nỗi thày, cô yêu cầu chữa trong bài biết của mình
- Nhận thức được cái hau của bài thầy, cô khen
- Phiếu học tập để học sinh thống kê lỗi
2 Kiểm tra
3.Bài mới : GT+GĐB
Giáo viên nhận xét chung kết quả bài
làm
- GV viết lên bảng để kiểm tra
- Nhận xét về kết quả bài làm
- Thông báo điểm số cụ thể
- Trả bài cho từng học sinh
2 Hướng dẫn chữa bài
a Hướng dẫn từng học sinh sửa lỗi
- GV phát phiếu học tập cho từng HS
làm việc cá nhân
- GV kiểm tra giúp HS làm việc
b Hướng dẫn chữa lỗi chung
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
- HS – GV trao đổi về bài chữa
GV chữa lại bằng phấn màu
3 HD học bài văn đoạn văn hay
Đề: Miêu tả con vật mà em yêu thích
+ Ưu điểm VD: Xác định đúng đề bài, kiểu bài bố cục, ý diễn đạt VD cụ thể kèm theo tên HS
+ Những thiếu sót, hạn chế: VD
Nhiệm vụ: Đọc lời phê của thầy, cô
+ Đọc những lỗi thầy cô chỉ trong bài + Viết vào phiếu các lỗi làm bài theo từng loại
+ Đổi bài, đổi phiếu để bạn soát
- HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi
- HS chép bài chữa vào vở
- GV đọc đoạn văn, bài văn hay
- HS trao đổi, thảo luận dưới sự hướng dẫn của GV để tìm ra hay cái đáng học của bài văn, đoạn văn
- HS chọn 1 đoạn trong bài của mình viết lại cho hay
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn về xem lại bài – Chuẩn bị giờ sau
Trang 11ôn tập về hình học
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập
có yêu cầu tổng hợp
2 Kiểm tra
Nêu cách tính chu vi, diện tích HBH, hình thoi
3 Bài mới: GT+GĐB
Bài 1: GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ trong SGK để nhận biết
- Gọi HS nhận xét, GV kết luận
Bài 2: HS đọc yêu cầu , GV hướng
dẫn
- HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: HS vẽ hình CN có chiều dài
5 cm, chiều rộng 4 cm sau đó tính chu
vi, diện tích hình CN
- DE là đoạn thẳng song song với AB
và CD vuông góc với BC
Bài 2: Tính diện tích hình chữ nhật MNPQ là 64 cm2
Độ dài NP = 4 cm Tính độ dài cạnh MN
Bài 4: GV yêu cầu HS nhận xét
- Hình H tạo nên bởi các hình nào ? Đặc điểm của các hình
- Tính diện tích hình bình hành ABCD, sau đó tính diện tích hình chữ nhật BEGC
- Diện tích hình H là tổng diện tích của hình bình hành và hình chữ nhật
4 Củng cố – Dặn dò : Nhận xét giờ
Dặn về xem lại bài - chuẩn bị giờ sau